LU T
TR NG MUA, TR NG D NG TÀI S NƯ Ư
C A QU C H I KHÓA XII, KỲ H P TH 3, S 15/2008/QH12
NGÀY 03 THÁNG 06 NĂM 2008
Căn c Hi n pháp n c C ng hòa h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992 đã đ c ế ướ ượ
s a đ i, b sung m t s đi u theo Ngh quy t s 51/2001/QH10; ế
Qu c h i ban hành Lu t tr ng mua, tr ng d ng tài s n. ư ư
Ch ngươ I
NH NG QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Lu t này quy đ nh v vi c tr ng mua, tr ng d ng tài s n; quy n trách nhi m ư ư
c a c quan nhà n c trong vi c tr ng mua, tr ng d ng tài s n; quy n nghĩa v c a ơ ướ ư ư
ng i tài s n tr ng mua, tr ng d ng; quy n nghĩa v c a ng i khác liên quanườ ư ư ườ
đ n vi c tr ng mua, tr ng d ng tài s n.ế ư ư
Đi u 2. Gi i thích t ng
Trong Lu t này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau: ướ ượ ư
1. Tr ng mua tàiư s n vi c Nhà n c mua tài s n c a t ch c (không bao g m c ướ ơ
quan nhà n c, đ n v s nghi p công l p, đ n v trang nhân dân), nhân, h gia đìnhướ ơ ơ
thông qua quy t đ nh hành chính trong tr ng h p th t c n thi t do qu c phòng, anế ườ ế
ninh và vì l i ích qu c gia.
2. Tr ng d ng tài s nư vi c Nhà n c s d ng có th i h n tài s n c a t ch c, ướ
nhân, h gia đình, c ng đ ng dân c thông qua quy t đ nh hành chính trong tr ng h p ư ế ườ
th t c n thi t vì lý do qu c phòng, an ninh và vì l i ích qu c gia. ế
3. Ng i tài s n tr ng mua ườ ư t ch c,nhân, h gia đình trong n c, t ch c, ướ
cá nhân n c ngoài có quy n s h u tài s n thu c đ i t ng tr ng mua.ướ ượ ư
4. Ng i tài s n tr ng d ngườ ư t ch c, nhân, h gia đình, c ng đ ng dân c ư
trong n c, t ch c, nhân n c ngoài quy n s h u tài s n ho c quy n s d ng tàiướ ướ
s n thu c đ i t ng tr ng d ng. ượ ư
Đi u 3. Chính sách tr ng mua, tr ng d ng tài s n ư ư
1. Nhà n c công nh n b o h quy n s h u, quy n s d ng h p pháp v tàiướ
s n c a t ch c, cá nhân, h gia đình, c ng đ ng dân c . ư
2. Ng i tài s n tr ng mua đ c thanh toán ti n tr ng mua tài s n; ng i tàiườ ư ượ ư ườ
s n tr ng d ng b thi t h i v tài s n do vi c tr ng d ng gây ra thì đ c b i th ng thi t ư ư ượ ườ
h i theo giá th tr ng. ườ
3. Nhà n c khuy n khích ghi nh n b ng văn b n vi c t ch c, nhân, h giaướ ế
đình, c ng đ ng dân c t nguy n h ư i n, t ng cho tài s n cho Nhà n c ho c cho Nế ướ
n c s d ng tài s n không nh n b i th ng trong tr ng h p tr ng mua, tr ng d ngướ ườ ườ ư ư
tài s n.
Đi u 4. Nguyên t c tr ng mua, tr ng d ng tài s n ư ư
1. Vi c tr ng mua, tr ng d ng tài s n ch đ c th c hi n trong tr ng h p th t ư ư ượ ườ
c n thi t vì lý do qu c phòng, an ninh và vì l i ích qu c gia. ế
2. Vi c tr ng mua, tr ng d ng tài s n ph i b o đ m quy n, l i ích h p pháp c a ư ư
ng i có tài s n và không phân bi t đ i x .ườ
3. Vi c tr ng mua, tr ng d ng tài s n đ c th c hi n theo quy t đ nh c a ng i ư ư ượ ế ườ
th m quy n và ph i tuân theo đi u ki n, trình t , th t c quy đ nh t i Lu t này.
4. Ng i tài s n tr ng mua, tr ng d ng ph i ch p hành quy t đ nh tr ng mua,ườ ư ư ế ư
tr ng d ng tài s n c a ng i có th m quy n.ư ườ
5. Vi c qu n lý, s d ng tài s n tr ng mua, tr ng d ng ph i đúng m c đích, ti t ư ư ế
ki m và có hi u qu .
Đi u 5. Đi u ki n tr ng mua, tr ng d ng tài s n ư ư
Vi c tr ng mua, tr ng d ng tài s n ch đ c th c hi n khi Nhà n c có nhu c u s ư ư ượ ướ
d ng tài s n các bi n pháp huy đ ng khác không th c hi n đ c, thu c m t trong các ượ
tr ng h p sau đây:ườ
1. Khi đ t n c trong tình tr ng chi n tranh ho c trong tình tr ng kh n c p v ướ ế
qu c phòng theo quy đ nh c a pháp lu t v qu c phòng pháp lu t v tình tr ng kh n
c p;
2. Khi an ninh qu c gia có nguy c b đe do theo quy đ nh c a pháp lu t v an ninh ơ
qu c gia;
3. Khi m c tiêu quan tr ng v an ninh qu c gia có kh năng b xâm ph m ho c c n
đ c tăng c ng b o v theo quy đ nh c a pháp lu t v qu c phòng pháp lu t v anượ ườ
ninh qu c gia;
4. Khi ph i đ i phó v i nguy c ho c đ kh c ph c th m ho do thiên tai, d ch ơ
b nh gây ra trên di n r ng ho c n u không ngăn ch n k p th i s gây h u qu nghiêm ế
tr ng đ n tính m ng, s c kho và tài s n c a nhân dân, tài s n c a Nhà n c. ế ướ
Đi u 6. Hình th c và hi u l c c a quy t đ nh tr ng mua, tr ng d ng tài s n ế ư ư
1. Quy t đ nh tr ng mua tài s n ph i đ c th hi n b ng văn b n. ế ư ượ
2. Quy t đ nh tr ng d ng tài s n ph i đ c th hi n b ng văn b n; tr ng h pế ư ượ ườ
đ c bi t không th ra quy t đ nh b ng văn b n thì ng i th m quy n quy t đ nh tr ng ế ườ ế ư
d ng tài s n đ c quy t đ nh tr ng d ng tài s n b ng l i nói đ th c hi n nhi m v đ c ượ ế ư ượ
giao nh ng ph i có gi y xác nh n.ư
3. Quy t đ nh tr ng mua, tr ng d ng tài s n hi u l c thi hành k t th i đi mế ư ư
ký ban hành.
Đi u 7. Hu b quy t đ nh tr ng mua, tr ng d ng tài s n ế ư ư
1. Quy t đ nh tr ng mua, tr ng d ng tài s n b hu b trong các tr ng h p sauế ư ư ườ
đây:
a) Quy t đ nh tr ng mua, tr ng d ng tài s n trái v i quy đ nh c a Lu t này;ế ư ư
b) Khi quy t đ nh tr ng mua, tr ng d ng tài s n ch a đ c th c hi n nh ng đi uế ư ư ư ượ ư
ki n tr ng mua, tr ng d ng tài s n quy đ nh t i Đi u 5 c a Lu t này không còn; ư ư
c) Khi quy t đ nh tr ng mua, tr ng d ng tài s n ch a đ c th c hi n nh ng ế ư ư ư ượ ư
do khách quan mà tài s n không còn t n t i.
2. Khi x y ra m t trong nh ng tr ng h p quy đ nh t i kho n 1 Đi u này, ng i có ườ ườ
th m quy n ra quy t đ nh tr ng mua, tr ng d ng tài s n có trách nhi m hu b quy t đ nh ế ư ư ế
tr ng mua, tr ng d ng tài s n; trong tr ng h p B tr ng, Ch t ch U ban nhân dânư ư ườ ưở
t nh, thành ph tr c thu c trung ng (sau đây g i chung U ban nhân dân c p t nh) ươ
2
không quy t đ nh h y b quy t đ nh tr ng mua, tr ng d ng tài s n thì Th t ng Chínhế ế ư ư ướ
ph quy t đ nh hu b . ế
3. Quy t đ nh hu b quy t đ nh tr ng mua, tr ng d ng tài s n ph i đ c th hi nế ế ư ư ượ
b ng văn b n hi u l c thi h ành k t th i đi m ban hành; ng i tài s n tr ng ườ ư
mua, tr ng d ng đ c nh n quy t đ nh h y b quy t đ nh tr ng mua, tr ng d ng tài s n. ư ượ ế ế ư ư
4. Tr ng h p quy t đ nh tr ng mua tài s n quy đ nh t i đi m a kho n 1 Đi u nàyườ ế ư
b hu b mà tài s n tr ng mua đã đ c bàn giao, ti p nh nng itài s n tr ng mua ư ượ ế ườ ư
không nh n l i tài s n thì ng i tài s n tr ng mua đ c thanh toán theo quy đ nh t i ườ ư ượ
Đi u 19 c a Lu t này; n u ng i có tài s n tr ng mua nh n l i tài s n mà vi c tr ng mua ế ườ ư ư
đã gây thi t h i cho h thì đ c b i th ng theo quy đ nh t i Đi u 34 c a Lu t này. ượ ườ
5. Tr ng h p quy t đ nh tr ng d ng tài s n quy đ nh t i đi m a kho n 1 Đi u nàyườ ế ư
b hu b mà tài s n tr ng d ng đã đ c bàn giao, ti p nh n và vi c tr ng d ng đó đã gây ư ượ ế ư
thi t h i thì ng i tài s n tr ng d ng đ c b i th ng theo quy đ nh t i Đi u 34 c a ườ ư ượ ườ
Lu t này.
Đi u 8. Quy n s h u, quy n s d ng tài s n tr ng mua, tr ng d ng ư ư
1. Quy n s h u tài s n tr ng mua thu c v Nhà n c k t th i đi m quy t đ nh ư ư ế
tr ng mua tài s n có hi u l c thi hành. ư
2. Quy n s h u tài s n tr ng d ng v n thu c v ng i tài s n tr ng d ng; ư ườ ư
quy n qu n lý, s d ng tài s n tr ng d ng trong th i gian tr ng d ng thu c v Nhà n c. ư ư ướ
Đi u 9. Trách nhi m qu n lý nhà n c v tr ng mua, tr ng d ng tài s n ướ ư ư
1. Chính ph th ng nh t qu n nhà n c v tr ng mua, tr ng d ng tài s n trong ướ ư ư
ph m vi c n c. ướ
2. B Tài chính ch u trách nhi m tr c Chính ph th c hi n qu n nhà n c v ướ ư
tr ng mua, tr ng d ng tài s n và có các nhi m v , quy n h n sau đây:ư ư
a) Trình c quan nhà n c có th m quy n ban hành ho c ban hành theo th m quy nơ ướ
văn b n quy ph m pháp lu t v tr ng mua, tr ng d ng tài s n; ư ư
b) H ng d n các b , ngành, đ a ph ng th c hi n tr ng mua, tr ng d ng tài s nướ ươ ư ư
theo quy đ nh c a pháp lu t;
c) H ng d n vi c s d ng ngân sách nhà n c theo quy đ nh c a pháp lu t vướ ướ
ngân sách nhà n c đ thanh toán ti n tr ng mua tài s n, chi tr ti n b i th ng thi t h iướ ư ườ
do vi c tr ng d ng tài s n gây ra cho ng i tài s n ng i đ c huy đ ng đ v n ư ườ ườ ượ
hành, đi u khi n tài s n tr ng d ng theo quy đ nh c a Lu t này; ư
d) Thanh tra, ki m tra vi c ch p hành các quy đ nh c a pháp lu t v tr ng mua, ư
tr ng d ng tài s n theo th m quy n;ư
đ) Gi i quy t khi u n i, t cáo v tr ng mua, tr ng d ng tài s n theo th m quy n. ế ế ư ư
3. Các b , c quan ngang b ơ trong ph m vi nhi m v , quy n h n c a mình
ph i h p v i B Tài chính th c hi n qu n lý nhà n c v tr ng mua, tr ng d ng tài s n. ướ ư ư
4. U ban nhân dân c p t nh trong ph m vi nhi m v , quy n h n c a mình th c
hi n qu n lý nhà n c v tr ng mua, tr ng d ng tài s n. ướ ư ư
Đi u 10. Quy n và nghĩa v c a ng i có tài s n tr ng mua, tr ng d ng ư ư ư
1. Ng i có tài s n tr ng mua, tr ng d ng có các quy n sau đây:ườ ư ư
a) Đ c thanh toán ti n tr ng mua tài s n; đ c hoàn tr tài s n tr ng d ng và b iượ ư ượ ư
th ng thi t h i do vi c tr ng d ng tài s n gây ra;ườ ư
3
b) Đ c khen th ng v thành tích đóng góp trong ho t đ ng tr ng mua, tr ngượ ưở ư ư
d ng tài s n theo quy đ nh c a pháp lu t;
c) Khi u n i, t cáo, kh i ki n v tr ng mua, tr ng d ng tài s n theo quy đ nh c aế ư ư
pháp lu t.
2. Ng i tài s n tr ng mua, tr ng d ng nghĩa v ch p hành quy t đ nh tr ngườ ư ư ế ư
mua, tr ng d ng tài s n. ư
Đi u 11. Qu n lý, l u tr các tài li u liên quan đ n vi c tr ng mua, tr ng ư ế ư ư
d ng tài s n
Các tài li u liên quan đ n vi c tr ng mua, tr ng d ng tài s n ph i đ c l p thành ế ư ư ượ
h s và đ c qu n lý, l u tr theo quy đ nh c a pháp lu t. ơ ượ ư
Đi u 12. Nh ng hành vi b nghiêm c m
1. Tr ng mua, tr ng d ng tài s n không đúng đ i t ng, đi u ki n, th m quy nư ư ượ
trình t , th t c theo quy đ nh c a Lu t này.
2. L i d ng ch c v , quy n h n trong vi c tr ng mua, tr ng d ng tài s n đ tham ư ư
ô, tham nhũng, tr c l i ho c vì m c đích cá nhân khác.
3. Trì hoãn, t ch i ho c ch ng l i vi c th c hi n quy t đ nh tr ng mua, tr ng ế ư ư
d ng tài s n, quy t đ nh huy đ ng ng i v n hành, đi u khi n tài s n tr ng d ng. ế ườ ư
4. Bán, trao đ i, t ng cho các giao d ch dân s khác làm thay đ i quy n s h u
đ i v i tài s n đã có quy t đ nh tr ng mua. ế ư
5. H y ho i, làm thay đ i hi n tr ng c a tài s n đã có quy t đ nh tr ng mua, tr ng ế ư ư
d ng.
6. C n tr ho c xúi gi c ng i khác c n tr vi c tr ng mua, tr ng d ng tài s n. ườ ư ư
7. Qu n lý, s d ng tài s n tr ng mua, tr ng d ng trái v i quy đ nh c a pháp lu t. ư ư
Ch ngươ II
TR NG MUA TÀI S NƯ
Đi u 13. Tài s n thu c đ i t ng tr ng mua ượ ư
1. Nhà và tài s n khác g n li n v i đ t trong tr ng h p quy đ nh t i kho n 1 Đi u ườ
5 c a Lu t này.
2. Thu c ch a b nh, l ng th c, th c ph m, công c , d ng c v t t , v t d ng ươ ư
thi t y u khác.ế ế
3. Ph ng ti n giao thông v n t i, thông tin liên l c và ph ng ti n k thu t khácươ ươ .
Đi u 14. Th m quy n quy t đ nh tr ng mua tài s n ế ư
1. Th t ng Chính ph quy t đ nh tr ng mua tài s n quy đ nh t i kho n 1 Đi u 13 ướ ế ư
c a Lu t này.
2. B tr ng ưở B Tài chính, B tr ng ưở B Qu c phòng, B tr ng ưở B Công an, B
tr ng ưở B Giao thông v n t i, B tr ng ưở B Nông nghi p Phát tri n nông thôn, B
tr ng ưở B Y t , ế B tr ng ưở B Công Th ng, ươ Ch t ch U ban nhân dân c p t nh trong
ph m vi nhi m v , quy n h n c a mình quy t đ nh tr ng mua tài s n quy đ nh t i kho n ế ư
2, kho n 3 Đi u 13 c a Lu t này.
3. Ng i th m quy n quy đ nh t i kho n 1, kho n 2 Đi u này không đ c uườ ượ
quy n ho c phân c p th m quy n quy t đ nh tr ng mua tài s n. ế ư
Đi u 15. N i dung quy t đ nh tr ng mua tài s n ế ư
4
1. Quy t đ nh tr ng mua tài s n có các n i dung ch y u sau đây: ế ư ế
a) H tên, ch c v , đ n v công tác c a ng i quy t đ nh tr ng mua tài s n; ơ ườ ế ư
b) Tên, đ a ch c a ng i có tài s n tr ng mua; ườ ư
c) Tên, đ a ch c a t ch c đ c giao qu n lý, s d ng tài s n tr ng mua; ượ ư
d) M c đích tr ng mua; ư
đ) Tên, ch ng lo i, s l ng, hi n tr ng c a tài s n tr ng mua; ượ ư
e) Giá tr ng mua tài s n (n u tho thu n đ c); ư ế ượ
g) Th i gian và đ a đi m bàn giao, ti p nh n tài s n tr ng mua; ế ư
h) Th i h n, hình th c và đ a đi m thanh toán ti n tr ng mua tài s n. ư
2. Quy t đ nh tr ng mua tài s n ph i đ c giao ngayế ư ượ cho ng i tài s n tr ngườ ư
mua; tr ng h p ng i tài s n tr ng mua v ng m t thì quy t đ nh tr ng mua tài s nườ ườ ư ế ư
ph i đ c giao cho U ban nhân dân xã, ph ng, th tr n (sau đây g i chung U ban ượ ườ
nhân dân c p xã) n i có tài s n tr ng mua. ơ ư
Đi u 16. Bàn giao, ti p nh n tài s n tr ng mua ế ư
1. Vi c bàn giao, ti p nh n tài s n tr ng mua ế ư đ c th c hi n theo đúng đ i t ng,ượ ượ
th i gian đ a đi m quy đ nh t i quy t đ nh tr ng mua tài s n. Đ i v i tài s n pháp ế ư
lu t quy đ nh ph i gi y ch ng nh n quy n s h u thì ph i h s , gi y t liên quan ơ
đ n quy n s h u tài s n kèm theo; tr ng h p do khách quan ch a cung c p đ cế ườ ư ượ
h s , gi y t liên quan đ n quy n s h u tài s n đó thì th c hi n bàn giao tài s n theo ơ ế
hi n tr ng.
2. Thành ph n tham gia bàn giao, ti p nh n tài s n tr ng mua g m có: ế ư
a) Ng i có tài s n tr ng mua ho c ng i đ i di n h p pháp;ườ ư ườ
b) Đ i di n t ch c đ c giao qu n lý, s d ng tài s n tr ng mua. ư ư
3. Vi c bàn giao, ti p nh n tài s n tr ng mua ph i đ c l p thành biên b n. N i ế ư ượ
dung ch y u c a biên b n g m có: ế
a) Tên, đ a ch c a ng i có tài s n tr ng mua ho c ng i đ i di n h p pháp; ườ ư ườ
b) Tên, đ a ch c a t ch c đ c giao qu n lý, s d ng tài s n tr ng mua; ượ ư
c) Tên, ch ng lo i, s l ng, hi n tr ng c a tài s n tr ng mua t i th i đi m bàn ượ ư
giao, ti p nh n;ế
d) Th i gian và đ a đi m bàn giao, ti p nh n tài s n tr ng mua; ế ư
đ) Danh m c h s , gi y t kèm theo (n u có). ơ ế
4. Tr ng h p ng i tài s n tr ng mua ho c ng i đ i di n h p pháp không cóườ ườ ư ườ
m t t i đ a đi m bàn giao, ti p nh n tài s n tr ng mua theo th i h n đã quy đ nh thì ế ư trong
biên b n bàn giao, ti p nh n tài s n ph i ghi s v ng m t c a h xác nh n c a ế
y ban nhân dân c p xã n i có tài s n tr ng mua ơ ư .
Đi u 17. C ng ch thi hành quy t đ nh tr ng mua tài s n ưỡ ế ế ư
Tr ng h p quy t đ nh tr ng mua tài s n đã đ c th c hi n theo đúng quy đ nhườ ế ư ượ
c a pháp lu t ng i tài s n tr ng mua không ch p hành thì ng i quy t đ nh tr ng ườ ư ườ ế ư
mua tài s n ra quy t đ nh c ng ch thi hành và t ch c c ng ch thi hành ho c giao cho ế ưỡ ế ưỡ ế
Ch t ch y ban nhân dân huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh (sau đây g i chung
U ban nhân dân c p huy n) n i có tài s n tr ng mua t ch c c ng ch thi hành. ơ ư ưỡ ế
Đi u 18. Giá tr ng mua tài s n ư
5