
VĂN PHÒNG QU C H I Ố Ộ C S D LI U LU T VI T NAMƠ Ở Ữ Ệ Ậ Ệ
LAWDATA
HI P ĐNHỆ Ị
C A B N G O I G I A O S 0 7 / L P Q T N G ÀY 1 4 T H ÁN G 2 N ĂM 2003 Ủ Ộ Ạ Ố
G I A C H ÍN H P H N C C N G H O À X Ã H I C H N G H ĨA V I T N A MỮ Ủ ƯỚ Ộ Ộ Ủ Ệ
VÀ C H ÍN H P H N C C NG H O À A I - X - L E N V T R ÁN H Đ Á N H T H U Ủ ƯỚ Ộ Ơ Ề Ế
H A I L N V À N G ĂN N G A V I C T R N L U T H U ĐI V I Ầ Ừ Ệ Ố Ậ Ế Ố Ớ
CÁC L O I T H U Đ Á N H V ÀO T H U N H P Ạ Ế Ậ
( C Ó H I U L C T N G ÀY 2 7 T H ÁN G 1 2 N ĂM 2002)Ệ Ự Ừ
Chính ph n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam và Chính ph n củ ướ ộ ộ ủ ệ ủ ướ
C ng hoà Ai-x -len, mong mu n ký k t m t Hi p đnh v vi c tránh đánh thu haiộ ơ ố ế ộ ệ ị ề ệ ế
l n và ngăn ng a vi c tr n l u thu đi v i các lo i thu đánh vào thu nh p,ầ ừ ệ ố ậ ế ố ớ ạ ế ậ
Đã tho thu n d i đây:ả ậ ướ
Đi u 1 .ề Ph m vi áp d ngạ ụ
Hi p đnh này đc áp d ng cho các đi t ng là nh ng đi t ng c trúệ ị ượ ụ ố ượ ữ ố ượ ư
c a m t ho c c a c hai n c ký k t.ủ ộ ặ ủ ả ướ ế
Đi u 2 .ề Các lo i thu bao g m trong Hi p đnhạ ế ồ ệ ị
1. Hi p đnh này áp d ng đi v i các lo i thu do m t N c ký k t ho c cácệ ị ụ ố ớ ạ ế ộ ướ ế ặ
c quan chính quy n c s hay chính quy n đa ph ng c a N c đó, đánh vào thuơ ề ơ ở ề ị ươ ủ ướ
nh p, b t k hình th c áp d ng c a các lo i thu đó nh th nào.ậ ấ ể ứ ụ ủ ạ ế ư ế
2. T t c các lo i thu thu trên t ng thu nh p, ho c nh ng ph n c a thuấ ả ạ ế ổ ậ ặ ữ ầ ủ
nh p bao g m các lo i thu đi v i l i nhu n t vi c chuy n nh ng đng s nậ ồ ạ ế ố ớ ợ ậ ừ ệ ể ượ ộ ả
ho c b t đng s n, các lo i thu đánh trên t ng s ti n l ng ho c ti n công do xíặ ấ ộ ả ạ ế ổ ố ề ươ ặ ề
nghi p tr , cũng nh các lo i thu đánh vào ph n v n tăng thêm đu đc coi làệ ả ư ạ ế ầ ố ề ượ
thu đánh vào thu nh p.ế ậ
3. Nh ng lo i thu hi n hành đc áp d ng trong Hi p đnh này là:ữ ạ ế ệ ượ ụ ệ ị
A) T i Vi t Nam:ạ ệ
(i) Thu thu nh p cá nhân;ế ậ
(ii) Thu l i t c; vàế ợ ứ
(iii) Thu chuy n l i nhu n ra n c ngoài;ế ể ợ ậ ướ
(d i đây đc g i là “thu Vi t Nam”);ướ ượ ọ ế ệ
B) T i Ai-x -len: ạ ơ
(i) Thu thu nh p qu c gia;ế ậ ố
(ii) Thu thu nh p b sung;ế ậ ổ
(iii) Thu thu nh p đa ph ng; vàế ậ ị ươ
(iv) Thu đánh vào thu nh p c a các t ch c ngân hàng;ế ậ ủ ổ ứ
(d i đây đc g i là “thu Ai-x -len”). ướ ượ ọ ế ơ

4. Hi p đnh này cũng s đc áp d ng cho các lo i thu có tính ch t t ngệ ị ẽ ượ ụ ạ ế ấ ươ
t hay v căn b n gi ng nh các lo i thu đc ban hành sau ngày ký Hi p đnhự ề ả ố ư ạ ế ượ ệ ị
này đ b sung, ho c thay th các lo i thu hi n hành. Các nhà ch c trách có th mể ổ ặ ế ạ ế ệ ứ ẩ
quy n c a hai N c ký k t s thông báo cho nhau bi t nh ng thay đi c b nề ủ ướ ế ẽ ế ữ ổ ơ ả
trong các lu t thu c a t ng n c.ậ ế ủ ừ ướ
Đi u 3 .ề Các đnh nghĩa chungị
1. Theo n i dung c a Hi p đnh này, tr tr ng h p ng c nh đòi h i có sộ ủ ệ ị ừ ườ ợ ữ ả ỏ ự
gi i thích khác:ả
A) T “Vi t Nam” có nghĩa là n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam;ừ ệ ướ ộ ộ ủ ệ
khi dùng theo nghĩa đa lý, t đó bao g m toàn lãnh th qu c gia Vi t Nam, k cị ừ ồ ổ ố ệ ể ả
lãnh h i Vi t Nam, và m i vùng ngoài và đi li n v i lãnh h i Vi t Nam mà theoả ệ ọ ở ề ớ ả ệ
lu t pháp Vi t Nam và phù h p v i lu t pháp qu c t , Vi t Nam có quy n chậ ệ ợ ớ ậ ố ế ệ ề ủ
quy n đi v i vi c thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên c a đáy bi n, lòngề ố ớ ệ ủ ể
đt d i đáy bi n và kh i n c trên;ấ ướ ể ố ướ ở
B) T “Ai-x -len” có nghĩa là n c C ng hoà Ai-x -len và, khi dùng theoừ ơ ướ ộ ơ
nghĩa đa lý, t đó bao g m n c C ng hoà Ai-x -len k c lãnh h i Ai-x -len vàị ừ ồ ướ ộ ơ ể ả ả ơ
m i vùng ngoài lãnh h i mà theo lu t pháp qu c t , Ai-x -len có quy n tài phánọ ở ả ậ ố ế ơ ề
hay ch quy n đi v i đáy bi n, lòng đt d i đáy bi n và kh i n c trên, và tàiủ ề ố ớ ể ấ ướ ể ố ướ ở
nguyên thiên nhiên đó;ở
C) Thu t ng “N c ký k t” và “N c ký k t kia” có nghĩa là Vi t Nam hayậ ữ ướ ế ướ ế ệ
Ai-x -len tu theo ng c nh đòi h i;ơ ỳ ữ ả ỏ
D) Thu t ng “đi t ng” bao g m cá nhân, công ty và b t c t ch c nhi uậ ữ ố ượ ồ ấ ứ ổ ứ ề
đi t ng nào khác;ố ượ
E) Thu t ng “công ty” đ ch các t ch c công ty ho c b t k m t th c thậ ữ ể ỉ ổ ứ ặ ấ ỳ ộ ự ể
nào đc coi là t ch c công ty d i giác đ thu ;ượ ổ ứ ướ ộ ế
F) Thu t ng “xí nghi p c a N c ký k t” và “xí nghi p c a N c ký k tậ ữ ệ ủ ướ ế ệ ủ ướ ế
kia” theo th t có nghĩa là m t xí nghi p đc đi u hành b i đi t ng c trú c aứ ự ộ ệ ượ ề ở ố ượ ư ủ
m t N c ký k t và m t xí nghi p đc đi u hành b i đi t ng c trú c a N cộ ướ ế ộ ệ ượ ề ở ố ượ ư ủ ướ
ký k t kia;ế
G) Thu t ng “các đi t ng mang qu c t ch” có nghĩa:ậ ữ ố ượ ố ị
(i) Các cá nhân mang qu c t ch m t N c ký k t;ố ị ộ ướ ế
(ii) Các pháp nhân, t ch c hùn v n và hi p h i có t cách đc ch p nh nổ ứ ố ệ ộ ư ượ ấ ậ
theo các lu t có hi u l c t i m t N c ký k t;ậ ệ ự ạ ộ ướ ế
H) Thu t ng “v n t i qu c t ” có nghĩa là b t c s v n chuy n nào b ngậ ữ ậ ả ố ế ấ ứ ự ậ ể ằ
t u thu ho c máy bay đc th c hi n b i m t xí nghi p c a m t N c ký k t,ầ ỷ ặ ượ ự ệ ở ộ ệ ủ ộ ướ ế
tr tr ng h p khi chi c tàu thu ho c máy bay đó ch ho t đng gi a nh ng đaừ ườ ợ ế ỷ ặ ỉ ạ ộ ữ ữ ị
đi m trong N c ký k t kia; vàể ướ ế
I) Thu t ng “nhà ch c trách có th m quy n” có nghĩa:ậ ữ ứ ẩ ề
(i) Trong tr ng h p đi v i Vi t Nam, là B tr ng B Tài chính ho cườ ợ ố ớ ệ ộ ưở ộ ặ
ng i đi di n đc u quy n c a B tr ng B Tài chính; vàườ ạ ệ ượ ỷ ề ủ ộ ưở ộ
2

(ii) Trong tr ng h p đi v i Ai-x -len, là B tr ng B Tài chính ho cườ ợ ố ớ ơ ộ ưở ộ ặ
ng i đi di n đc u quy n c a B tr ng B Tài chính.ườ ạ ệ ượ ỷ ề ủ ộ ưở ộ
2. Trong khi m t N c ký k t áp d ng Hi p đnh này t i b t k th i đi mộ ướ ế ụ ệ ị ạ ấ ỳ ờ ể
nào, b t k thu t ng ch a đc đnh nghĩa trong Hi p đnh này s có nghĩa vàoấ ỳ ậ ữ ư ượ ị ệ ị ẽ
th i đi m đó theo nh đnh nghĩa trong lu t c a N c đó đi v i các lo i thu màờ ể ư ị ậ ủ ướ ố ớ ạ ế
Hi p đnh này áp d ng, b t k nghĩa nào theo các lu t thu đc áp d ng s có giáệ ị ụ ấ ỳ ậ ế ượ ụ ẽ
tr cao h n nghĩa c a thu t ng đó theo các lu t khác c a n c đó, tr tr ng h pị ơ ủ ậ ữ ậ ủ ướ ừ ườ ợ
ng c nh đòi h i có s gi i thích khác.ữ ả ỏ ự ả
Đi u 4 .ề Đi t ng c trúố ượ ư
1. Theo nghĩa c a Hi p đnh này, thu t ng “đi t ng c trú c a m t N củ ệ ị ậ ữ ố ượ ư ủ ộ ướ
ký k t” có nghĩa là b t c đi t ng nào, mà theo các lu t c a N c đó, là điế ấ ứ ố ượ ậ ủ ướ ố
t ng ch u thu căn c vào nhà , n i c trú, tr s đi u hành, tr s thành l p,ượ ị ế ứ ở ơ ư ụ ở ề ụ ở ậ
tr s đăng ký ho c các tiêu chu n khác có tính ch t t ng t . Tuy nhiên, thu tụ ở ặ ẩ ấ ươ ự ậ
ng này không bao g m các đi t ng là đi t ng ch u thu t i N c đó ch điữ ồ ố ượ ố ượ ị ế ạ ướ ỉ ố
v i thu nh p t các ngu n t i N c đó.ớ ậ ừ ồ ạ ướ
2. Tr ng h p theo nh ng quy đnh t i kho n 1, khi m t cá nhân là đi t ngườ ợ ữ ị ạ ả ộ ố ượ
c trú c a c hai N c ký k t, thì thân ph n c trú c a cá nhân đó s đc xácư ủ ả ướ ế ậ ư ủ ẽ ượ
đnh nh sau:ị ư
A) Cá nhân đó s đc coi là đi t ng c trú ch c a N c mà t i đó cáẽ ượ ố ượ ư ỉ ủ ướ ạ
nhân đó có nhà th ng trú. N u cá nhân đó có nhà th ng trú c hai N c,ở ườ ế ở ườ ở ả ướ
cá nhân đó s đc coi là đi t ng c trú ch c a N c mà cá nhân đó có các quanẽ ượ ố ượ ư ỉ ủ ướ
h cá nhân và kinh t ch t ch h n (trung tâm c a các quy n l i ch y u);ệ ế ặ ẽ ơ ủ ề ợ ủ ế
B) N u nh không th xác đnh đc N c mà đó, cá nhân đó có trung tâmế ư ể ị ượ ướ ở
các quy n l i ch y u, ho c n u cá nhân đó không có nhà th ng trú c haiề ợ ủ ế ặ ế ở ườ ở ả
N c thì cá nhân đó s đc coi là đi t ng c trú ch c a N c mà cá nhân đóướ ẽ ượ ố ượ ư ỉ ủ ướ
th ng s ng;ườ ố
C) N u cá nhân đó th ng s ng c hai N c hay không s ng th ng xuyênế ườ ố ở ả ướ ố ườ
N c nào thì cá nhân đó s đc coi là đi t ng c trú ch c a N c mà cáở ướ ẽ ượ ố ượ ư ỉ ủ ướ
nhân đó mang qu c t ch;ố ị
D) N u cá nhân đó là đi t ng mang qu c t ch c a c hai N c hay khôngế ố ượ ố ị ủ ả ướ
mang qu c t ch c a c hai N c này thì các nhà ch c trách có th m quy n c a haiố ị ủ ả ướ ứ ẩ ề ủ
N c ký k t s gi i quy t v n đ đó b ng tho thu n chung.ướ ế ẽ ả ế ấ ề ằ ả ậ
3. Tr ng h p do nh ng quy đnh t i kho n 1, khi m t đi t ng không ph iườ ợ ữ ị ạ ả ộ ố ượ ả
là cá nhân, là đi t ng c trú c a c hai N c ký k t, lúc đó, đi t ng trên số ượ ư ủ ả ướ ế ố ượ ẽ
đc coi là đi t ng c trú c a N c có tr s đăng ký c a đi t ng đó. Tuyượ ố ượ ư ủ ướ ụ ở ủ ố ượ
nhiên, tr ng h p đi t ng đó có tr s đăng ký t i m t trong hai N c và tr sườ ợ ố ượ ụ ở ạ ộ ướ ụ ở
đi u hành th c t c a đi t ng đó n m t i N c kia, khi đó nhà ch c trách cóề ự ế ủ ố ượ ằ ạ ướ ứ
th m quy n c a hai N c ký k t s xác đnh N c mà đi t ng đó s là điẩ ề ủ ướ ế ẽ ị ướ ố ượ ẽ ố
t ng c trú theo nghĩa c a Hi p đnh này b ng tho thu n chung. Trong tr ngượ ư ủ ệ ị ằ ả ậ ườ
h p không đt đc tho thu n chung nh trên, thì theo n i dung c a Hi p đnhợ ạ ượ ả ậ ư ộ ủ ệ ị
này, t i m i N c ký k t đi t ng đó s không đc coi là đi t ng c trú c aạ ỗ ướ ế ố ượ ẽ ượ ố ượ ư ủ
N c ký k t kia.ướ ế
3

Đi u 5 .ề C s th ng trúơ ở ườ
1. Theo n i dung c a Hi p đnh này, thu t ng “c s th ng trú” có nghĩa làộ ủ ệ ị ậ ữ ơ ở ườ
m t c s kinh doanh c đnh mà qua đó xí nghi p th c hi n toàn b hay m t ph nộ ơ ở ố ị ệ ự ệ ộ ộ ầ
ho t đng kinh doanh c a mình.ạ ộ ủ
2. Thu t ng “c s th ng trú” ch y u bao g m:ậ ữ ơ ở ườ ủ ế ồ
A) Tr s đi u hành;ụ ở ề
B) Chi nhánh;
C) Văn phòng;
D) Nhà máy;
E) X ng;ưở
F) M , gi ng d u ho c khí, m đá ho c b t k đa đi m khai thác tài nguyênỏ ế ầ ặ ỏ ặ ấ ỳ ị ể
thiên nhiên nào khác; và
G) Công trình l p đt, ho c thi t b đc s d ng đ thăm dò các ngu n tàiắ ặ ặ ế ị ượ ử ụ ể ồ
nguyên thiên nhiên ngoài kh i. ơ
3. Thu t ng “c s th ng trú” cũng bao g m:ậ ữ ơ ở ườ ồ
A) M t đa đi m xây d ng, công trình xây d ng l p ráp ho c l p đt ho cộ ị ể ự ự ắ ặ ắ ặ ặ
các ho t đnh giám sát có liên quan, nh ng ch khi đa đi m, công trình ho c cácạ ộ ư ỉ ị ể ặ
ho t đng đó kéo dài trong giai đo n h n sáu tháng;ạ ộ ạ ơ
B) Vi c cung ng các d ch v , bao g m c d ch v t v n do m t xí nghi pệ ứ ị ụ ồ ả ị ụ ư ấ ộ ệ
th c hi n thông qua ng i làm công cho xí nghi p hay m t đi t ng khác đc xíự ệ ườ ệ ộ ố ượ ượ
nghi p u nhi m th c hi n t i N c ký k t kia, nh ng ch trong tr ng h pệ ỷ ệ ự ệ ạ ướ ế ư ỉ ườ ợ
nh ng ho t đng mang tính ch t nói trên (trong cùng m t d án ho c m t d án cóữ ạ ộ ấ ộ ự ặ ộ ự
liên quan) kéo dài t i m t N c trong kho ng th i gian hay nhi u kho ng th i gianạ ộ ướ ả ờ ề ả ờ
g p l i h n sáu tháng trong b t k giai đo n 12 tháng.ộ ạ ơ ấ ỳ ạ
4. M c dù có nh ng quy đnh trên c a Đi u này, thu t ng “c s th ngặ ữ ị ủ ề ậ ữ ơ ở ườ
trú” s đc coi là không bao g m:ẽ ượ ồ
A) Vi c s d ng các ph ng ti n riêng cho m c đích l u kho ho c tr ng bàyệ ử ụ ươ ệ ụ ư ặ ư
hàng hoá hay tài s n c a xí nghi p;ả ủ ệ
B) Vi c duy trì kho hàng hoá ho c tài s n c a xí nghi p ch v i m c đích l uệ ặ ả ủ ệ ỉ ớ ụ ư
kho ho c tr ng bày;ặ ư
C) Vi c duy trì kho hàng hoá ho c tài s n c a xí nghi p v i m c đích ch đệ ặ ả ủ ệ ớ ụ ỉ ể
cho xí nghi p khác gia công;ệ
D) Vi c duy trì m t c s kinh doanh c đnh ch nh m m c đích mua hàngệ ộ ơ ở ố ị ỉ ằ ụ
hoá ho c tài s n hay đ thu th p thông tin cho xí nghi p đó;ặ ả ể ậ ệ
E) Vi c duy trì m t c s kinh doanh c đnh ch v i m c đích ti n hành b tệ ộ ơ ở ố ị ỉ ớ ụ ế ấ
k ho t đng nào khác mang tính ch t ph tr ho c chu n b cho xí nghi p;ỳ ạ ộ ấ ụ ợ ặ ẩ ị ệ
F) Vi c duy trì m t c s kinh doanh c đnh ch v i m c đích k t h p b tệ ộ ơ ở ố ị ỉ ớ ụ ế ợ ấ
k ho t đng nào nêu t đi m (a) đn đi m (e), v i đi u ki n toàn b ho t đngỳ ạ ộ ừ ể ế ể ớ ề ệ ộ ạ ộ
4

c a c s kinh doanh c đnh t s k t h p trên mang tính ch t chu n b hay phủ ơ ở ố ị ừ ự ế ợ ấ ẩ ị ụ
tr .ợ
5. M c dù có nh ng quy đnh t i kho n 1 và 2, tr ng h p m t đi t ng -ặ ữ ị ạ ả ườ ợ ộ ố ượ
tr đi lý có t cách đc l p đc đi u ch nh b i kho n 7 - ho t đng t i m từ ạ ư ộ ậ ượ ề ỉ ở ả ạ ộ ạ ộ
N c ký k t thay m t cho m t xí nghi p c a N c ký k t kia, xí nghi p đó sướ ế ặ ộ ệ ủ ướ ế ệ ẽ
đc coi là có c s th ng trú t i N c th nh t đi v i các ho t đng mà điượ ơ ở ườ ạ ướ ứ ấ ố ớ ạ ộ ố
t ng này th c hi n cho xí nghi p, n u đi t ng đó:ượ ự ệ ệ ế ố ượ
A) Có và th ng xuyên th c hi n t i N c th nh t th m quy n ký k t h pườ ự ệ ạ ướ ứ ấ ẩ ề ế ợ
đng đng tên xí nghi p, tr khi các ho t đng c a đi t ng này ch gi i h nồ ứ ệ ừ ạ ộ ủ ố ượ ỉ ớ ạ
trong ph m vi các ho t đng nêu t i kho n 4 mà nh ng ho t đng đó n u đcạ ạ ộ ạ ả ữ ạ ộ ế ượ
th c hi n thông qua m t c s kinh doanh c đnh s không làm cho c s kinhự ệ ộ ơ ở ố ị ẽ ơ ở
doanh c đnh này tr thành m t c s th ng trú theo nh ng quy đnh t i kho nố ị ở ộ ơ ở ườ ữ ị ạ ả
đó; hay
B) Không có th m quy n trên, nh ng th ng xuyên duy trì t i N c th nh tẩ ề ư ườ ạ ướ ứ ấ
m t kho hàng hoá ho c tài s n, t đó đi t ng trên th ng xuyên th c hi n vi cộ ặ ả ừ ố ượ ườ ự ệ ệ
giao hàng hoá ho c tài s n đi di n cho xí nghi p.ặ ả ạ ệ ệ
6. M c dù có nh ng quy đnh trên c a Đi u này, m t t ch c b o hi m c aặ ữ ị ủ ề ộ ổ ứ ả ể ủ
m t N c ký k t, tr tr ng h p tái b o hi m, s đc coi là có c s th ng trúộ ướ ế ừ ườ ợ ả ể ẽ ượ ơ ở ườ
t i N c ký k t kia n u t ch c đó thu phí b o hi m ho c b o hi m các r i ro t iạ ướ ế ế ổ ứ ả ể ặ ả ể ủ ạ
N c kia thông qua m t đi t ng không ph i là m t đi lý có t cách đc l pướ ộ ố ượ ả ộ ạ ư ộ ậ
đc đi u ch nh b i kho n 7.ượ ề ỉ ở ả
7. M t xí nghi p s không đc coi là có c s th ng trú m t N c kýộ ệ ẽ ượ ơ ở ườ ở ộ ướ
k t ch vì xí nghi p đó ch th c hi n ho t đng kinh doanh t i N c kia thông quaế ỉ ệ ỉ ự ệ ạ ộ ạ ướ
m t đi lý môi gi i, m t đi lý hoa h ng ho c b t k m t đi lý nào khác có tộ ạ ớ ộ ạ ồ ặ ấ ỳ ộ ạ ư
cách đc l p, v i đi u ki n nh ng đi t ng này ho t đng trong khuôn kh kinhộ ậ ớ ề ệ ữ ố ượ ạ ộ ổ
doanh thông th ng c a h . Tuy nhiên, khi các ho t đng c a đi lý đó giành toànườ ủ ọ ạ ộ ủ ạ
b hay h u nh toàn b cho ho t đng đi di n cho xí nghi p đó, đi lý đó sộ ầ ư ộ ạ ộ ạ ệ ệ ạ ẽ
không đc coi là đi lý có t cách đc l p theo nghĩa c a kho n này.ượ ạ ư ộ ậ ủ ả
8. Vi c m t công ty là đi t ng c trú c a m t N c ký k t ki m soát ho cệ ộ ố ượ ư ủ ộ ướ ế ể ặ
ch u s ki m soát b i m t công ty là đi t ng c trú c a N c ký k t kia ho cị ự ể ở ộ ố ượ ư ủ ướ ế ặ
ti n hành ho t đng kinh doanh t i N óc kia (có th thông qua m t c s th ngế ạ ộ ạ ư ể ộ ơ ở ườ
trú hay d i hình th c khác), s không làm cho b t k công ty nào tr thành c sướ ứ ẽ ấ ỳ ở ơ ở
th ng trú c a công ty kia.ườ ủ
Đi u 6 .ề Thu nh p t b t đng s nậ ừ ấ ộ ả
1. Thu nh p mà m t đi t ng c trú t i m t N c ký k t thu đc t b tậ ộ ố ượ ư ạ ộ ướ ế ượ ừ ấ
đng s n (k c thu nh p t nông nghi p ho c lâm nghi p) n m t i N c ký k tộ ả ể ả ậ ừ ệ ặ ệ ằ ạ ướ ế
kia thì có th b đánh thu t i N c kia.ể ị ế ạ ướ
2. Thu t ng “b t đng s n” s có nghĩa theo nh lu t c a N c ký k t n iậ ữ ấ ộ ả ẽ ư ậ ủ ướ ế ơ
có b t đng s n đó. Thu t ng này trong m i tr ng h p s bao g m c nh ngấ ộ ả ậ ữ ọ ườ ợ ẽ ồ ả ữ
ph n tài s n ph kèm theo b t đng s n, đàn gia súc và thi t b s d ng trong nôngầ ả ụ ấ ộ ả ế ị ử ụ
nghi p và lâm nghi p, các quy n l i đc áp d ng theo nh nh ng quy đnh t iệ ệ ề ợ ượ ụ ư ữ ị ạ
lu t chung v đi n s n, quy n s d ng b t đng s n và các quy n đc h ngậ ề ề ả ề ử ụ ấ ộ ả ề ượ ưở
các kho n thanh toán thay đi hay c đnh tr cho vi c khai thác hay quy n khaiả ổ ố ị ả ệ ề
5

