
Trang 1/31
TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN:
Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được
phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo.
Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh
thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm.

Trang 2/31
MỤC LỤC
ĐỀ MỤC TRANG
LỜI GIỚI THIỆU .................................................. Error! Bookmark not defined.
MỤC LỤC ........................................................................................................... 2
BÀI 1: TỔNG QUAN VỀ CAMERA .................................................................... 1
1. TỔNG QUAN .............................................................................................. 1
2. CAMERA GIÁM SÁT ................................................................................. 1
2.1 GIỚI THIỆU ........................................................................................... 1
2.2 CÁC LOẠI CAMERA GIÁM SÁT. ......................................................... 3
3. ĐẦU GHI HÌNH VIDEO.............................................................................. 6
4. ĐẦU GHI VIDEO QUA MẠNG.................................................................. 6
5. PHẦN MỀM QUẢN LÝ TRUNG TÂM ....................................................... 7
BÀI 2: LẮP ĐẶT CAMERA GIÁM SÁT ............................................................. 9
1. LẮP RÁP Ổ CỨNG CAMERA..................................................................... 9
2. CÀI ĐẶT VÀ CÁC KẾT NỐI CƠ BẢN ..................................................... 11
3. SƠ ĐỒ KẾT NỐI NVR............................................................................... 12
4. KẾT NỐI NVR VÀ IP CAMERA ............................................................... 12
BÀI 3: LẮP ĐẶT CAMERA QUAN SÁT QUA INTERNET .............................. 15
1. CÁC LOẠI MẠNG..................................................................................... 15
2. THIẾT BỊ MẠNG....................................................................................... 15
3. ĐỊA CHỈ IP ................................................................................................ 16
4. GIAO THỨC MẠNG ................................................................................. 17
4.1 KẾT NỐI THIẾT BỊ .............................................................................. 17
4.2 PHƯƠNG THỨC TRUYỀN VIDEO.................................................. 18
5. MẠNG KHÔNG DÂY................................................................................ 19
5.1 WIFI ..................................................................................................... 19
5.2 MẠNG 3GPP ....................................................................................... 20
BÀI 4: HỆ THỐNG CAMERA THÔNG MINH .................................................. 21
1. GIỚI THIỆU: ............................................................................................. 21
2. KIẾN TRÚC HỆ THỐNG ........................................................................... 21
2.1 NỀN TẢN TẬP TRUNG ....................................................................... 21
2.2 NỀN TẢN PHÂN TÁN ......................................................................... 22
3. HỆ THỐNG PHÁT HIỆN AN NINH .......................................................... 23
3.1 PHÁT HIỆN GIẢ MẠO .................................................................... 23
3.2 PHÁT HIỆN CHUYỂN ĐỘNG THÔNG MINH................................ 24
3.3 PHÁT HIỆN ĐỐI TƯỢNG VÃNG LAI. .............................................. 24
3.4 NHẬN DẠNG BIỂN SỐ .................................................................... 25
3.5 ĐẾM SỐ LƯỢNG NGƯỜI .................................................................. 26
TÀI LIỆU THAM KHẢO................................................................................... 28

Trang 3/31
GIÁO TRÌNH MÔN HỌC
Tên mô đun: THIẾT KẾ VÀ CÀI ĐẶT HỆ THỐNG CAMERA
Mã mô đun: MĐ20
Thời gian thực hiện mô đun: 60 giờ (LT: 15 giờ; TH: 43giờ; KT: 2 giờ)
I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ ĐUN
- Vị trí: Mô đun được bố trí sau khi sinh viên học xong các môn học chung, các
mô đun cơ sở chuyên ngành đào tạo chuyên môn nghề.
- Tính chất: Là mô đun chuyên ngành đào tạo tự chọn.
- Ý ngha: Đây là mô đun đào tạo chuyên môn nghề, cung cấp cho sinh viên các
kỹ năng cơ bản nhất của nghề Tin học ứng dụng.
II. MỤC TIÊU MÔ ĐUN:
- Hiểu được tổng quan Camera.
- Biết được chức năng từng thành phần Camera.
- Cài đặt Camera và các phần mềm quản lý.
- Chọn lựa các thiết bị để lắp Camera.
- Chuẩn đoán và khắc phục được sự cố trong quá trình thi công và sử dụng.
- Bố trí làm việc khoa học đảm bảo an toàn cho người và phương tiện học tập.
III. NỘI DUNG CỦA MÔ ĐUN:

Trang 1/31
BÀI 1: TỔNG QUAN VỀ CAMERA
MÃ BÀI: MĐ20-01
Mục tiêu:
Phân biệt được các loại thiết bị khác nhau của Camera.
Trình bày được chức năng của từng thiết bị.
Phân biệt được các thiết bị tương thích với nhau.
Thực hiện các thao tác an toàn với máy tính.
1. TỔNG QUAN
Sự phát triển ngày càng tăng của Internet và sự phát triển của các công nghệ
tiên tiến đã khuyến khích sự phát triển nhanh chóng của ngành Camera giám
sát, thúc đẩy những thay đổi trong thị trường Camera giám sát. Dự kiến,
Camera giám sát trong tương lai không xa sẽ thống trị thị trường giám sát trên
nền tản Internet , với Camera và máy chủ lưu trữ là xu hướng chính.
Hệ thống giám sát Camera số hóa các luồng video và truyền chúng qua
mạng, cho phép người dùng xem và quản lý video và hình ảnh từ xa bằng một
thiết bị có kết nối mạng, chẳng hạn như máy tính, laptop, điện thoại thông
minh, mọi lúc và mọi nơi. Các thành phần chính của hệ thống giám sát Camera
bao gồm Camera mạng, máy chủ video, đầu ghi video mạng và phần mềm quản
lý trung tâm.
Các sản phẩm giám sát IP đang được sử dụng trong nhiều lnh vực ứng
dụng khác nhau, thường rơi vào bốn lnh vực sau:
- Ứng dụng gia đình: giám sát khu dân cư, nhà kỹ thuật số, v.v.
- Các ứng dụng SMB: ngân hàng, giáo dục, bán lẻ, giải trí, v.v.
- Các ứng dụng chuyên nghiệp: giao thông vận tải, chính phủ, công nghiệp,
xây dựng, chăm sóc sức khỏe, v.v.
- Các ứng dụng 3GPP: giám sát qua mạng di động, chăm sóc người già, em bé
hoặc thú cưng, v.v.
2. CAMERA GIÁM SÁT
2.1 Giới thiệu
Mọi hệ thống Camera có các thiết bị cơ bản sau:

Trang 2/31
Hình 1.1 Sơ đồ tổng quan về hệ thống Camera
Camera mạng, còn được gọi là camera Internet, camera IP hoặc camera
video Internet, truyền video kỹ thuật số trực tiếp qua mạng Ethernet đến các
thiết bị đầu cuối như PC hoặc điện thoại 3G. Với địa chỉ IP chuyên dụng, máy
chủ web tích hợp và các giao thức phát trực tuyến âm thanh / video, nó có thể
hoạt động độc lập để giám sát thời gian thực.
Hình ảnh từ camera mạng có thể được xem bằng trình duyệt web như
Internet Explore, Firefox, Mozilla và Opera, giúp khách hàng có thể xem trực
tiếp trên các thiết bị nối mạng khác nhau. Ngoài ra, khách hàng có thể điều
khiển và quản lý nhiều camera cùng lúc ở mọi nơi có kết nối mạng.
Do đó, hệ thống giám sát IP dễ sử dụng hơn và thuận tiện hơn so với hệ
thống camera quan sát.
Một camera mạng chủ yếu bao gồm một ống kính, một cảm biến hình
ảnh, một bộ xử lý hình ảnh, một SoC nén video (Hệ thống trên chip) và một chip
Ethernet cung cấp kết nối mạng để truyền dữ liệu.

