Bài 6/1999 - Giao đi m các đ ng th ng ườ
(Dành cho h c sinh THPT)
Trên m t ph ng cho tr c n đ ng th ng. Hãy tính s giao đi m c a các đ ng th ng này. Yêu c u tính ướ ườ ườ
càng chính xác càng t t.
Các đ ng th ng trên m t ph ng đ c cho b i 3 s th c A, B, C v i ph ng trình Ax + By + C = 0, ườ ượ ươ
đây các s A, B không đ ng th i b ng 0.
D li u vào c a bài toán cho trong t p B6.INP có d ng sau:
- Dòng đ u tiên ghi s n
- n dòng ti p theo, m i dòng ghi 3 s th c A, B, C cách nhau b i d u cách.ế
K t qu c a bài toán th hi n trên màn hình.ế
Bài 7/1999 - Mi n m t ph ng chia b i các đ ng th ng ườ
(Dành cho h c sinh THPT)
Xét bài toán t ng t nh bài 6/1999 nh ng yêu c u tính s mi n m t ph ng đ c chia b i n đ ngươ ư ư ượ ườ
th ng này:
Trên m t ph ng cho tr c n đ ng th ng. Hãy tính s mi n m t ph ng đ c chia b i các đ ng th ng ướ ườ ượ ườ
này. Yêu c u tính càng chính xác càng t t.
Các đ ng th ng trên m t ph ng đ c cho b i 3 s th c A, B, C v i ph ng trình Ax + By + C = 0, ườ ượ ươ
đây các s A, B không đ ng th i b ng 0.
D li u vào c a bài toán cho trong t p B7.INP có d ng sau:
- Dòng đ u tiên ghi s n
- n dòng ti p theo, m i dòng ghi 3 s th c A, B, C cách nhau b i d u cách.ế
K t qu c a bài toán th hi n trên màn hình.ế
Bài 10/1999 - Dãy s nguyên
(Dành cho h c sinh THCS)
Dãy các s t nhiên đ c vi t ra thành m t dãy vô h n trên đ ng th ng: ượ ế ườ
1234567891011121314..... (1)
H i s v trí th 1000 trong dãy trên là s nào?
Em hãy làm bài này theo hai cách: Cách 1 dùng suy lu n logic cách 2 vi t ch ng trình đ tính toán ế ươ
so sánh hai k t qu v i nhau.ế
T ng quát bài toán trên: Ch ng trình yêu c u nh p s K t bàn phím và in ra trên màn hình k t qu là s ươ ế
n m v trì th K trong dãy (1) trên. Yêu c u ch ng trình ch y càng nhanh càng t t. ươ
Bài 11/1999 - Dãy s Fibonaci
(Dành cho h c sinh THCS)
Nh các b n đã bi t dãy s Fibonaci là dãy 1, 1, 2, 3, 5, 8, .... Dãy này cho b i công th c đ qui sau:ư ế
F1 = 1, F2 =1, Fn = Fn-1 + Fn-2 v i n > 2
1. Ch ng minh kh ng đ nh sau:
M i s t nhiên N đ u có th bi u di n duy nh t d i d ng t ng c a m t s s trong dãy s Fibonaci. ướ
N = akFk + ak-1Fk-1 + .... a1F1
V i bi u di n nh trên ta nói N có bi u di n Fibonaci là a ư kak-1...a2a1.
2. Cho tr c s t nhiên N, hãy tìm bi u di n Fibonaci c a s N.ướ
Input:
T p văn b n P11.INP bao g m nhi u dòng. M i dòng ghi m t s t nhiên.
Output:
Lê Th Hi u ế 2
T p P11.OUT ghi k t qu c a ch ng trình: trên m i dòng ghi l i bi u di n Fibonaci c a các s t ế ươ
nhiên t ng ng trong t p P11.INP.ươ
Bài 12/1999 - N-mino
(Dành cho h c sinh THPT)
N-mino hình thu đ c t N hình vuông 1ượ ×1 ghép l i (c nh k c nh). Hai n-mino đ c g i đ ng ượ
nh t n u chúng có th đ t ch ng khít lên nhau. ế
B n hãy l p ch ng trình tính và v ra t t c các N-mino trên màn hình. S n nh p t bàn phím. ươ
Ví d : V i N=3 ch có hai lo i N-mino sau đây:
3-mino th ng 3-mino hình th c th ướ
Chú ý: G i Mn là s các n-mino khác nhau thì ta có M 1=1, M2=1, M3=2, M4=5, M5=12, M6=35,...
Yêu c u bài gi i đúng và trình bày đ p.
Bài 13/1999 - Phân ho ch hình ch nh t
(Dành cho h c sinh THPT)
M t hình vuông th chia thành nhi u hình ch nh t các c nh song song v i c nh hình vuông (xem
Hình v ). Xây d ng c u trúc d li u và l p ch ng trình mô t phép chia đó. Tính xem có bao nhiêu cách ươ
chia nh v y. ư
Input
D li u nh p vào t t p P13.INP bao g m hai s t nhiên là n, m - kích th c ướ
hình ch nh t.
Output
D li u ra n m trong t p P13.OUT có d ng sau:
- Dòng đ u tiên ghi s K là t ng s các phép phân ho ch.
- Ti p theo là K nhóm, m i nhóm cách nhau b ng m t dòng tr ng.ế
- M i nhóm d li u bao g m các c p t a đ c a các hình ch nh t n m trong
phân ho ch.
Bài 16/2000 - Chia s
(Dành cho h c sinh THCS)
B n hãy chia N2 s 1, 2, 3, ...., N2-1, N2 thành N nhóm sao cho m i nhóm s các s h ng nh nhau ư
có t ng các s này cũng b ng nhau.
Bài 17/2000 - S nguyên t t ng đ ng ươ ươ
(Dành cho h c sinh THCS)
Hai s t nhiên đ c g i ượ Nguyên t t ng đ ng ươ ươ n u chúng chung các c s nguyên t . dế ướ
các s 75 15 nguyên t t ng đ ng cùng các c nguyên t 3 5. Cho tr c hai s t ươ ươ ướ ướ
nhiên N, M. Hãy vi t ch ng trình ki m tra xem các s này nguyên t t ng đ ng v i nhau hayế ươ ươ ươ
không.
Tin h c & Nhà tr ng ườ 100 Đ Toán - Tin h c
Lê Th Hi u ế 3
Bài 18/2000 - Sên bò
(Dành cho h c sinh THCS và THPT)
Trên l i ô vuông m t con sên xu t phát t đ nh (0,0) c n ph i đi đ n đi m k t thúc t i (N,0) (N là s tướ ế ế
nhiên cho tr c). ướ
Qui t c đi: M i b c (x ướ 1, y1) --> (x2, y2) tho mãn đi u ki n (sên bò):
- x2 x1+1,
- y1 -1 <= y2 <= y1+1
Tìm m t cách đi sao cho trong quá trình đi th lên cao nh t trên tr c tung (t c t a đ y đ t c c
đ i). Ch c n đ a ra m t nghi m. ư
Input
S N đ c nh p t bàn phím. ượ
Output
Output ra file P5.OUT có d ng:
- Dòng đ u tiên ghi 2 s : m, h. Trong đó m là s các b c đi c a con sên đ đ n đ c v trí đích, h ghi l i ướ ế ượ
đ cao c c đ i đ t đ c c a con sên. ượ
- m dòng ti p theo, m i dòng ghi ra l n l t các t a đ (x,y) là các b c đi c a sên trên l i.ế ượ ướ ướ
Yêu c u k thu t
Các b n có th mô t các b c đi c a con sên trên màn hình đ h a. Đ đ t đ c m c đích đó s N c n ướ ượ
đ c ch n không v t quá 50. M c không yêu c u nh ng nh ng l i gi i ph ng đ h a s cóượ ượ ư
đi m cao h n n u không mô ph ng đ h a. ơ ế
Bài 19/2000 - Đa giác
(Dành cho h c sinh THPT)
Hãy tìm đi u ki n c n đ đ N s th c d ng a1, a2, ..., aN t o thành các c nh liên ti p c a m t đa ươ ế
giác N c nh trên m t ph ng. Gi s cho tr c N s a1, a2, ..., aN th a mãn đi u ki n các c nh ướ
c a đa giác, b n hãy l p ch ng trình bi u di n và v đa giác trên. ươ
Input
Input c a bài toán là t p P6.INP bao g m 2 dòng, dòng đ u tiên ghi s N, dòng th hai ghi N s th c cách
nhau b i d u cách.
Output
Đ u ra c a bài toán th hi n trên màn hình.
Chú ý: Ph n lý thuy t c a bài toán c n đ c ch ng minh m t cách ch t ch . ế ượ
Bài 23/2000 - Quay Rubic
(Dành cho h c sinh THPT)
Rubic là m t kh i l p ph ng g m 3 ươ ×3×3 = 27 kh i l p ph ng con. M i m t rubic g m 3 ươ ×3 = 9 m t
c a m t l p 9 kh i l p ph ng con. tr ng thái ban đ u, m i m t rubic đ c tô m t màu. Các m t khác ươ ượ
nhau đ c các màu khác nhau. Gi s ta đang nhìn vào m t m t tr c c a rubic. th hi u màuượ ướ
các m t nh sau: F: màu m t tr c m t ta đang nhìn; U: màu m t trên; R: màu m t ph i; B: màu m t ư ướ
sau; L: màu m t bên trái; D: màu m t d i. ướ
M t l p g m 3 ×3 kh i l p ph ng con th quay 90 đ nhi u l n, tr c quay đi qua tâm và vuông góc ươ
v i m t đang xét. K t qu sau khi quay là kh i l p ph ng 3 ế ươ ×3×3 v i các màu m t đã b đ i khác.
Tin h c & Nhà tr ng ườ 100 Đ Toán - Tin h c
Lê Th Hi u ế 4
M t xâu vòng quay liên ti p rubic th t b ng xâu các ch cái c a U, R, F, D, B, L, trong đó m i ế
ch cái hi u m t vòng quay c s : quay m t t ng ng 90 đ theo chi u kim đ ng h . Hãy vi t ơ ươ ế
ch ng trình gi i 3 bài toán d i đây:ươ ướ
1. Cho 2 xâu INPUT khác nhau, ki m tra xem li u n u áp d ng v i tr ng thái đ u cho cùng m t k t ế ế
qu hay không?
2. Cho m t xâu vào, hãy xác đ nh s l n c n áp d ng xâu vào đó cho tr ng thái đ u rubic đ l i nh n
đ c tr ng thái đ u đó.ượ
Bài 25/2000 - Xây d ng s
(Dành cho h c sinh THCS)
Cho các s sau: 1, 2, 3, 5, 7
Ch dùng phép toán c ng hãy dùng dãy trên đ t o ra s : 43, 52.
Ví d đ t o s 130 b n có th làm nh sau: 123 + 7 = 130. ư
Bài 26/2000 - Tô màu
(Dành cho h c sinh THCS)
Cho l i ô vuông 4x4, c n ph i màu các ô c a l i. Đ c phép dùng 3 màu: Xanh, đ , vàng. Đi uướ ướ ượ
ki n màu ba ô b t kỳ li n nhau theo chi u d c ngang ph i khác màu nhau. H i bao nhiêu
cách nh v y, hãy li t kê t t c các cách.ư
Bài 27/2000 - Bàn c
(Dành cho h c sinh THPT)
Cho m t bàn c vuông 8x8, trên đó cho tr c m t s quân c . Ví d hình v sau là m t bàn c nh v y: ướ ư
× × ×
× × × ×
× × × ×
× ×
×
× × ×
× × ×
× × ×
D li u nh p đ c ghi trên t p BANCO.TXT bao g m 8 dòng, m i dòng m t sâu nh phân đ dài ượ
b ng 8. V trí các quân c ng v i s 1, các ô tr ng ng v i s 0. d t p BANCO.TXT ng v i bàn
c trên:
01010100
10011001
10100011
00010100
00100000
01010001
10011000
01000110
Tin h c & Nhà tr ng ườ 100 Đ Toán - Tin h c
Lê Th Hi u ế 5
Hãy vi t ch ng trình tính s quân c liên t c l n nh t n m trên m t đ ng th ng trên bàn c . Đ ngế ươ ườ ườ
th ng đây th đ ng th ng đ ng. đ ng n m ngang ho c đ ng chéo. K t qu th hi n trên ườ ườ ườ ế
màn hình.
V i ví d nêu trên, ch ng trình ph i in trên màn hình k t qu là 4. ươ ế
Bài 29/2000 - Ch n b n
(Dành cho h c sinh THCS)
Trong m t tr i ng i ta tình c ch n ra m t nhóm 6 h c sinh. Ch ng minh r ng s tìm đ c 3 trong ườ ượ
s 6 b n đó sao cho 3 b n này ho c đã quen nhau (đôi m t) t tr c ho c ch a h quen nhau. Em hãy ch ướ ư
ra cách tìm 3 b n đó.
Bài 30/2000 - Ph n t yên ng a
(Dành cho h c sinh THCS)
Cho b ng A kích th c MxN. Ph n t Aij đ c g i ph n t yên ng a n u ph n t nh nh t ướ ượ ế
trong hàng c a nó đ ng th i là ph n t l n nh t trong c t c a nó. Ví d trong b ng s sau đây:
15 3 9
55 4 6
76 1 2
thì ph n t A22 chính là ph n t yên ng a.
B n hãy l p ch ng trình nh p t bàn phím m t b ng s kích th c MxN ki m tra xem ph n ươ ướ
t yên ng a hay không?
Bài 31/2000 - Bi u di n phân s
(Dành cho h c sinh PTTH)
M t phân s luôn luôn có th đ c vi t d i s th p phân h u h n ho c vô h n tu n hoàn. Ví d : ượ ế ướ
23/5 = 4.6
3/8 = 0.375
1/3 = 0.(3)
45/56 = 0.803(571428)
....
Trong các ví d trên thì các ch s đ t trong d u ngo c ch ph n tu n hoàn c a s th p phân.
Nhi m v c a b n vi t m t ch ng trình nh p t s (N) nh p m u s (D), sau đó đ a ra k t qu ế ươ ư ế
là d ng th p phân c a phân s N/D.
Ví d ch y ch ng trình: ươ
Nhap N, D:1 7
1/7 = 0.(142857)_
Bài 33/2000 - Mã hoá văn b n
(Dành cho h c sinh THCS)
Bài toán sau t m t thu t toán hoá đ n gi n ti n ta l y d ti ng Anh, các b n th m ơ ế
r ng cho ti ng Vi t): ế
T p h p các ch cái ti ng Anh bao g m 26 ch cái đ c đánh sô th t t 0 đ n 25 nh sau: ế ượ ế ư
01234567891 1 12131 151 1 1 19202122232425
Tin h c & Nhà tr ng ườ 100 Đ Toán - Tin h c