KHỐI LƯỢNG RIÊNG VÀ TRỌNG LƯỢNG RIÊNG
I/ Mục tiêu:
1 .Kiến thức:
Hs biết được khối lượng riêng ,trng lượng riêng của vật
2.Kĩ năng:
Vận dụng được công thức để tính khối lượng riêng và trọng lượng riêng
của vật
3.Thái độ:
Cẩn thận , tập trung phát biểu xây dựng bài
II/ Chuẩn bị :
1. Giáo viên:
Vẽ phóng lớn bảng khối lượng riêng một số chất ,một quả cân,một bình
chia độ ,một lực kế
2. Học sinh :
Nghiên cứu kĩ sgk
III/Gin dạy:
1. Ổn định lớp:(1 pt )
2. Kim tra: ( 5pt )
a. Bài cũ:
GV: Hãy viết công thức liên hệ giữa khi lượng và trng lượng ?Hãy
đổi 10kg = ? N
HS: trả lời
GV :Nhn xét , ghi điểm
b.Sự chuẩn b của HS cho bài mới :
3.Tình huống bài mi (1phút)
Giáo viên ly tình hung như sgk
4. Bài mới:
PHƯƠNG PHÁP NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG 1 : m hiu khối
lượng riêng :
GV: Cho hs thảo luận C1
HS: Thảo luận trong2 phút
GV: Để tính khối lượng của cột
sắt (nêu đầu bài ) ta làm như thế
nào ?
HS :Ta đo thể tích của cột đó
Gv Dựa vaò nhng số liệu ở SGK
để tính khối lượng ca cột sắt
I/ Khi lượng riêng :
1.Khối lượng riêng :
KLR là khi lượng của một
mét khi một chất
Đơn vị khối lượng riêng là
kilôgam trên mét khi (kg/m3)
C2: 1m 3khối lượng
26000kg
HS: 7,8.900 = 70200kg
GV; Tại sao ta khong thể dùng
cân để đo cột này ?
HS : Vì muốn cân thì ta phải cưa
ra làm nhiều đoạn
GV: khối lượng riêng là gì ?
HS : Trli như ở sgk
GV: Hãy cho biết đơn v của khối
lượng riêng ?
HS : Trlời
GV: Treo bng khối lượng riêng
một số chất lên bng
GV:Dựa vào bng này hãy tính
khối lượng riêng của khối đá có thể
ch 0,5m3?
HS: 0,5m3có khối ng là
1300kg
GV: Hãy viết công thức tính khối
lượng riêng và hãy nêu ý nghĩa từng
đơn v từng đại lượng?
0,5m3khối lượng 1300kg
C3: m=D.V
Trong đó: D: KLR(kg/ m3)
m: KL(kg)
V: TT (m3)
II/ Trng lượng riêng:
Trọng lượng của một mét
HS: m = D . V
HOẠT ĐỘNG 2 : m hiểu trọng
lượng riêng :
GV: Trng lượng riêng là gì ?
HS:Là trọng lượng của 1m3 chất
đó
GV : Hãy nêu đơn vị của trọng
lượng riêng?
HS : N/m3
GV: Hãy viết công thức tính trng
lượng riêng?
HS : d =
V
P
GV: Hãy viết công thức mi liên
hệ giữa P và m?
HS: P =10m
GV: Vậy d=10D
GV :Cho hs thực hành xác định
trọng lượng riêng của một chất bất kì
HOẠT ĐỘNG 3:Tìm hiểu phần vận
khối một chất gọi là trọng lượng
riêng của chất đó
Đơn vị: Niun trên mét khối
(N/m3)
-Công thức tính trọng
lượng riêng :
d=
V
P
Trong đó: P: Trọng lượng (N)
d: Trọng lượng riêng
dụng :
GV:Hãy tính khi lượng riêng
trọng lượng riêng của chiếc dầm sắt
có thể tích 40dm3 ?
HS: KL:
m=D.V=2600.40.10 3=104kg
TL:
P=d.V=26000.40.10 3 =1040N
GV: Hướng dẫn hs thực hành C7
HS: Thực hiện
(N/m3)
V: Thể tích (m3)
III/ Vn dụng :
C6: -khi lượng:
m=d.V=2600.40.10 3=104kg
- trọng lượng:
P=d.v=26000.40.10 3=41040N
HOẠT ĐỘNG 4 :Củng cố ng dẫn tự học: