1
TRƯỜNG TRUNG CẤP QUỐC TẾ MEKONG
GIÁO TRÌNH
MÔN HỌC: THỰC HÀNH BÀO CHẾ
NGÀNH: DƯỢC
TRÌNH ĐỘ
Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2024/QĐ-TCQTMK ngày 25 tháng 01 năm 2024
của Hiệu trưởng Trường Trung cấp Quốc tế Mekong
Thành phố Cần Thơ, tháng 01 năm 2024
Lưu hành nội bộ
LỜI GIỚI THIỆU
Bào chế học môn học nghiên cứu vsở thuyết kỹ thuật thực
hành về pha chế, sản xuất, kiểm tra chất lượng, đóng gói, bảo quản các dạng thuốc
các chế phẩm bào chế để có hoạt tính trliệu tốt nhất ít tác dụng không mong
muốn nhất.
Giáo trình Thực hành bào chế được biên soạn căn cứ vào mục tiêu, yêu cầu đào
tạo, khối lượng thời gian của môn Bào chế trong chương trình đào tạo Dược
trung cấp hệ chính quy.
Cấu trúc trong từng bài gồm 2 phần: mục tiêu, nội dung, cuối mỗi chương là các
câu hỏi tự lượng giá. Phần mục tiêu xác định các vấn đề sinh viên phải thực
hiện được sau khi học, phần nội dung cung cấp các kiến thức bản liên quan đến
dạng thuốc, kỹ thuật bào chế, tiêu chuẩn chất lượng cũng như các thông tin về
sinh dược học của dạng thuốc đó.
Để học tập kết quả, sinh viên phải:
-
Xác định rõ mc tiêu từng chương, tng bài.
-
Thc hin đưc các yêu cu mc tiêu đã đề ra.
-
Sau khi hc, cn t kim tra kiến thc bng cách tr li các câu hi t ng giá.
-
Liên kết vi phn thực hành để ng dng các kiến thức đã học trong bào chế các
dng thuc.
Để dễ dàng tiếp thu bài học cũng như để hiểu biết toàn diện chi tiết hơn, sinh
viên phải dự giờ giảng và đọc thêm tài liệu có liên quan được giới thiệu trong tài
liệu tham khảo của môn học.
Cần Thơ, ngày 25 tháng 01 năm 2024
Hiệu trưởng
(đã ký)
DSCKII. Nguyễn Văn Ảnh
LỜI NÓI ĐẦU
Giáo trình Thực hành Bào chế được biên soạn theo chương trình đào tạo
dược sỹ trung cấp do Bộ Thương Binh ban hành, dùng làm tài liệu giảng dạy cho
giáo viên và học tập cho học sinh dược trung cấp.
Giáo trình được biên soạn dựa trên mục tiêu :
V kiến thc: Trình bày đưc khái nim, tiêu chun chất lượng, k thut
bào chế các dng thuốc thông thường.
V k năng: Nhận biết và s dụng đúng k thut các dng c, trang thiết b
thông dng dùng trong bào chế thuc. Bào chế đưc mt s công thc thuc theo
quy trình.
V năng lc t ch trách nhim: Rèn luyện được tác phong thn trng,
chính xác, trung thc và vô khun trong bào chế thuc.
Trong quá trình biên soạn, chúng tôi thể mắc một số sai sót, rất mong
nhận được ý kiến đóng góp của các bạn đồng nghiệp và học sinh đhoàn thiện
giáo trình Thực hành Bào chế.
TM. Tổ biên soạn
(đã ký)
DS. Lê Thành Cát
MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU .....................................................................................................2
LỜI GIỚI THIỆU ...............................................................................................3
BÀI 1. PHÉP CÂN ..............................................................................................7
Bài 2. KỸ THUẬT NGHIỀN, TÁN, RÂY, TRỘN ĐỀU .............................. 13
Bài 3. PHÉP ĐO THỂ TÍCH ........................................................................... 15
Bài 4. PHÉP LỌC ............................................................................................. 17
PHẦN 2 .............................................................................................................. 20
PHA CHẾ MỘT SỐ THUỐC THÔNG THƯỜNG ...................................... 20
Bài 5. ĐO ĐỘ CỒN - PHA CỒN .................................................................... 20
Bài 6. CỒN QUẾ ............................................... Error! Bookmark not defined.
Bài 7. DUNG DỊCH LUGOL .......................................................................... 24
Bài 8. DUNG DỊCH ĐỒNG VÀ KẼM SULFAT .......................................... 25
(DUNG DỊCH DALIBOUR) ........................................................................... 25
Bài 9. THUỐC NHỎ MẮT KẼM SULFAT 0.5% ........................................ 26
Bài 10. SIRO ĐƠN ........................................................................................... 28
Bài 11. SIRO ACID CITRIC 1% ................................................................... 29
Bài 12. NHŨ DỊCH DẦU THẦU DẦU ........................................................... 31
Bài 13: HỖN DỊCH LƯU HUỲNH ............................................................... 33
Bài 14. THUỐC MỠ BENZO - SALI ............................................................. 34
Bài 15. DẦU XOA ............................................................................................. 35
Bài 16. THUỐC BỘT TRỊ MẪN NGỨA ....................................................... 37
Bài 17. THUỐC CỐM NGHỆ ......................................................................... 39
PHỤ LỤC SOP VẬN HÀNH VÀ SỬ DỤNG MÁY ................................... 40
CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC
Tên môn học: BÀO CHẾ
Mã môn học: MH15
Thời gian thực hiện: 120 giờ (Lý thuyết: 28 giờ; Thực hành: 87 giờ, Kiểm tra: 05 giờ)
I.Vị trí, tính chất môn học
V trí: Môn hc này cung cp cho hc sinh nhng kiến thc k năng bản
v bào chế, khái nim các dng thuốc thông thường, tiêu chun chất lượng, k thut pha
chế.
Tính cht: Là môn hc bt buc.
II. Mục tiêu
V kiến thức: Trình bày được khái nim, tiêu chun chất lượng, k thut bào chế
các dng thuốc thông thường.
V k năng: Nhn biết và s dụng đúng k thut các dng c, trang thiết b thông
dng dùng trong bào chế thuc. Bào chế đưc mt sng thc thuc theo quy trình.
V năng lực t ch và trách nhim: Rèn luyện được tác phong thn trng, chính
xác, trung thc và vô khun trong bào chế thuc.
III. Nội dung môn học
Nội dung tổng quát và phân bố thời gian
Số
TT
Tên chương, mục
Thời gian (giờ)
Tổng
số
thuyết
Thực
hành
1
Bài 1: Đại cương về môn bào chế học
1
1
2
Bài 2: Các kỹ thuật thường sử dụng
trong bào chế
27
10
15
3
Bài 3: Kỹ thuật bào chế các dạng thuốc
92
17
72
Cộng
120
28
87
IV. Điều kiện thực hiện môn học
1. Phòng học chuyên môn hóa/ nhà xưởng: Phòng học lý thuyết, thực hành.
2. Trang thiết bị máy móc: Máy vi tính, máy chiếu.
3. Học liệu, dụng cụ, nguyên vật liệu: Sile bài giảng, tài liệu, bảng, phấn viết.
4. Các điều kiện khác: Mạng Internet.
V. Nội dung và phương pháp, đánh giá
1. Nội dung
V kiến thc: Trình bày được khái nim, tiêu chun chất lượng, k thut bào chế
các dng thuốc thông thường.
V k năng: Nhn biết và s dụng đúng k thut các dng c, trang thiết b thông
dng dùng trong bào chế thuc. Bào chế đưc mt sng thc thuc theo quy trình.
Về năng lực tự chủ trách nhiệm: thái độ tự giác trong học tập, chủ động
tham gia hoạt động nhóm, giải các bài tập ứng dụng tuân thủ quy định về thời gian
của giảng viên.
2. Phương pháp
Kiểm tra thường xuyên: 01 điểm kiểm tra hệ số.
Kiểm tra định kỳ: 01 điểm kiểm tra.