K THI TUYN SINH LP 10 THPT CHUYÊN NĂM HC 2019-2020
TNH QUNG NAM
MÔN: VT LÝ
Câu 1: (2 điểm)
1. Mt xe ô chuyển động trên đoạn đường thẳng: 1/3 quãng đường đầu chuyển đng
vi vn tc v1 = 60 km/h, quãng đường tiếp theo chuyển động vi vn tc bng vn tc trung
bình trên c quãng đường, quãng đường còn li chuyển động vi vn tc v3 = 15 km/h và hết
1/3 tng thi gian. Tính vn tc trung bình ca ô tô trên c quãng đưng.
2. Mt qu cu thép th ni trên mt chu thu ngân và b ngp mt na.
a. Chng t qu cu b rng mt phn. Tính t l gia th tích phn rng th tích qu cu.
b. Đổ lên trên mt thu ngân mt lp nước sao cho qu cu ngp hoàn toàn. Tính t l
th ch phn qu cu ngp trong nước và phn qu cu ngp trong thu ngân.
Cho biết khối lượng riêng ca thép, ca thu ngân ca c lần lượt là: Dt = 7800 kg/m3,
Dtn = 13600 kg/m3, Dn = 1000 kg/m3.
Câu 2: (2 điểm)
Mt người leo núi ly tuyết ưt (hn hp tinh th băng và nước 00C) có khi lưng M =
1kg để đun nước pha trà. Người này theo dõi nhit đ trong m đun ngay t khi bt đu đun.
Ban đầu, nhiệt độ ca hn hợp không thay đổi trong sut thi gian T1. Sau đó, nhiệt độ tăng
dần đến t = 800C trong thi gian T2 = 1,5T1. Tính khối lượng nước m có trong tuyết. Cho biết
nhit dung riêng ca c c = 4200J/kg.độ, nhit nóng chy ca c đá λ = 340.000
J/kg, nhit ng bếp la truyn cho ấm đun trong một đơn vị thời gian không đổi. B qua
nhit lưng cung cp cho m (ch xét trao đổi nhit gia bếp và hn hp trong m).
Câu 3: (2 điểm)
Cho mch điện như hình 1: Ngun hiệu điện thế U0 = 30V,
điện tr R0 = 3, R1 = 12, R2 = 36, R3 = 18Ω, đin tr Ampe
kế và dây nối không đáng kể.
1. Tìm s ch Ampe kế và chiều dòng đin qua nó.
2. Thay Ampe kế bng mt biến tr Rb giá tr biến đổi t
2 đến 8. Tìm Rb để dòng điện qua Rb đạt giá tr cc đi.
Câu 4: (2 điểm)
Cho mạch điện như hình 2: Ngun điện hiệu điện thế U0 không đi; điện tr R0giá
tr không đổi; biến tr Rb giá tr thay đổi được; Ampe kế điện tr không đáng kể; n
kế có điện tr vô cùng ln. Thay đổi Rb ta đồ th s ph thuc ca hiu đin thế U gia hai
đầu biến tr vào ng độ dòng đin I trong mch như hình 3.
1. Da vào s liu trên đ th, xác đnh hiu đin thế U0 ca ngun và giá tr ca đin tr R0.
2. Tính giá tr ca biến tr để công sut tiêu th trên biến tr ln nht. Tính công sut
ln nht đó.
Câu 5: (2 điểm)
1. Hai ơng phẳng M1, M2 làm với nhau 1 góc α = 70, trên gương M1 mt l nh,
người ta chiếu mt tia laze vuông góc vi M1 xuyên qua l nh đến gương M2 (hình 4).
Cho rằng gương đủ ln. Hi tia laze phn x trên hai gương tt c bao nhiêu ln? Tia phn x
ln cui cùng hp vi tia chiếu vào M2 qua l nh mt góc bao nhiêu?
2. Mt điểm sáng S nm ngoài trc chính ca mt thu kính phân k mng, cách trc
chính h = 12cm. Ảnh S’ của S cho bi thu kính cách trc chính H = 9cm, khong cách t vt
đến ảnh SS’= d = 5cm (hình 5).
a. Xác đnh v trí tiêu điểm ca thu kính bng cách v hình.
b. Tìm tiêu c ca thu kính.
…………..Hết……………
H và tên thí sinh:......................................................................SBD:.......................................
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TO
K THI TUYN SINH LP 10 THPT CHUYÊN
NĂM HC 2019 2020
QUNG NAM
NG DN CHM MÔN VT LÝ
CÂU
ĐÁP ÁN
ĐIM
Câu 1
2 điểm
1
(1 đim)
Thi gian chuyển động trên c quãng đường, được tính:
2tb
SS
tvv
==
Thi gian chuyển động trên quãng đường th nht :
1
1
11
3
SS
tvv
==
,
0,25
Thi gian chuyển động trên quãng đường th hai :
3
3
1 3 3
22
22
2 2 2 2 2 2
.S
2
.
2
.S
33 2
33
33
v
S
vt
S
S S S v
Sv
S
tv v v v v v
−−
= = = = =
Thi gian chuyển động trên quãng đường th ba :
0,25
Vân tc trung bình trên c quãng đường:
1 2 3
2
3
2
1 2 2
2
.S
2
3 3 3
3
tb
SS
vt t t t
S
vv
S S S
v v v
v
==
++
=
+ +
0,25
Giải ra ta được:
2 1 3
. 60.15 30km/h
tb
v v v v= = = =
0,25
1
(Cách 2)
-
13
TB
13
s +s
s
v = =
t t +t
0,25
-
TB
ss
+5t +5
s3 3.t
vs t s 1
t++
180 3 180.t 3
= = =
0,25
HDC CHÍNH THC
-
TB
TB TB
v+5
3
vv1
+
180 3
=
0,25
-
TB
v
= 30 km/h
0,25
2
(1 đim)
- Lp lun chứng minh đúng quả cu rng 1 phn
- Điu kin cân bng khi qu cu thép ni trong chu thy ngân:
A
PF=
1
..
2
t t tn
V d V d=
0,125
0,125
1 13600
.
2 2.7800
tn
t
t
d
V V V
d
= = =
0,872V, Vr = V-Vt =0,128V
0,128
r
V
V=
0,125
0,125
Sau khi đổ nước ngp qu cầu, điều kin cân bng:
12
..
t n tn
P V d V d=+
11
0,872 . . (V ).
t n tn
V d V d V d= +
0,125
0,125
11
0,872.7800. 1000. 13600.( )V V V V= +
12
0,54 , 0,46V V V V==
0,125
0,125
2a
(0,5 điểm)
- Nếu quả cầu đặc thì: DTN.VNgập = DThép.V
- Suy ra: VNgập =
78
136
V >
1
2
V (!)
0,125
- Điều kiện cân bằng: DTN.
V
2
= DQC.V
0,125
- Suy ra: DQC =
TN Th D
DD .V
6800=
2V
=
0,125
-
RR
7800.(V-V ) V 5
6800= V V 39
=
0,125
2b
-
21
21
13600V +1000V =6800V
V +V =V
0,25
- Giải được:
21
34 29
V V; V V
63 63
==
0,125
- Vậy:
1
2
V29
V 34
=
0,125
Câu 2
2 điểm
Ban đầu tuyết trong m nhn nhit và nóng chảy, do đó nhiệt độ không
tăng
Nhiệt lượng nhận được trong giai đoạn này:
11
. ( )Q P T M m
= =
(1)
(Trong đó P là công suất nhit mà bếp cung cp cho m)
0,5
Sau khi tuyết tan hết nước trong m nhn nhiệt và nóng lên đến sôi. Nhit
ng nhận được trong giai đoạn này là:
22
. . ( 0)Q P T c M t= =
(2)
0,5
T (1) và (2) ta có:
11
22
()
. ( 0)
QT Mm
Q T c M t
==
0,5
12
21
2
. ( 0) ( )
. ( 0)
.
T c M t T M m
T cT t
mM T
=
−−
=
m = 0,176M = 0,176kg
0,25
0,25
Câu 2
(Cách 2)
-
21
Q =1,5Q
0,5
-
c.M.Δt=1,5λ
.mBăng
0,5
- mBăng =
c.M.Δt 56 kg
1,5λ 85
=
0,5
- m = M - mBăng =
29 kg
85
0,5
Câu 3
2 điểm
a
(1 điểm)
V li mch ta có: (R2//R3) nt R1 nt R0
23
23
23
RR
RRR
=+
= 12
; => Rm =R0 +R1 + R23 = 27
0,25
- Áp dụng định lut Ôm toàn mạch => dòng điện mch chính:
0
Rtd
U
I=
=
30
24 + 3
=
10
9
A
0,25
I1 = I = I23 => U23 = U2 = I23.R23 =
10
9
.12 =
40
3
V
0,25