LUYN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN,
PHÂN SỐ VÀ SỐ THẬP PHÂN
I. MỤC TIÊU:
- HS luyện tập gii các bài toán vsố tự nhiên, pn svà sthập
phân
II. NỘI DUNG:
A. Phần trắc nghiệm khách quan:
Hãy khoanh tròn ch cái trước phương án đúng trong mỗi u
dưới đây:
1. S "Mười bảy phẩy bốn mươi hai" viết là:
A. 107,402 B. 17,42 C. 107,42
2. Viết
100
1 dưới dạng số thập pn là:
A. 0,01 B. 1,00 C. 0,1
3. Phân s
4
1 được viết thành số thập phân tương ứng là:
A. 0,025 B. 0,25 C. 0,75
4. S “Mười ba phần tám” viết là:
A.
13
8 B.
8
31 C.
8
13
5. Trong các phân số sau, phân snào bé nhất:
A.
8
5 B.
2
1 C.
5
8
6. “5 giờ 36 phút” là:
A. 5,36 gi B. 5,4 gi C. 5,6 gi
7. S thích hợp vào ch chấm: 6cm2 8mm2 = . . . mm2:
A. 608 B. 680 C. 6800
8. Tỷ số phn trăm của 9 và 20 là:
A. 54% B. 29 % C. 45%
9. S chia hết cho 3 là:
A. Có chữ số tận cùng là 3, 6, 9.
B. Có tổng các chữ số chia hết cho 3.
C. Chia hết cho 6.
10. Diện tích hình chnhật ABCD có chiều dài 6cm, chiu rộng 4cm là:
A. 10 cm2 B. 24 cm2 C. 36 cm2
11. Viết phân s
5
4 thành tỉ số phần trăm là:
A. 80% B. 4,5% C. 54%
12. Kết quả của biểu thức: 207 + 54 : 6 là:
A. 29 B. 206 C. 216
13. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
A. Tỷ số của 11 và 17
11
17
B. Tỷ số của 5 và 8
8
5
C. Tỷ số của c và d, với c = 10m; d = 5dm là 25
14. Nối mỗi dòng cột bên trái với một dòng cột bên phải để được kết
quả đúng:
25,1 + 46,24
6,2 + 91,94
38,35 - 19,17
19,18
72,34
98,14
71,34
B. Vận dụng và tự luận:
Hãy khoanh tròn chcái trước phương án đúng trong mỗi câu
dưới đây:
15. An 30 viên bi, trong đó 12 bi xanh. Tỉ số phần trăm giữa sbi
xanh và số bi
An có là:
A. 30% B. 40% C. 50%
16. Vì sao em chọn kết quả trên?
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
.....................................................................................
17. Lãi xuất tiết kiệm là 0,6% một tháng. Một người gửi tiết kiệm
4000000 đồng. Sau một tháng số tiền lãi là:
A. 24 000 đồng B. 34 000 đng C. 42 000 đồng
18. Vì sao em chn kết quả trên?
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
.....................................................................................
Đáp án
I. Phn trắc nghiệm: 30 điểm (mỗi câu trả lời đúng được 1,5 đim).
u 1 2 3 4 5 6
Đáp án B A B C B C
u 7 8 9 10 11 12
Đáp án A C B B A C
13. Đúng ghi Đ, sai ghi S: (Điền mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
A. Tỷ số của 11 và 17
11
17
S