- 1 -
GII THIU HC PHN
HÓA ĐẠI CƯƠNG VÔ CƠ
Đối tượng : Cao đẳng dược
- S đơn vị hc trình : 04 (2/2)
- S tiết: 90 tiết
+ thuyết : 30 tiết
+ Thc hành: 60 tiết
- Thời điểm thc hin:
MC TIÊU HC PHN
1. Trình bày được nhng kiến thức bn v §Þnh luËt b¶o toµn,
chuyÓn hãa n¨ng l-îng vµ chiÒu h-íng cña c¸c qu¸ tr×nh hãa
häc, C©n b»ng hãa häc, Tèc ®é ph¶n øng, Dung dÞch, Ph¶n øng
oxi hãa khö vµ dßng ®iÖn
2. Trình bày được đặc điểm, v trí, tính cht hóa hc, ng dng ca nguyên t
Oxi và Hidro và hp cht trong Y -c
3. Trình bày được v trí, đặc điểm, tính cht, vai trò ng dng trong Y - c,
Độc tính của đơn chất, hp cht ca mt s nguyên t nhóm A , nhóm B
4. Thc hiện được các quy tc an toàn, bo him và rèn luyên được thái độ
chính xác, thn trng t m khi làm thí nghim
5. Giải thích được kh năng dẫn điện ca dung dch các chất điện li, cân bng
trong dung dch axit yếu và bazơ yếu
6. Thc hiện được cách pha chế, xác định nồng đ dung dch, nhn biết màu
ca mt s cht ch th màu thông dụng, xác định pH ca dung dch.
7. Khảo sát được các yếu t ảnh hưởng đến tc độ phn ng và cân bng hóa
hc, phn ng ôxi hóa - kh và chiu ca phn ng ôxi hóa - kh.
8.Thc hin được mt s phn ng th hin tích cht ca mt s nguyên t
nhóm A và nhóm B, hp cht ca s nguyên t nhóm A và nhóm B
NI DUNG HC PHN
STT
Tên bài
S tiết
Trang
Phn Lý thuyết
1
Ch-¬ng 1: §Þnh luËt b¶o toµn, chuyÓn
hãa n¨ng l-îng chiÒu h-íng cña c¸c
qu¸ tr×nh hãa häc
5
3
2
Ch-¬ng 2 : C©n b»ng hãa häc
3
17
3
Ch-¬ng 3: Tèc ®é ph¶n øng
3
26
4
Ch-¬ng 4: Dung dÞch
4
34
5
Ch-¬ng 5: Ph¶n øng oxi hãa khö dßng
®iÖn
2
45
6
Ch-¬ng 6: Hidro và Oxi
1
52
7
Ch-¬ng 7: Kim loi phân nhóm A
4
57
8
Ch-¬ng 8: Kim loi phân nhóm B
4
66
9
Ch-¬ng 9: Phi kim
4
79
Phn Thc hành
10
2
89
11
10
91
- 2 -
12
6
97
13
8
100
14
4
104
15
4
107
16
6
110
17
6
113
18
8
116
19
6
118
90
120
III. ĐÁNH GIÁ:
- Đim kim tra thường xuyên: + 01 bài thi kết thúc hc phn
+ 01 điểm chuyên cn
- nh điểm: 15% đim chuyên cn: + 85% bài thi kết thúc hc phn
- 3 -
PHN LÝ THUYT
CHƯƠNG 1
ĐỊNH LUT BO TOÀN, CHUYỂN HÓA NĂNG NG
VÀ CHIỀU HƯỚNG DIN BIN CA CÁC QUÁ TRÌNH
HÓA HC.
MC TIÊU
1. Trình bày được ni dung nguyên lý I ca nhit động lc hc và mt s ng dng ca
nguyên lý I.
2. Trình bày được ni dung nguyên lý II, đnh lut Nernst ( nguyên lý III nhit đng lc
hc ) ng dng
3. Trình bày được năng lưng t do và chiu hưng din biến ca phn ng hóa hc và
ng dng
NI DUNG
1.1. Nguyên lý th nht ca nhiệt động lc hc.
1.1.1. Nội năng
Như trên đã nói, nội năng của mt h là tổng năng lượng tn ti bên trong ca h.
Nội năng U không xác định được chính xác, ngay c mt h đơn giản nht. Tuy nhiên,
trong nhiệt động lc học người ta không cn xét giá tr tuyệt đối ca nội năng chỉ
cần xác định biến thiên ca nội năng ΔU trong quá trình biến đổi h t trng thái này
sang trạng thái khác thông qua các đại lượng đo được như công và nhiệt.
1.1.2. Ni dung nguyên lý
Da vào các d liu thc nghiệm người ta có th phát biểu nguyên I như sau:
Đối vi mi h nhiệt động đều tn ti mt hàm trạng thái, được gi là nội năng U,
trong quá trình biến đổi h t trng thái (1) sang trng thái (2), biến thiên nội năng ΔU
bng tng nhiệt Q và công A trao đổi với môi trường bên ngoài.
Điu này có th biu din bng h thức sau đây:
ΔU = U2 - U1 = Q + A (1.1)
i vi quá trình vô cùng nh ta có: dU = δQ + δA)
Như vy, nguyên I v thc cht định lut bo toàn năng ng vi s chp nhn
ni năng là một hàm trng thái. T h thc trên, ta thấy đối vi h lp p dng cho h
vĩ mô) không sự trao đi vông vi môi trường bên ngoài (Q = A = 0) thì biến thiên ni
ng ΔU = 0, nga là nộing của h đưc bo toàn.
Để minh họa cho ý nêu trên người ta thường t h nhiệt động đơn gin nht gm
mt khối khí xác định đựng trong một xi lanh đóng kín bng mt pit - tông chuyển động
t do: Ph = Png = const, Png là áp sut bên ngi.
trng thái I h nội năng U1, khi cung cp cho h mt nhiệt lượng Qp nhit
độ ca h tăng, khí giãn n t th tích V1 đến th tích V2, t đó hệ thc hin mt công
A = -Png(V2 - V1)
H chuyn sang trng thái II có nội năng là U2, theo nguyên lý I ta có:
ΔU = U2 - U1 = Q + A
- 4 -
1.1.3. Khái nim entampi
1.1.3.1. Nhiệt đẳng áp, entampi
Trong sơ đồ trên, vì pit - tông chuyển động t do nên áp sut P ca h luôn luôn
bng áp sut khí quyển và không đổi: P1 = P2 = const. Nhiệt trao đổi trong quá trình này
gi là nhiệt đẳng áp Qp.
Theo nguyên lý I:
ΔU = QP + A
Như đã biết h thc hin mt công:
A = - P (V2 - V1)
Vy ΔU = U2 - U1 = Qp - P(V2 - V1)
do đó Qp = U2 - U1 + PV2 - PV1 = (U2 + PV2 ) - (U1 + PV2 )
Bằng định nghĩa người ta ký hiu:
H = U + PV
suy ra: Qp = H2 - H1 = ΔH (1.2)
Đại lượng H = U + PV tng hp của các đại lượng trạng thái nên cũng đi
ng trng thái và đưc gi là entampi, ng vi mt trng thái xác định, H có mt giá tr
xác định. Cũng như nội năng U, entampi H là hàm ca các biến s trng thái nên entampi
H được gi là hàm trạng thái. H cũng đơn vị năng lượng.
T biu thc (1.2) ta nhn thy nhiệt đẳng áp Qp bng biến thiên entampi ca h,
vì vậy trong các quá trình đẳng áp người ta thưng thay Qp bng (ΔH = ΔU + PΔV).
Đối vi mt quá trình biến đổi vi phân (vô cùng nhỏ) ta cũng có:
δQp = dH
1.1.3.2. Nhiệt đẳng tích
Cũng từ điều minh ha trên nếu ta gi cho pit - tông đứng yên để th tích V không
đổi (V1 = V2) thì quá trình biến đổi ca h qtrình biến đổi đẳng tích và nhit trao
đổi là nhit đẳng tích Qv
Theo nguyên lý I: ΔU = Qv + A song do ΔV = 0 nên A = 0 t đó nhiệt đẳng tích
Qv s là:
QV = ΔU (1.3)
Như vậy, nhiệt đẳng tích bng s biến thiên nội năng ca h. Trong trương hp
này nhit cung cấp hoàn toàn được s dụng làm tăng nội năng của h
Đối vi quá trình biến đổi vô cùng nh ta cũng có thể viết:
δQv = dU
Bài tp áp dng: Biết 1 mol nước hóa hơi 100oC, áp sut c định 101325
Pa hp th một lượng nhit là 40,58 kJ.
- Nếu th tích mol của nước lng 0,019 L 373 K, còn th tích này của hơi
nước là 30,605 L thì công sinh ra là bao nhêu?
- Tính ΔU ca quá trình chuyn hóa này.
Li gii: Phn ứng hóa hơi của nước
H2O (ℓ) → H2O(h)
Theo đầu bài 373 K ∆V = 30,605 - 0,019 = 30,586L
A = -P∆V = - 101325 x 30,586.10-6 = -3,1kJ
Mc khác ∆U = H - P∆V thay số vào ta có:
∆U = 40,58 + 3,1 = 43,68 kJ
1.1.3.3. Quan h gia nhit phn ứng đẳng tích và nhit phn ứng đẳng áp
Như chúng ta đã biết, công trao đổi liên quan cht ch đến biến thiên th tích ca
h. quá trình đng tích, vì th tích V không đổi nên công trao đổi bng không. Còn
quá trình đẳng áp, công (cơ học) trao đi s khác không n s biến thiên th tích ca
h. Trong các phép tính ta cn chú ý là: so vi th tích mol ca các cht khí thì th tích
mol ca các cht rn và lỏng (pha ngưng t) rt nh không đáng k do đó thể tích ca
- 5 -
các cht rắn và lòng cũng như biến thiên th tích ca chúng trong các phn ng hóa hc
được coi bng không. vy, khi xét công học ta ch cần chú ý đến biến thiên th
tích ca các cht khí tham gia phn ng.
Ví d: phn ng : C(r) + H2O (k) → CO (k) + H2 (k)
0 V0 V0 V0
Th tích ca cacbon rắn được coi bằng không. Như vậy, đối vi phn ng này ta có:
ΔV = V2 - V1 = (2 - 1)V0
T biu thức (2.2), (2.3) phương trình PV = nRT ta th tìm ra mi quan h gia
ΔU và ΔH như sau:
ΔH = ΔU + ΔnRT hay Qp = Qv + ΔnRT (1.4)
Bài tp áp dng: 298 K th tích không đổi khi đốt cháy 1 mol rượu
metylic theo phn ng:
CH3OH(l) + 3/2O2 CO2 + H2O (l)
s gii phóng ra một lượng nhit là 726,25 kJ. Tính ΔH ca phn ng.
Li gii: Áp dng công thc: ΔH = ΔU + ΔnRT cho phn ng trên ta có:
ΔH = - 726,25 + (1 - 3/2). 298.8,314.10-3 = - 727,79 kJ/mol
1.1.4 Nhit hóa hc
1.1.4.1. Nhit phn ng
Ta biết rng nhit phn ng là nhiệt trao đổi gia h và môi trường xung quanh.
Trong mt phn ng hóa học người ta thường nói:
“Nhiệt lượng ta ra hay hp th ca mt phn ng hóa học được gi nhit
phn ng”. Theo quy ước chung:
- Nếu phn ng là thu nhit ta ghi du +;
- Nếu phn ng là phát nhit (ta nhit) ta ghi du -.
Để xác định nhit phn ứng người ta dùng nhiệt lượng kế. Nhiệt lượng kế được
thiết kế sao cho không có s trao đổi nhit với môi trường. Nó gm mt thùng ln đựng
nước, trong đó nhúng ngập 1 bom nhiệt ng kế, nơi thực hin phn ng hóa hc.
Trong thùng còn nht kế đo s thay đổi nhiệt độ của nước, que khuy duy trì cân
bng nhit trong h.
Thc nghim cho biết vi mi phn ng, giá tr nhiệtợng đo đưc ph thuc vào
nhiu yếu t khác nhau như cách tiến hành đo ở trong điều kiện đẳng tích hay đẳng áp, ti
nhiệt độ nào, trng thái tp hp ca các cht là trng thái gì...
Nếu nhit phn ứng đo điều kiện đẳng áp thì ta biến thiên entanpi ΔH ca
h.
Nếu nhit phn ứng đo ở điều kiện đẳng tích thì ta có biến thiên nội năng ΔU ca
h.
Như vậy ΔH và ΔU gi là hiu ng nhit ca phn ng.
Ví d: 2CO(k) + O2 2CO2(k); ΔU = - 563,50kJ
2CO(k) + O2 → 2CO2(k); ΔH = - 565,79kJ
Mi liên h giữa ΔH và ΔU đã được chng minh biu thc (1.4).
Phương trình phản ng kèm theo hiu ng nhit ca phn ứng được gi
phương trình nhiệt hóa hc.
Ví d: C + O2 CO2; ΔH = - 395,40 kJ
Kim cương (tinh th) (khí) (khí)
C + O2 CO2; ΔH = - 394,05 kJ
Graphit (than chì) (khí) (khí)
Khi viết phương trình nhiệt hóa học người ta cần lưu ý tới h s của phương trình,
ví d: