TRƯỜNG CAO ĐẲNG CƠ ĐIỆN HÀ NI
KHOA CÔNG NGH THÔNG TIN
GIÁO TRÌNH
K THUT CHP NH
(Lưu hành nội b)
Hà Nội năm 2024
MC LC
BÀI 1. TNG QUAN V K THUT CHP NH ............................................... 4
1. Các khái nim liên quan ..................................................................................... 4
2. Lch s phát trin ca máy nh .......................................................................... 6
BÀI 2: LA CHN MÁY NH ............................................................................... 8
1. Máy ảnh cơ ......................................................................................................... 8
2. Máy nh s ......................................................................................................... 9
3. Ngun ............................................................................................................... 11
BÀI 3: ÔNG KÍNH .................................................................................................. 13
1. ng kính ........................................................................................................... 13
2. ng kính tele .................................................................................................... 15
BÀI 4: KHẨU ĐỘ VÀ TỐC ĐỘ TRP ................................................................. 18
1. Khẩu độ ............................................................................................................ 18
2. Ca trp ............................................................................................................ 20
BÀI 5: PHƠI SÁNG ................................................................................................ 24
1. Phim ................................................................................................................. 24
2. Phơi sáng .......................................................................................................... 25
BÀI 6: TỐC ĐỘ CHP ........................................................................................... 28
1. Các chun phim ................................................................................................ 28
2. RAM................................................................................................................. 29
3. La chn phim, RAM ...................................................................................... 30
BÀI 7: CHP NH K THUT S ...................................................................... 32
1. V máy s ........................................................................................................ 32
2. Nguyên lý hoạt động và đặc điểm ca nhiếp nh k thut s ......................... 34
BÀI 8: B CC MT BC NH .......................................................................... 37
1. Nguyên lí b cc .............................................................................................. 37
2. Điều nên tránh .................................................................................................. 39
BÀI 9: TRÁNG RA VÀ IN NH ........................................................................ 41
1. Tráng phim ....................................................................................................... 41
2. In nh ................................................................................................................ 42
3. Điều kiện môi trường, hoá cht ....................................................................... 44
BÀI 10: CÁC K THUT CHỤP ĐỐI TƯỢNG NH ......................................... 46
1. K thut chp nh chân dung .......................................................................... 46
2. K thut chp nh tr con và tr sơ sinh .......................................................... 46
3. K thut chp ảnh đám đông ........................................................................... 46
4. K thut chp nh phong cnh ........................................................................ 47
5. K thut chp ảnh đối tượng chuyển động ...................................................... 47
6. K thut chp ảnh ban đêm ............................................................................. 48
7. K thut chp ảnh động vt ............................................................................. 48
8. K thut chp nh cn cnh ............................................................................. 49
9. K thut chp ảnh tĩnh vật ............................................................................... 49
BÀI 11: TO RA HIU ỨNG ĐẶC BIT ............................................................. 50
1. Các hiu ng .................................................................................................... 50
2. S dng lc ...................................................................................................... 50
3. Xnh ........................................................................................................... 52
BÀI 12: TRƯNG BÀY ẢNH .................................................................................. 54
1. Khung ............................................................................................................... 54
2. Khung cnh th hin nh ................................................................................. 55
4
BÀI 1. TNG QUAN V K THUT CHP NH
1. Các khái nim liên quan
1.1. Khái nim nhiếp nh
Nhiếp nh (Photography) là ngh thut khoa hc ghi li hình nh bng cách
bt gi ánh sáng hoc bc x đin t trên mt b mt nhy sáng (phim, cm biến k
thut s, giy nh...).
T “photography” có nguồn gc Hy Lp:
Phōs (φῶς) nghĩa ánh sáng,
Graphé (γραφή) nghĩa là v, ghi li.
Như vậy, nhiếp ảnh chính là “vẽ bằng ánh sáng” – một quá trình trong đó người
chp s dụng ánh sáng như họa sĩ dùng cọ v.
Nhiếp nh không ch công c ghi li hin thc, còn ngôn ng th giác
giúp con người truyn ti cảm xúc, ý tưởng câu chuyn.
Ngày nay, nhiếp nh va mang tính ngh thut va mang tính k thuật, đòi hỏi người
hc nm vng c hai yếu t.
1.2. Các thành phần cơ bản trong quá trình chp nh
Mt bc ảnh được to ra t s tác động ln nhau gia ánh sáng máy nh ng
kính ngưi chp.
Ánh sáng (Light): Là yếu t nn tng. Không có ánh sáng thì không có hình
nh. Ánh sáng quyết định độ sáng tối, độ tương phản, sắc độcm xúc ca
nh.
Ngưi chp cn hiểu đặc điểm ánh sáng t nhiên (nng, bóng râm, hoàng hôn)
và ánh sáng nhân tạo (đèn flash, studio).
Máy nh (Camera): Là thiết b thu nhn ánh sáng. Cu tạo cơ bản gm thân
máy, ng kính, màn trp, cm biến (hoc phim) và h thng x lý.
5
ng kính (Lens): Quyết định góc nhìn, độ sâu trường nh và phi cnh. Các
loi ng kính khác nhau (góc rng, tiêu chuẩn, tele) giúp người chp th hin
ý đồ sáng to riêng.
Ngưi chp (Photographer): yếu t sáng to nht trong toàn b quá trình.
Máy nh ch công c; chính người chp quyết định b cc, khonh khc,
cảm xúc và ý nghĩa của bc nh.
1.3. Mt s thut ng cơ bản
Thut ng
Gii thích ngn gn
- Khẩu độ (Aperture)
Độ m ca ng kính, quyết định ợng ánh sáng đi vào máy.
- Tốc độ màn trp
(Shutter Speed)
Thi gian cm biến hoặc phim được phơi sáng.
- ISO
Độ nhy sáng ca cm biến hoc phim.
- Độ sâu trường nh
(DOF)
Vùng nh rõ nét trong bc nh (mng hoc sâu).
- Phơi sáng (Exposure)
ng ánh sáng tng th ảnh hưởng đến độ sáng ti ca nh.
- Cân bng trng (White
Balance)
Giúp màu sc trong nh hin th đúng thực tế ánh sáng.
1.4. Vai trò ca nhiếp ảnh trong đời sng
Lưu giữc: Ghi li khonh khc, k niệm cá nhân, gia đình, xã hội.
Truyn thông: Báo chí, truyn hình, qung cáo.
Ngh thut: Biểu đt sáng to cá nhân.
Khoa hc và nghiên cu: Ghi nhn hiện tượng, vt th, thiên nhiên.
Kinh doanh: nh sn phm, nh qung cáo, ảnh thương mại.