
GSTT GROUP
LÝ THUYẾT HÓA CÔ ĐỌNG
Phiên bản 1.0
2013-2014

GSTT GROUP | 1

GSTT GROUP | 2
Phần Đề Bài
Câu 1. Hợp chất n{o sau đ}y chỉ chứa liên kêt cộng hóa trị ?
A. B. C. D. a
Câu 2. Khí etilen làm mất màu tím dung dịch thuốc tím , tạo rượu đa thức và có tạo ra một chất rắn m{u đen . ệ
số nguyên nhỏ nhất đứng trước chất oxi hóa , chất khử để phản ứng này cân bằng là :
A. 3;2 B. 2;3 C. 5; 2 D. 2; 5
Câu 3. Cho biết các phản ứng sau đều tỏa nhiệt :
và
Cho biết khí NO2 nhạt hoặc mất m{u n}u trong trường hợp nào :
A. Đun nóng mạnh B. Hạ thấp nhiệt
C. Trộn thêm một ít khi O2 D. Cả A và B
Câu 4. Muối nào khi cho vào dung dịch nước được dung dịch pH>7?
A. KCl B. a C. a D. Zn
Câu 5. Phản ứng n{o dưới đ}y viêt không đúng ?
A. a r dd a r B. a dd r a r
C. a dd a D. 2NaCl(dd) a
Câu 6. Chọn c}u đúng khi nói về hợp kim .
A. có nhiệt độ nóng chảy cao hơn c|c kim oại tương ứng vì kích thước các hạt không đều nhau.
B. Các kim loại cấu tạo nên hợp kim vẫn giữ nguyên tính chất hóa học .
C. Được tạo nên từ bột các kim loại hoặc bột kim loại và phi kim trộn rất đều .
D. Chỉ thay đổi tỷ lệ các thành phần trong hợp kim sẽ không làm biến đổi tính chất vật lý của hợp kim.
Câu 7. Có bốn dung dịch trong suốt , mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion. Các loại ion trong cả
4 dung dịch gồm : g a a
. Bốn dung dịch đó { :
A. g a a C. a a g
B. a g a D.
Câu 8. ho sơ đồ biến hóa : X Y Z . X, Y, Z lần ượt là :
A. so B. a
C. D.
Câu 9. Có các dung dịch không màu : g e đựng trong các lọ mất nhãn . Chỉ dùng thuốc thử
nào dưới d}y để nhận biết được tất cả các dung dịch trên .
A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch g
C. Dung dịch a D. Dung dịch quỳ tím
Câu 10. Đun nóng một hợp chất hữu cơ X với Na, hòa sản phẩm v{o nước , lọc lấy phần dung dịch. Axit hóa bằng
dung dịch dư thêm v{i giọt u thấy xuất hiện kết tủa đen . hư vậy , ngoài nguyên tố cacbon , X còn
phải chứa nguyên tố :
A. iđro B. Iot C. Lưu huỳnh D. Photpho
Câu 11. Phản ứng với chất nào chứng tỏ trong phân tử phenol, nhóm chịu ảnh hưởng của vòng benzen.
A. B. Na C. ung dịch r D. NaOH
Câu 12. Cho một chất hưu cơ X t|c dụng với u nung nóng thu được một andehit no đơn chức , mạch hở . Công
thức tổng quát của X là:
A. n B. n
C. n D. n
Câu 13. Axitaxetic có thể trục tiếp tạo ra các chất n{o sau đ}y?
A. a B. a
C. a D.
Câu 14. Cho hai mệnh đề: chỉ ra mệnh đề đúng mệnh đề sai!
a) Dùng u có thể phân biệt được glyxerin và metyl amin

GSTT GROUP | 3
b) Phản ứng thủy phân chất béo bằng dung dịch NaOH tạo ra xà phòng .
A. a đúng b sai B. a sai b đúng C. a b đều đúng D. a b đều sai
Câu 15. Dung dịch saccarozơ không có tính khử nhưng sau khi đun nóng với dung dịch loãng lại có thể
tham gia phản ứng tr|ng gương đó { do:
A. accarozơ tr|ng gương trong môi trường axit .
B. Đ~ có phản ứng oxi hóa nhóm tạo thành nhóm .
C. Sản phẩm sinh ra từ saccarozơ tham gia phản ứng tr|ng gương.
D. accarozơ sinh ra hai ph}n tử g ucozơ
Câu 16. }u n{o sau đ}y không đúng ?
A. Các vật liệu po ime thường là chất rắn không bay hơi.
B. |c po ime thường khó tan trong nước đễ tan trong các dung môi hữu cơ .
C. Polime là những chất có phân tử khối rất lớn và do nhiều mắt xích liên kết với nhau .
D. Polietilen và poli(vinyl clorua) là loại polime tổng hợp , còn tinh bột v{ xen u ozơ { oại polime thiên nhiên
Câu 17. Những chất hữu cơ n{o không tan trong dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường nhưng tan trong dung dịch
a khi đun nóng .
A. B.
C. D. .
Câu 18. Dãy chuyển hóa nào không thê thực hiện được ?
A. B.
C. r D.
Câu 19. Kim loại nào không tan hoàn toàn trong dung dịch dư ở nhiệt độ thường nhưng có thể tan hoàn toàn
nếu đun nóng .
A. Cr B. Cu C. Ni D. Pb
Câu 20. Để x|c định nồng độ FeSO4 trong dung dịch. Cần lấy một thể tích chính xác dung dichij FeSO4 rồi cho vào
eclen và chuẩn độ bằng KMnO4 đựng trong uret . Trước cho KMnO4 vào buret và cho FeSO4 vào eclen cần phải:
A. Tráng buret bằng nước cất và tráng eclen bằng FeSO4 .
C. Tráng buret bằng KMnO4 và tráng eclen bằng FeSO4.
D. Tráng buret và eclen bằng nước cất .
Câu 21. Trường hợp nào không gây nhiếm độc chì (Pb)?
A. Hít phải khói thải xe chạy xăng pha Pb B. Vỏ đồ hộp hàn bằng chì.
C. Ăn c| tôm … nhiễm độc D. Tật xấu ngậm đầu bút chì.
Câu 22. Các chất và ion nào chỉ có tính oxi hóa .
A.
B.
a
C. D.
Câu 23. Phản ứng n{o sau đ}y không bị mất cân bằng khi áp suất tăng?
A. B.
C. D. a a
Câu 24. hóm n{o được xếp các dung dịch (cùng nồng độ ) theo chiều tăng dần về dộ pH.
A. a B. a
C. a D. a .
Câu 25. Nhóm các chất hay ion có tính axit là:
A.
B.
C. Zn
D.
Câu 26. Đầu que diêm chứa S,P,C, KCl . Vai trò của là :
A. làm chất độn để hạ giá thành sản phẩm.
B. Làm chất kết dính.
C. Chất oxi hóa để đốt cháy C, S, P.
D. L{m tăng ma s|t giữa đầu que diêm với vỏ bao diêm.

GSTT GROUP | 4
Câu 27. Cho hỗn hợp ba chất rắn : g g g . Để loại bỏ g m{ không {m thay đổi khối ượng Mg và MgO
có thể dùng hóa chất nào :
A. Dung dịch HCl B. sục khí
B. Khí v{ D. NaOH và HCl.
Câu 28. Hóa chất n{o sau đ}y có thể dùng đồng thời làm mềm nước cứng tạm thời v{ nước cứng vĩnh cửu:
A. a B. a C. a P D.
Câu 29. Dãy phản ứng n{o sau đ}y có thể thực hiện được?
A. a a a a B. a a a a
C. a a a a D. a a a a
Câu 30. Thí nghiệm nào chắc chắn có bọt khí xuất hiện:
A. Cho dung dịch HCl tác dụng với dung dịch a .
B. Cho một hạt Zn tác dụng với dung dịch o~ng dư.
C. Cho một mảnh Al vào dung dịch đặc dư.
D. Cho dung dịch e dư v{o dung dịch a .
Câu 31. Dãy chất n{o cho dưới đ}y gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HNO3?
A. u g e B. FeO, i
C. u D. FeS, e a .
Câu 32. Trong hỗn hợp khí có r m{ không biết có hay khôn g. Muốn kiểm chứng sự có mặt của
SO2 cần sử dụng hóa chất nào?
A. a dung dịch B. T{n đóm đỏ
B. ước Brom D. Dung dịch a
Câu 33. Một chất khí có các tính chất : Mùi khó chịu, phản ứng được với Cl2/ H2O sinh ra , tạo kết tủa đen khi
phản ứng với dung dịch Pb . X|c định khí n{y .
A. B. C. D.
Câu 34. gười ta tiến hành thí nghiệm : cân một ượng thực phẩm đun nóng trong ò tại C trong 15 phút rồi
cân lại . Mục đích của việc tiến hành thí nghiệm này có thể là gì ?
A. Để phát hiện xem thực phẩm bắt đầu cháy ở nhiệt độ nào.
B. Để đo ượng nước trong mẫu thực phẩm .
C. Để cho thấy các phần tử trong thực phẩm phản ứng với nhau khi đun.
D. Để đo h{m ượng protein trong thực phẩm.
Câu 35. Trong số các chất sau : Na, CaO, CuO, CH3COOH, HCl. Chất tác dụng được với rượu etylic là:
A. Na, CuO, CaO B. CaO, CuO, CH3COOH, HCl, Na
C. CuO, CH3COOH, HCl D. CuO, CH3COOH, HCl, Na
Câu 36. Tách riêng phenol và clobenzen cần những hóa chất n{o ? đúng thứ tự)
A. Dung dịch NaOH, CO2 B. ước brom, HNO3
C. Dung dịch HCl, dung dịch NaOH, CO2 D. Na, dung dịch HCl
Câu 37. X có công thức phân tử . X thủy ph}n thu được axit v{ anđehit Z. X có thể trùng hợp ra 1
polime.
A. B. C. D.
Câu 38. Từ các aminoaxit có công thức phân tử có thể tạo thành bao nhiêu loại đipeptit kh|c nhau?
A. 3 loại B. 4 loại C. 5 loại D. 6 loại
Câu 39. Tính chất n{o đúng với cả g ucozơ v{ fructozơ ?
A. phản ứng với H2/Ni B. Phản ứng lên men
C. Phản ứng thủy phân D. Phản ứng với HCl
Câu 40. Chiều giảm dần nhiệt độ sôi ( từ trái qua phải ) của các chất : là :
A. B.
C. D.
Câu 41. Từ tu oen điều chế rượu benzy ic không dùng đến chất n{o sau đ}y theo sơ đồ ngắn nhất)
1. Cl2 2. Dung dịch NaOH 3. Fe 4. HCl

