Ministry of Agriculture & Rural Development
CARD Project Report
027/06/VIE
Tăng cường kĩ năng và ci tiến công ngh cho các xưởng
x quy mô nh vùng nông thôn Vit Nam
Nhu cu th trường g x ni địa (kích thước, xếp
loi), đánh giá cht lượng
Pham Duc Chien, Philip Blackwell and Peter Vinden
Tháng 4, 2010
ProjectReport027/06VIE
Tăng cường k năng và ci tiến công ngh cho các xưởng x quy mô nh vùng nông thôn Vit Nam.
Nhu cu th trường g x ni địa (kích thước, xếp loi), đánh giá cht lượng
Page 2 of 11
Mc lc
1. Th trường g ni địa ca Vit Nam....................................................................... 3
2. Công nghip rng và công ngh chế biến g..........................................................4
3. Cung cp g ca Vit Nam....................................................................................5
3.1. Đất rng Vit Nam .................................................................................... 5
3.2. Sn xut g trong nước .................................................................................... 6
3.3. Sn xut g x và thương mi...............................................................................7
3.4. Sn xut đồ mc và thương mi.............................................................................8
3.5. Sn xut ván g thương mi..............................................................................8
3.6. Sn xut giy và bt giy và thương mi................................................................ 9
3.7. Sn xut ván dăm và thương mi.........................................................................10
3.8. Nhp khu g và tiêu dùng Vit Nam................................................................10
3.9. Nhp khu g ..................................................................................11
ProjectReport027/06VIE
Tăng cường k năng và ci tiến công ngh cho các xưởng x quy mô nh vùng nông thôn Vit Nam.
Nhu cu th trường g x ni địa (kích thước, xếp loi), đánh giá cht lượng
Page 3 of 11
1. Th trường g ni địa Vit nam
Lượng g tiêu dùng trong nước năm 1993 được thng kê như sau: xưởng x s dng trên 2
triu m3 g tròn; sn xut ván MDF s dng 70,000 m3, sn xut ván dăm s dng 140,000
m3. Nhu cu quc gia v g ch yếu được cung cp t rng t nhiên và nhp khu trong khi
g rng trng (bao gm c g cao su) gi mt vai trò khiêm tn do rng trng cung cp mt
lượng nh cho g x.
Công nghip chế biến g Vit Nam gi mt vai trò quan trng trong vic nâng cao sc sn
xuât ca ngành lâm nghip. Lâm sn Vit Nam rt đa dng, gm rt nhiu chng loi, t các
sn phm mi qua sơ chế như ván x, ván sàn, g dán và ván dăm ti các sn phm đã qua
nhiu khâu chế biến khác như bàn ung trà, giường, t, ghế sofas và các sn phm đồ mc
khác.
Bng 1 trình bày công sut ca ngành công nghip chế biến g ca Vit nam giai đon 2001-
2005. G x sn phm quan trng nht v s lượng sau đó là ván dăm cũng chiếm t trng
ln. T năm 2005 công nghip đồ g ca Vit Nam tăng lên mnh mđiu này chc chn
đòi hi nhu cu nguyên liu ngày càng cao. Vi hu hết các loi sn phm, công sut thiết kế
hu hết vượt nhiu so vi sn xut thc tế do thiếu ngun cung cp nguyên liu trong vài thp
k qua.
Bng 1: Công sut công nghip chế biến g và sn phm ca Vit Nam 2001-2005
Sn phm Công sut Sc sn xut
G x 4,000,000 m3 2,165,000 m3
MDF 144,000 m3 84,000 m3
G dán 150,000 m3 60,000 m3
Giy 970,000 m3 30,000 m3
Bt giy 682,000 t 642,000 t
Đồ mc - 1,042,000 m3 products
Ván dăm - 1,800,000 bone dry tonnes
Ct chng lò - 80,000 m3
(Ngun: Hip hi g và lâm sn Vit Nam, 2005)
Bng 2 cho thy tiêu dùng quc gia trong năm 2005 vượt so vi năm 2003 vi hu hết các sn
phm g và giá tr xut khu tăng vi tc độ cao phn ánh giá tr ca ngành ngày càng tăng
đặc bit là trong xut khu.
ProjectReport027/06VIE
Tăng cường k năng và ci tiến công ngh cho các xưởng x quy mô nh vùng nông thôn Vit Nam.
Nhu cu th trường g x ni địa (kích thước, xếp loi), đánh giá cht lượng
Page 4 of 11
Bng 2: Lượng tiêu th g năm 2003 và 2005
Tiêu th 2003 2005
Tiêu th g ni địa và xut khu (‘000m3) 7,420 10,063
G ln trong công nghip chế biến g xây dng 4,561 5,373
G nh cho sn xut và và dăm cho xut khu 1,649 2,032
G nh cho sn xut giy 1,150 2,568
Ct chng lò 60 90
Giá tr xut khu lâm sn (triu US$) 721 1,700
Sn phm g 567 1,500
LSNG 154 200
Tiêu th g ci (triu m3) 25 25
2. Công nghip rng và công ngh chế biến g
Hin ti, Vit Nam có khong 1.200 cơ s chế biến g trong đó khong 24% là thuc nhà
nước, 10,4% thuôc liên doanh và 65,6% là doanh nghip tư nhân. Công ngh s dng ngành
công nghip chế biến g Vit nam đã được ci thin trong nhng năm gn đây tuy rng vn
còn là khong cách ln nếu so sánh vi các nước phát trin. Trong tương lai, nếu không có
máy móc mi hoc công ngh hin đại, các sn phm g ca Vit Nam s rt khó canh tranh
th trường quc tế.
Tng công sut ca công nghip x g Vit Nam vào khong 3 ti 4 triu m3 trên năm. Trong
năm 2003, sn phm MDF là 54,000 m3 mc dù gn đây mt nhà máy công sut 60,000 m3
được xây dng. Công sut sn xuât ván dăm vào khong 80,000m3 trong năm 2003 và 2001,
6 nhà máy sn xut ván lng được xây dng. Phn ln các cơ s cưa x đều nh, sc sn xut
hn chế. Nhìn chung, đầu tư thp, các cơ s x ch đáp ng nhu cu hn chế v sn phm, cht
lượng không đảm bo cho th trường sn phm cht lượng cao. Tuy nhiên, các xưởng x đã
to vic làm cho nhiu lao động vùng nông thôn trong đó có rt nhiu người tham gia vic
khai thác nhưng không có vic vì không đúng v.
Công ngh chế biến g bao gm nhiu các lĩnh vc khác, t khai thác ti sn phm lâm sn
được chế biến có cht lượng cao. Nhng năm trước, g tròn được x bng cưa đĩa hoc cưa
vòng. C hai loi cưa này có năng sut thp, hit qu thp và t l g phế loi cao. Nhng
năm gn đây, cưa vòng đứng điu khin bng đin đã được s dng rt nhiu nước, và cũng
rt nhiu nước áp dng công ngh k thut s để thiết kế các sơ đồ x trước khi x. Tuy
nhiên, công ngh này chưa được áp dng Vit Nam.
Liên quan ti vic sy g, nhìn chung có 4 phương pháp ch yếu để sy g (1) Sy lnh, (2)
sy bng khí nóng, (3) sy bng hơi nóng và (4) hong phơi. Sy bng hơi nóng là phương
pháp được s dng nhiu nht Vit Nam.
Nhìn chung, vic đầu tư cho thiết b chế biến g và lâm sn Vit Nam còn khá hn chế,
chưa theo kp được các công ngh k thut hin đại, đặc bit là phía bc. T l tiêu dùng
cho các quá trình và sn phm khác nhau như sau:
Thiết b x và chế biến g cơ bn chiếm khong 40% tng năng lc chế biến, bao gm
cưa vòng, cưa đĩa sn xut ti Vit Nam, bào mt mt... nhp t Đài Loan, Trung Quc, Nht
Bn, Cng Hoà Czech.
ProjectReport027/06VIE
Tăng cường k năng và ci tiến công ngh cho các xưởng x quy mô nh vùng nông thôn Vit Nam.
Nhu cu th trường g x ni địa (kích thước, xếp loi), đánh giá cht lượng
Page 5 of 11
Thiết b chế biến g các khâu cui để thành sn phm độ mc chiếm khong 50% tng
năng lc chế biến, bao gm máy bào 3-4 mt, cưa x 1-2 chiu, cưa ct mng, thiết b khoan
đa dng, máy đánh bòng, và bung sy. Trong nhng năm gn đây, phn ln được nhp công
ngh hin đại dây chuyn t Nht Bn, Pháp, Đài Loan và Hàn Quc.
Dây chuyn sn xut ván ép chiếm khong 10% năng lc chế biến g. Mt s dây
chuyn được lp đặt đồng b, tuy nhiên có rt nhiu các dây chuyn s dng máyc thiết b
li thi.
Tng năng lc chế biến g khong 4 triu m3 g tròn trên 1 năm, nhưng ch có 2 triu
m3 trên năm là thc s được chế biến.
Đầu tư cho công nghip sn xut giy đã tăng lên. Tuy nhiên, nhìn chung công nghip giy
Vit Nam có quy mô nh và s dng công ngh lc hu. Các nhà máy sn xut giy cũng gây
ô nhim rt ln, đặc bit là các nhà máy không sn xut bt giy g, và giy sn xut Vit
Nam có cht lượng thp, không cnh tranh được vi giy nhp khu c v cht lượng và giá
c. Nhng năm gn đây, đầu tư mi ca ngành đã cho phép nhp các thiết b hin đại, nhưng
cht lượng sn phm vn chưa đáp ng được vi yêu cu cho xut khu và còn nhiu các vn
đề khác cũng cn phi gii quyết.
Hin ti có gn 300 nhà máy sn xut giy Vit Nam, nhưng năng lc sn xut li dưới
20,000 tonnes. Nếu mun có th cnh tranh được, quy mô ca các nhà máy này cn ln hơn
gp 10 ln so vi mc độ trung bình hint ti. Ví d, các nhà máy mi xây dng Thái lan,
Trung Quc và Indonesia có công sut trên 500,000 tonnes.
Trong năm 2003, Vit Nam sn xut gn 640,000 tonnes bt giy và s dng khong 2.6 triu
m3 g. Nguyên liu chính cho các công ty này là bt giy, giy phế loi và tre trúc, và trong
năm 2003 t l s dng ước tính: 80% b g và 20% bt không phi t g và giy phế loi.
Nhu cu v b giy (t g) nhp khu đã dn tăng lên do nhu cu v đầu vào cht lượng cao
đã tăng lên.
3. Cung cp g ca Vit Nam
3.1. Đất rng ca Vit Nam
Năm 2005, chính ph Vit Nam quy hoch 19.02 triu ha đất cho lâm nghip. Đất dành cho
lâm nghip được chia làm 3 loi chính: Rng sn xut là 7.1 triu ha, rng phòng h là 9.47
triu ha, và rng đặc dng là 2.32 triu ha. Rng sn xut là ngun cung cp g ch yếu, c t
rưng t nhiên và rng trng.
Trong năm 2006, Chính ph Vit Nam quy hoch li vic s dng đât t nhiên ca đất nước.
Có 16.24 triu ha đất t nhiên là đất rng. Hơn thế na, din tích rng sn xut nhn được s
ưu tiên trong đợt phân loi này. Như được trình bày trong Chiến lược phát trin Lâm nghip
Vit Nam 2006-2020, 8.4 triu ha hay 51.72% din tích đất rng được phân loi cho rng sn
xut. Trong khi đó, rng phòng h có mc độ ưu tiên gim đi so vi đợt quy hoch trước đó.
Din tích đất rng quy hoch cho rng phòng h gim xung t 9.47 triu ha xung còn 5.68
triu ha.
Din tích rng sn xut ln nht nm phía đông bc, Bc Trung B, Tây Nguyên vi tng
din tích vào khong 75% tng din tích đất dành cho rng sn xut. Trong đó din tích đất
rng t nhiên 3.1 triu ha, rng trng 1.4 triu ha và 2.6 triu ha là đất chưa s dng, đất chưa
có rng che ph.