
LU TẬ
TR NG MUA, TR NG D NG TÀI S NƯ Ư Ụ Ả
C A QU C H I KHÓA XII, KỲ H P TH 3, S Ủ Ố Ộ Ọ Ứ Ố 15/2008/QH12
NGÀY 03 THÁNG 06 NĂM 2008
Căn c Hi n pháp n c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992 đã đ cứ ế ướ ộ ộ ủ ệ ượ
s a đ i, b sung m t s đi u theo Ngh quy t s 51/2001/QH10;ử ổ ổ ộ ố ề ị ế ố
Qu c h i ban hành Lu t tr ng mua, tr ng d ng tài s n.ố ộ ậ ư ư ụ ả
Ch ngươ I
NH NG QUY Đ NH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Lu t này quy đ nh v vi c tr ng mua, tr ng d ng tài s n; quy n và trách nhi mậ ị ề ệ ư ư ụ ả ề ệ
c a c quan nhà n c trong vi c tr ng mua, tr ng d ng tài s n; quy n và nghĩa v c aủ ơ ướ ệ ư ư ụ ả ề ụ ủ
ng i có tài s n tr ng mua, tr ng d ng; quy n và nghĩa v c a ng i khác có liên quanườ ả ư ư ụ ề ụ ủ ườ
đ n vi c tr ng mua, tr ng d ng tài s n.ế ệ ư ư ụ ả
Đi u 2. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Trong Lu t này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau:ậ ừ ữ ướ ượ ể ư
1. Tr ng mua tàiư s nả là vi c Nhà n c mua tài s n c a t ch c (không bao g m cệ ướ ả ủ ổ ứ ồ ơ
quan nhà n c, đ n v s nghi p công l p, đ n v vũ trang nhân dân), cá nhân, h gia đìnhướ ơ ị ự ệ ậ ơ ị ộ
thông qua quy t đ nh hành chính trong tr ng h p th t c n thi t vì lý do qu c phòng, anế ị ườ ợ ậ ầ ế ố
ninh và vì l i ích qu c gia.ợ ố
2. Tr ng d ng tài s nư ụ ả là vi c Nhà n c s d ng có th i h n tài s n c a t ch c, cáệ ướ ử ụ ờ ạ ả ủ ổ ứ
nhân, h gia đình, c ng đ ng dân c thông qua quy t đ nh hành chính trong tr ng h pộ ộ ồ ư ế ị ườ ợ
th t c n thi t vì lý do qu c phòng, an ninh và vì l i ích qu c gia.ậ ầ ế ố ợ ố
3. Ng i có tài s n tr ng mua ườ ả ư là t ch c, cá nhân, h gia đình trong n c, t ch c,ổ ứ ộ ướ ổ ứ
cá nhân n c ngoài có quy n s h u tài s n thu c đ i t ng tr ng mua.ướ ề ở ữ ả ộ ố ượ ư
4. Ng i có tài s n tr ng d ngườ ả ư ụ là t ch c, cá nhân, h gia đình, c ng đ ng dân cổ ứ ộ ộ ồ ư
trong n c, t ch c, cá nhân n c ngoài có quy n s h u tài s n ho c quy n s d ng tàiướ ổ ứ ướ ề ở ữ ả ặ ề ử ụ
s n thu c đ i t ng tr ng d ng.ả ộ ố ượ ư ụ
Đi u 3. Chính sách tr ng mua, tr ng d ng tài s nề ư ư ụ ả
1. Nhà n c công nh n và b o h quy n s h u, quy n s d ng h p pháp v tàiướ ậ ả ộ ề ở ữ ề ử ụ ợ ề
s n c a t ch c, cá nhân, h gia đình, c ng đ ng dân c .ả ủ ổ ứ ộ ộ ồ ư
2. Ng i có tài s n tr ng mua đ c thanh toán ti n tr ng mua tài s n; ng i có tàiườ ả ư ượ ề ư ả ườ
s n tr ng d ng b thi t h i v tài s n do vi c tr ng d ng gây ra thì đ c b i th ng thi tả ư ụ ị ệ ạ ề ả ệ ư ụ ượ ồ ườ ệ
h i theo giá th tr ng. ạ ị ườ
3. Nhà n c khuy n khích và ghi nh n b ng văn b n vi c t ch c, cá nhân, h giaướ ế ậ ằ ả ệ ổ ứ ộ
đình, c ng đ ng dân c t nguy n hộ ồ ư ự ệ i n, t ng cho tài s n cho Nhà n c ho c cho Nhàế ặ ả ướ ặ
n c s d ng tài s n mà không nh n b i th ng trong tr ng h p tr ng mua, tr ng d ngướ ử ụ ả ậ ồ ườ ườ ợ ư ư ụ
tài s n.ả
Đi u 4. Nguyên t c tr ng mua, tr ng d ng tài s nề ắ ư ư ụ ả
1. Vi c tr ng mua, tr ng d ng tài s n ch đ c th c hi n trong tr ng h p th tệ ư ư ụ ả ỉ ượ ự ệ ườ ợ ậ
c n thi t vì lý do qu c phòng, an ninh và vì l i ích qu c gia.ầ ế ố ợ ố

2. Vi c tr ng mua, tr ng d ng tài s n ph i b o đ m quy n, l i ích h p pháp c aệ ư ư ụ ả ả ả ả ề ợ ợ ủ
ng i có tài s n và không phân bi t đ i x .ườ ả ệ ố ử
3. Vi c tr ng mua, tr ng d ng tài s n đ c th c hi n theo quy t đ nh c a ng i cóệ ư ư ụ ả ượ ự ệ ế ị ủ ườ
th m quy n và ph i tuân theo đi u ki n, trình t , th t c quy đ nh t i Lu t này.ẩ ề ả ề ệ ự ủ ụ ị ạ ậ
4. Ng i có tài s n tr ng mua, tr ng d ng ph i ch p hành quy t đ nh tr ng mua,ườ ả ư ư ụ ả ấ ế ị ư
tr ng d ng tài s n c a ng i có th m quy n.ư ụ ả ủ ườ ẩ ề
5. Vi c qu n lý, s d ng tài s n tr ng mua, tr ng d ng ph i đúng m c đích, ti tệ ả ử ụ ả ư ư ụ ả ụ ế
ki m và có hi u qu .ệ ệ ả
Đi u 5. Đi u ki n tr ng mua, tr ng d ng tài s nề ề ệ ư ư ụ ả
Vi c tr ng mua, tr ng d ng tài s n ch đ c th c hi n khi Nhà n c có nhu c u sệ ư ư ụ ả ỉ ượ ự ệ ướ ầ ử
d ng tài s n mà các bi n pháp huy đ ng khác không th c hi n đ c, thu c m t trong cácụ ả ệ ộ ự ệ ượ ộ ộ
tr ng h p sau đây:ườ ợ
1. Khi đ t n c trong tình tr ng chi n tranh ho c trong tình tr ng kh n c p vấ ướ ạ ế ặ ạ ẩ ấ ề
qu c phòng theo quy đ nh c a pháp lu t v qu c phòng và pháp lu t v tình tr ng kh nố ị ủ ậ ề ố ậ ề ạ ẩ
c p;ấ
2. Khi an ninh qu c gia có nguy c b đe do theo quy đ nh c a pháp lu t v an ninhố ơ ị ạ ị ủ ậ ề
qu c gia;ố
3. Khi m c tiêu quan tr ng v an ninh qu c gia có kh năng b xâm ph m ho c c nụ ọ ề ố ả ị ạ ặ ầ
đ c tăng c ng b o v theo quy đ nh c a pháp lu t v qu c phòng và pháp lu t v anượ ườ ả ệ ị ủ ậ ề ố ậ ề
ninh qu c gia;ố
4. Khi ph i đ i phó v i nguy c ho c đ kh c ph c th m ho do thiên tai, d chả ố ớ ơ ặ ể ắ ụ ả ạ ị
b nh gây ra trên di n r ng ho c n u không ngăn ch n k p th i s gây h u qu nghiêmệ ệ ộ ặ ế ặ ị ờ ẽ ậ ả
tr ng đ n tính m ng, s c kho và tài s n c a nhân dân, tài s n c a Nhà n c.ọ ế ạ ứ ẻ ả ủ ả ủ ướ
Đi u 6. Hình th c và hi u l c c a quy t đ nh tr ng mua, tr ng d ng tài s nề ứ ệ ự ủ ế ị ư ư ụ ả
1. Quy t đ nh tr ng mua tài s n ph i đ c th hi n b ng văn b n. ế ị ư ả ả ượ ể ệ ằ ả
2. Quy t đ nh tr ng d ng tài s n ph i đ c th hi n b ng văn b n; tr ng h pế ị ư ụ ả ả ượ ể ệ ằ ả ườ ợ
đ c bi t không th ra quy t đ nh b ng văn b n thì ng i có th m quy n quy t đ nh tr ngặ ệ ể ế ị ằ ả ườ ẩ ề ế ị ư
d ng tài s n đ c quy t đ nh tr ng d ng tài s n b ng l i nói đ th c hi n nhi m v đ cụ ả ượ ế ị ư ụ ả ằ ờ ể ự ệ ệ ụ ượ
giao nh ng ph i có gi y xác nh n.ư ả ấ ậ
3. Quy t đ nh tr ng mua, tr ng d ng tài s n có hi u l c thi hành k t th i đi mế ị ư ư ụ ả ệ ự ể ừ ờ ể
ký ban hành.
Đi u 7. Hu b quy t đ nh tr ng mua, tr ng d ng tài s nề ỷ ỏ ế ị ư ư ụ ả
1. Quy t đ nh tr ng mua, tr ng d ng tài s n b hu b trong các tr ng h p sauế ị ư ư ụ ả ị ỷ ỏ ườ ợ
đây:
a) Quy t đ nh tr ng mua, tr ng d ng tài s n trái v i quy đ nh c a Lu t này;ế ị ư ư ụ ả ớ ị ủ ậ
b) Khi quy t đ nh tr ng mua, tr ng d ng tài s n ch a đ c th c hi n nh ng đi uế ị ư ư ụ ả ư ượ ự ệ ư ề
ki n tr ng mua, tr ng d ng tài s n quy đ nh t i Đi u 5 c a Lu t này không còn;ệ ư ư ụ ả ị ạ ề ủ ậ
c) Khi quy t đ nh tr ng mua, tr ng d ng tài s n ch a đ c th c hi n nh ng vì lýế ị ư ư ụ ả ư ượ ự ệ ư
do khách quan mà tài s n không còn t n t i.ả ồ ạ
2. Khi x y ra m t trong nh ng tr ng h p quy đ nh t i kho n 1 Đi u này, ng i cóả ộ ữ ườ ợ ị ạ ả ề ườ
th m quy n ra quy t đ nh tr ng mua, tr ng d ng tài s n có trách nhi m hu b quy t đ nhẩ ề ế ị ư ư ụ ả ệ ỷ ỏ ế ị
tr ng mua, tr ng d ng tài s n; trong tr ng h p B tr ng, Ch t ch U ban nhân dânư ư ụ ả ườ ợ ộ ưở ủ ị ỷ
t nh, thành ph tr c thu c trung ng (sau đây g i chung là U ban nhân dân c p t nh)ỉ ố ự ộ ươ ọ ỷ ấ ỉ
2

không quy t đ nh h y b quy t đ nh tr ng mua, tr ng d ng tài s n thì Th t ng Chínhế ị ủ ỏ ế ị ư ư ụ ả ủ ướ
ph quy t đ nh hu b .ủ ế ị ỷ ỏ
3. Quy t đ nh hu b quy t đ nh tr ng mua, tr ng d ng tài s n ph i đ c th hi nế ị ỷ ỏ ế ị ư ư ụ ả ả ượ ể ệ
b ng văn b n và có hi u l c thi hằ ả ệ ự ành k t th i đi m ký ban hành; ng i có tài s n tr ngể ừ ờ ể ườ ả ư
mua, tr ng d ng đ c nh n quy t đ nh h y b quy t đ nh tr ng mua, tr ng d ng tài s n. ư ụ ượ ậ ế ị ủ ỏ ế ị ư ư ụ ả
4. Tr ng h p quy t đ nh tr ng mua tài s n quy đ nh t i đi m a kho n 1 Đi u nàyườ ợ ế ị ư ả ị ạ ể ả ề
b hu b mà tài s n tr ng mua đã đ c bàn giao, ti p nh n và ng i có tài s n tr ng muaị ỷ ỏ ả ư ượ ế ậ ườ ả ư
không nh n l i tài s n thì ng i có tài s n tr ng mua đ c thanh toán theo quy đ nh t iậ ạ ả ườ ả ư ượ ị ạ
Đi u 19 c a Lu t này; n u ng i có tài s n tr ng mua nh n l i tài s n mà vi c tr ng muaề ủ ậ ế ườ ả ư ậ ạ ả ệ ư
đã gây thi t h i cho h thì đ c b i th ng theo quy đ nh t i Đi u 34 c a Lu t này.ệ ạ ọ ượ ồ ườ ị ạ ề ủ ậ
5. Tr ng h p quy t đ nh tr ng d ng tài s n quy đ nh t i đi m a kho n 1 Đi u nàyườ ợ ế ị ư ụ ả ị ạ ể ả ề
b hu b mà tài s n tr ng d ng đã đ c bàn giao, ti p nh n và vi c tr ng d ng đó đã gâyị ỷ ỏ ả ư ụ ượ ế ậ ệ ư ụ
thi t h i thì ng i có tài s n tr ng d ng đ c b i th ng theo quy đ nh t i Đi u 34 c aệ ạ ườ ả ư ụ ượ ồ ườ ị ạ ề ủ
Lu t này.ậ
Đi u 8. Quy n s h u, quy n s d ng tài s n tr ng mua, tr ng d ngề ề ở ữ ề ử ụ ả ư ư ụ
1. Quy n s h u tài s n tr ng mua thu c v Nhà n c k t th i đi m quy t đ nhề ở ữ ả ư ộ ề ướ ể ừ ờ ể ế ị
tr ng mua tài s n có hi u l c thi hành. ư ả ệ ự
2. Quy n s h u tài s n tr ng d ng v n thu c v ng i có tài s n tr ng d ng;ề ở ữ ả ư ụ ẫ ộ ề ườ ả ư ụ
quy n qu n lý, s d ng tài s n tr ng d ng trong th i gian tr ng d ng thu c v Nhà n c.ề ả ử ụ ả ư ụ ờ ư ụ ộ ề ướ
Đi u 9. Trách nhi m qu n lý nhà n c v tr ng mua, tr ng d ng tài s nề ệ ả ướ ề ư ư ụ ả
1. Chính ph th ng nh t qu n lý nhà n c v tr ng mua, tr ng d ng tài s n trongủ ố ấ ả ướ ề ư ư ụ ả
ph m vi c n c.ạ ả ướ
2. B Tài chính ch u trách nhi m tr c Chính ph th c hi n qu n lý nhà n c vộ ị ệ ướ ủ ự ệ ả ướ ề
tr ng mua, tr ng d ng tài s n và có các nhi m v , quy n h n sau đây:ư ư ụ ả ệ ụ ề ạ
a) Trình c quan nhà n c có th m quy n ban hành ho c ban hành theo th m quy nơ ướ ẩ ề ặ ẩ ề
văn b n quy ph m pháp lu t v tr ng mua, tr ng d ng tài s n;ả ạ ậ ề ư ư ụ ả
b) H ng d n các b , ngành, đ a ph ng th c hi n tr ng mua, tr ng d ng tài s nướ ẫ ộ ị ươ ự ệ ư ư ụ ả
theo quy đ nh c a pháp lu t; ị ủ ậ
c) H ng d n vi c s d ng ngân sách nhà n c theo quy đ nh c a pháp lu t vướ ẫ ệ ử ụ ướ ị ủ ậ ề
ngân sách nhà n c đ thanh toán ti n tr ng mua tài s n, chi tr ti n b i th ng thi t h iướ ể ề ư ả ả ề ồ ườ ệ ạ
do vi c tr ng d ng tài s n gây ra cho ng i có tài s n và ng i đ c huy đ ng đ v nệ ư ụ ả ườ ả ườ ượ ộ ể ậ
hành, đi u khi n tài s n tr ng d ng theo quy đ nh c a Lu t này;ề ể ả ư ụ ị ủ ậ
d) Thanh tra, ki m tra vi c ch p hành các quy đ nh c a pháp lu t v tr ng mua,ể ệ ấ ị ủ ậ ề ư
tr ng d ng tài s n theo th m quy n;ư ụ ả ẩ ề
đ) Gi i quy t khi u n i, t cáo v tr ng mua, tr ng d ng tài s n theo th m quy n.ả ế ế ạ ố ề ư ư ụ ả ẩ ề
3. Các b , c quan ngang b ộ ơ ộ trong ph m vi nhi m v , quy n h n c a mình ạ ệ ụ ề ạ ủ
ph i h p v i B Tài chính th c hi n qu n lý nhà n c v tr ng mua, tr ng d ng tài s n. ố ợ ớ ộ ự ệ ả ướ ề ư ư ụ ả
4. U ban nhân dân c p t nh ỷ ấ ỉ trong ph m vi nhi m v , quy n h n c a mình ạ ệ ụ ề ạ ủ th cự
hi n qu n lý nhà n c v tr ng mua, tr ng d ng tài s n.ệ ả ướ ề ư ư ụ ả
Đi u 10. Quy n và nghĩa v c a ng i có tài s n tr ng mua, tr ng d ngề ề ụ ủ ườ ả ư ư ụ
1. Ng i có tài s n tr ng mua, tr ng d ng có các quy n sau đây:ườ ả ư ư ụ ề
a) Đ c thanh toán ti n tr ng mua tài s n; đ c hoàn tr tài s n tr ng d ng và b iượ ề ư ả ượ ả ả ư ụ ồ
th ng thi t h i do vi c tr ng d ng tài s n gây ra;ườ ệ ạ ệ ư ụ ả
3

b) Đ c khen th ng v thành tích và đóng góp trong ho t đ ng tr ng mua, tr ngượ ưở ề ạ ộ ư ư
d ng tài s n theo quy đ nh c a pháp lu t;ụ ả ị ủ ậ
c) Khi u n i, t cáo, kh i ki n v tr ng mua, tr ng d ng tài s n theo quy đ nh c aế ạ ố ở ệ ề ư ư ụ ả ị ủ
pháp lu tậ.
2. Ng i có tài s n tr ng mua, tr ng d ng có nghĩa v ch p hành quy t đ nh tr ngườ ả ư ư ụ ụ ấ ế ị ư
mua, tr ng d ng tài s n. ư ụ ả
Đi u 11. Qu n lý, l u tr các tài li u liên quan đ n vi c tr ng mua, tr ngề ả ư ữ ệ ế ệ ư ư
d ng tài s nụ ả
Các tài li u liên quan đ n vi c tr ng mua, tr ng d ng tài s n ph i đ c l p thànhệ ế ệ ư ư ụ ả ả ượ ậ
h s và đ c qu n lý, l u tr theo quy đ nh c a pháp lu t.ồ ơ ượ ả ư ữ ị ủ ậ
Đi u 12. Nh ng hành vi b nghiêm c mề ữ ị ấ
1. Tr ng mua, tr ng d ng tài s n không đúng đ i t ng, đi u ki n, th m quy n vàư ư ụ ả ố ượ ề ệ ẩ ề
trình t , th t c theo quy đ nh c a Lu t này.ự ủ ụ ị ủ ậ
2. L i d ng ch c v , quy n h n trong vi c tr ng mua, tr ng d ng tài s n đ thamợ ụ ứ ụ ề ạ ệ ư ư ụ ả ể
ô, tham nhũng, tr c l i ho c vì m c đích cá nhân khác.ụ ợ ặ ụ
3. Trì hoãn, t ch i ho c ch ng l i vi c th c hi n quy t đ nh tr ng mua, tr ngừ ố ặ ố ạ ệ ự ệ ế ị ư ư
d ng tài s n, quy t đ nh huy đ ng ng i v n hành, đi u khi n tài s n tr ng d ng.ụ ả ế ị ộ ườ ậ ề ể ả ư ụ
4. Bán, trao đ i, t ng cho và các giao d ch dân s khác làm thay đ i quy n s h uổ ặ ị ự ổ ề ở ữ
đ i v i tài s n đã có quy t đ nh tr ng mua.ố ớ ả ế ị ư
5. H y ho i, làm thay đ i hi n tr ng c a tài s n đã có quy t đ nh tr ng mua, tr ngủ ạ ổ ệ ạ ủ ả ế ị ư ư
d ng.ụ
6. C n tr ho c xúi gi c ng i khác c n tr vi c tr ng mua, tr ng d ng tài s n.ả ở ặ ụ ườ ả ở ệ ư ư ụ ả
7. Qu n lý, s d ng tài s n tr ng mua, tr ng d ng trái v i quy đ nh c a pháp lu t.ả ử ụ ả ư ư ụ ớ ị ủ ậ
Ch ngươ II
TR NG MUA TÀI S NƯ Ả
Đi u 13. Tài s n thu c đ i t ng tr ng muaề ả ộ ố ượ ư
1. Nhà và tài s nả khác g n li n v i đ t trong tr ng h p quy đ nh t i kho n 1 Đi uắ ề ớ ấ ườ ợ ị ạ ả ề
5 c a Lu t này.ủ ậ
2. Thu c ch a b nh, l ng th c, th c ph m, công c , d ng c và v t t , v t d ngố ữ ệ ươ ự ự ẩ ụ ụ ụ ậ ư ậ ụ
thi t y u khác.ế ế
3. Ph ng ti n giao thông v n t i, thông tin liên l c và ph ng ti n k thu t khácươ ệ ậ ả ạ ươ ệ ỹ ậ .
Đi u 14. Th m quy n quy t đ nh tr ng mua tài s nề ẩ ề ế ị ư ả
1. Th t ng Chính ph quy t đ nh tr ng mua tài s n quy đ nh t i kho n 1 Đi u 13ủ ướ ủ ế ị ư ả ị ạ ả ề
c a Lu t này.ủ ậ
2. B tr ng ộ ưở B Tài chính, ộB tr ng ộ ưở B Qu c phòng, ộ ố B tr ng ộ ưở B Công an, ộBộ
tr ng ưở B Giao thông v n t i, ộ ậ ả B tr ng ộ ưở B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, ộ ệ ể Bộ
tr ng ưở B Y t , ộ ế B tr ng ộ ưở B Công Th ng, ộ ươ Ch t ch U ban nhân dân c p t nh trongủ ị ỷ ấ ỉ
ph m vi nhi m v , quy n h n c a mình quy t đ nh tr ng mua tài s n quy đ nh t i kho nạ ệ ụ ề ạ ủ ế ị ư ả ị ạ ả
2, kho n 3 Đi u 13 c a Lu t này.ả ề ủ ậ
3. Ng i có th m quy n quy đ nh t i kho n 1, kho n 2 Đi u này không đ c uườ ẩ ề ị ạ ả ả ề ượ ỷ
quy n ho c phân c p th m quy n quy t đ nh tr ng mua tài s n.ề ặ ấ ẩ ề ế ị ư ả
Đi u 15. N i dung quy t đ nh tr ng mua tài s nề ộ ế ị ư ả
4

1. Quy t đ nh tr ng mua tài s n có các n i dung ch y u sau đây: ế ị ư ả ộ ủ ế
a) H tên, ch c v , đ n v công tác c a ng i quy t đ nh tr ng mua tài s n;ọ ứ ụ ơ ị ủ ườ ế ị ư ả
b) Tên, đ a ch c a ng i có tài s n tr ng mua;ị ỉ ủ ườ ả ư
c) Tên, đ a ch c a t ch c đ c giao qu n lý, s d ng tài s n tr ng mua;ị ỉ ủ ổ ứ ượ ả ử ụ ả ư
d) M c đích tr ng mua;ụ ư
đ) Tên, ch ng lo i, s l ng, hi n tr ng c a tài s n tr ng mua;ủ ạ ố ượ ệ ạ ủ ả ư
e) Giá tr ng mua tài s n (n u tho thu n đ c); ư ả ế ả ậ ượ
g) Th i gian và đ a đi m bàn giao, ti p nh n tài s n tr ng mua;ờ ị ể ế ậ ả ư
h) Th i h n, hình th c và đ a đi m thanh toán ti n tr ng mua tài s n.ờ ạ ứ ị ể ề ư ả
2. Quy t đ nh tr ng mua tài s n ph i đ c giao ngayế ị ư ả ả ượ cho ng i có tài s n tr ngườ ả ư
mua; tr ng h p ng i có tài s n tr ng mua v ng m t thì quy t đ nh tr ng mua tài s nườ ợ ườ ả ư ắ ặ ế ị ư ả
ph i đ c giao cho U ban nhân dân xã, ph ng, th tr n (sau đây g i chung là U banả ượ ỷ ườ ị ấ ọ ỷ
nhân dân c p xã) n i có tài s n tr ng mua.ấ ơ ả ư
Đi u 16. Bàn giao, ti p nh n tài s n tr ng muaề ế ậ ả ư
1. Vi c bàn giao, ti p nh n tài s n tr ng mua ệ ế ậ ả ư đ c th c hi n theo đúng đ i t ng,ượ ự ệ ố ượ
th i gian và đ a đi m quy đ nh t i quy t đ nh tr ng mua tài s n. Đ i v i tài s n mà phápờ ị ể ị ạ ế ị ư ả ố ớ ả
lu t quy đ nh ph i có gi y ch ng nh n quy n s h u thì ph i có h s , gi y t liên quanậ ị ả ấ ứ ậ ề ở ữ ả ồ ơ ấ ờ
đ n quy n s h u tài s n kèm theo; tr ng h p vì lý do khách quan ch a cung c p đ cế ề ở ữ ả ườ ợ ư ấ ượ
h s , gi y t liên quan đ n quy n s h u tài s n đó thì th c hi n bàn giao tài s n theoồ ơ ấ ờ ế ề ở ữ ả ự ệ ả
hi n tr ng.ệ ạ
2. Thành ph n tham gia bàn giao, ti p nh n tài s n tr ng mua g m có:ầ ế ậ ả ư ồ
a) Ng i có tài s n tr ng mua ho c ng i đ i di n h p pháp;ườ ả ư ặ ườ ạ ệ ợ
b) Đ i di n t ch c đ c giao qu n lý, s d ng tài s n tr ng mua.ạ ệ ổ ứ ượ ả ử ụ ả ư
3. Vi c bàn giao, ti p nh n tài s n tr ng mua ph i đ c l p thành biên b n. N iệ ế ậ ả ư ả ượ ậ ả ộ
dung ch y u c a biên b n g m có:ủ ế ủ ả ồ
a) Tên, đ a ch c a ng i có tài s n tr ng mua ho c ng i đ i di n h p pháp;ị ỉ ủ ườ ả ư ặ ườ ạ ệ ợ
b) Tên, đ a ch c a t ch c đ c giao qu n lý, s d ng tài s n tr ng mua;ị ỉ ủ ổ ứ ượ ả ử ụ ả ư
c) Tên, ch ng lo i, s l ng, hi n tr ng c a tài s n tr ng mua t i th i đi m bànủ ạ ố ượ ệ ạ ủ ả ư ạ ờ ể
giao, ti p nh n;ế ậ
d) Th i gian và đ a đi m bàn giao, ti p nh n tài s n tr ng mua;ờ ị ể ế ậ ả ư
đ) Danh m c h s , gi y t kèm theo (n u có).ụ ồ ơ ấ ờ ế
4. Tr ng h p ng i có tài s n tr ng mua ho c ng i đ i di n h p pháp không cóườ ợ ườ ả ư ặ ườ ạ ệ ợ
m t t i đ a đi m bàn giao, ti p nh n tài s n tr ng mua theo th i h n đã quy đ nh thìặ ạ ị ể ế ậ ả ư ờ ạ ị trong
biên b n bàn giao, ti p nh n tài s n ph i ghi rõ s v ng m t c a h và có xác nh n c aả ế ậ ả ả ự ắ ặ ủ ọ ậ ủ
y ban nhân dân c p xã n i có tài s n tr ng muaỦ ấ ơ ả ư .
Đi u 17. C ng ch thi hành quy t đ nh tr ng mua tài s nề ưỡ ế ế ị ư ả
Tr ng h p quy t đ nh tr ng mua tài s n đã đ c th c hi n theo đúng quy đ nhườ ợ ế ị ư ả ượ ự ệ ị
c a pháp lu t mà ng i có tài s n tr ng mua không ch p hành thì ng i quy t đ nh tr ngủ ậ ườ ả ư ấ ườ ế ị ư
mua tài s n ra quy t đ nh c ng ch thi hành và t ch c c ng ch thi hành ho c giao choả ế ị ưỡ ế ổ ứ ưỡ ế ặ
Ch t ch y ban nhân dân huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh ủ ị Ủ ệ ậ ị ố ộ ỉ (sau đây g i chung làọ
U ban nhân dân c p huy n) n i có tài s n tr ng mua t ch c c ng ch thi hành. ỷ ấ ệ ơ ả ư ổ ứ ưỡ ế
Đi u 18. Giá tr ng mua tài s nề ư ả
5

