intTypePromotion=1
ADSENSE

Ngân hàng câu hỏi về giao tiếp nhân sự

Chia sẻ: O O | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:28

157
lượt xem
27
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'ngân hàng câu hỏi về giao tiếp nhân sự', kinh doanh - tiếp thị, quản trị kinh doanh phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Ngân hàng câu hỏi về giao tiếp nhân sự

  1. Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm về giao tiếp nhân sự (Public Relations - PR Tests) 1. P.R (Public Relations) được định nghĩa như là một tổ chức: a. Cĩ chức năng truyền thơng đại chúng. b. Cĩ chức năng quan hệ khách hàng. c. Quản lý lãnh đạo. d. Chức năng quản lý thơng tin đại chúng. Để cân bằng các mục tiêu của tổ chức với những nguyện vọng của xã hội thì một 2. nhân viên P.R phải: Thực hành thơng tin một chiều. a. Thơng tin các vấn đề liên quan đến nội bộ và cơng chúng bên ngồi. b. Thơng tin những vấn đề liên quan và khơng liên quan đến cơng chúng. c. Tập trung vào cơng chúng bên ngồi. d. Tiếp thị mang tính xã hội bao gồm: 3. Tổ chức các sự kiện xã hội nhằm giúp ích cho một tổ chức phi lợi nhuận. a. Liên kết các nhĩm xã hội để phát triển thành một tổ chức. b. Làm việc nhân danh nguyên nhân xã hội và cũng nhờ nguyên nhân này mà c. phát sinh ra hầu hết các lợi nhuận cho xã hội Tiếp thị một tổ chức đến những nhĩm xã hội riêng biệt d. Như là một phần chức năng điều hành của mình,nhân viên P.R phải: 4. Phát triển những sản phẩm mới. a. Thiết kế,trình bày quảng cáo bán hàng. b. Quyết định về các loại lương của nhân viên. c. Hỗ trợ hoặc thay đổi chính sách chung. d. Cơng chúng được định nghĩa như là một nhĩm những cá nhân hay các tổ chức mà: 5. Cùng làm việc trong một cơng ty. a. Cĩ mối quan hệ với một tổ chức. b. Sử dụng chung một sản phẩm. c. Là những người đang xa rời đồn thể. d. Thái độ cư xử cĩ trách nhiệm được miêu tả như là: 6. Ảnh hưởng tới những thứ trong một vị trí bị chi phối bởi trách nhiệm a. Tránh sự xung đột b. Nguoi dich: Duy Tung & Thao Quynh -1-
  2. Ảnh hưởng tới những thứ mà quan điểm của nĩ rõ ràng là khơng đúng c. Phục vụ cho những quan tâm của cơng chúng d. Một trong những ảnh hưởng quan trọng lên các mục tiêu và chiến lược của chương 7. trình quan hệ cộng đồng là: Nghiên cứu. a. Thi hành,thực hiện. b. Cung cấp thơng tin truyền thơng. c. Quan điểm của cổ đơng. d. 8. Một nhân viên P.R ở mức độ tập sự (entry – level): Cĩ thể viết,thiết kế và trình bày tài liệu để truyền thơng. a. Cĩ kỹ năng nĩi trước cơng chúng. b. Cĩ mối quan hệ rộng rãi. c. Tất cả những câu trên. d. 9. Nhiều nhân viên P.R nghĩ rằng nhiệm vụ quan trong nhất của họ là: Giới thiệu cho cơng chúng biết về vị thế của cơng ty. Thu thập thơng tin đáng giá cho cơng ty. a. Trình bày thị hiếu chung của cơng chúng đến ban điều hành. b. Tổ chức điều hành nhân viên. c. Đánh giá đúng các sự kiện. d. 10. Những người hoạt động PR phát triển, thực thi và đánh giá chương trình của tổ chức là để khuyến khích sự trao đổi những ảnh hưởng và thơng hiểu giữa những phần cấu thành của tổ chức và cơng chúng. a. Đúng. b. Sai. 11. Một nhĩm cĩ thể trở thành những tổ chức cơng chúng khi nhĩm đĩ nhận ra là vấn đề liên quan đến tổ chức, hiểu được sự liên quan của nhĩm đĩ đến các thành viên trong nhĩm và bắt đầu nĩi về hoặc tổ chức ra những hành động về vấn đề đĩ. a. Đúng. b. Sai. 12. Điều tốt nhất cho việc quản lý là ra quyết định cho tổ chức và sau đĩ nĩi với phịng PR để họ cĩ thể phát triển kế hoạch thơng tin những quyết định này tới cơng chúng. a. Đúng. b. Sai. Nguoi dich: Duy Tung & Thao Quynh -2-
  3. 13. Kỹ năng chủ yếu cần cĩ đối với nhân viên P.R là phải nĩi giỏi trước cơng chúng? a. Đúng. b. Sai. 14. Quan hệ cộng đồng,quảng cáo và tiếp thị là những thuật ngữ cĩ thể hốn đổi được? a. Đúng. b. Sai. 15. Sau cách mạng cơng nghiệp Mỹ,những cơng ty lớn bắt đầu sử dụng P.R để: Thu hút cơng chúng. a. Đánh lừa truyền thơng đại chúng. b. Ngăn chặn thái độ thù địch bằng việc tranh thủ sự ủng hộ của cơng chúng. c. 16. Sáu nguyên tắc Arthur Page của nhân viên P.R bao gồm: Lắng nghe khách hàng. a. Quản lý ngày giờ. b. Thơng báo sự thật xác đáng và tránh những cái tiêu cực. c. Thị hiếu của cơng chúng là bị tác động bởi 10% việc làm và 90% lời nĩi. d. 17. Tổ chức P.R làm những cơng việc nghiên cứu các hạng mục,lên kế hoạch,đánh giá và truyền đạt thơng tin,được biết như là: Các kênh thơng tin a. Quá trình ưu tiên hàng đầu. b. Tiến trình theo hệ thống. c. Một tiến trình gồm 4 bước. d. 18. Quan hệ cộng đồng và những kinh nghiệm truyền đạt thơng tin rất phát triển trong thập niên 90 vì: Sự bùng nổ của Internet. a. Sự phát triển của những kênh truyền thơng đại chúng. b. Như cầu thơng tin tồn cầu. c. Tất cả những câu trên. d. 19. Mục tiêu của những cố vấn P.R là giúp đỡ các tổ chức hịa hợp với dư luận chứ khơng phải thao túng nĩ: a. Đúng. b. Sai. Nguoi dich: Duy Tung & Thao Quynh -3-
  4. 20. Xuất bản một cuốn sách nĩi về những thành cơng của một tổ chức cĩ chút hiệu quả đến quan điểm của cơng chúng? a. Đúng. b. Sai. 21. P.R trở thành một nghề thượng lưu và được nhiều người ngưỡng mộ trong thời kỳ sau Đệ Nhị Thế Chiến? a. Đúng. b. Sai. 22. Tầm quan trọng của lịch trình cung cấp cho các PR là: Phương tiện thơng tin đại chúng sẽ cho biết mọi người đang trơng đợi gì. a. Thơng tin đại chúng cho biết mọi người nghĩ về điều gì. b. Thơng tin đưa ra sẽ chi phối những thay đổi thái độ quan điểm. c. Cĩ thể phát triển thơng tin bằng cách giảm bớt tác động của truyền thơng địa d. phương. 23. Lý thuyết cho rằng những tiên đốn hành vi cư xử dựa trên việc khám phá ra cốt truyện và cách cư xử tiềm tàng là: Lý thuyết tình huống a. Lý thuyết trao đổi xã hội b. Phát sinh mẫu cĩ khả năng c. Lý thuyết về kiến thức xã hội d. 24. Lý thuyết tiên đốn khi nhĩm hình thành một vấn đền là: Lý thuyết tình huống a. Lý thuyết trao đổi xã hội b. Phát sinh những mẫu cĩ khả năng c. Khơng câu nào đúng d. 25. Lý thuyết cho mọi người xem giá cả và phần thưởng liên kết với cách cư xử là: Lý thuyết tình huống a. Lý thuyết trao đổi xã hội b. Phát sinh mẫu cĩ khả năng c. Lý thuyết về kiến thức xã hội d. 26. Lý thuyết nào dưới đây cho là con người lựa chọn phương tiện truyền thơng dựa trên những nhu cầu cá nhân? Nguoi dich: Duy Tung & Thao Quynh -4-
  5. Sử dụng và cảm thấy hài lịng a. Kiến thức xã hội b. Cung cấp lịch trình c. Sự truyền bá d. 27. Theo nguyên lý truyền tin thì bước cuối cùng trong một ý tưởng mới là gì? Ước lượng. a. Thử nghiệm. b. Mơ phỏng. c. d. Quan tâm,chú ý. 28. Học thuyết nào sau đây cĩ thể biết được mong muốn của cơng chúng? Học thuyết trao đổi cĩ tính xã hội. a. Học thuyết tập hợp hành động. b. Học thuyết truyền bá thơng tin. c. Học thuyết kiến thức xã hội. d. 29. Cĩ hai con đường ảnh hưởng liên kết với mẫu cĩ khả năng phát sinh là: Theo một cách và hai cách a. Thuộc phần trung tâm và phần ngoại vi b. Thuộc nội lực và ngoại lực c. Khơng câu nào đúng d. 30. Các lý thuyết hỗ trợ cho nhân viên: Xuất bản những tờ báo về nghề nghiệp chuyên mơn. a. Giải thích hay dự đốn hành vi con người và thơng tin liên lạc. b. Tìm những cơng việc tốt hơn. c. Học hỏi các thuật ngữ kỹ thuật. d. 31. Các loại P.R nào sau đây mơ tả tổ chức và cơng chúng rất hịa hợp với nhau? Thơng tin hai chiều (two way) khơng đồng bộ. a. Thơng tin cơng khai. b. Thơng tin hai chiều cĩ đồng bộ. c. Thơng tin qua thơng tấn xã. d. 32. Nhân viên P.R được biết đến như là “boundary spanners” (chiếc khĩa đai ốc cĩ ranh giới ? ) a. Đúng. Nguoi dich: Duy Tung & Thao Quynh -5-
  6. b. Sai. 33. Xung đột được coi là một biểu hiện tự nhiên trong giao tiếp cần phải kềm chế? a. Đúng. b. Sai. 34. Người giữ tiền cọc là những người cĩ một khoản lợi nhuận trong cơng ty? a. Đúng. b. Sai. 35. Lý thuyết về các hệ thống được sử dụng để giám sát những bộ phận của một cơ quan như là nhân viên,nhà quản lý,các phịng ban và các cửa hàng. a. Đúng. b. Sai 36. Vai trị của một nhân viên P.R chuyên nghiệp là phải biết nhận diện và giải quyết được những vấn đề về quan hệ khách hàng. a. Đúng. b. Sai. 37. Những nguyên tắc đạo đức là những gì đúng hay sai trong đạo đức xã hội thường được quyết định bởi: Những chính khách a. Mỗi cá nhân. b. Hồn cảnh. c. Các chuẩn mực của ngề nghiệp,cơ quan và cá nhân. d. 38. Điều nào dưới đây khơng phải là một trong năm yếu tố của đạo đức xã hội: Những chuẩn mực đạo đức xã hội. a. Dư luận. b. Những tiêu chuẩn đạo đức cao hơn c. Luật pháp d. 39. Các phát biểu về nội quy,nguyên tắc của một tổ chức thường bắt nguồn từ đâu? Ban điều hành. a. Các luật sư của cơng ty. b. c. Nhân viên P.R. Phịng Marketing. d. Nguoi dich: Duy Tung & Thao Quynh -6-
  7. 40. Sử dụng những hình ảnh cĩ tính bắt chước,ăn theo hoặc dùng một cái tên chưa được cho phép trong thương mại,điều này được gọi là: Tung ra các thơng tin cĩ tính riêng tư. a. Sự xâm phạm. b. Đưa những thơng tin sai lệch. c. Sự chiếm đoạt. d. 41. Một nhĩm người đối mặt với tình huống mơ hồ và khơng nhận thức đĩ là trở ngại,được gọi là: Cơng chúng cĩ nhận thức. a. Cơng chúng cĩ liên quan. b. Cơng chúng tiềm tàng. c. Cơng chúng tích cực. d. 42. Cái nào dưới đây khơng phải là một bước trong tiến trình kiểm tra quan hệ cộng đồng (P.R)? Tìm ra những gì “chúng ta” nghĩ. a. Tìm hiểu những gì “họ” (khách hàng ?) nghĩ. b. Đánh giá sự chênh lệch giữa Aa và Bb. c. Biên soạn những báo cáo tài chính. d. 43. Việc kiểm tra thơng tin liên lạc bắt đầu với loại kiểu mẫu nào? Tập trung vào người gởi. a. Hướng về người nhận. b. Phỏng vấn trực tiếp (mặt đối mặt). c. Qua các kênh thơng tin. d. 44. Hai loại dữ liệu nghiên cứu chính thức là: Mở và đĩng. a. Chính thức và khơng chính thức. b. Mơ tả và suy luận. c. Viết và vấn đáp,thảo luận. d. 45. Điều nào dưới đây là nghiên cứu thứ yếu? Thực hành thơng tin một chiều. a. Thơng tin các vấn đề liên quan đến nội bộ và cơng chúng bên ngồi. b. Thơng tin những vấn đề liên quan và khơng liên quan đến cơng chúng. c. Nguoi dich: Duy Tung & Thao Quynh -7-
  8. Tập trung vào cơng chúng bên ngồi. d. 46. Cái nào sau đây khơng phải là kỹ thuật nghiên cứu chính thức và khoa học ? Điều tra. a. Thực nghiệm. b. Các nhĩm trọng tâm. c. Phân tích nội dung. d. 47. Phịng thí nghiệm và các cuộc thử nghiệm là: Được điều khiển bằng máy vi tính. a. Đã lỗi thời. b. Nghiên cứu dựa trên thí nghiệm. c. Nghiên cứu khơng chính thức. d. 48. Những nghiên cứu để đo lường mức hiểu biết ở nhiều giới về phản ứng của một tổ chức được dùng trong: Phân tích hệ thống mạng. a. Những kiểm tra cĩ tính xã hội. b. Các kiểm tra về truyền thơng đại chúng. c. Phân tích nội dung. d. 49. Một ủy ban tư vấn là biểu mẫu của: Nghiên cứu chính thức. a. Nghiên cứu cĩ hệ thống. b. Nghiên cứu khơng chínhthức. c. Nghiên cứu thống kê. d. 50. Các kế hoạch giao tiếp cộng đồng (P.R) được dùng: Những kế hoạch chiến lược. a. Những kế hoạch chiến thuật. b. Các phương pháp kỹ thuật dự báo trước. c. Tất cả các câu trên. d. 51. Kế hoạch trọng tâm của P.R là: Các mục tiêu. a. Các đối tượng. b. Các chiến lược. c. Các chiến thuật. d. Nguoi dich: Duy Tung & Thao Quynh -8-
  9. 52. Phương pháp kết hợp trí tuệ tập thể để giải quyết những vấn dề phức tạp cho phép các thành viên: Cĩ ý kiến phản hồi tiêu cực. a. Phê bình các chính sách hiện thời. b. Chọn lựa những ý tưởng mới và sáng tạo. c. Duyệt lại các kế hoạch hiện thời một cách cĩ tổ chức. d. 53. Các kế hoạch khả thi hoặc được sử dụng đơn lẻ (single-use) được tạo ra bằng cách kết hợp: Những kế hoạch chính thức và khơng chính thức. a. Các kế hoạch chiến lược và chiến thuật. b. Các nhiệm vụ kinh tế và xã hội. c. Các báo cáo tài chính và đầu tư. d. 54. Cái nào dưới đây là đặc tính quan trọng nhất của một người lập kế họach giỏi? Cĩ ĩc sáng tạo. a. Cĩ tính khách quan. b. Cĩ nhiều học vấn và kinh nghiệm. c. Tất cả những câu trên. d. 55. Phát triển ngân sách cho một kế hoạch P.R là nhiêm vụ của: Bộ phận kế tốn. a. Những cổ đơng. b. Giám đốc điều hành (CEO – Chief Executive Officer) cơng ty. c. Người lập kế hoạch quan hệ cộng đồng (P.R). d. 56. Kỹ thuật tạo ra các dự đốn trong phạm vi rộng lớn là: Kỹ thuật khơng rõ ràng và khĩ hiểu (kỹ thuật Delphi). a. Phương pháp kết hợp suy nghĩ của tập thể. b. Xây dựng các dự đốn về tương lai. c. Tốn học kinh tế. d. 57. Việc lập ra các kế hoạch P.R là: Khơng thay đổi được. a. Cĩ ảnh hưởng trở lại. b. Thực hiện trước tiên. c. Tất cả những câu trên. d. Nguoi dich: Duy Tung & Thao Quynh -9-
  10. 58. Bảng báo cáo kết quả của chiến dịch phải chứa đựng: Thừa nhận các nhu cầu đặc biệt của tổ chức. a. Phương tiện truyền thơng đại chúng,các kênh thơng tin và những hoạt động b. thiết thực. Phân tích đánh giá khán thính giả. c. Các đối tượng rõ ràng và đánh giá được. d. 59. Các kế hoạch ổn định về chính sách và thủ tục là: Các kế hoạch mang tính chiến thuật. a. Kế hoạch chiến lược. b. Kế hoạch cĩ tính cấp bách. c. Kế hoạch tài chính. d. 60. Cái nào sau đây khơng phải là một sự thơi thúc (critical path ?) đối với người cĩ ảnh hưởng? Lợi nhuận. a. Kinh nghiệm cá nhân. b. Chấp nhận,thơng qua. c. Kiểm tra,thử nghiệm. d. Khơng câu nào đúng. e. 61. Nhũng lợi ích của việc viết theo dạng kim tự tháp là: Các chi tiết quan trọng lúc bắt đầu. a. Mở đầu ấn tượng gây sự chú ý của người đọc. b. Người biên tập cĩ thể cắt bỏ phấn cuối của câu chuyện đi. c. Tất cả những câu trên. d. 62. Cái nào là một phương tiện truyền đạt trung gian cĩ kiểm sốt? Báo chí. a. Khu vực Internet. b. Truyền hình. c. d. Radio. 63. Cái nào dưới đây khơng phải là một yếu tố cơ bản của cách viết cĩ hiệu quả? Dùng tính từ và phĩ từ một cách sơ sài qua loa. a. Viết bằng thể bị động. b. Sử dụng từ ngắn và đơn giản. c. Nguoi dich: Duy Tung & Thao Quynh - 10
  11. Dùng những đoạn ngắn và các câu đơn. d. 64. Đưa tin cơng khai được hoạch định cho 2 đối tượng nào? Đàn ơng và phụ nữ. a. Khán giả truyền hình và người đọc báo. b. Những người sử dụng phương tiện truyền thơng đại chúng và những người c. khơng sử dụng. Người biên tập,phĩng viên và khán giả quan trọng. d. 65. Thư từ trực tiếp được ưa thích hơn tivi bởi vì: Được thoải mái lựa chọn. a. Nhanh chĩng và kịp thời. b. Cĩ tính phổ biến và đại chúng. c. Cĩ sự kết hợp giữa hình ảnh và âm thanh. d. 66. Những người tiếp xúc trực tiếp với khán thính giả đầu tiên và cĩ thể chuyển thơng điệp đến họ thì được mơ tả như là: Dân cư chủ yếu. a. Cơng chúng ổn định. b. Cơng chúng xen vào. c. Cơng chúng tiềm tàng. d. 67. Khi tìm kiếm những người chấp nhận thực hiện các thơng tin,nguồn quan trọng nhất để sử dụng là: Phương tiện truyền thơng đại chúng. a. Các nhĩm thứ ba trung lập. b. Những trung gian thiên vị,thành kiến. c. Kinh nghiệm cá nhân. d. 68. Các cá nhân hưởng lợi nhuận từ hoạt động của một tổ chức thì được gọi là: Người đại diện ủy thác giao dịch. a. Cổ đơng. b. Những nhĩm người cĩ quyền lợi đặc biệt. c. Tất cả các câu trên. d. 69. Trong các giai đoạn đầu của chiến dịch,các kênh tốt nhất để sử dụng là; Các nhĩm thứ ba trung lập. a. Phương tiện truyền thơng đại chúng. b. Nguoi dich: Duy Tung & Thao Quynh - 11
  12. Kinh nghiệm cá nhân. c. Người làm trung gian. d. 70. Ba mức độ để đánh giá những nổ lực của P.R là; Nghiên cứu,thực hiện và tác động,ảnh hưởng. a. Báo cáo về đầu tư,thay đổi quan điểm và năng suất. b. Các hệ thống đĩng,mở vá những nhấn tố về mơi trường,hịan cảnh. c. Chuẩn bị,thực hiện và tác động. d. 71. Câu nào sau đây khơng thuộc 4 tiêu chuẩn đo lường để xác định mức ảnh hưởng của một chiến dịch? Đưa tin về khán thính giả. a. Phát hành các bản tin. b. Giải quyết,dàn xếp các tình huống. c. Trả lời,giải đáp khán thính giả. d. 72. Phương pháp đánh giá nào nhấn mạnh đến tầm quan trọng của các yếu tố như là các khán thính giả chưa được định hướng trước và hồn cảnh kinh tế? Mơ hình hệ thống mở rộng. a. Mơ hình hệ thống khép kín. b. Đo lường bằng các đối tượng. c. Khơng phải các câu trên. d. 73. Hệ thống nào được các nhân viên giao tế nhân sự (PR) sử dụng rộng rãi nhất? Mẫu đánh giá hệ thống đĩng (Closed-system) a. Mẫu đánh giá hệ thống mở (Open-system) b. Thơng tin một chiều c. Tất cả các điều trên d. 74. Nhĩm điểm bao gồm: Những cá nhân riêng biệt được chọn lựa theo chuyên mơn thuộc từng chủ đề a. Những cá nhân là trọng tâm thu hút của các phương tiện truyền thơng b. Những người đang thực tập trong ngành PR (Public Relations) c. Những cá nhân được lựa chọn ngẫu nhiên d. 75. Trong những câu dưới đây, câu nào khơng phải là sai lầm phổ biến trong việc đo lường hiệu quả PR Thừa nhận là khối lượng ngang bằng với kết quả a. Nguoi dich: Duy Tung & Thao Quynh - 12
  13. Sử dụng những mẫu được chọn lựa mang tính khoa học b. Tin rằng sự tiên đốn bằng với đo lường c. Lẫn lộn giữa thái độ và cách cư xử d. 76. Sự định giá hệ thống đĩng đơn giản chỉ nĩi đến: Đo lường các thơng điệp và sự kiện đã được lên kế hoạch cho chiến dịch a. Khơng cho phép cĩ sự phản hồi trong bản đề cương thiết kế b. Những nghiên cứu trong phịng thí nghiệm c. Đo lường những biến số cĩ trong một tổ chức d. 77. Bản đề cương thiết kế các bài kiểm tra (bao gồm bài pretest và posttest) sẽ đo lường được tất cả ngoại trừ điều nào sau đây: Qua những kênh mà những thơng điệp được gửi đến a. Cho dù thính giả cĩ hiểu những thơng điệp này hay khơng b. Sự thay đổi trong những quan điểm của đối tượng cơng chúng đang được c. hướng đến cho một chiến dịch Sự điều đình, dàn xếp thuộc một mơi trường d. 78. Những thanh niên nĩi rằng họ cĩ đọc báo vậy họ sẽ đọc một tờ nhật báo bao nhiêu phút một ngày? a. 28 phút b. 45 phút c. 32 phút d. 56 phút 79. Mỗi năm cĩ hơn 300 tờ tạp chí mới ra đời, bao nhiêu tờ trong số chúng sẽ tồn tại được? 200 tờ a. 150 tờ b. 30 tờ c. 10 tờ d. 80. Điều nào dưới đây là một loại thơng cáo báo chí Lãnh vực kinh doanh a. Lãnh vực ảnh b. Lãnh vực sản phẩm c. Tất cả các lãnh vực trên d. Nguoi dich: Duy Tung & Thao Quynh - 13
  14. 81. Một thơng cáo báo chí bằng video (VNR) là: Một mẩu tin 60 giây của một đài truyền hình quay a. Một cụm các tin vắn giới thiệu về một bản tin theo cách nhìn của một tổ b. chức Một dụng cụ xúc tiến dựa trên trang web cho những cơng ty băng đĩa nhạc c. Một đoạn băng video quay trực tiếp một sự việc đang xảy ra d. 82. Thuật ngữ sau đây nĩi về những hệ thống dựa trên máy tính để giúp cho việc liên lạc, giao tiếp với các nhân viên và mọi người trong cơng ty a. Internet b. Extranet c. Intranet Tất cả các thuật ngữ trên và chúng cĩ thể thay đổi cho nhau d. 83. Theo cách hình dung của một người đang họat động trong lãnh vực PR thì nhà báo sẽ là: Một người gác cổng a. Một người trung gian, một phương tiện truyền đạt b. Một thính giả c. Tất cả các lọai người trên d. 84. Mối quan hệ giũa các nhà báo và các chuyên viên PR được miêu tả là: Phụ thuộc lẫn nhau a. Nhà báo phải phụ thuộc vào các chuyên viên PR b. Các chuyên viên PR phải phụ thuộc vào các nhà báo c. Khơng bị phụ thuộc vào nhau d. 85. Điều nào dưới đây đúng với các nhà báo? Các nhà báo chỉ quan tâm tới mặt trái của câu chuyện a. Các nhà báo xem các tin tức như là một loại hàng hĩa mau chĩng bị lụi tàn và b. đi vào quên lãng. Các nhà báo muốn trích dẫn, khơng phải là sự thật c. Các nhà báo khơng cần giúp đỡ trong việc thu thập tin tức d. 86. Lợi ích của việc sử dụng bộ đồ nghề tryền thơng là: Giá cả a. Đĩng gĩi được b. Hợp thời, đúng lúc c. Nguoi dich: Duy Tung & Thao Quynh - 14
  15. Sự lập đi lập lại các thơng điệp d. 87. Điều nào dưới đây đúng cho một cuộc phỏng vấn (và cũng khuyên bạn nên nĩi gì với ơng chủ của mình): Đừng bao giờ nĩi đến những cuộc phỏng vấn trước đĩ a. Khơng thể chuẩn bị cho một buổi phỏng vấn b. Sẽ OK nếu bạn yêu cầu phĩng viên xem xét lại những gì bạn nĩi, “tắt việc c. ghi âm” Xác định thơng điệp bạn muốn cắt ngang trong buổi phỏng vấn d. 88. Loại văn hĩa cơng ty, tổ chức nào tạo điều kiện mở cửa để tạo ra những ý tưởng mới từ bên trong và bên ngồi cơng ty hoặc tổ chức đĩ? Hệ tư tưởng, ý thức hệ a. Tính tồn bộ, bao gồm b. Tính tham gia c. Tính đồng tâm, hiệp lực d. 89. Sự thất bại trong tiến trình thơng tin thường thường xuất hiện: Ở mức độ lãnh đạo, quản lý (Executive level) a. Ở mức độ giám sát hàng đầu (First-line supervisor level) b. Ở mức độ tiền tuyến (Front-line level) c. Ở mức độ cổ đơng (Stockholder level) d. 90. Những chi phí cho các chương trình thơng tin nhân viên kém hiệu quả là: Thiếu khả năng, khơng cĩ hiệu quả a. Lãng phí b. Tinh thần, nhuệ khí thấp c. Tất cả những điều trên d. 91. Tỷ lệ phần trăm thành cơng của việc đàm phán giữa cơng đồn và lãnh đạo cơng ty mà khơng cần tới đình cơng hay phải đĩng cửa nhà máy gây áp lực sẽ là: 75 phần trăm a. 87 phần trăm b. 98 phần trăm c. 62 phần trăm d. 92. Sự thất bại trong việc thơng tin nhân viên là kết quả của: Nỗ lực cố gắng bán “dây chuyền cơng ty” cho nhà quản lý mà khơng hỏi đầu a. vào Nguoi dich: Duy Tung & Thao Quynh - 15
  16. Giữa nhân viên và quản lý cĩ sự chân thật và kính trọng lẫn nhau b. Nỗ lực để bán chuyền quản lý cho nhân viên mà khơng hỏi đến nhân viên c. đầu vào Xĩa sạch hình ảnh tập thể d. 93. Trong mơi trường ngày nay, loại hình thơng tin nào mang lại hiệu quả nhất? In ấn a. Hệ thống mạng nội bộ (Intranet) b. c. Video Tất cả những điều trên d. 94. Một trong những phương cách mà nhân viên giao tế (PR) đĩng gĩp cho xu hướng chung của tổ chức là: Tăng số lượng các các ấn bản a. Nhập vào cách ra quyết định trong tổ chức b. Thiết lập kênh thơng tin theo hàng dọc c. Thiết lập kênh thơng tin theo hàng ngang d. 95. Văn hĩa của tổ chức, cơng ty được định nghĩa như là: Những lực lượng xã hội học a. Nhiệt độ của những nhà quản lý cấp trung bình b. Đặc tính của một tổ chức c. Những nhu cầu của nhân viên d. 96. Mục đích của là tạo điều kiện cho một cơ quan, cơng ty hay tổ chức nào đĩ cơ hội để kể chuyện của mình theo cách họ muốn. Những chính sách của cơ quan, tổ chức a. Xu hướng chung, bầu khơng khí làm việc của cơ quan, tổ chức b. Phương tiện truyền thơng c. Phương tiện truyền thơng nội bộ d. 97. Điều nào sau đây thực sự khơng chính xác trong việc truyền đạt, liên lạc của nhân viên? Nhân viên muốn thơng tin về cơng ty của họ a. Cĩ một sự nối kết giữa việc truyền đạt mở và sự toại nguyện của người b. quản lý Thơng tin hai chiều cĩ hiệu quả là chiếc chìa khĩa mở ra những thử thách mới c. Khơng thật cần thiết cho những kinh nghiệm khách hàng tốt d. Nguoi dich: Duy Tung & Thao Quynh - 16
  17. 98. Nền mĩng của chương trình quan hệ cộng đồng phải được dựa trên: Cấu trúc của cộng đồng đĩ như thế nào a. Những điểm yếu và mạnh của cộng đồng đĩ là gì b. Cộng đồng đĩ biết và cảm nhận gì về một cơ quan, tổ chức c. Tất cả những điều trên d. 99. Làm từ thiện trong đồn thể sử dụng quỹ cửa cổ đơng sẽ được xem là hợp pháp sau: a. 25 năm b. 100 năm c. 50 năm d. 35 năm 100. Phương pháp tiếp cận 3-P tới chủ nghĩa tích cực trong cộng đồng bao gồm: Làm trước, kế họach và thực tập a. Kế hoạch, thực tập và chính xác b. Kế hoạch, tiên phong và thực tập c. Đúng giờ, kế hoạch và tiên phong d. Cơ quan, tổ chức giao thoa với cộng đồng ở đâu? 101. Cơng dân a. Cơ sở vật chất b. Trang thiết bị c. Tất cả các điều trên d. 102. Những chương trình quan hệ cộng đồng nên: Tập trung chủ yếu chỉ vào cơ quan, tổ chức a. Tập trung chủ yếu chỉ vào cộng đồng b. Tạo nên chủ nghĩa cơ hội c. Tránh thay đổi những nhu cầu thiết yếu d. 103. Những quan hệ cộng đồng cĩ hiệu quả tùy thuộc vào sự nhận thức được của thể chế đĩ Chủ nghĩa vị tha a. Sự độc lập b. Sự phụ thuộc c. Sự giới hạn d. Nguoi dich: Duy Tung & Thao Quynh - 17
  18. Định nghĩa quan hệ cộng đồng như là chức năng quan hệ giao tế nhân sự 104. (PR) bao gồm: Chỉ gồm mục đích lợi nhuận trong tổ chức a. Chỉ gồm mục đích lợi nhuận trong cộng đồng b. Khơng cĩ kế hoạch trước, tham gia một cách tự phát với một cộng đồng c. Tham gia vào một cộng đồng để giữ gìn và phát huy cộng đồng đĩ d. Mơi trường e. 105. Những phương pháp xác định kiến thức, quan điểm và sự nhận thức của cộng đồng sẽ khơng bao gồm: Mối quan hệ giữa các thành viên trong tổ chức cơng dân a. Nghiên cứu khảo sát b. Lực lượng cĩ trách nhiệm và các ủy viên c. Kiểm tốn thơng tin d. 106. Điều nào dưới đây khơng phải là kênh thơng tin quan hệ cộng đồng? Tờ bướm quảng cáo a. b. Báo cáo hàng năm Chính sách cơng ty c. Triển lãm, trưng bày tại sân bay quốc nội d. 107. Cĩ nhiều tổ chức, cơ quan cố gắng tạo những gì họ cho ra hợp với những giá trị của nhân viên của mình bằng cách: Giới hạn những việc quyên gĩp từ thiện chỉ tập trung vào các nhĩm nhân viên a. Hợp những đĩng gĩp của nhân viên lại b. Tiến hành việc bỏ phiếu thường kỳ để xác nhận những giá trị của họ c. Dựa trên những dữ liệu bầu cử của quốc gia như là nền tảng cho việc tặng d. quà cho đồn thể 108. Trách nhiệm của những đơn vị quan hệ khách hàng cĩ lẽ là: Phổ biến thơng tin khách hàng a. Cố vấn cho nhà quản lý về quan điểm của khách hàng b. Tiếp xúc với những nhĩm ủng hộ khách hàng bên ngịai c. Tất cả những điều trên d. 109. Khi một khách hàng đã hài lịng với sản phẩm nào đĩ thì khách hàng đĩ sẽ kể với bao nhiêu người về kinh nghiệm của mình? a. 12 - 15 b. 1-4 Nguoi dich: Duy Tung & Thao Quynh - 18
  19. c. 5-8 d. 9 – 11 Những chuyên gia phụ trách khách hàng: 110. Năng động thu hút quan điểm của khách hàng a. Bảo vệ nhà quản lý tránh được cơn giận dữ của khách hàng b. Khơng đĩng một vai trị năng động trong việc ra quyết định của cơng ty c. Là những nhân viên được trả lương thấp nhất d. 111. Vai trị của chuyên gia phụ trách khách hàng đã trở nên: Là người phát ngơn của khách hàng với các phương tiện truyền thơng a. Là người đại diện của khách hàng tới những nhĩm quan tâm đặc biệt b. Là người phát ngơn của khách hàng với nhà quản lý c. Tất cả những điều trên d. 112. Lý do chính để biện hộ cho khách hàng là khách hàng đĩ đã thiếu: Sự hợp tác giữa các địan thể a. Những phương tiện thơng tin đã phanh phui ra câu chuyện của khách hàng đĩ b. Thơng tin đầy đủ và thích hợp tạo điều kiện cho việc ra quyết định mua bán c. Các luật lệ của liên bang d. 113. Khách hàng sẽ coi trọng các thơng điệp nhiều hơn nếu chúng đến từ . Người quản lý cao cấp a. Phương tiện truyền thơng b. Người đứng đầu của đơn vị phụ trách khách hàng c. Chính phủ d. Điều nào sau đây là mối quan tâm nhất của khách hàng? 114. Khiếm khuyết của sản phẩm a. Khơng đảm bảo việc bảo hành cho sản phẩm b. Quảng cáo khơng đúng sự thật và dễ gây lầm lẫn c. Tất cả những điều trên d. Điều nào sau đây được quan tâm đến hơn về chất lượng, thuận tiện và khả 115. năng của một sản phẩm hay một dịch vụ? Quan hệ giao tế nhân sự (Public Relations) a. Thơng tin tích hợp, thống nhất b. Tiếp thị (Marketing) c. Nguoi dich: Duy Tung & Thao Quynh - 19
  20. Quan hệ khách hàng d. 116. Chiến thuật du kích là: Diễn tập trong thời chiến a. Bất hợp pháp b. Phương tiện truyền bá thơng tin khơng theo tính truyền thống c. Khơng bao giờ thành cơng d. 117. Nhãn tin là: Trực tiếp a. Dựa trên internet b. Tiêu điểm hẹp c. Tất cả các câu trên d. 118. Nhiệm vụ đầu tiên của quan hệ tài chính là nhằm để: Tạo ra và gìn giữ sự tự tin của nhà điều tra a. Tồn tại dưới sự ủng hộ của các thành viên SEC b. Sắp xếp và phân phối các cơng việc giấy tờ cho nhiều lọai trao đổi cổ phiếu c. khác nhau Gặp gỡ các giám đốc tài chính cơng ty để chiến lược hĩa d. 119. Mục tiêu của quan hệ tài chính sẽ khơng bao gồm: Xây dựng sự quan tâm trong cơng ty a. Đạt được sự chứng nhận cổ đơng cho cơng ty b. Đảm bảo sự bí mật về tài chính của cơng ty c. Ổn định hĩa giá cổ phiếu d. Báo cáo quý 10-Q sẽ bao gồm: 120. Tuyên bố về lợi nhuận và lỗ lã tổng kết của cơng ty a. Tính cơng bằng, vơ tư giữa vốn tư bản và cổ đơng b. Bán chứng khốn chưa đăng ký c. Tất cả những điều trên d. 121. Trao đổi chứng khĩan Mỹ sẽ xem xét điều nào dưới đây giống như yêu cầu phải phơi bày ra ngay? Liên doanh, liên kết hoặc thu nhận a. Phân chia cổ phần b. Tranh chấp trực tiếp c. Nguoi dich: Duy Tung & Thao Quynh - 20
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2