Trường………………………………
Khoa…………………………..
Lý thuyết luyn thi
đại hc môn toán
LÝ THUYẾT TOÁN LTĐH Cao Hoàng Nam
Trang 1
KHO SÁT HÀM S
Vấn đề 1: ÔN TP CÔNG THC
I. Tam thc bc hai:
x
,
2
ax bx c 0
a b 0
c0
a0
0

x
,
2
ax bx c 0
a b 0
c0
a0
0

Cho phương trình : ax2 + bx + c = 0
Gi s phương trình có 2 nghim
12
x ;x
thì:
12
b
S x x ;
a
12
c
P x .x a

Pt có 2 nghim phân bit
a0
0

Pt có nghim kép
a0
0

Pt vô nghim
a0 a0
b0 0
c0


Pt có 2 nghim trái du
P0
Pt có 2 nghim cùng du
0
P0

Pt có 2 nghim phân biệt cùng dương
0
P0
S0


Pt có 2 nghim phân bit cùng âm
0
P0
S0


II. Đa thức bc ba:
Cho phương trình : ax3 + bx2 + cx + d = 0
Gi s phương trình có 3 nghiệm
1 2 3
x ;x ;x
thì:
1 2 3
b
S x x x ;
a
1 2 2 3 3 1
c
x .x x .x x .x ;
a
1 2 3
d
P x .x .x a

III. Đạo hàm:
BẢNG ĐẠO HÀM
(kx)' k
(ku)' k.u'
1
(x )' .x

1
(u )' .u'.u .


1
( x) ' 2x
u'
( u) ' 2u
'
2
11
xx



'
2
1 u '
uu




(sin x)' cosx
(sin u)' u'.cosu
(cosx)' sin x
(cosu)' u'.sinu
2
1
(tan x)' cos x
2
u'
(tan u)' cos u
2
1
(cot x)' sin x
2
u'
(cot u)' sin u
xx
(e )' e
uu
(e )' u'.e
1
(ln x)' x
u'
(ln u)' u
a
1
log x ' x ln a
a
u'
log u ' u ln a
xx
(a )' a .lna
uu
(a )' u'.a .lna
Quy tắc tính đạo hàm
(u v) = u v
(uv) = uv + vu
2
u u v v u
vv



(v 0)
x u x
y y .u
Đạo hàm ca mt s hàm thông dng
1.
2
ax b ad bc
y y'
cx d cx d

2.
22
2
ax bx c adx 2aex be cd
y y'
dx e dx e
LÝ THUYẾT TOÁN LTĐH Cao Hoàng Nam
Trang 2
Vấn đề 2: CÁC BƢC KHO SÁT
HÀM S.
1. Các bƣớc kho sát s biến thiên v đồ th
ca hàm s
Tìm tập xác định ca hàm s.
Xét s biến thiên ca hàm s:
o Tính y.
o Tìm các điểm tại đó đo hàm y bng 0
hoc không xác định.
o Tìm các gii hn ti cc, gii hn
vô cc và tìm tim cn (nếu có).
o Lp bng biến thiên ghi rõ du của đạo
hàm, chiu biến thiên, cc tr ca hàm s.
V đồ th ca hàm s:
o Tìm điểm un của đ th i vi hàm
s bc ba và hàm s trùng phương).
Tính y.
Tìm các điểm tại đó y = 0 và xét du y.
o V các đường tim cn (nếu có) của đồ
th.
o Xác định mt s điểm đc bit của đồ
th như giao đim của đồ th vi các trc to độ
(trong trường hp đ th không ct các trc to độ
hoc vic tìm to độ giao điểm phc tp thì có th
b qua). Có th tìm thêm mt s điểm thuộc đồ
th để có th v chính xác hơn.
o Nhn xét v đồ th: Ch ra trục đối
xứng, tâm đối xng (nếu có) của đồ th.
2. Hàm s bc ba
32
y ax bx cx d (a 0)
:
Tập xác định D = R.
Đồ th luôn một đim un nhận điểm un
làm tâm đối xng.
Các dạng đồ th:
y‟ = 0 có 2 nghiệm phân bit
D‟ = b2 3ac > 0
a > 0
a < 0
y‟ = 0 có nghiệm kép D‟ = b2 3ac = 0
a > 0
a < 0
y‟ = 0 vô nghiệm D‟ = b2 3ac < 0
a > 0
a < 0
3. Hàm s trùng phƣơng
42
y ax bx c (a 0)
:
Tập xác định D = R.
Đồ th luôn nhn trc tung làm trục đối xng.
c dạng đồ th:
y‟ = 0 có 3 nghiệm phân bit ab < 0
a > 0
a < 0
y‟ = 0 có 1 nghim phân bit ab > 0
a > 0
a < 0
4. Hàm s nht biến
ax b
y (c 0,ad bc 0)
cx d
:
Tập xác định D =
d
R\ c
.
y
x
0
I
y
x
0
I
y
x
0
I
y
x
0
I
LÝ THUYẾT TOÁN LTĐH Cao Hoàng Nam
Trang 3
Đồ th có mt tim cận đứng là
d
xc

và mt
tim cn ngang là
a
yc
. Giao điểm ca hai tim
cận là tâm đối xng của đồ th hàm s.
Các dạng đồ th:
ad bc > 0
ad bc < 0
5. Hàm s hu t
2
ax bx c
ya 'x b'

(
a.a ' 0,
t không chia hết cho mu)
Tập xác định D =
b'
R\ a'
.
Đồ th có mt tim cận đứng là
b'
xa'

và mt
tim cận xiên. Giao điểm ca hai tim cn là tâm
đối xng của đồ th hàm s.
Các dạng đồ th:
y = 0 có 2 nghim phân bit
a0
a0
y = 0 vô nghim
a0
a0
CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
KHO SÁT HÀM S
Vấn đề 1. S TIP XÚC GIA HAI
ĐƢNG, TIP TUYN CA
ĐƢNG CONG
Ý nghĩa hình học của đạo hàm: Đạo hàm ca
hàm s y = f(x) tại điểm x0 h s góc ca tiếp
tuyến với đồ th (C) ca hàm s tại điểm
0 0 0
M x ;f(x )
. Khi đó phương trình tiếp tuyến
ca (C) tại điểm
0 0 0
M x ;f(x )
là:
y y0 = f (x0).(x x0) (y0 = f(x0))
Dng 1: Lập phƣơng trình tiếp tuyến ca
đƣng cong (C): y = f(x)
Bài toán 1: Viết phương trình tiếp tuyến ca
(C): y =f(x) tại điểm
0 0 0
M x ; y
Nếu cho x0 thì tìm y0 = f(x0).
Nếu cho y0 thì tìm x0 là nghim của phương
trình f(x) = y0.
Tính y = f (x). Suy ra y(x0) = f (x0).
Phương trình tiếp tuyến là:
y y0 = f (x0).(x x0)
Bài toán 2: Viết phương trình tiếp tuyến ca
(C): y =f(x), biết có h s góc k cho trước.
Cách 1: Tìm to độ tiếp điểm.
Gi M(x0; y0) là tiếp điểm. Tính f (x0).
có h s góc k f (x0) = k (1)
Giải phương trình (1), tìm được x0 và tính y0
= f(x0). T đó viết phương trình của .
Cách 2: Dùng điều kin tiếp xúc.
Phương trình đường thng có dng:
y = kx + m.
tiếp xúc vi (C) khi và ch khi h phương
trình sau có nghim:
f (x) kx m
f '(x) k

(*)
Gii h (*), tìm được m. T đó viết phương
trình ca .
0
x
y
0
x
y
LÝ THUYẾT TOÁN LTĐH Cao Hoàng Nam
Trang 4
Chú ý: H s góc k ca tiếp tuyến có th
được cho gián tiếp như sau:
to vi chiều dương trục hoành góc thì
k = tan
song song với đường thng
d: y = ax + b thì k = a
vuông góc với đường thng
d: y = ax + b (a 0) thì k =
1
a
to với đường thng d: y = ax + b mt
góc thì
ka tan
1 ka

Bài toán 3: Viết phương trình tiếp tuyến ca
(C): y = f(x), biết đi qua điểm
AA
A(x ;y )
.
Cách 1: Tìm to độ tiếp điểm.
Gi M(x0; y0) là tiếp điểm. Khi đó:
y0 = f(x0), y0 = f (x0).
Phương trình tiếp tuyến ti M:
y y0 = f (x0).(x x0)
đi qua
AA
A(x ;y )
nên:
yA y0 = f (x0).(xA x0) (1)
Giải phương trình (1), tìm được x0. T đó
viết phương trình của .
Cách 2: Dùng điều kin tiếp xúc.
Phương trình đường thng đi qua
AA
A(x ;y )
và có h s góc k: y yA = k(x xA)
tiếp xúc vi (C) khi và ch khi h phương
trình sau có nghim:
AA
f (x) k(x x ) y
f '(x) k
(*)
Gii h (*), tìm được x (suy ra k). T đó viết
phương trình tiếp tuyến .
Dng 2: Tìm điều kiện để hai đƣờng tiếp xúc
Điu kin cần và đủ để hai đường (C1): y = f(x)
(C2): y = g(x) tiếp xúc nhau h phương
trình sau có nghim:
f (x) g(x)
f '(x) g'(x)
(*)
Nghim ca h (*) hoành độ ca tiếp điểm
của hai đường đó.
Dng 3: Tìm những điểm trên đƣờng thng d
mà t đó có thể v đƣợc 1, 2, 3, … tiếp
tuyến với đồ th (C): y = f(x)
Gi s d: ax + by +c = 0. M(xM; yM) d.
Phương trình đường thng qua M có h s
góc k: y = k(x xM) + yM
tiếp xúc vi (C) khi h sau có nghim:
MM
f(x) k(x x ) y (1)
f '(x) k (2)
Thế k t (2) vào (1) ta được:
f(x) = (x xM).f (x) + yM (3)
S tiếp tuyến ca (C) v t M = S nghim
x ca (3)
Dng 4: Tìm những điểm mà t đó có thể v
đƣợc 2 tiếp tuyến với đồ th (C): y = f(x)
và 2 tiếp tuyến đó vuông góc với nhau
Gi M(xM; yM).
Phương trình đường thng qua M có h s
góc k: y = k(x xM) + yM
tiếp xúc vi (C) khi h sau có nghim:
MM
f(x) k(x x ) y (1)
f '(x) k (2)
Thế k t (2) vào (1) ta được:
f(x) = (x xM).f (x) + yM (3)
Qua M v được 2 tiếp tuyến vi (C) (3)
có 2 nghim phân bit x1, x2.
Hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau
f (x1).f (x2) = 1
T đó tìm được M.
Chú ý: Qua M v được 2 tiếp tuyến vi (C) sao
cho 2 tiếp điểm nm v hai phía vi trc hoành
thì
12
(3)coù2nghieäm phaânbieät
f(x ).f(x ) < 0
Vấn đề 2. S TƢƠNG GIAO CỦA
CÁC Đ TH
1. Cho hai đồ th (C1): y = f(x) và (C2): y = g(x).
Để tìm hoành độ giao điểm ca (C1) và (C2)
ta giải phương trình: f(x) = g(x) (*) (gọi là
phương trình hoành độ giao điểm).
S nghim của phương trình (*) bằng s giao