TRĂC NGHI M BÀI 1
1Gen là m t đo n ADN mang thông tin
A. mã hoá cho 1 chu i polipeptit ho c 1 phân t ARN. B. qui đnh c ch di truy n . ơ ế
C. qui đnh c u trúc c a 1 phân t prôtêin. D. mã hoá các axit amin.
A
2Trình t các vùng theo m ch mã g c c a m t gen đi n hình là
A. 5’mã hóa à đi u hòa à k t thúc phiên mã 3’. B. 5’đi u hòa ế à mã hóa à k t thúc phiên mã 3’. ế
C. 3’mã hóa à đi u hòa à k t thúc phiên mã 5’ D. 3’đi u hòa ế à mã hóa à k t thúc phiên mã 5’.ế
D
3Phát bi u sai v vai trò c a các vùng trong 1 gen c u trúc:
A. Vùng đi u hòa c a gen mang tín hi u kh i đng và ki m soát quá trình phiên mã.
B. Vùng mã hóa c a gen mang tín hi u mã hóa các axit amin.
C. Vùng k t thúc c a gen mang tín hi u k t thúc quá trình d ch mã.ế ế
D. Các tín hi u trên các vùng đi u hòa, vùng mã hóa và vùng k t thúc c a gen đu là trình t nuclêôtit. ế
C
4Gen không phân m nh là các gen có vùng mã hóa
A. liên t c và th ng g p sinh v t nhân th c. B. liên t c và th ng g p sinh v t nhân s . ườ ườ ơ
C. không liên t c và th ng g p sinh v t nhân s . D. không liên t c và th ng g p sinh v t nhân th c. ườ ơ ườ
B
5Các gen có vùng mã hoá không liên t c (có s xen k gi a các đo n êxon và các đo n intron) đc g i là các gen ượ
A. không phân m nh và g p sinh v t nhân th c. B. phân m nh và g p sinh v t nhân s . ơ
C. phân m nh và g p sinh v t nhân th c. D. không phân m nh và g p sinh v t nhân s . ơ
C
6B n ch t c a mã di truy n là
A.3 nuclêôtit li n k cùng lo i hay khác lo i đu mã hoá cho m t axitamin.
B.m t b ba mã hoá cho m t axitamin.
C. các axitamin đc mã hoá trong gen. ựơ
D. trình t s p x p các nulêôtit trong gen quy đnh trình t s p x p các axit amin trong prôtêin. ế ế
D
7Phát bi u đúng v đc đi m c a mã di truy n, tr:
A. Mã di truy n đc đc t m t đi m xác đnh theo t ng b ba (không g i lên nhau). ượ
B. Mã di truy n có tính ph bi n (t t c các loài đu có chung 1 b mã di truy n, không có ngo i l ). ế
C. Mã di truy n có tính thoái hóa (nhi u b ba khác nhau cùng mã hóa 1 lo i axit amin, tr AUG và UGG).
D. Mã di truy n có tính đc hi u (1 b ba ch mã hóa 1 lo i axit amin).
B
8Quá trình t nhân đôi c a ADN di n ra theo các nguyên t c:
A. NTBS và nguyên t c bán b o t n . B. NTBS và nguyên t c bán b o t n và nguyên t c gián đo n.
C. NTBS và nguyên t c gián đo n. D. Nguyên t c bán b o t n và nguyên t c gián đo n.
A
9Nguyên t c b sung đc th hi n trong c ch t nhân đôi c a ADN là ượ ơ ế
A. A liên k t v i X, G liên k t v i T.ế ế B. A liên k t v i U, T liên k t v i A, G liên k t v i X, X liên k t v i G.ế ế ế ế
C. A liên k t v i U, G liên k t v i X. D. A liên k t v i T, G liên k t v i X.ế ế ế ế
D
10 Nguyên t c bán b o t n đc th hi n trong c ch t nhân đôi c a ADN là: ượ ơ ế
A. Trong 2 phân t ADN con thì m t phân t là t ADN m và m t phân t m i t ng h p.
B. Trong m i phân t ADN con thì có s xen k gi a các đo n c a ADN m v i các đo n m i t ng h p.
C. Trong m i phân t ADN con thì m t m ch là t ADN m và m t m ch m i t ng h p.
D. Trong m i phân t ADN con thì m t n a phân t ADN m n i v i m t n a phân t ADN m i t ng h p.
C
11 Hai m ch đn c a phân t ADN tách nhau d n t o nên ch c ch Y nh ơ
A. các enzim tháo xo n. B. enzim ADN pôlimeraza. C. enzim ligaza. D. ARN pôlimeraza.
A
12 Trong quá trình t ng h p các m ch ADN m i, ADN pôlimeraza xúc tác hình thành m ch đn m i theo chi u ơ
A. chi u 3’à 5’. B. chi u 5’à 3’. C. c 2 chi u. D. chi u 5’ à 3’ ho c 3’à 5’ tùy theo t ng m ch khuôn. B
13 M ch m i đc t ng h p theo t ng đo n Okazaki trên A. m ch khuôn có chi u 3’ ượ à 5’.
B. m ch khuôn có chi u 5’ à 3’. C. c 2 m ch. D. M ch khuôn có chi u 5’ à 3’ ho c 3’à 5’
B
14 Phát bi u đúng v s hình thành 2 phân t ADN con trong quá trình nhân đôi ADN:
A. Các m ch m i t ng h p t i đâu thì 2 m ch đn xo n đn đó t o thành phân t ADN con. ơ ế
B. Các m ch đn ch xo n l i thành phân t ADN con khi các m ch m i đã t ng h p xong hoàn toàn. ơ
C. 2 m ch đn m i đc t ng h p xo n l i t o thành 1 phân t ADN con và 2 m ch c a ADN m xo n l i t o thành ơ ượ
1 phân t ADN con.
D. Sau khi t ng h p xong 2 m ch m i thì các m ch cùng chi u s liên k t v i nhau đ t o thành phân t ADN con. ế
A
15 Phân t ADN dài 1,02 mm. Khi phân t này nhân đôi m t l n, s nuclêôtit t do mà môi tr ng n i bào c n cung c p ườ
làA. 1,02
105. B. 6
105. C. 6
106. D. 3
106.
C
16 Trên m t đo n m ch khuôn c a phân t ADN có s nuclêôtit các lo i nh sau: A = 60, G = 120, X = 80, T = 30. Sau ư
m t l n nhân đôi đòi h i môi tr ng n i bào cung c p s nuclêôtit m i lo i là bao nhiêu? A. A = T = 180, G = X = ườ
11
B. A = T = 150, G = X = 140. C. A = T = 90, G = X = 200. D. A = T = 200, G = X = 90.
C
17 V t li u di truy n là ADN đc truy n l i cho th h sau là nh c ch ượ ế ơ ế
A. t nhân đôi c a ADN. B. phiên mã c a ADN. C. d ch mã trên phân t mARN. D. phiên mã và d ch mã. A
18 Trình t phù h p v i trình t các nu đc phiên mã t 1 gen có đo n m ch b sung là 5’ ượ AGXTTAGXA 3’ là
A. 3’AGXUUAGXA5’. B. 3’UXGAAUXGU5’. C. 5’AGXUUAGXA3’. D. 5’UXGAAUXGU3’
C
1
19 S phiên mã di n ra trên
A. m ch mã g c có chi u 3’ à 5’c a gen. B. trên c 2 m ch c a gen.
C. m ch b sung có chi u 5’ à3’c a gen. D. mã g c hay trên m ch b sung là tùy theo lo i gen.
A
20 M t đo n m ch b sung c a m t gen có trình t các nuclêôtit nh sau 5’ ATT GXG XGA GXX 3’. Quá trình gi i mã ư
trên đo n mARN do đo n gen nói trên sao mã có l n l t các b ba đi mã tham gia nh sau ượ ư
A. 5’AUU3’; 5’GXG3’; 5’XGA3’; 5’GXX3. A. 5’UAA3’; 5’XGX3’; 5’GXU3’; 5’XGG3’.
C. 3’AUU5’; 3’GXG5’; 3’XGA5’; 3’GXX5’. D. 3’UAA5’; 3’XGX5’; 3’GXU5’; 3’XGG5’
D
21 Trong quá trình phiên mã, enzim ARN polimeraza g n vào
A. v trí đc hi u trên m ch mã g c (có chi u 3’ 5’) và b t đu t ng h p mARN t i đó.
B. vùng đi u hòa trên m ch mã g c (có chi u 3’ 5’) và b t đu t ng h p mARN t i v trí đc hi u.
C. vùng đi u hòa trên m ch mã g c (có chi u 3’ 5’) và b t đu t ng h p mARN t vùng đi u hòa. ạị
D. v trí đc hi u trên m ch mã g c (có chi u 3’ 5’) và b t đu t ng h p mARN t i b ba m đu.
B
22 N i dung nào sau đây không đúng v phiên mã?
A. S t ng h p các lo i ARN nh mARN, tARN, rARN. ư
B. S duy trì thông tin di truy n qua các th h t bào và c th . ế ế ơ
C. S truy n thông tin di truy n t trong nhân ra ngoài nhân.
D. S truy n thông tin di truy n t phân t ADN m ch kép sang phân t ARN m ch đn. ơ
B
23 Ho t đng nào không đúng đi v i enzim ARN pôlimeraza th c hi n phiên mã?
A. ARN pôlimeraza tr t d c theo gen, t ng h p m ch mARN b sung v i khuôn theo nguyên t c b sung (A – U, T –ượ
A, G – X, X – G) theo chi u 3’ đn 5’. ế
B. M đu phiên mã là enzim ARN pôlimeraza bám vào vùng kh i đu làm gen tháo xo n.
C. ARN pôlimeraza đn cu i gen g p tính hi u k t thúc thì d ng và phân t mARN v a t ng h p đc gi i phóng.ế ế ượ
D. ARN pôlimeraza tr t d c theo gen, t ng h p m chượ
A
24 Trong quá trình phiên mã c a m t gen A. nhi u tARN đc t ng h p t gen đó đ ph c v cho quá trình d ch mã. ượ
B. ch có m t mARN đc t ng h p t gen đó trong chu kì t bào. ượ ế
C. nhi u rARN đc t ng h p t gen đó đ tham gia vào vi c t o nên các ribôxôm ph c v cho quá trình d ch mã. ượ
D. có th có nhi u mARN đc t ng h p theo nhu c u prôtêin c a t bào. ượ ế
D
25 Phiên mã k t thúc khi enzim ARN pôlimeraza di chuy n đn cu i gen, g p ế ế
A. b ba k t thúc trên m ch mã g c đu 5’. B. b ba k t thúc trên m ch mã g c đu 3’. ế ế
C. tín hi u k t thúc trên m ch mã g c đu 5’. D. tín hi u k t thúc trên m ch mã g c đu 3’.ế ế
26 S gi ng nhau c a hai quá trình nhân đôi và phiên mã là A. trong m t chu kì t bào có th th c hi n nhi u l n. ế
B. th c hi n trên toàn b phân t ADN. C. đu có s xúc tác c a ADN pôlimeraza.
D. vi c l p ghép các đn phân đc th c hi n trên c s nguyên t c b sung. ơ ượ ơ
D
27 Quá trình d ch mã bao g m các giai đo n nào?
A. Phiên mã và t ng h p chu i polipeptit. B. Phiên mã và ho t hóa axit amin.
C. T ng h p chu i polipeptit và lo i b axit amin m đu. D. Ho t hóa axit amin và t ng h p chu i polipeptit.
D
28 Thông tin di truy n trong ADN đc bi u hi n thành tính tr ng nh c ch A. t nhân đôi c a ADN. ượ ơ ế
B. phiên mã c a ADN. C. d ch mã trên phân t mARN. D. phiên mã và d ch mã.D
29 Trong quá trình d ch mã, đu tiên ti u ph n nh c a ribôxôm liên k t mARN v trí ế A. đc hi u g n côđon m đu.
B. côđon m đu AUG. C. sau côđon m đu. D. c ôđon k t thúc. ếA
30 Ribôxôm d ch chuy n trên mARN
A. liên t c qua các nuclêôtit trên mARN.
B. t ng b c t ng ng t ng b 3 nuclêôtit trên mARN. ướ ươ
C. liên t c ho c theo t ng b ba nuclêôtit tùy lo i mARN.
D. theo t ng b c, m i b c t ng ng 2 b 3 nuclêôtit liên ti p trên mARN. ư ư ươ ế
B
31 Quá trình d ch mã s d ng l i khi ribôxôm A. ti p xúc v i côdon m đu. B. ti p xúc v i côdon k t thúc. ế ế ế
C. ti p xúc v i vùng k t thúc n m sau cođon k t thúc. D. tr t qua h t phân t mARN.ế ế ế ượ ế
32 Trong quá trình d ch mã, pôlyribôxôm có ý nghĩa gì? A. Giúp tăng hi u su t t ng h p prôtêin.
B. Giúp quá trình d ch mã di n ra liên t c. C. Giúp mARN không b phân h y. D.Giúp d ch mã đc chính xác ượ A
33 Thông tin di truy n trong ADN đc bi u hi n thành tính tr ng nh c ch ượ ơ ế
A. t nhân đôi c a ADN. B. phiên mã c a ADN.
C. d ch mã trên phân t mARN. D. phiên mã và d ch mã.
D
34 N i dung nào d i đây là ướ không đúng?
A. Trong d ch mã t bào nhân s , tARN mang aa m đu là foocmin mêtiônin đn ribôxôm đ b t đu d ch mã. ế ơ ế
B. Khi d ch mã ng ng l i, ribôxôm tách kh i mARN và gi a nguyên c u trúc đ ti p t c d ch mã. ế
C. Trong d ch mã t bào nhân th c, tARN mang aa m đu là mêtiônin đn ribôxôm đ b t đu d ch mã. ế ế
D. Khi d ch mã ng ng l i, m t enzim đc hi u lo i b axit amin m đu và gi i phóng chu i polipeptit.
B
35 B n ch t c a m i quan h ADN – ARN – Prôtêin là
A. Trình t các ribônuclêôtit
trình t các nuclêôtit
trình t các axit amin.
B. Trình t các nuclêôtit m ch b sung
trình t các ribônuclêôtit
trình t các axit amin.
C. Trình t các c p nuclêôtit
trình t các ribônuclêôtit
trình t các axit amin.
D. Trình t các b ba mã g c
trình t các b ba mã sao
trình t các axit amin.
D
2
36 Xác đnh v trí x y ra các c ch di truy n c p đ phân t c a t bào nhân th c, k t lu n nào sau đây là ơ ế ế ế sai?
A. Quá trình t nhân đôi c a ADN di n ra trong nhân t bào. B. Quá trình phiên mã di n ra trong nhân t bào. ế ế
C. Quá trình t o mARN tr ng thành di n ra t bào ch t. D. Quá trình d ch mã di n ra t bào ch t. ưở ế ế
C
37 Khái ni m nào sau đây sai? A. S truy n thông tin di truy n t ADN sang ARN (s t ng h p ARN) g i là phiên mã
B. Mã di truy n trong mARN đc chuy n thành trình t axit amin trong prôtêin (t ng h p prôtêin) g i là d ch mã. ượ
C. Đi u hoà ho t đng c a gen sinh v t nhân s đc hi u là gen có đc phiên mã và d ch mã hay không. ơ ượ ượ
D. Đi u hoà ho t đng c a gen sinh v t nhân th c đc hi u là gen có đc phiên mã hay không.ượ ượ
D
38 Trình t các gen trong 1 opêron Lac nh sau: ư
A. Gen đi u hoà (R)
vùng v n hành (O)
các gen c u trúc: gen Z – gen Y – gen A.
B. Vùng kh i đng (P)
vùng v n hành (O)
các gen c u trúc: gen Z – gen Y – gen A.
C. Vùng v n hành (O)
vùng kh i đng (P)
các gen c u trúc: gen Z – gen Y – gen A.
D. Gen đi u hoà (R)
vùng kh i đng (P)
vùng v n hành (O)
các gen c u trúc.
B
39 V trí t ng tác v i ch t c ch c a Ôperon là ươ ế
A. vùng kh i đng. B. vùng v n hành. C. côdon m đu. D. côdon k t thúc. ế B
40 Ôperon Lac, quá trình phiên mã ch có th x y ra khi t bào vi khu n có ế
A. ch t c m ng lăctôz . ơ B. enzim ARN polymeraza.
C. s n ph m c a gen c u trúc. D. s n ph m c a gen đi u hòa.
A
41 Khi t bào vi khu n có đng lăctôz quá trình phiên mã trên operon Lac di n ra vì m t s phân t lăctôz liên k t v iế ườ ơ ơ ế
A. enzim ARN pôlimeraza, giúp enzim này liên k t đc v i vùng kh i đng đ ti n hành phiên mã.ế ượ ế
B. prôtêin c ch , làm prôtêin này b phân h y nên không có prôtêin c ch liên k t v i vùng v n hành. ế ế ế
C. prôtêin c ch , làm prôtêin này b bi n đi c u hình không gian nên nó không th liên k t v i vùng v n hành. ế ế ế
D. enzim ARN pôlimeraza đy các prôtêin c ch ra kh i vùng v n hành đ ti n hành phiên mã. ế ế
C
42 Trong c ch đi u hoà ho t đng gen sinh v t nhân s , vai trò c a gen đi u hoà R làơ ế ơ
A. n i g n vào c a prôtêin c ch đ c n tr ho t đng c a enzim phiên mãơ ế
B. mang thông tin cho vi c t ng h p m t prôtêin c ch tác đng lên vùng kh i đng. ế
C. mang thông tin cho vi c t ng h p prôtêin.
D. mang thông tin cho vi c t ng h p prôtêin c ch tác đng lên vùng v n hành. ế
D
43 Theo giai đo n phát tri n c a cá th và theo nhu c u ho t đng s ng c a t bào thì ế
A. ph n l n các gen trong t bào ho t đng. B. t t c các gen trong t bào đu đng lo t ho t đng. ế ế
C. ch có m t s gen trong t bào ho t đng. D. t t c các gen trong t bào đu ho t đng nh ng xen k nhau. ế ế ư
C
44 Đt bi n gen làm bi n đi ế ế
A. s l ng phân t ADN. ượ B. s l ng, thành ph n ho c trình t s p x p các ượ ế
gen.
C. s l ng, thành ph n ho c trình t 1 ho c 1 s c p nuclêôtit. ượ D. c u trúc và s l ng NST. ượ
C
45 Đt bi n gen là nh ng bi n đi A. nh trong c u trúc c a gen. B. liên quan đn m t s nuclê. ế ế ế
C. liên quan đn 1 hay m t s c p nuclêôtit. ế D. liên quan đn 1 nuclêôtit ếC
46 Đt bi n đi m là nh ng bi n đi A. nh trong c u trúc c a gen. B. liên quan đn m t c p nucl. ế ế ế
C. liên quan đn 1 hay m t s c p nuclêôtit. ế D. liên quan đn 1 nuclêôtit ếB
47 Th đt bi n là nh ng cá th mang A. ĐB làm bi n đi v t ch t DT. B. ĐB đã bi u hi n trên ki u hình c a c th . ế ế ơ
C. các bi n đi ki u hình do nh h ng c a ngo i c nh. D. ĐB l n đã bi u hi n trên ki u hình c a c th .ế ưở ơ B
48 N u các gen l n đu là gen đt bi n thì ki u gen nào sau đây đc g i là thê đt bi n?ế ế ượ ế
A. AaBbCcDd. B. AAbbCCDD. C. AaBBCcDd. D. AaBbCCDD
B
49 Nguyên nhân gây đt bi n gen do ế
A. các baz nit b t c p sai NTBS trong tái b n ADN, do sai h ng ng u nhiên, do tác đng c a tác nhân v t lí, hoáơ ơ
h c, sinh h c c a môi tr ng. ườ
B. sai h ng ng u nhiên trong tái b n ADN, tác nhân hoá h c, tác nhân sinh h c c a môi tr ng. ườ
C. s b t c p không đúng, tác nhân v t lí c a môi tr ng, tác nhân sinh h c c a môi tr ng. ườ ườ
D. tác nhân v t lí, tác nhân hoá h c c a môi tr ng trong hay môi t ng ngoài c th . ườ ườ ơ
A
50 Lo i đt bi n gen đc phát sinh do s b t c p nh m gi a các nuclêôtit ế ượ không theo NTBS khi ADN nhân đôi là
A. thêm m t c p nuclêôtit. B. thêm 2 c p nuclêôtit.
C. m t m t c p nuclêôtit. D. thay th m t c p nuclêôtit này b ng m t c p nuclêôtit khác.ế
D
51 Ngu n nguyên li u ch y u ph c v công tác ch n gi ng là các đt bi n A. nhân t o vì có t n s cao. ế ế
B. t nhiên vì có t n s cao. C. t nhiên vì có t n s th p. D. nhân t o vì có t n s th p. A
52 Đt bi n thay th c p A_T b ng c p G_X do ch t 5-BU gây ra. m t l n nhân đôi c a ADN có ch t 5-BU liên k t ế ế ế
v i A, thì sau bao nhiêu l n nhân đôi n a thì m i t o đc gen đt bi n đu tiên? A. ượ ế 2. B. 5. C. 3. D. 4.
A
53 S phát sinh đt bi n th ng b t đu là s thay đi ế ườ
A. nhi u c p nuclêôtit nào đó trên phân t ADN. B. nhi u nuclêôtit trên m t m ch c a phân t ADN.
C. m t c p nuclêôtit nào đó trên phân t ADN. D. m t nuclêôtit trên m t m ch c a phân t ADN .
D
54 Đt bi n thay th c p nuclêôtit này b ng c p nuclêôtit khác trong gen nh ng ế ế ư không làm thay đi trình t axit amin
trong prôtêin đc t ng h p. Nguyên nhân là do A. mã di truy n có tính thoái hoá.ượ
B. mã di truy n có tính ph bi n. ế C. mã di truy n có tính đc hi u. D. mã di truy n là mã b ba.
A
55 M c đ có hai hay có l i c a đt bi n gen ph thu c vào ế D
3
A. c ng đ, li u l ng, lo i tác nhân gây đt bi n và c u trúc c a gen. ườ ượ ế B. đi u ki n s ng c a sinh v t.
C. m i quan h gi a ki u gen, môi tr ng và ki u hình. ư D. t h p gen và đi u ki n môi tr ng. ườ
56 Đc đi m bi u hi n c a đt bi n gen là ế
A. riêng l , đt ng t, gián đo n, vô h ng. ướ B. bi n đi đng lo t theo 1 h ng xác đnh.ế ướ
C. riêng l , đt ng t, gián đo n, có h ng. ướ D. riêng l , đt ng t, có l i và vô h ng. ướ
A
57 Trình t bi n đi nào d i đây là đúng: Thay đi trình t nuclêôtit trong gen c u trúc ế ướ
A. thay đi trình t nu trong mARN
thay đi trình t axit amin trong chu i pôlypeptit
thay đi tính tr ng.
B. thay đi trình t axit amin trong chu i pôlypeptit
thay đi trình t nu trong mARN
thay đi tính tr ng.
C. thay đi trình t nu trong tARN
thay đi trình t axit amin trong chu i pôlypeptit
thay đi tính tr ng.
D. thay đi trình t nu trong rARN
thay đi trình t axit amin trong chu i pôlypeptit
thay đi tính tr ng.
A
58 Ý nghĩa c a đt bi n gen là A. ngu n nguyên li u th c p c a quá trình ch n gi ng và ti n hoá. ế ế
B. ngu n nguyên li u s c p c a quá trình ch n gi ng và ti n hoá. ơ ế
C. ngu n nguyên li u b sung c a quá trình ch n gi ng và ti n hoá. ế
D. ngu n bi n d giúp sinh v t ph n ng linh ho t tr c môi tr ng. ế ướ ườ
B
59 Đi u kh ng đnh nào sau đây là phù h p nh t?
A. Ph n l n đt bi n đi m th ng có l i. B. Ph n l n đt bi n đi m th ng có h i. ế ườ ế ườ
C. Ph n l n đt bi n đi m th ng vô h i. ế ườ C. Ph n l n đt bi n đi m th ng ế ườ t o gen tr i.
C
60 M t đt bi n gen làm thay đi thay đi thành ph n nuclêôtit trên m ch mã g c c a gen nh ng s liên k t H ế ư ế 2 c a gen
không đi. Đt bi n thu c d ng A. thay th 1 c p A_T b ng c p G_X. B. thay th 1 c p G_X b ng c p A_T ế ế ế
C. thay th 1 c p nuclêôtit cùng lo i. D. thay th 2 c p G_X b ng 3 c p A_T.ế ế
C
61 M t gen x y ra đt bi n đi m làm gi m đi 2 liên k t H ế ế 2. Đt bi n này thu c d ng A. m t 1 c p nuclêôtit. ế
B. thêm 1 c p nuclêôtit. C. thay th 1 c p nuclêôtit cùng lo i. ế D. thay th 1 c p nuclêôtit khác lo i.ế A
62 Cho bi t các b ba trên mARN mã hoá các axit amin t ng ng nh sau: AUG = mêtiônin, GUU = valin, GXX = alanin,ế ươ ư
UUU = phêninalanin, UUG = l xin, AAA = lizin, UAG = k t thúc (KT). Trình t các axit amin trong 1 đo n prôtêin nhơ ế ư
sau: Mêtiônin - alanin lizin valin l xin . N u x y ra đt bi n m t 3 c p nuclêôtit s 7, 8, 9 (tính t b ba mơ ế ế
đu) trong gen mã hóa đo n prôtêin nói trên thì đo n prôtêin t ng ng do gen đt bi n mã hóa có trình t axit amin là ươ ế
A. mêtiônin - alanin – lizin – l xin –.ơ B. mêtiônin – alanin – valin – l xin –.ơ
C. mêtiônin – lizin – valin – l xin – .ơ D. mêtiônin - alanin – valin – lizin – .
B
63 Cho bi t các b ba trên mARN mã hoá các axit amin t ng ng nh sau: AUG = mêtiônin, GUU = valin, GXX = alanin,ế ươ ư
UUU = phêninalanin, UUG = l xin, AAA = lizin, UAG = k t thúc (KT). Trình t các axit amin trong 1 đo n prôtêin nhơ ế ư
sau: Mêtiônin – l xin- alanin - lizin - valin -. N u x y ra đt bi n đi m t o alen m i làm chu i polipeptit không đc ơ ế ế ượ
t ng h p do hình thành b ba k t thúc ngay sau b ba m đu. Tính t b ba m đu thì đt bi n x y ra là A. thay ế ế
th c p A-T b ng c p G-X v trí th 4. B. thay th c p A-T b ng c p T - A v trí th 4. ế ế
C. thay th c p A - T b ng c p G - X v trí th 5.ế D. thay th c p A - T b ng c p ế T - A v trí th 5.
D
64 V t ch t di truy n c a vi khu n là 1 phân t A. ADN xo n kép, liên k t v i histon t o thành NST. ế
C. ARN tr n, m ch vòng. B. ADN tr n, xo n kép, m ch vòng. D. ADN vòng, liên k t v i histon t o thành NST ế B
65 Phát bi u sai v v t ch t di truy n sinh v t nhân th c: A. M i loài có b NST đc tr ng. ư
B. NST đc c u t o t ADN và prôtêin. C. M i nuclêôxôm g m 1 đo n ADN qu n 1 vòng quanh 8 phân t histon.ượ
D. M i NST kép g m 2 crômatit dính nhau qua tâm đng (eo th nh t) và 1 eo th 2 (n i t ng h p rARN. ơ
C
66 M i NST đn ch a A. 1 phân t ADN và các phân t histon. B. 2 phân t ADN và 1 phân t histon. ơ
C. 1 phân t ADN và 1 phân t histon. D. 2 phân t ADN và nhi u phân t histon A
67 M i crômatit có b ngang là A. 1400 nm. B. 30 nm. C. 11 nm. D. 700 nm. D
68 Trong quá trình phân bào, t h p ADN và histon t o thành s i có đng kính 300 nanomet g i là ườ
A. crômatit. B. ng siêu xo n. C. s i nhi m s c. D. s i c b n. ơ B
69 C u trúc c a NST sinh v t nhân th c có các m c xo n theo tr t t
A. phân t ADN
nuclêôxôm
s i c b n ơ
s i nhi m s c
ng siêu xo n crômatit.
B. phân t ADN
s i c b n ơ
nuclêôxôm
ng siêu xo n s i nhi m s c
crômatit.
C. phân t ADN
nuclêôxôm
s i nhi m s c
s i c b n ơ
ng siêu xo n crômatit.
D. phân t ADN
s i c b n ơ
s i nhi m s c
ng siêu xo n nuclêôxôm
crômatit.
A
70 Lo i đt bi n làm thay đi trình t các gen trên 1 NST là ế
A. đo đo n NST. B. l p đo n NST.
C. đo đo n và l p đo n NST. D. đo đo n và chuy n đo n trên 1 NST.
D
71 Hiên t ng lăp đoan có th do + ươ+ + +
A. môt đoan NST bi đt ra va găn vao vi tri khac cua NST đo + + + ư + ,
B.1 đoan NST bi đt ra quay 180+ + ư 0 rôi găn vao vi tri cu +
C.1 đoan cua NST nay bi đt ra găn vao NST khac không t ng đông + , + ư ươ
D. tiêp h p, trao đôi cheo không cân gi a cac crômatit c a c p NST t ng đng. ơ+ , ư ươ
D
72 Hiên t ng chuy n đo n không t ng h la do + ươ+ ươ
A. môt đoan NST bi đt ra va găn vao vi tri khac cua NST đo + + + ư + ,
B.1 đoan NST bi đt ra quay 180+ + ư 0 rôi găn vao vi tri cu +
C.1 đoan cua NST nay bi đt ra găn vao NST khac không t ng đông + , + ư ươ
D. tiêp h p,trao đôi cheo không cân gi a cac crômatit c a c p NST t ng đng. ơ+ , ư ươ
C
4
73 Th c ch t đt bi n c u trúc NST là thay đi ế
A. trình t các gen trên NST. B. thành ph n gen trên NST.
C. s l ng trên NST. D. trình t , thành ph n và s l ng gen trên NST. ượ ư
D
74 Đt bi n m t đo n l n NST th ng ế ườ
A. gây ch t. ế B. m t kh năng sinh s n.
C. tăng ho c gi m c ng đ bi u hi n tính tr ng. D. ít nh h ng đn s c s ng. ườ ưở ế
A
75 ĐB làm gi m s gen trên NST là ĐB A. c u trúc NST. B. l ch b i. C. m t đo n NST. D. l p đo n NST. C
76 H u qu c a đt bi n chuy n đo n l n NST là: ế
A. gây ch t. ế B. làm tăng ho c gi m m c đ bi u hi n c a tính tr ng
C.th ng ít nh h ng đn s c s ng và sinh s n. D.gây ch t ho c gi m kh năng sinh s n.ườ ưở ế ế
D
77 Đ lo i kh i NST nh ng gen không mong mu n ng i ta s d ng ph ng pháp gây đt bi n ườ ươ ế
A. m t đo n NST. B. l p đo n NST. C. đo đo n NST. D. c u trúc NST. A
78 Trên m t c p NST ch a các gen s p x p theo trình t nh sau ABC DEFGHIK và abc defghik. Qua m t s th h , ế ư ế
t NST này đã hình thành 4 NST là: 1. ABC EFGDHIK. 2. ABC FEDGHIK. 3. ABC DEfGHIK. ●●●
4. ABC DFGEHIK. NST hình thành mà không x y ra đt bi n là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. ế
C
79 Trên m t c p NST ch a các gen s p x p theo trình t nh sau ABC DEFGHIK và abc defghik. Qua m t s th h , t ế ư ế
NST này đã hình thành 4 NST là: 1. ABC EFGDHIK. 2. ABC FEDGHIK. 3. ABC DEfGHIK. ●●●
4. ABC DFGEHIK. NST hình thành do đt bi n đo đo n NST là A. 1. ế B. 2. C. 3. D. 4.
B
80 Đc đi m nào sau đây là th l ch b i? A. M t hay vài c p NST nào đó có s l ng tăng lên hay gi m xu ng. ượ
B. 1 hay vài c p NST nào đó có s gen tăng lên hay gi m xu ng. C. S thay đi s gen c a m t c p NST nào đó.
D. S NST trong t bào tăng lên theo m t hay m t s nguyên l n b NST đn b i, l n h n 2n. ế ơ ơ
A
81 M t loài có b NST l ng b i 2n = 24 NST. S NST trong th m t kép, th ba đn và th b n đn l n l t là ưỡ ơ ơ ượ
A. 23, 25 và 26. B. 22, 23 và 26. C. 22, 23 và 25. D. 22, 25 và 26.
D
82 Lo i đt bi n có th làm gi m s NST trong t bào là A. m t đo n NST. B.l ch b i. C.t đa b i. D.d đa b i ế ế B
83 Hi n t ng nào sau đây gây ra đt bi n l ch b i? A. Trong quá trình phân bào, m t hay vài c p NST không phân li. ượ ế
B. Trong phân bào, t t c các c p NST không phân li. C. S sao chép sai các c p nu trong quá trình nhân đôi ADN
D. Trong quá trình gi m phân, x y ra s trao đi chéo không đu gi a các crômatit.
A
84 S th tinh gi a 2 giao t n + 1 s t o h p t có b NST thu c
A. th ba. B. th m t kép ho c th không. C. th ba kép. D. th 3 kép ho c th b n. D
85 S th tinh gi a giao t n + 1 v i giao t bình th ng s t o h p t có b NST thu c ườ
A. th ba. B. th m t kép ho c th không. C. th ba kép. D. th 3 kép ho c th b n. A
86 Các th l ch có s NST trong t bào gi ng nhau là ế
A. th không v i th 1 kép và th ba v i th 4 đn. B. th không kép v i th m t đn và th ba kép v i th 4 đn. ơ ơ ơ
C. th không v i th 1 kép và th ba đn v i th 4 kép. D. th không đn v i th 1 kép và th ba kép v i th 4 đn. ơ ơ ơ
C
87 Trong gi m phân, m t c p NST nào đó không phân li s t o ra
A. giao t 2n. B. giao t th a ho c thi u 1 NST. C. th a 1 ho c m t s NST. D. thi u 1 ho c m t s NST. ế B
88 Th l ch b i không s ng đc ho c gi m s c s ng ho c gi m kh năng sinh s n là do ượ
A. th a NST làm m t cân b ng h gen. B.thi u NST làm m t cân b ng h gen. ế
C. s gen ít làm m t nhi u t tr ng. D.th a ho c thi u NST làm m t cân b ng h gen ế
D
89 Xét 1c p gen trên m i c p NST t ng đng c a loài có 2n = 8. M t cá th có ki u gen AAaBBDdEEe B NST c a cá ươ
th này g i là A. th ba nhi m. B. th tam b i. C. th tam b i kép. D. th ba nhi m kép D
90 Đc đi m nào sau đây là th đa b i?
A. M t hay vài c p NST nào đó có s l ng tăng lên hay gi m xu ng. ượ
B. 1 hay vài c p NST nào đó có s gen tăng lên hay gi m xu ng.
C. S thay đi s gen c a m t c p NST nào đó.
D. S NST trong t bào tăng lên theo m t hay m t s nguyên l n b NST đn b i, l n h n 2n. ế ơ ơ
D
91 M t cá th có t bào ch a s NST b ng t ng s NST l ng b i c a 2 loài khác nhau g i là ế ưỡ
A. th l ch b i. B. th d đa b i. C. th t đa b i. D. th đt bi n. ế B
92 Đt bi n t đa b i phát sinh khi có ế
A. s không phân li c a t t c các c p NST trong phân bào. B. s thay đi trong b NST.
C. hi n t ng các NST b đt đo n ho c n i các đo n NST b đt. D. s không phân li c a m t c p NST trong phân ượ
bào.
A
93 Trong quá trình nguyên phân, b NST 2n không phân li đã t o ra th
A. t t b i. B. song nh b i. C. b n nhi m. D. d đa b i. A
94 Xét 1c p gen trên m i c p NST t ng đng c a loài có 2n = 8. M t cá th có ki u gen AAaaBBBBDDDdEEee B ươ
NST c a cá th này g i là A. th b n. B. th t b i. C. th t b i ho c th b n. D. th b n kép B
95 Trong gi m phân, toàn b các c p NST đu không phân li s t o ra
A. giao t 2n. B. giao t th a ho c thi u 1 NST. C. th a 1 ho c m t s NST. D. t ế hi uế 1 ho c m t s NST. A
96 Th t tam b i có th đc t o ra trong tr ng h p nào sau đây? ượ ườ
A. Giao t 2n th tinh v i nhau. B. Giao t n th tinh v i nhau.
C. Giao t 2n th tinh v i giao t bình th ng. ườ D. t bào 2n không phân li trong nguyên phân.ế
C
97 Các th t đa b i th ng có c quan sinh d ng l n, kh năng ch ng ch u t t, t bào to,…là do ườ ơ ưỡ ế C
5