CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012) NGHỀ: LẬP TRÌNH MÁY TÍNH MÔN THI: THỰC HÀNH NGHỀ Mã đề số: LTMT - TH41 Thời gian: 06 giờ (không kể thời gian giao đề thi)

NỘI DUNG ĐỀ THI

TT Tên Modul

Module 1: Tạo cơ sở dữ liệu Module 2: Xây dựng web Module 3: Đặt phòng Module 4: Lưu thông tin

Tổng: Điểm 10 5 40 15 70

Ghi chú: Phần tự chọn 30 điểm do các trường biên soạn

Trang 1/8

A. MÔ TẢ KỸ THUẬT CỦA ĐỀ THI

Đề thi bao gồm các kỹ năng về nghề Lập trình máy tính. Đề thi chia làm …… câu và được bố trí nội dung như sau:

Module 1: (10 điểm) Tạo cơ sở dữ liệu đặt tên là DBDatPhong và tạo các bảng bảng dữ liệu sau trong DBDatPhong: Bảng Đặt phòng: tblDatPhong

(

soDatPhong int (identity) (primary key), hoTen nvarchar(100), dienThoai nvarchar(100), email nvarchar(100), gioiTinh bit, maThanhPho int, loaiPhong int, ngayNhan date, ngayTra date, internet bit, thueXe bit, huongDanVien bit

)

Bảng thành phố: tblThanhPho

(

maThanhPho int (primary key), tenThanhPho nvarchar(100)

)

Nhập dữ liệu vào bảng tbl ThanhPho ít nhất 5 thành phố.

Module 2: (5 điểm) Xây dựng trang Web như giao diện dưới đây:

- Combobox Thành phố chứa dữ liệu trong bảng tblThanhPho với thông tin

hiển thị là tenThanhPho, thông tin giá trị là maThanhPho;

Trang 2/8

Module 3: (40 điểm) Khi click nút Đặt phòng, thực hiện các yêu cầu sau tại server side: - Kiểm tra họ tên hợp lệ, chỉ bao gồm các ký tự chữ. Nếu không hợp lệ, hiển thị

thông báo “Nhập họ tên chỉ có ký tự chữ.”

- Kiểm tra số điện thoại hợp lệ, chỉ bao gồm các ký tự số. Nếu không hợp lệ,

hiển thị thông báo “Nhập điện thoại chỉ có ký tự số.”

- Kiểm tra email hợp lệ. Nếu không hợp lệ, hiển thị thông báo “Nhập email hợp

lệ.”

- Kiểm tra thông tin giới tính phải được chọn. Nếu chưa chọn thì thông báo

“Phải chọn giới tính.”

- Kiểm tra thông tin loại phòng phải được chọn. Nếu chưa chọn thì thông báo

“Phải chọn loại phòng.”

- Kiểm tra ngày nhận và ngày trả theo định dạng “Năm – tháng – ngày (yyyy-mm-dd)” (ví dụ 2011-01-01). Nếu không hợp lệ, hiển thị thông báo, “Phải nhập ngày tháng theo định dạng Năm – tháng – ngày (yyyy-mm-dd). Ví dụ: 2011-01-01.”

- Nếu ngày tháng đúng định dạng, kiểm tra ngày trả và ngày nhận phải lớn hơn ngày hiện tại ít nhất 1 ngày. Nếu không thỏa điều kiện, hiển thị thông báo “Ngày nhận và ngày trả phải sau ngày hiện tại 1 ngày.”

- Nếu ngày tháng đúng định dạng, kiểm tra ngày trả phải sau ngày nhận ít nhất 1 ngày. Nếu không thỏa điều kiện, hiển thị thông báo “Ngày trả phải sau ngày nhận ít nhất 1 ngày.”

- Nếu các điều kiện kiểm tra đã thỏa, lưu thông tin đặt phòng vào bảng

tblDatPhong.

Trang 3/8

- Giới tính có giá trị False nếu Nữ được chọn, True nếu Nam được chọn. - Loại phòng có giá trị 0 nếu Tiêu chuẩn được chọn, 1 nếu Cao cấp được chọn,

2 nếu Sang trọng được chọn.

- Các dịch vụ yêu cầu có giá trị True nếu được chọn, False nếu không được

chọn.

Chú ý:

- Thông báo khi dữ liệu nhập không thỏa điều kiện hiển thị trong trang

Web nhập dữ liệu

- Các dữ liệu nhập khi kiểm tra phải được hiển thị lại trong các control

khi hiển thị thông báo

- Yêu cầu kiểm tra được thực hiện tại serverside, không sử dụng

Controls có sẵn tính năng kiểm tra.

Module 4: (15 điểm) Sau khi lưu thông tin, hiển thị trang Web thông báo kết quả theo giao diện dưới đây. Xin cảm ơn ông Nguyễn Thanh Long đã đặt phòng tại khách sạn của chúng tôi. Xin vui lòng xem lại thông đặt phòng của ông. THÔNG TIN ĐẶT PHÒNG Họ tên: Nguyễn Thanh Long Điện thoại: 0903456789 Email: thanhlongnguyen@gmail.com Giới tính: Nam Thành phố: Hà Nội Loại phòng: Cao cấp Ngày nhận: 2011-05-01 Ngày trả: 2011-05-06 Dịch vụ yêu cầu: - Internet - Thuê xe Tổng số tiền phòng: 180

Chú ý:

- Tùy theo giới tính mà thay đổi Anh/Chị cho phù hợp - Cách tính tổng số tiền phòng theo công thức sau (ngày trả - ngày nhận) * số tiền phòng 1 ngày. Thông tin số tiền phòng 1 ngày được dựa trên dữ liệu trong bảng giá phòng 1 ngày dưới đây

Ví dụ: Một người đặt phòng cao cấp từ ngày 2011-05-01 đến ngày 2011-05-06,

tiền phòng của người đó là 5*36 = 180

Trang 4/8

Số ngày\Loại phòng Tiêu chuẩn Cao cấp Sang trọng

1 đến 3 20 40 50

4 đến 7 18 36 45

8 đến 15 15 32 40

16 trở lên 12 28 35

II.

Trang 5/8

B. THIẾT BỊ, MÁY MÓC VÀ VẬT LIỆU CẦN THIẾT.

I. PHẦN BẮT BUỘC

STT Thông số Ghi chú

1

Core - Dual 2.0, Ram 1G, ổ cứng 80G

2

Visual Studio 2005 trở lên Sql Server 2000 trở lên

3

MÁY MÓC THIẾT BỊ Thiết bị Bộ máy tính Máy in Phần mềm Visual Studio Sql Server Vật tư Đĩa CD, giấy

II. PHẦN TỰ CHỌN

Phần mềm thực hành

STT Tên phần mềm Thông số Ghi chú

1.

2.

3.

4. 5.

Trang 6/8

C. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ:

Module CÁC TIÊU CHÍ CHẤM

I. PHẦN BẮT BUỘC Module 1 Tạo bảng và nhập dữ liệu KẾT QUẢ

Tạo bảng dữ liệu tblDatPhong Tạo bảng dữ liệu tblThanhPho Nhập dữ liệu vào bảng tblThanhPho A B C

A

ĐIỂM TỐI ĐA 70 điểm 10 điểm 3 điểm 2 điểm 5 điểm 5 điểm 2 điểm 3 điểm

B

Module 2 Xây dựng giao diện trang Web Thiết kế giao diện Combobox Thành phố chứa dữ liệu trong bảng tblThanhPho với thông tin hiển thị là tenThanhPho, thông tin giá trị là maThanhPho

Module 3 Thực hiện các yêu cầu tại server side

40 điểm 5 điểm A

5 điểm

B

5 điểm C

2 điểm D

2 điểm E

3 điểm

F

3 điểm

G

3 điểm

H

I J K 2 điểm 5 điểm 5 điểm

Kiểm tra họ tên hợp lệ theo yêu cầu và hiển thị thông báo nếu nhập sai Kiểm tra số điện thoại hợp lệ, chỉ bao gồm các ký tự số. Nếu không hợp lệ, hiển thị thông báo “Nhập điện thoại chỉ có ký tự số.” Kiểm tra email hợp lệ. Nếu không hợp lệ, hiển thị thông báo “Nhập email hợp lệ.” Kiểm tra thông tin giới tính phải được chọn và cho thông báo nếu không được chọn Kiểm tra thông tin loại phòng phải được chọn. Nếu chưa chọn thì thông báo “Phải chọn loại phòng.” Kiểm tra ngày nhận và ngày trả theo định dạng “Năm – tháng – ngày(yyyy-mm-dd)” (ví dụ 2011- 01-01). Nếu không hợp lệ, hiển thị thông báo, “Phải nhập ngày tháng theo định dạng Năm – tháng – ngày(yyyy-mm-dd). Ví dụ 2011-01-01.” Nếu ngày tháng đúng định dạng, kiểm tra ngày trả và ngày nhận phải lớn hơn ngày hiện tại 1 ngày. Nếu không thỏa điều kiện, hiển thị thông báo “Ngày nhận và ngày trả phải sau ngày hiện tại 1 ngày.” Nếu ngày tháng đúng định dạng, kiểm tra ngày trả phải sau ngày nhận 1 ngày. Nếu không thỏa điều kiện, hiển thị thông báo “Ngày trả phải sau ngày nhận 1 ngày.” Kiểm tra thông tin dịch vụ nếu được chọn. Lưu được dữ liệu vào cơ sở dữ liệu Các dữ liệu được lưu vào cơ sở dữ liệu đúng theo yêu cầu

Trang 7/8

Module 4 Hiển thị trang Web thông báo kết quả

15 điểm 3 điểm A

2 điểm B

C D E F Hiển thị đúng thông báo cảm ơn theo giới tính (Ông/Bà) đã chọn và tên đã nhập Đúng họ tên,điện thoại, Email, thành phố, ngày nhận, ngày trả Đúng giới tính đã chọn Đúng loại phòng đã chọn Đúng dịch vụ yêu cầu đã chọn Đúng tổng số tiền phòng

II. PHẦN TỰ CHỌN

TỔNG SỐ ĐIỂM 2 điểm 2 điểm 2 điểm 4 điểm 30 điểm 100

Qui đổi tổng số điểm về thang điểm 10 : ………… (bằng chữ : ………………………)

……………………………………………………………………………………

…………………………..Hết………………………

.

………, ngày ………. tháng ……. năm ………

DUYỆT

TIỂU BAN RA ĐỀ THI

HỘI ĐỒNG THI TỐT NGHIỆP

Trang 8/8