3
Chương 1
MT S VĂN BN LIÊN QUAN TI
ĐẢM BO CHT LƯỢNG THUC
Bài 1 TÓM TT LUT DƯỢC
CA QUC HI NƯỚC CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
S 34/2005/QH11 NGÀY 14 THÁNG 6 NĂM 2005
Phn A: CĂN C, S CN THIT VÀ QUAN ĐIM CH ĐẠO
1. CĂN C XÂY DNG LUT DƯỢC
1.1. Ngh quyết ca Quc hi khóa XI, k hp th hai v Chương trình xây dng lut,
pháp lnh ca Quc hi nhim k khoá XI
1.2. Ngh quyết s 21/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003 v chương trình xây
dng lut, pháp lnh năm 2004.
1.3. Chính ph đã giao cho B Y tế ch trì son tho D án Lut Dược.
2. S CN THIT BAN HÀNH LUT DƯỢC
2.1. Thuc là mt loi hàng hoá đặc bit liên quan trc tiếp đến sc kho và tính
mng ca người s dng.
2.2. Quc hi ban hành Lut bo v sc kho nhân dân 1989 và U ban thường v
Quc hi ban hành Pháp lnh hành ngh y dược tư nhân năm 1993, 2003 (mi).
2.3. Hin nay, h thng các văn bn pháp lut v dược ch yếu là các văn bn dưới
lut, còn tn mn, hiu lc thp và không đồng b. Nhiu đim còn bt cp trong điu hành
hot động v dược.
2.4. Vic cung ng thuc
- Xã hi: bo đảm cung ng thường xuyên và đủ thuc đạt cht lượng cho nhân dân,
- Kinh tế: kinh doanh có hiu qu.
2.5. Chính sách quc gia v thuc được Chính ph phê duyt tháng 06/1996 vi hai
mc tiêu cơ bn là bo đảm cung ng thường xuyên và đủ thuc cho nhân dân, bo đảm s
dng thuc hp lý, an toàn và có hiu qu.
2.6. Nhìn chung, các nước trên thế gii đều ban hành Lut v Dược. Cng đồng Châu
Âu cũng có Lut Dược chung cho c Cng đồng.
* Vì vy, vic ban hành Lut Dược là hết sc cn thiết nhm tăng cường hiu lc,
hiu qu ca công tác qun lý nhà nước v dược, thc hin được các mc tiêu mà Chính
sách quc gia v thuc ca Vit Nam đã đề ra, bo đảm quyn và li ích hp pháp ca
công dân trong s dng thuc có cht lượng, an toàn và hp lý.
3. CÁC QUAN ĐIM CH ĐẠO
3.1. Lut Dược phi th chế hoá đường li, ch trương, chính sách ca Đảng v công
tác bo v, chăm sóc và nâng cao sc khe nhân dân.
4
3.2. Lut Dược phi bo đảm tính hp hiến, hp pháp, đồng b và thng nht trong h
thng pháp lut, phù hp vi điu kin phát trin kinh tế-xã hi hin nay.
3.3. Hot động dược là hot động có nh hưởng trc tiếp đến sc kho và tính mng ca
con người, do đó Lut Dược phi có các qui định bo đảm qun lý cht ch hot động dược
t sn xut, lưu thông, phân phi buôn bán, xut khu, nhp khu, thông tin, qung cáo
thuc đến s dng thuc
3.4. Lut Dược phi được xây dng trên cơ s tng kết kinh nghim t chc, qun lý
hot động dược trong nhng năm qua và vic xây dng h thng văn bn qui phm pháp
lut v dược
3.5. Các quy định ca Lut Dược phi to điu kin thun li cho ngành dược trong
vic hi nhp vi các nước trong khu vc và thế gii
3.6. Lut Dược là văn bn pháp quy cao nht điu chnh mi hot động liên quan ti
thuc
Phn B: B CC VÀ NI DUNG CƠ BN CA LUT DƯỢC
B cc ca Lut Dược gm 11 Chương, 73 Điu, tóm tt như sau:
1. Chương I: Nhng quy định chung
Gm 9 điu (t Điu1 đến Điu 9): quy định nhng vn đề có tính chung nht ca lut
- Chi phi toàn b ni dung ca Lut các Chương, điu tiếp theo. Trước hết, Lut xác
định rõ phm vi điu chnh ca Lut Dược, gii thích t ng, chính sách ca nhà nước, d
tr quc gia, qun lý, thanh tra...
- Lut còn quy định nhng hành vi b nghiêm cm trong kinh doanh thuc, (Điu 9).
2. Chương II: Kinh doanh thuc
Gm 25 điu (t Điu 10 đến Điu 34) được chia làm 7 mc, quy định các điu kin
kinh doanh, lưu hành thuc, sn xut , xut, nhp khu , bán buôn , bán l , dch v kim
nghim, dch v bo qun thuc.
3. Chương III: Đăng ký, lưu hành thuc
Gm 4 điu (t Điu 35 đến Điu 38), quy định v đăng ký, lưu hành thuc, nhãn và
thu hi thuc.
4. Chương IV: Thuc đông y và thuc t DL
Gm 7 điu (t Điu 39 đến Điu 45): Trng cây thuc, cht lượng, bo qun DL, sn
xut, xut, nhp khu, đăng ký và buôn bán thuc.
5. Chương V: Đơn thuc và s dng thuc
Gm 2 điu (Điu 46 và Điu 47), Quy định vic kê đơn thuc, và yêu cu đối vi
người s dng thuc.
6. Chương VI: Cung ng thuc trong cơ s khám, cha bnh
5
Gm 3 điu (Điu 48 đến Điu 50), quy định điu kin đảm bo cung ng thuc, pha
chế thuc trong cơ s điu tr
7. Chương VII : Thông tin, qung cáo thuc
Gm 3 điu (t Điu 51 đến Điu 53), quy định ni dung, phm vi thông tin, qung
cáo thuc
8. Chương VIII: Th thuc trên lâm sàng
Gm 9 điu (t Điu 54 đến Điu 62), Thuc nào th lâm sàng, cơ s th lâm sàng,
người tham gia th lâm sàng, quyên và nghĩa v ca các bên, các giai đon và th tc th
lâm sàng.
9. Chương IX: Qun lý các thuc gây nghin, thuc hướng tâm thn, tin cht và
thuc phóng x
Gm 4 điu (t Điu 63 đến Điu 65), quy định các thuc gây nghin, thuc hướng
tâm thn, tin cht và thuc phóng x phi được kim soát đặc bit, B Y tế s quy định
danh mc các thuc phi được kim soát đặc bit và điu kin kinh doanh thuc thuc loi
kim soát đặc bit.
10. Chương X: Tiêu chun cht lượng thuc và vic kim nghim thuc
Gm 5 điu (t Điu 66 đến Điu 70), có hai cp độ: tiêu chun quc gia và tiêu
chun cơ s ca nhà sn xut;
11. Chương XI : Điu khon thi hành
Gm 3 điu (t Điu 71 đến Điu 73), quy định vic áp dng Lut này đối vi các
hot động liên quan đến thuc;
Có hiu lc t 1/ 10/ 2005
Chính ph quy định chi tiết và hướng dn thi hành
Phn C: MT S NI DUNG CHÍNH TRONG LUT DƯỢC
LIÊN QUAN TI ĐẢM BO CHT LƯỢNG THUC
1. NHNG QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phm vi điu chnh, đối tượng áp dng
+ Lut này quy định vic kinh doanh thuc; đăng ký, lưu hành thuc; s dng thuc;
cung ng thuc; thông tin, qung cáo thuc; th thuc trên lâm sàng; qun lý thuc gây
nghin, thuc hướng tâm thn, tin cht dùng làm thuc và thuc phóng x; tiêu chun cht
lượng thuc và kim nghim thuc.
+ Lut này áp dng đối vi cơ quan, t chc, cá nhân trong nước và nước ngoài hot
động ti Vit Nam.
6
Trường hp điu ước quc tế Cng hoà xã hi ch nghĩa Vit Nam là thành viên có
quy định khác vi quy định ca Lut này thì áp dng quy định ca điu ước quc tế đó.
1.2. Gii thích t ng
Trong Lut này, các t ng dưới đây được hiu như sau:
+ Dược là thuc và hot động liên quan đến thuc.
+ Thuc là cht hoc hn hp các cht dùng cho người nhm mc đích phòng bnh,
cha bnh, chn đoán bnh hoc điu chnh chc năng sinh lý cơ th bao gm thuc thành
phm, nguyên liu làm thuc, vc xin, sinh phm y tế, tr thc phm chc năng.
+ Tiêu chun cht lượng thuc bao gm các quy định v ch tiêu, yêu cu k thut,
phương pháp kim nghim, bao gói, ghi nhãn, vn chuyn, bo qun và các yêu cu khác
có liên quan đến cht lượng thuc.
Tiêu chun cht lượng thuc được th hin dưới hình thc văn bn k thut.
+ Thuc kém cht lượng là thuc không đạt tiêu chun cht lượng đã đăng ký vi cơ
quan có thm quyn.
+ Thuc gi là sn phm được sn xut dưới dng thuc vi ý đồ la đảo, thuc mt
trong nhng trường hp sau đây:
- Không có dược cht;
- Có dược cht nhưng không đúng hàm lượng đã đăng ký;
- Có dược cht khác vi dược cht ghi trên nhãn;
- Mo tên, kiu dáng công nghip ca thuc đã đăng ký bo h s hu công nghip
ca cơ s sn xut khác.
+ Kim nghim thuc là vic ly mu, xem xét tiêu chun k thut, tiến hành các th
nghim tương ng và cn thiết nhm xác định nguyên liu, bán thành phm, thành phm có
đáp ng tiêu chun k thut không để quyết định vic chp nhn hay loi b thuc đó.
1.3. Nhng hành vi b nghiêm cm
Kinh doanh thuc không rõ ngun gc, xut x, thuc gi, thuc kém cht lượng, thuc
hết hn dùng, thuc thuc danh mc thuc cm nhp khu, thuc th lâm sàng, thuc chưa
được phép lưu hành, thuc mu dùng để đăng ký hoc gii thiu cho thy thuc.
1.4. Hình thc kinh doanh thuc
Kinh doanh thuc bao gm các hình thc sn xut, xut khu, nhp khu, bán buôn, bán
l, dch v bo qun và dch v kim nghim thuc.
2. DCH V KIM NGHIM THUC
2.1. Điu kin đối vi doanh nghip làm dch v kim nghim thuc
Doanh nghip làm dch v kim nghim thuc phi đạt tiêu chun v thc hành tt trong
kim nghim thuc. Trường hp phòng kim nghim ca các doanh nghip kinh doanh
thuc mun làm dch v kim nghim thuc thì doanh nghip phi làm th tc b sung
7
chc năng làm dch v kim nghim thuc trong Giy chng nhn đủ điu kin kinh doanh
thuc theo quy định ca pháp lut.
2.2. Quyn ca doanh nghip làm dch v kim nghim thuc
+ Kim nghim nguyên liu làm thuc, thuc bán thành phm, thuc thành phm.
+Tr li kết qu kim nghim đối vi mu thuc đã kim nghim.
+ Được hưởng tin thù lao làm dch v kim nghim thuc theo quy định.
2.3. Nghĩa v ca doanh nghip làm dch v kim nghim thuc
+ Chu trách nhim v kết qu kim nghim đối vi mu thuc đã kim nghim.
+ Bi thường theo quy định ca pháp lut cho t chc, cá nhân b thit hi do kết qu
kim nghim sai.
3. THUC ĐÔNG Y VÀ THUC T DƯỢC LIU
Cht lượng ca dược liu
Dược liu đưa vào sn xut, chế biến hoc cân thuc theo thang phi bo đảm cht
lượng theo đúng quy định. T chc, cá nhân cung ng phi chu trách nhim v ngun gc
và cht lượng ca dược liu do mình cung ng.
4. TIÊU CHUN CHT LƯỢNG THUC VÀ VIC KIM NGHIM THUC
4.1. Tiêu chun cht lượng thuc
+ Tiêu chun cht lượng thuc ca Vit Nam bao gm tiêu chun quc gia và tiêu
chun cơ s.
+ Tiêu chun quc gia v cht lượng thuc và các phương pháp kim nghim thuc
được quy định ti Dược đin Vit Nam.
Tiêu chun cơ s do cơ s sn xut thuc xây dng và công b. Tiêu chun cơ s không
được thp hơn tiêu chun quc gia v cht lượng thuc.
+ Chính ph quy định vic ban hành Dược đin Vit Nam, vic áp dng dược đin nước
ngoài, dược đin quc tế ti Vit Nam.
4.2. Kim nghim thuc
+ Vic kim nghim thuc phi tiến hành theo đúng tiêu chun cht lượng thuc ca cơ
s sn xut đã đăng ký. Trường hp áp dng phương pháp khác không theo phương pháp
trong tiêu chun đã đăng ký thì phi được s chp thun ca B Y tế.
+ Trường hp có nghi ng v thành phn hoc cht lượng thuc, cơ s kim nghim
ca Nhà nước v thuc được áp dng các phương pháp khác vi các phương pháp trong
tiêu chun đã đăng ký để kim tra và đã ra kết qu kim nghim cht lượng thuc.
+ B trng B Y tế quy định c th trình t, th tc ly mu, lưu mu thuc và ni dung
kim nghim cht lượng thuc.
4.3. Cơ s kim nghim thuc