Lut
ca Quc hi nước cng hoà xã hi ch nghĩa Vit Nam
s 09/2003/QH11 ngày 17 tháng 6 năm 2003
v Thuế thu nhp doanh nghip
Để góp phn thúc đẩy sn xut, kinh doanh phát trin và động viên mt phn thu nhp
vào ngân sách nhà nước; bo đảm s đóng góp công bng, hp lý gia các t chc, cá
nhân sn xut, kinh doanh hàng hoá, dch v có thu nhp;
Căn c vào Hiến pháp nước Cng hoà xã hi ch nghĩa Vit Nam năm 1992 đã được sa
đổi, b sung theo Ngh quyết s 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 ca Quc hi
khoá X, k hp th 10;
Lut này quy định thuế thu nhp doanh nghip.
CHƯƠNG I
NHNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Đối tượng np thuế thu nhp doanh nghip
T chc, cá nhân sn xut, kinh doanh hàng hóa, dch v (dưới đây gi chung là cơ s
kinh doanh) có thu nhp đều phi np thuế thu nhp doanh nghip, tr đối tượng quy
định ti Điu 2 ca Lut này.
Điu 2. Đối tượng không thuc din np thuế thu nhp doanh nghip
H gia đình, cá nhân, t hp tác, hp tác xã sn xut nông nghip có thu nhp t sn
phm trng trt, chăn nuôi, nuôi trng thy sn không thuc din np thuế thu nhp
doanh nghip, tr h gia đình và cá nhân nông dân sn xut hàng hóa ln có thu nhp cao
theo quy định ca Chính ph.
Điu 3. Gii thích t ng
Trong Lut này, các t ng dưới đây được hiu như sau:
1. T chc sn xut, kinh doanh hàng hoá, dch v bao gm: doanh nghip nhà nước;
công ty trách nhim hu hn; công ty c phn; công ty hp danh; doanh nghip có vn
đầu tư nước ngoài và Bên nước ngoài tham gia hp đồng hp tác kinh doanh theo Lut
đầu tư nước ngoài ti Vit Nam; công ty nước ngoài và t chc nưc ngoài hot động
kinh doanh ti Vit Nam không theo Lut đầu tư nước ngoài ti Vit Nam; doanh nghip
tư nhân; hp tác xã; t hp tác; t chc kinh tế ca t chc chính tr, t chc chính tr - xã
hi, t chc xã hi, t chc xã hi - ngh nghip, đơn v vũ trang nhân dân; cơ quan hành
chính, đơn v s nghip có sn xut, kinh doanh hàng hoá, dch v.
2. Cá nhân sn xut, kinh doanh hàng hoá, dch v bao gm: h cá th và nhóm kinh
doanh; h gia đình, cá nhân sn xut nông nghip; cá nhân kinh doanh; cá nhân hành
ngh độc lp; cá nhân có tài sn cho thuê; cá nhân nước ngoài kinh doanh có thu nhp
phát sinh ti Vit Nam.
3. Cơ s thường trú ca công ty nước ngoài Vit Nam là cơ s kinh doanh mà thông
qua cơ s này công ty nước ngoài tiến hành mt phn hay toàn b hot động kinh doanh
ca mình ti Vit Nam mang li thu nhp, bao gm:
a) Chi nhánh, văn phòng điu hành, nhà máy, công xưởng, phương tin vn ti, hm m,
m du hoc khí đốt hoc bt c địa đim khai thác tài nguyên thiên nhiên nào Vit
Nam;
b) Địa đim xây dng, công trình xây dng, lp đặt, lp ráp;
c) Cơ s cung cp dch v bao gm c dch v tư vn thông qua người làm công cho
mình hay mt đối tượng khác;
d) Đại lý cho công ty nước ngoài;
đ) Đại din Vit Nam trong các trường hp là đại din có thm quyn ký kết các hp
đồng đứng tên công ty nước ngoài hoc đại din không có thm quyn ký kết các hp
đồng đứng tên công ty nước ngoài nhưng thường xuyên thc hin vic giao hàng hoá
hoc cung ng dch v ti Vit Nam.
Trong trường hp hip định tránh đánh thuế hai ln mà Cng hoà xã hi ch nghĩa Vit
Nam ký kết có quy định khác v cơ s thường trú thì thc hin theo quy định ca hip
định đó.
Điu 4. Nghĩa v, trách nhim thc hin Lut thuế thu nhp doanh nghip
1. Cơ s kinh doanh có nghĩa v np thuế đầy đủ, đúng hn theo quy định ca Lut này.
2. Cơ quan thuế trong phm vi nhim v, quyn hn ca mình có trách nhim thc hin
đúng các quy định ca Lut này.
3. Cơ quan nhà nước, t chc chính tr, t chc chính tr - xã hi, t chc xã hi, t chc
xã hi - ngh nghip, đơn v vũ trang nhân dân trong phm vi chc năng, nhim v,
quyn hn ca mình giám sát, phi hp vi cơ quan thuế trong vic thi hành các quy định
ca Lut này.
4. Công dân Vit Nam có trách nhim giúp cơ quan thuế, cán b thuế trong vic thi hành
các quy định ca Lut này.
CHƯƠNG II
CĂN C TÍNH THU VÀ THU SUT
Điu 5. Căn c tính thuế
Căn c tính thuế là thu nhp chu thuế và thuế sut.
Điu 6. Thu nhp chu thuế
Thu nhp chu thuế bao gm thu nhp t hot động sn xut, kinh doanh hàng hoá, dch
v và thu nhp khác, k c thu nhp thu được t hot động sn xut, kinh doanh hàng
hoá, dch v nước ngoài.
Điu 7. Xác định thu nhp chu thuế
1. Thu nhp chu thuế t hot động sn xut, kinh doanh hàng hoá, dch v bng doanh
thu tr đi các khon chi phí hp lý có liên quan đến thu nhp chu thuế.
2. Thu nhp chu thuế khác bao gm thu nhp t chênh lch mua, bán chng khoán,
quyn s hu, quyn s dng tài sn; thu nhp t chuyn quyn s dng đất, chuyn
quyn thuê đất; lãi t chuyn nhượng, cho thuê, thanh lý tài sn, tin gi, cho vay vn,
bán ngoi t; kết dư cui năm các khon d phòng; thu các khon n khó đòi đã x
xoá s nay đòi được; thu các khon n phi tr không xác định được ch; các khon thu
nhp t kinh doanh ca nhng năm trước b b sót mi phát hin ra và các khon thu
nhp khác.
Chính ph quy định chi tiết phương pháp xác định thu nhp chu thuế đối vi khon thu
nhp t chuyn quyn s dng đất, chuyn quyn thuê đất và mc thu theo Biu thuế lũy
tiến tng phn không quá 30% đối vi thu nhp còn li t chuyn quyn s dng đất,
chuyn quyn thuê đất sau khi đã np thuế thu nhp doanh nghip.
Trong trường hp hip định tránh đánh thuế hai ln mà Cng hoà xã hi ch nghĩa Vit
Nam ký kết có quy định khác v phương pháp xác định thu nhp chu thuế đối vi cơ s
thường trú thì thc hin theo quy định ca hip định đó.
Điu 8. Doanh thu
Doanh thu để tính thu nhp chu thuế là toàn b tin bán hàng, tin gia công, tin cung
ng dch v, k c tr giá, ph thu, ph tri mà cơ s kinh doanh được hưởng; trường
hp có doanh thu bng ngoi t thì phi quy đổi ra đồng Vit Nam theo t giá hi đoái do
Ngân hàng Nhà nước Vit Nam công b ti thi đim phát sinh doanh thu bng ngoi t.
Điu 9. Chi phí
1. Các khon chi phí hp lý được tr để tính thu nhp chu thuế bao gm:
a) Chi phí khu hao ca tài sn c định s dng cho hot động sn xut, kinh doanh. Mc
trích khu hao được căn c vào giá tr tài sn c định và thi gian trích khu hao. Cơ s
sn xut, kinh doanh hàng hoá, dch v có hiu qu kinh tế cao được khu hao nhanh
nhưng ti đa không quá 2 ln mc khu hao theo chế độ để nhanh chóng đổi mi công
ngh.
B Tài chính quy định tiêu chun tài sn c định và mc trích khu hao quy định ti đim
này;
b) Chi phí nguyên liu, vt liu, nhiên liu, năng lượng, hàng hóa thc tế s dng vào sn
xut, kinh doanh hàng hoá, dch v liên quan đến doanh thu và thu nhp chu thuế trong
k được tính theo mc tiêu hao hp lý và giá thc tế xut kho;
c) Tin lương, tin công, ph cp theo quy định ca B lut lao động, tin ăn gia ca, tr
tin lương, tin công ca ch doanh nghip tư nhân, ch h cá th kinh doanh và thu nhp
ca sáng lp viên công ty không trc tiếp tham gia điu hành sn xut, kinh doanh;
d) Chi phí nghiên cu khoa hc, công ngh; sáng kiến, ci tiến; y tế; đào to lao động
theo chế độ quy định; tài tr cho giáo dc;
đ) Chi phí dch v mua ngoài: đin, nước, đin thoi; sa cha tài sn c định; tin thuê
tài sn c định; kim toán; dch v pháp lý; thiết kế, xác lp và bo v nhãn hiu hàng
hoá; bo him tài sn; chi tr tin s dng tài liu k thut, bng sáng chế, giy phép
công ngh không thuc tài sn c định; dch v k thut và dch v mua ngoài khác;
e) Các khon chi cho lao động n theo quy định ca pháp lut; chi bo h lao động hoc
trang phc; chi bo v cơ s kinh doanh; chi công tác phí; trích np qu bo him xã hi,
bo him y tế thuc trách nhim ca cơ s kinh doanh s dng lao động; kinh phí công
đoàn; chi phí h tr cho hot động ca Đảng, đoàn th ti cơ s kinh doanh; khon trích
np hình thành ngun chi phí qun lý cho cp trên và các qu ca hip hi theo chế độ
quy định;
g) Chi tr lãi tin vay vn sn xut, kinh doanh hàng hoá, dch v ca ngân hàng và các t
chc tín dng khác, ca các t chc kinh tế theo lãi sut thc tế; chi tri tin vay ca
các đối tượng khác theo lãi sut thc tế khi ký hp đồng vay, nhưng ti đa không quá 1,2
ln mc lãi sut cho vay ca ngân hàng thương mi ti thi đim vay;
h) Trích các khon d phòng theo chế độ quy định;
i) Tr cp thôi vic cho người lao động;
k) Chi phí v tiêu th hàng hóa, dch v;
l) Chi phí qung cáo, tiếp th, khuyến mi liên quan trc tiếp đến hot động sn xut, kinh
doanh hàng hoá, dch v và các khon chi phí khác được khng chế ti đa không quá
10% tng s chi phí; đối vi hot động thương nghip, tng s chi phí để xác định mc
khng chế không bao gm giá mua ca hàng hoá bán ra;
m) Các khon thuế, phí, l phí, tin thuê đất phi np có liên quan đến hot động sn
xut, kinh doanh hàng hoá, dch v được tính vào chi phí hp lý;
n) Chi phí qun lý kinh doanh do công ty nước ngoài phân b cho cơ s thường trú Vit
Nam theo quy định ca Chính ph;
o) Chi phí mua hàng hoá, dch v ca t chc, cá nhân không kinh doanh, không có hoá
đơn chng t do Chính ph quy định.
2. Các khon chi phí sau đây không được tính vào chi phí hp lý:
a) Các khon trích trước vào chi phí mà thc tế không chi;
b) Các khon chi không có chng t hoc chng t không hp pháp;
c) Các khon tin pht, các khon chi không liên quan đến doanh thu tính thuế và thu
nhp chu thuế;
d) Các khon chi do các ngun vn khác đài th.
3. Các khon chi phí hp lý quy định ti khon 1 Điu này được ghi trong s kế toán
bng đồng Vit Nam; trường hp có khon chi bng ngoi t thì phi quy đổi ra đồng
Vit Nam theo t giá hi đoái do Ngân hàng Nhà nước Vit Nam công b ti thi đim
chi ngoi t.
Điu 10. Thuế sut
1. Thuế sut thuế thu nhp doanh nghip đối vi cơ s kinh doanh là 28%.
2. Thuế sut thuế thu nhp doanh nghip đối vi cơ s kinh doanh tiến hành tìm kiếm
thăm dò, khai thác du khí và tài nguyên quí hiếm khác t 28% đến 50% phù hp vi
tng d án, tng cơ s kinh doanh.
Chính ph quy định chi tiết Điu này.
CHƯƠNG III
KÊ KHAI, NP THU, QUYT TOÁN THU
Điu 11. Trách nhim ca cơ s kinh doanh
Cơ s kinh doanh có trách nhim: