SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPH CHUYÊN
(Đề có 04 trang)
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN THỨ NHẤT
NĂM HỌC 2010 - 2011
Môn Vật Lý - Khối 12
đề 0112
1. Mt đng h quả lắc (coi như một con lắc đơn) chạy đúng giờ trên mặt biển. Xem trái đất là hình
cầu có bán kính R = 6400km. Để đồng hồ chy chậm đi 43,2s trong 1 ngày đêm (coi nhiệt độ không đổi)
thì phi đưa nó lên độ cao
A. 4,8 km B. 3,2 km C. 2,7 km D. 1,6 km
2. Mạch RLC nối tiếp có R=100, L=2 3/(H). Hiệu đin thế xoay chiều đặt vào đoạn mạch biểu
thức u=Uosin2ft, f thay đổi được. Khi f=50Hz thì i chm pha /3 so với u. Để i cùng pha với u thì f
giá tr là
A. 100Hz B. 50 2Hz C. 25 2Hz D. 40Hz
3. Mt sóng học truyn dọc theo trục Ox phương trình u=28cos(20x - 2000t) (cm), trong đó x
toạ độ được tính bằng t, t là thời gian được tính bằng giây. Vận tốc truyềnng là
A. 331m/s B. 334m/s C. 100m/s D. 314m/s
4. Một y đàn hi rất dài đầu A dao động với tần số f theo phương vuông c với sợi dây. Biên độ
dao động là a, vận tc truyền sóng trên dây 4m/s. Xét điểm M trên dây cách A mt đoạn 14cm,
nời ta thấy M luôn dao động ngược pha với A. Biết tần số f giá tr trong khoảng từ 98Hz đến
102Hz. Bước sóng của sóng đó có giá trị là
A. 4cm B. 6cm C. 8cm D. 5cm
5. Một con lắc đơn chu kỳ T=2s khi treo vào thang máy đứng yên. Khi thang máy đi lên nhanh dần
đều với gia tốc 0,1m.s-2 thì chu kỳ dao động của con lắc là
A. 1,87s B. 2,00s C. 2,10s D. 1,99s
6. mặt đất, con lắc đơn dao động vi chu kì 2s. Biết khi lượng Trái đất gấp 81 ln khối lượng Mặt
trăng và bán kính Trái đất gấp 3,7 ln bán kính Mặt trăng. Đưa con lắc đó lên mặt trăng (coi chiu dài
không đổi) thì nó dao động với chu kì
A. 2,43s B. 2,6s C. 4,86s D. 43,7s
7. Một vật có m=100g dao động điều hoà với chu kì T=1s, vận tốc của vật khi qua VTCB là
vo=10cm/s, lấy 2=10. Hợp lực cực đại tác dụng vào vật là
A. 0,4N B. 2,0N C. 0,2N D. 4,0N
8. Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ một phần tử một hiệu điện thế xoay chiều u=Uocos(t-/4)(V) thì
ng điện qua phn tử đó là i=Iosin(t+/4)(A). Phần tđó là
A. cuộn dây có đin trở B. đin trở thuần
C. t đin D. cun dây thuần cảm
9. Mch RLC khi mắc vào mng xoay chiều có U=200V, f=50Hz thì nhiệt lượng tora trong 10s là
2000J. Biếthai giá trị của tụ thoả mãn điều kiện trên là C=C1=25/(F) và C=C2=50/(F). R và L
có giá tr là
A. 300 và 1/H B. 100 và 3/H C. 300 và 3/H D. 100và 1/H
10. Con lc đơn có chiều dài L, vật nặng khối lượng m, dao động i gia tc trọng trường g, với
biên độ góc là . Khi vật nặng đi qua vị trí ly độ góc  thì lực căng T của sợi dây có biểu thức là
A. T=mg(3cos-2cos) B. T=mg(3cos+2cos)
C. T=mg(3cos-2cos) D. T=mg(3cos+2cos)
11. y AB=40cm ng ngang, 2 đầu cố định, khi ng dừng thì ti M là bụng thứ 4 (kể tB),biết
BM=14cm. Tng số bụng trên dây AB
A. 14 B. 10 C. 12 D. 8
12. Một con lắc lò xo m=200g dao động điều hoà theo phương đứng. Chiều dài tnhiên của lò xo
lo=30cm. Lấy g=10m/s2. Khi lò xo có chiều dài 28cm thì vn tốc bằng không và lúc đó lực đàn hi có độ
lớn 2N. Năng lượng dao đng của vật là
A. 0,1J B. 0,02J C. 0,08J D. 1,5J
13. Một vật nhỏ có m =100g tham gia đồng thi 2 dao động điều hoà, cùng phương theo các phương
trình: x1=3sin20t(cm) và x2=2sin(20t-/3)(cm). Năng ng dao đng của vật là
A. 0,016 J B. 0,040 J C. 0,038 J D. 0,032 J
14. Vật dao động điều hoà theo phương trình: x=Asint (cm ). Sau khi dao động được 1/8 chu k vật
có ly độ 2 2cm. Biên độ dao động của vật là
A. 2cm B. 42cm C. 22cm D. 4cm
15. Mt vật dao động điều hoà với phương trình: x = 10sin(t/2+/6)cm. Thời gian kể tlúc bắt đầu
khảo sát đến lúc vật qua v trí có li đ x = -5 3cm lần thứ ba là
A. 6,33s B. 7,24s C. 9,33s D. 8,66s
16. Khi mc tC1 với cuộn cảm L thì tần số dao động điện từ của mạch là f1, khi mắc C2 với L thì tần
số dao động là f2. Khi mắc L với bộ tụ điện gồm C1 song song C2 thì tần số dao động là
A. f1+f2 B.
2
2
2
1
21
ff
ff
C. 21 ff D.
2
2
2
1ff
17. Một chiếc phao nhô lên cao 10 ln trong 36s, khoảng cách hai đỉnh sóng lân cận là 10m. Vận tốc
truyền sóng là
A. 25/18(m/s) B. 2,5(m/s) C. 5(m/s) D. 25/9(m/s)
18. Cho đoạn mch RLC, R = 50. Đặt vào mch HĐT: u = 100 2sinωt(V), biết hiệu điện thế giữa
hai bản tụ và hiệu điện thế giữa hai đầu mạch lệch pha 1 góc /6. Công suất tiêu thụ của mạch là
A. 100W B. 100 3W C. 50W D. 50 3W
19. Mạch dao động LC đang thực hin dao động điện từ tự do, điện tích cực đại trên bn tụ đin là Q0 =
(4/).10-7(C) và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0=2A. Bước sóng của sóng điện tmà mạch
này cng hưởng là
A. 180m B. 120m C. 30m D. 90m
20. Mt sợi dây ng giữa hai điểm cố định cách nhau 75cm. Ngưi ta tạo sóng dừng trên dây. Hai tần
sgần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây 150Hz 200Hz. Tần số nhỏ nhất tạo ra ng dừng
trêny đó là
A. 50Hz B. 125Hz C. 75Hz D. 100Hz
21. Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng vi tn số góc =20rad/s tại v trí
gia tc trọng trường g=10m/s2, khi qua v trí x=2cm, vật có vận tc v=40 3cm/s. Lực đàn hi cực tiểu
của lò xo trong quá trình dao động có độ lớn
A. 0,1(N) B. 0,4(N) C. 0,2(N) D. 0(N)
22. Một vật dao đng điều hoà theo phương trình x=6sin20t(cm). Vận tốc trung bình ca vật khi đi từ
VTCB đến vị trí li độ 3cm là
A. 3,2m/s B. 1,8m/s C. 3,6m/s D. 2,4m/s
23. Vật dao động điều hoà vi phương trình x=6sin(t-/2)cm. Sau khoảng thời gian t=1/30s vật đi
được quãng đường 9cm. Tần số góc của vật là
A. 20 (rad/s) B. 15 (rad/s) C. 25 (rad/s) D. 10 (rad/s)
24. Vn tốc truyn âm trong không klà 336m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng
phương truyền sóng dao động vuông pha là 0,2m. Tần số của âm là
A. 420Hz B. 840Hz C. 500Hz D. 400Hz
25. ng truyn tO đến M vi vận tốc v=40cm/s, phương trình sóng ti O là u= 4sint/2(cm). Biết
lúc t thì li độ của phần tử M là 3cm, vậy lúc t + 6(s) li độ của M là
A. -3cm B. 2cm C. -2cm D. 3cm
26. Một máy phát điện trên stato 4 cặp cực quay với tốc độ 750vòng/phút tạo ra dòng điện tần s
f. Để đạt được tần số trên vi máy phát điện có 6 cặp cực phải quay với tốc độ
A. 100vòng/phút B. 1000vòng/pt C. 50vòng/phút D. 500vòng/phút
27. Tìm phát biểu đúng khi i về "ngưỡng nghe"
A. Ngưỡng nghe không phụ thuộc tần số
B. Ngưỡng nghe là cường độ âm ln nhất mà khi nghe tai có cm giác đau
C. Ngưỡng nghe phụ thuộc vào vận tốc của âm
D. Ngưỡng nghe là cường độ âm nhnhất mà tai th nghe thấy được
28. Vận tốc của sóng điện từ khi lan truyền
A. luôn luôn không đi B. phụ thuộc vào tính đàn hồi của môi trường
C. ph thuộc vào năng lượng nguồn phát D. phụ thuộc vào v t ăng ten
29. Trong các loạing vô tuyến thì
A. sóng trung truyn tốt vào ban ngày B. sóng cực ngắn phản xạ ở tầng đin li
C. sóng dài truyền tốt trong nước D. ng ngn bị tầng đin li hấp thụ
30. Cho đoạn mạch RLC ni tiếp, đặt vào mch HĐT: u=100 6sinωt(V). Biết uRL sm pha hơn dòng
điện qua mạch 1 góc /6rad; uC và u lệch pha 1 góc /6rad. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ là
A. 200 (V) B. 100 (V) C. 100 3(V) D. 200/ 3(V)
31. Một mạch dao động LC lý tưởng. Để bước sóng của mạch tăng lên 2 lần thì phải
A. ghép ni tiếp với C tụ C' có C'=C B. ghép song song với C tụ C' C'=C/2
C. ghép song song với C tụ C' C'=3C D. ghép ni tiếp với C tụ C' có C'=3C
32. Một dây cao su một đầu cố định, một đầu gắn âm thoa dao động với tần số f. Dây dài 2m vận tốc
sóng truyền trên dây là 20m/s. Muốn dây rung thành một bó sóng thì f có giá tr là
A. 100Hz B. 20Hz C. 25Hz D. 5Hz
33. Trong dao động điều hoà, giá tr gia tốc của vật
A. không thay đổi B. tăng khi g tr vận tc của vật tăng
C. gim khi giá tr vận tốc của vật tăng
D. tăng hay giảm còn tuỳ thuộc vào vn tốc ban đầu của vật
34. Một sợi y đàn hồi rất dài có đầu O dao động điều hoà với phương trình u=10sin2ft(mm). Vận
tốc truyền ng trên dây 4m/s. Xét điểm N trên dây cách O 28cm, điểm y dao động lệch pha với O
=(2k+1)/2 (k thuộc Z). Biết tần số f có giá tr từ 23Hz đến 26Hz. Bước sóng của sóng đó là
A. 8cm B. 20cm C. 32cm D. 16cm
35. Giao thoa gia hai nguồn kết hợp trên mt nước người ta thy điểm M đứng yên khi thomãn: d1-
d2=n(n là số nguyên). Kết luận cnh xác về độ lệch pha của hai nguồn là
A. 2n B. n C. (n+1) D. (2n+1)
36. Nguyên tắc hoạt động của máy thu sóng điện từ dựa trên hin tượng
A. phản xvà khúc xạ sóng điện từ trên ăng ten B. cm ứng điện t
C. đin trường biến thiên sinh ra từ trường xoáy và ngược lại
D. cng hưởng điện
37. Cho mạch gồm điện trR và cun y thuần cảm L nối tiếp, L thay đổi được. Hiệu điện thế hiệu
dụng giữa hai đầu mạch là U, tần sốc =200rad/s. Khi L=/4H thì u lch pha so với i một góc , khi
L=1/H thì u lệch pha so với i một góc '. Biết +'=90o. R có giá tr là
A. 80 B. 65 C. 100 D. 50
38. Cho đoạn mạch LRC. Cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL = 80. Hsố công suất của đoạn RC
bng hệ số công suất của cả mạch và bằng 0,6. Điện trở thuần R có giá tr
A. 50
B. 30
C. 40
D. 100
39. ng điện ba pha mắc hình sao có ti đối xứng gồm các bóng đèn. Nếu đứt dây trung hoà thì đèn
A. đ sáng giảm B. có độ sáng tăng
C. khôngng D. có độ sáng không đổi
40. Cho mạch RCL nối tiếp, cuộny có: r=50 3, ZL = ZC = 50
, biết uRC và udây lệch pha c 750.
Điện trở thuần R có giá trị
A. 50 3
B. 50
C. 25 3 D. 25
41. Cho một con lắc đơn có dây treo cách điện, quả cầu m tích điện q. Khi đặt con lắc trong không khí thì
nó dao động với chu kì T. Khi đặt nó vào trong một điện trường đều nằm ngang thì chu dao động sẽ
A. không đi B. tăng hoặc gim tuỳ thuộc vào chiều của điện trường
C. gim xng D. tăng lên
42. Trong một t nghim về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số
f=15Hz và ng pha. Ti một đim M cách A, B những khoảng d1=16cm, d2=20cm sóng có biên độ cực
tiểu. Giữa M và đường trung trực của ABhai dãy cực đại. Vận tốc truynng trên mặt nước là
A. 24cm/s B. 20cm/s C. 36cm/s D. 48cm/s
43. Mạch dao động LC tưởng với t điện có đin dung C = 5
F. Khi dao động điện tt do
trong mạch thì hiệu điện thế cực đại ở 2 bản tụ điện là U0 = 12V. Tại thời điểm mà hiệu điện thế ở 2 bản
tụ điện là u = 8V thì năng lượng từ trường của mch là
A. 1,8.10-4J B. 4,5.10-4J C. 2,6.10-4J D. 2.10-4J
44. Mt lò xo nhđầu trên gắn cố đnh, đầu i gắn vật nhỏ m. Chọn trục Ox thẳng đng, gc O ở v
trí cân bng của vật. Vật dao động điều hoà trên Ox vi phương trình x=10sin10t(cm), ly g=10m/s2, khi
vật ở vị t cao nhất thì lực đàn hi của lò xo có độ lớn là
A. 10(N) B. 1(N) C. 0(N) D. 1,8(N)
45. Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian. Gisử không có sự hấp thụ và
phản xạ âm. Tại mt điểm cách nguồn âm 10m thì mức cường độ âm là 80dB. Tại điểm cách nguồn âm
1m thì mức cường độ âm bng
A. 100dB B. 110dB C. 120dB D. 90dB
46. Ti hai điểm O1, O2 cách nhau 48cm trên mặt chất lỏng hai nguồn pt ng dao động theo
phương thng đứng với phương trình: u1=5sin100t(mm) và u2=5sin(100t+)(mm). Vn tc truyền
sóng tn mặt chất lng là 2m/s. Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Trên đon
O1O2 có số cực đại giao thoa là
A. 24 B. 23 C. 25 D. 26
47. Mt con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng m=100g và lò xo khi lượng không
đáng kể. Chọn gốc tođVTCB, chiều dương hướng lên. Biết con lắc dao động theo phương trình:
x=4sin(10t-/6)cm. Lấy g=10m/s2. Độ lớn lực đàn hi tác dụng vào vật tại thi điểm vật đã đi quãng
đường s=3cm (kể từ t=0) là
A. 1,6N B. 1,2N C. 0,9N D. 2N
48. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là L, dao động ở nơi có gia tc trọng trường là g, biên độ góc
o. Khi con lắc đi qua vị trí có li độc  thì vận tốc của nó được tính theo biểu thức
A. V2=gL(cos-coso) B. V2=gL(coso-cos)
C. V2=2gL(coso-cos) D. V2=2gL(cos-coso)
49. Mt sợi dây MN dài 2,25m đầu M gắn chặt đầu N gn vào một âm thoa có tần s dao động
f=20Hz. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là 20m/s. Cho âm thoa dao đng thì trên dây
A. không sóng dừng B. có sóng dừng và 6 bụng, 6 nút
C. có sóng dừng và 5 bụng, 6 nút D. có sóng dừng và 5 bng, 5 nút
50. Cuộn dây có độ tcảm L=159mH khi mắc vào hiệu điện thế một chiều U=100V thì cường độ dòng
điện I=2A. Khi mắc cuộn dây vào hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U'=120V, tần số 50Hz
thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là
A. 1,5A B. 4A C. 1,7A D. 1,2A