Trang 1
MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG TRUYỀN THÔNG 4
1.1. Một số giao thức cơ bản của hệ thống truyền thông 4
1.1.1. Giao thức H.323 4
1.1.2. Giao thức SIP 8
1.1.3. Chuẩn nén âm thanh và hình ảnh 11
1.2. Truyền thông thời gian thực 12
1.2.1. Các khái niệm và định nghĩa được sử dụng trong RTP: 13
1.2.2. Thứ tự byte, alignment và định dạng thời gian 15
1.3. Các giao thức truyền thông trên mạng Internet 15
1.4. Các mônh ứng dụng trên nền giao thức TCP/IP: mônh client – server, mô nh
P2P. 16
1.4.1. Bộ giao thức TCP/IP : 16
1.4.2. Dịch vụ mạng (Net service) : là mt chương trình ứng dụng thực hin mt tác
vụ nào đó trên hệ thng mạng. 17
1.4.3.nh Client-Server 17
1.4.3.1. Nhiệm vụ của Client và Server 18
1.4.3.2. Mônh Client-Server của dịch vụ WEB 19
1.4.3.3. Các chế độ giao tiếp 20
1.4.4.nh Peer to Peer 22
1.4.4.1. Phân loại mạng đồng đẳng: 22
1.4.4.2. Ưu thế của mạng đồng đẳng 23
1.5. Cơ chế giao tiếp liên quá trình (InterProccess Comunication) 23
1.6. Một số mônh hệ thng truyền thông: 25
1.6.1. Hệ thống trả lời tđộng IVR 25
1.6.1.1. Khái niệm. 25
1.6.1.2. Các dịch vđiển hình của IVR. 26
1.6.1.3. Các ưu điểm của hệ thng IVR. 27
1.6.1.4. CallXML-CCXML 27
1.6.2. Hộp thư thoại (voicemail) 28
1.6.3. Dịch vụ tin nhắn SMS 29
1.6.4. Voice over IP 31
1.6.4.1. Giới thiệu về VoIP: 31
1.6.4.2. Ưu điểm của VoIP so với PSTN: 31
1.6.4.2. Các hình thức truyền thoại trên mạng IP 33
1.6.4.3. Nguyên tắc và mô nh hoạt động của VoIP 33
1.6.4.4. Các nghi thức được sử dụng trong hệ thng VoIP 34
1.6.4.5. Các vấn đề liên quan đến chất lượng dịch v 36
CHƯƠNG 2 : LẬP TRÌNH JAVA 38
2.1. Lập trình hướng đối tượng và lập tnh có cấu trúc 38
2.1.1. Lập tnh hướng chức năng 39
2.1.2. Lập tnh hướng đối tượng 41
2.2. Lịch sử phát triển của ngôn ngữ java 41
2.3. Máy ảo java và tnh biên dịch 43
2.4. Biên soạn chương tnh bằng phần mềm Notepad của Ms Windows 44
2.4.1. Soạn thảo chương tnh nguồn: 44
Trang 2
2.4.2. Biên dịch và thực thi chương trình 44
2.5. Các khái niệm cơ bản của nn ngữ java 45
2.5.1. Đối tượng 45
2.5.2. Lớp đối tượng 46
2.5.3. Trìu tượng hóa dữ liệu 46
2.5.4. Bao bọc và che dấu thông tin 47
2.5.5. Sự mở rộng, kế thừa giữa các lớp 48
2.5.6. Đa xạ ( tương ứng bội) và nạp chồng 49
2.5.7. Liên kết động 50
2.5.8. Truyền thông điệp 51
2.5.9. Các ưu điểm của lập trình hướng đối ượng 51
2.6. Các kiểu dữ liệu 52
2.6.1. Kiểu dữ liệu cơ sở 52
2.6.2. Quy ước đặt tên lớp, tên đối tượng, tên phương thức 53
2.7. Các từ khóa trong java 54
2.8. Chú tch trong chương trình java (Comment) 56
2.9. Các phép toán cơ bản 56
2.10. Cấu trúc một chương trình java kiu ứng dụng độc lập 56
2.11. Các cấu trúc điều khin 58
2.11.1. Lệnh rẽ nhánh if 58
2.11.2. Lệnh switch 59
2.11.3. Lệnh while 60
2.11.4. Lệnh do - while 61
2.11.5. Lệnh for 61
2.11.6. Lệnh break 62
2.11.7. Lệnh continue 63
2.11.9. Phép toán ? 63
2.11.10. Đọc đối số của chương trình 64
2.11.11. Đổi chuỗi thành số 64
2.11.12. Ngoại lệ (EXCEPTION) 65
2.12. Lớp và các tnh phần của lớp đối tượng 67
2.12.1. Định nghĩa lớp 67
2.12.1. Định nghĩa hàm thành phần 67
2.12.3. Nạp chồng các thành phần của hàm 68
2.12.4. Viết đè các hàm thành phần và cơ chế che bóng của các biến 68
2.13. Phạm vi và các thuộc tính kiểm soát truy nhập các thành phần của lớp 71
4.13.1. Phạm vi của các thành phần 71
2.13.2. Các thuộc tính kiểm soát truy cập các thành phần của lớp 73
2.14. Các kiểu ứng dụng 74
2.15. Làm việc với các stream 75
2.15.1. Lớp java.io.InputStream 76
2.15.2. Lớp java.io.OutputStream 78
2.15.3. Nhập chuỗi từ một InputStream 79
2.15.4. Xuất chuỗi ra mt OutputStream 80
2.16. Lập trình luồng (thread) 81
2.16.1. Các mức cài đặt luồng 82
2.16.1.1. Tiếp cận luồng ở mức người dùng 82
2.16.1.2. Tiếp cận luồng ở mức nn hđiều hành 83
2.16.2. Luồng trong java 83
Trang 3
2.16.2.1. Độ ưu tiên của luồng 86
2.16.3. Đồng b hóa giữa các luồng 87
2.17. hình ứng dụng truyền thông qua socket và RPC 87
2.17.1.nh ứng dụng socket 87
2.17.2.nh ứng dụng RPC (Remote Procedure Call) 88
2.17.2.1. Giới thiệu 88
2.17.2.2. Kiến trúc của chương trình Client-Server cài đặt theo cơ chế lời gọi thủ tục
xa 89
2.17.2.3. Kích hoạt phương thức xa (RMI- Remote Method Invocation ) 90
2.17.2.4. Kiến trúc của chương trình 91
2.17.2.5. Các cơ chế liên quan trong một ứng dụng đối tượng phân tán 92
2.17.2.6. Cơ chế vận hành của của mt ứng dụng Client-Server theo kiểu RMI 93
2.17.2.7. Các lớp hỗ trợ chương trình theo kiểu Client-Server trong Java 94
2.17.2.8. Xây dựng một ứng dụng phân tán với RMI 95
Chương 3: LP TRÌNH TRUYỀN THÔNG QUA SOCKET
102
3.1. Đặc điểm của socket 102
3.2. Socket hoạt động ở chế độ ni kết 104
3.2.1. Đặc điểm socket hot động ở chế độ nối kết 104
3.2.2. Thí dụ minh họa 107
3.2.2.1. Xây dựng chương trình Client ở chế độ có nối kết 107
3.2.2.2. Xây dựng chương trình Server ở chế độ có nối kết 110
3.3. Socket hoạt động ở chế độ không có nối kết 115
3.3.1. Đặc điểm socket hot động ở chế độ không có ni kết 115
3.3.2. Thí dụ minh họa 116
CHƯƠNG 4: LẬP TRÌNH GIAO TIẾP VỚI CỔNG MÁY TÍNH 123
4.1. Lập trình cổng LPT 123
4.1.1. Đặc điểm cổng LPT 123
4.1.2. Các gói và các lớp liên quan đến lập trình cổng LPT 125
4.1.3. Thí dụ minh họa 125
4.2. Lập trình cổng COM 128
4.2.1. Đặc điểm cổng COM 128
4.2.2. Các gói và các lớp liên quan đến lập trình cổng COM 131
4.2.3. Thí dụ minh họa 131
CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ HỆ THỐNG TRUYỀN THÔNG 137
5.1. Điều khiển hệ thống trong java 137
5.1.1. Các lớp và các gọi hỗ trợ lập tnh hệ thống trong java 137
5.1.2. Phát hiện vị t của chuột 139
5.1.4. Phát hiện sự kiện chuột hoặc phím được nhấn 140
5.2. hình ứng dụng truyền thông giữa PC-PC 141
5.3. hình ứng dụng truyền thông giữa PC – Phone 141
5.4. hình ứng dụng truyền thông giữa PC – PSTN - Phone 141
5.5. Thí dụ minh họa 141
Trang 4
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG TRUYỀN THÔNG
1.1. Một số giao thc cơ bản của hệ thống truyền thông
1.1.1. Giao thức H.323
- H.323 chuẩn mở được ITU-T (Telecommunication Standardization
Sector of the International Telecommunications Union) phát triển cho việc điều
khiển cuộc gọi ngang hàng, dựa trên cơ sở của H.320 và ISDN Q.931.
- H.323 một cấu trúc chặt chẽ, phức tạp và phù hợp với việc thực thi các đặc
tính thoại truyền thống.
- Tiêu chuẩn H.323 thiết kế cho truyền audio, video dữ liệu qua mạng IP
bao gồm Internet.
- Tiêu chuẩn H.323 bao gồm báo hiệu và điều khiển cuộc gọi, truyền và điều
khiển đa phương tiện điều khiển băng thông cho hội nghị điểm - điểm đa
điểm.
- Tiêu chuẩn H.323 bao gồm các giao thức được liệt kê trong bảng 2.1
Các thành phần cơ bản của hệ thống H.323:
Các thành phần bản trong hệ thống H.323 được tả trong hình 2.1 dưới
đây. Bao gồm các đầu cuối, cổng kết nối, thiết bị điều khiển cổng nối (gatekeeper)
và khối điều khiển đa điểm (MCU)
Trang 5
Hình 1.1. Các thành phần của mạng H323
a. Thiết bị đầu cuối:
- Đầu cuối cung cấp thông tin điểm điểm và đa điểm với các đầu cuối khác.
- Đầu cuối H.323 bao gồm các khối như điều khiển hệ thống, khối truyền tải
phương tiện, mã hoá audio và giao diện với mạng IP.
- Phần thiết kế bị tùy chọn có thể là mã hoá video và thiết bị truyền dữ liệu.
b. Cổng kết nối(Gateway):
Cổng kết nối cung cấp giao diện giữa hai mạng khác nhau.
Cổng kết nối H.323 kết nối mạng H.323 với mạng không phải H.323 như
PSTN. Cổng kết nối chuyển đổi giữa audio, video các định dạng truyền dữ liệu
cũng như các giao thức và h thống thông tin.
Cổng kết nối chỉ cần thiết khi phải kết nối mạng phi H.323, do đó khồng cần
thiết khi kết nối giữa 2 thiết bị đầu cuối H.323.
Thiết bị điều khiển cổng kết nối (Gatekeeper):
Thiết bị điều khiển cổng kết nối tùy chọn, thsử dụng hoặc không.
Thiết bị điều khiển cổng nối cung cấp các dịch vụ trước khi diễn ra cuộc gọi và dịch
vụ điều khiển cuộc gọi cho các điểm cuối H.323. Tuy nhiên nếu thiết bị điều khiển
cổng nối mặt trong mạng sẽ có nhiệm vụ: biên dịch địa chỉ, điều khiển chấp
nhận, điều khiển băng thông và quản lý vùng.