
CHÍNH PHỦ
_________
S : ố23/2007/NĐ-CP
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
_____________________________________
Hà N i, ngày 12 tháng 02 năm 2007ộ
NGH Đ NHỊ Ị
Quy đ nh chi ti t Lu t Th ng m i v ho t đ ng mua bán hàng hoá ị ế ậ ươ ạ ề ạ ộ
và các ho t đ ng liên quan tr c ti p đ n mua bán hàng hoá ạ ộ ự ế ế
c a doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài t i Vi t Namủ ệ ố ầ ư ướ ạ ệ
____________
CHÍNH PHỦ
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;ứ ậ ổ ứ ủ
Căn c Lu t Th ng m i ngày 14 tháng 6 năm 2005;ứ ậ ươ ạ
Theo đ ngh c a B tr ng B Th ng m i,ề ị ủ ộ ưở ộ ươ ạ
NGH Đ NH :Ị Ị
Ch ng Iươ
QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Ngh đ nh này quy đ nh chi ti t Lu t Th ng m i v ho t đ ng muaị ị ị ế ậ ươ ạ ề ạ ộ
bán hàng hoá và các ho t đ ng liên quan tr c ti p đ n mua bán hàng hoáạ ộ ự ế ế
c a doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài t i Vi t Nam.ủ ệ ố ầ ư ướ ạ ệ
Đi u 2. Đ i t ng áp d ngề ố ượ ụ
Ngh đ nh này áp d ng đ i v i doanh nghi p có v n đ u t n cị ị ụ ố ớ ệ ố ầ ư ướ
ngoài, t ch c, cá nhân liên quan đ n vi c ổ ứ ế ệ qu n lý ho t đ ng mua bán hàngả ạ ộ
hoá và các ho t đ ng liên quan tr c ti p đ n mua bán hàng hoá c a doanhạ ộ ự ế ế ủ
nghi p có v n đ u t n c ngoài t i Vi t Nam.ệ ố ầ ư ướ ạ ệ
Đi u 3. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Trong Ngh đ nh này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau:ị ị ừ ữ ướ ượ ể ư
1. Ho t đ ng mua bán hàng hoá và các ho t đ ng liên quan tr c ti pạ ộ ạ ộ ự ế
đ n mua bán hàng hoáế là ho t đ ng xu t kh u, nh p kh u, phân ph i, cácạ ộ ấ ẩ ậ ẩ ố
ho t đ ng khác đ c quy đ nh t i Ch ng IV, Ch ng V, Ch ng VI c aạ ộ ượ ị ạ ươ ươ ươ ủ
Lu t Th ng m i.ậ ươ ạ

2. Xu t kh u, nh p kh uấ ẩ ậ ẩ là các ho t đ ng đ c quy đ nh t i Đi u 28ạ ộ ượ ị ạ ề
c a Lu t Th ng m i.ủ ậ ươ ạ
3. Quy n xu t kh uề ấ ẩ là quy n mua hàng hoá t i Vi t Nam đ xu tề ạ ệ ể ấ
kh u, bao g m quy n đ ng tên trên t khai hàng hoá xu t kh u đ th cẩ ồ ề ứ ờ ấ ẩ ể ự
hi n và ch u trách nhi m v các th t c liên quan đ n xu t kh u. Quy nệ ị ệ ề ủ ụ ế ấ ẩ ề
xu t kh u không bao g m quy n t ch c m ng l i mua gom hàng hoá t iấ ẩ ồ ề ổ ứ ạ ướ ạ
Vi t Nam đ xu t kh u, tr tr ng h p pháp lu t Vi t Nam ho c Đi uệ ể ấ ẩ ừ ườ ợ ậ ệ ặ ề
c qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành viên có quyướ ố ế ộ ộ ủ ệ
đ nh khác.ị
4. Quy n nh p kh uề ậ ẩ là quy n đ c nh p kh u hàng hoá t n cề ượ ậ ẩ ừ ướ
ngoài vào Vi t Nam đ bán cho th ng nhân có quy n phân ph i hàng hoáệ ể ươ ề ố
đó t i Vi t Nam; bao g m quy n đ ng tên trên t khai hàng hoá nh p kh uạ ệ ồ ề ứ ờ ậ ẩ
đ th c hi n và ch u trách nhi m v các th t c liên quan đ n nh p kh u.ể ự ệ ị ệ ề ủ ụ ế ậ ẩ
Quy n nh p kh u không bao g m quy n t ch c ho c tham gia h th ngề ậ ẩ ồ ề ổ ứ ặ ệ ố
phân ph i hàng hoá t i Vi t Nam, tr tr ng h p pháp lu t Vi t Nam ho cố ạ ệ ừ ườ ợ ậ ệ ặ
Đi u c qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành viên cóề ướ ố ế ộ ộ ủ ệ
quy đ nh khác.ị
5. Phân ph i làố các ho t đ ng bán buôn, bán l , đ i lý mua bán hàngạ ộ ẻ ạ
hoá và nh ng quy n th ng m i theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam. ượ ề ươ ạ ị ủ ậ ệ
6. Quy n phân ph iề ố là quy n th c hi n tr c ti p các ho t đ ng phânề ự ệ ự ế ạ ộ
ph i.ố
7. Bán buôn là ho t đ ng bán hàng hoá cho th ng nhân, t ch c khác;ạ ộ ươ ổ ứ
không bao g m ho t đ ng bán hàng tr c ti p cho ng i tiêu dùng cu iồ ạ ộ ự ế ườ ố
cùng.
8. Bán lẻ là ho t đ ng bán hàng hoá tr c ti p cho ng i tiêu dùng cu iạ ộ ự ế ườ ố
cùng.
9. C s bán lơ ở ẻ là đ n v thu c s h u c a doanh nghi p đ th c hi nơ ị ộ ở ữ ủ ệ ể ự ệ
vi c bán l . ệ ẻ
Đi u 4. Đi u ki n đ doanh nghi p có v n đ u t n c ngoàiề ề ệ ể ệ ố ầ ư ướ
đ c c p Gi y phép kinh doanh ho t đ ng mua bán hàng hóa và cácượ ấ ấ ạ ộ
ho t đ ng liên quan đ n mua bán hàng hóa t i Vi t Namạ ộ ế ạ ệ
1. Đi u ki n đ doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài đ c c pề ệ ể ệ ố ầ ư ướ ượ ấ
Gi y phép kinh doanh ho t đ ng mua bán hàng hóa và các ho t đ ng liênấ ạ ộ ạ ộ
quan đ n mua bán hàng hóa t i Vi t Nam bao g m:ế ạ ệ ồ
2

a) Là nhà đ u t thu c các n c, vùng lãnh th tham gia Đi u cầ ư ộ ướ ổ ề ướ
qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành viên và trongố ế ộ ộ ủ ệ
Đi u c qu c t đó Vi t Nam có cam k t m c a th tr ng v ho tề ướ ố ế ệ ế ở ử ị ườ ề ạ
đ ng mua bán hàng hóa và các ho t đ ng liên quan tr c ti p đ n mua bánộ ạ ộ ự ế ế
hàng hóa;
b) Hình th c đ u t phù h p v i l trình đã cam k t trong các đi uứ ầ ư ợ ớ ộ ế ề
c qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành viên và phùướ ố ế ộ ộ ủ ệ
h p v i pháp lu t Vi t Nam;ợ ớ ậ ệ
c) Hàng hoá, d ch v kinh doanh phù h p v i cam k t m c a thị ụ ợ ớ ế ở ử ị
tr ng c a Vi t Nam và phù h p v i pháp lu t Vi t Nam; ườ ủ ệ ợ ớ ậ ệ
d) Ph m vi ho t đ ng phù h p v i cam k t m c a th tr ng c aạ ạ ộ ợ ớ ế ở ử ị ườ ủ
Vi t Nam và phù h p v i pháp lu t Vi t Nam;ệ ợ ớ ậ ệ
đ) Đ c c quan nhà n c có th m quy n quy đ nh t i Đi u 5 Nghượ ơ ướ ẩ ề ị ạ ề ị
đ nh này ch p thu n.ị ấ ậ
2. B trộng B Th ng m i ch u trách nhi m công b l trình đãưở ộ ươ ạ ị ệ ố ộ
cam k t trong các đi u c qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi tế ề ướ ố ế ộ ộ ủ ệ
Nam là thành viên và các đi u ki n c th theo quy đ nh t i kho n 1 Đi uề ệ ụ ể ị ạ ả ề
này.
3. Đ i v i nhà đ u t n c ngoài không thu c đ i t ng quy đ nh t iố ớ ầ ư ướ ộ ố ượ ị ạ
đi m a kho n 1 Đi u này, tr c khi c quan có th m quy n c p Gi p phépể ả ề ướ ơ ẩ ề ấ ấ
kinh doanh, B tr ng B Th ng m i xem xét, ch p thu n cho ho t đ ngộ ưở ộ ươ ạ ấ ậ ạ ộ
mua bán hàng hóa và các ho t đ ng liên quan tr c ti p đ n mua bán hàngạ ộ ự ế ế
hóa đ i v i t ng tr ng h p c th . ố ớ ừ ườ ợ ụ ể
Đi u 5. Th m quy n c p Gi y phép kinh doanh ề ẩ ề ấ ấ đ ho t đ ngể ạ ộ
mua bán hàng hóa và các ho t đ ng liên quan tr c ti p đ n mua bánạ ộ ự ế ế
hàng hóa và Gi y phép l p c s bán l ấ ậ ơ ở ẻ
1. y ban nhân dân c p t nh ch u trách nhi m c p Gi y phép kinhỦ ấ ỉ ị ệ ấ ấ
doanh đ ho t đ ng mua bán hàng hóa và các ho t đ ng liên quan tr c ti pể ạ ộ ạ ộ ự ế
đ n mua bếán hàng hóa (sau đây g i t t là Gi y phép kinh doanh) cho doanhọ ắ ấ
nghi p có v n đ u t n c ngoài đã đ c c p Gi y ch ng nh n đ u tệ ố ầ ư ướ ượ ấ ấ ứ ậ ầ ư
ho c Gi y phép đ u t (g i chung là Gi y ch ng nh n đ u t ) sau khi có ýặ ấ ầ ư ọ ấ ứ ậ ầ ư
ki n ch p thu n b ng văn b n c a B Th ng m i.ế ấ ậ ằ ả ủ ộ ươ ạ
2. Trong tr ng h p nhà đ u t n c ngoài l n đ u đ u t vào Vi tườ ợ ầ ư ướ ầ ầ ầ ư ệ
Nam có đ u t vào ho t đ ng mua bán hàng hóa và các ho t đ ng liên quanầ ư ạ ộ ạ ộ
3

tr c ti p đ n mua bán hàng hóa thì n p h s đ làm th t c đ u t t i cự ế ế ộ ồ ơ ể ủ ụ ầ ư ạ ơ
quan nhà n c qu n lý đ u t . C quan nhà n c qu n lý đ u t l y ýướ ả ầ ư ơ ướ ả ầ ư ấ
ki n c a B Th ng m i và ch c p Gi y ch ng nh n đ u t vào ho tế ủ ộ ươ ạ ỉ ấ ấ ứ ậ ầ ư ạ
đ ng mua bán hàng hóa và các ho t đ ng liên quan đ n mua bán hàng hóaộ ạ ộ ế
n u đ c B Th ng m i ch p thu n b ng văn b n. Trong tr ng h pế ượ ộ ươ ạ ấ ậ ằ ả ườ ợ
này, Gi y ch ng nh n đ u t có giá tr đ ng th i là Gi y phép kinh doanh.ấ ứ ậ ầ ư ị ồ ờ ấ
Th t c đ u t đ c th c hi n theo quy đ nh c a Lu t Đ u t .ủ ụ ầ ư ượ ự ệ ị ủ ậ ầ ư
3. Trong tr ng h p nhà đ u t n c ngoài ch đ u t vào kinh doanhườ ợ ầ ư ướ ỉ ầ ư
xu t kh u, nh p kh u ho c doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài ch đấ ẩ ậ ẩ ặ ệ ố ầ ư ướ ỉ ề
ngh b sung kinh doanh xu t kh u, nh p kh u mà không kinh doanh phânị ổ ấ ẩ ậ ẩ
ph i ho c các ho t đ ng liên quan tr c ti p đ n mua bán hàng hóa thì cố ặ ạ ộ ự ế ế ơ
quan nhà n c qu n lý v đ u t căn c vào l trình m c a th tr ngướ ả ề ầ ư ứ ộ ở ử ị ườ
trong các đi u c qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thànhề ướ ố ế ộ ộ ủ ệ
viên c p ho c b sung Gi y ch ng nh n đ u t , không c n ch p thu n c aấ ặ ổ ấ ứ ậ ầ ư ầ ấ ậ ủ
B Th ng m i.ộ ươ ạ
4. Doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài đã có quy n phân ph iệ ố ầ ư ướ ề ố
đ c l p c s bán l th nh t màượ ậ ơ ở ẻ ứ ấ không ph i làm th t c đ ngh c pả ủ ụ ề ị ấ
Gi y phép l p c s bán l theo quy đ nh t i Ngh đ nh này. Vi c l p thêmấ ậ ơ ở ẻ ị ạ ị ị ệ ậ
c s bán l ngoài c s bán l th nh t do y ban nhân dân c p t nhơ ở ẻ ơ ở ẻ ứ ấ Ủ ấ ỉ
quy t đ nh theo h ng d n c a B Th ng m i và theo trình t , th t cế ị ướ ẫ ủ ộ ươ ạ ự ủ ụ
quy đ nh t i Ngh đ nh này. ị ạ ị ị
Đi u 6. Tuân th quy đ nh c a pháp lu t có liên quan ề ủ ị ủ ậ
1. Ngoài vi c th c hi n các quy n và nghĩa v theo quy ệ ự ệ ề ụ đ nh c a Nghị ủ ị
đ nh này, doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài còn ph i tuân th các quyị ệ ố ầ ư ướ ả ủ
đ nh c a Lu t Doanh nghi p, Lu t Đ u t và pháp lu t liên quan khác. ị ủ ậ ệ ậ ầ ư ậ
2. Tr ng h p các ho t đ ng ườ ợ ạ ộ quy đ nh t i Ch ng IV, Ch ng V,ị ạ ươ ươ
Ch ng VI c a Lu t Th ng m i đã đ c Ngh đ nh khác đi u ch nh thìươ ủ ậ ươ ạ ượ ị ị ề ỉ
áp d ng quy đ nh c a Ngh đ nh đó.ụ ị ủ ị ị
3. Khi th c hi n th t c c p, c p l i, s a đ i, b sung Gi y phép kinhự ệ ủ ụ ấ ấ ạ ử ổ ổ ấ
doanh và Gi y phép l p c s bán l , doanh nghi p có v n đ u t n cấ ậ ơ ở ẻ ệ ố ầ ư ướ
ngoài ph i n p l phí theo quy đ nh c a B Tài chính.ả ộ ệ ị ủ ộ
4. Trong tr ng h p c n thi t, theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam,ườ ợ ầ ế ị ủ ậ ệ
doanh nghi p v n đ u t n c ngoài có nghĩa v báo cáo, cung c p tài li uệ ố ầ ư ướ ụ ấ ệ
ho c gi i trình nh ng v n đ liên quan đ n ho t đ ng c a mình theo yêuặ ả ữ ấ ề ế ạ ộ ủ
c u c a c quan qu n lý nhà n c có th m quy n.ầ ủ ơ ả ướ ẩ ề
Ch ng IIươ
TH T C C P GI Y PHÉP KINH DOANHỦ Ụ Ấ Ấ
4

Đi u 7. H sề ồ đ ngh c p Gi y phép kinh doanh ơ ề ị ấ ấ
1. Văn b n đ ngh c p ả ề ị ấ Gi y phép kinh doanh theo m u c a B Th ngấ ẫ ủ ộ ươ
m i.ạ
2. B n gi i trình vi c đáp ng các đi u ki n quy đ nh t i đi m a, b, c,ả ả ệ ứ ề ệ ị ạ ể
d kho n 1 Đi u 4 Ngh đ nh này.ả ề ị ị
3. N i dung kinh doanh mua bán hàng hóa và các ho t ộ ạ đ ng liên quanộ
tr c ti p đ n mua bán hàng hóa d ki n c a doanh nghi p.ự ế ế ự ế ủ ệ
4. B n sao Gi y ch ng nh n đ u t .ả ấ ứ ậ ầ ư
Đi u 8. Quy trình c p ề ấ Gi y phép kinh doanh ấ
1. Doanh nghi p n p 0ệ ộ 3 b h s , trong đó có 01 b h s g c cho yộ ồ ơ ộ ồ ơ ố Ủ
ban nhân dân c p t nh n i doanh nghi p đ t tr s chính.ấ ỉ ơ ệ ặ ụ ở
2. Trong th i h n 03 ngày làm vi c, k t ngày nh n đ c h s , cờ ạ ệ ể ừ ậ ượ ồ ơ ơ
quan ti p nh n h s ki m tra tính h p l c a h s và g i h s l y ýế ậ ồ ơ ể ợ ệ ủ ồ ơ ử ồ ơ ấ
ki n c a B Th ng m i. Tr ng h p h s không h p l , c quan ti pế ủ ộ ươ ạ ườ ợ ồ ơ ợ ệ ơ ế
nh n h s thông báo b ng văn b n cho nhà đ u t bi t đ s a đ i, bậ ồ ơ ằ ả ầ ư ế ể ử ổ ổ
sung h s . ồ ơ
3. Trong th i h n 15 ngày làm vi c, k t ngày nh n đ c h s , Bờ ạ ệ ể ừ ậ ượ ồ ơ ộ
Th ng m i g i ý ki n b ng văn b n v nh ng v n đ thu c ch c năngươ ạ ử ế ằ ả ề ữ ấ ề ộ ứ
qu n lý c a mình.ả ủ
4. Trong th i h n 15 ngày làm vi c, k t ngày nh n đ c ý ki n c aờ ạ ệ ể ừ ậ ượ ế ủ
B Th ng m i, y ban nhân dân c p t nh quy t đ nh vi c c p Gi y phépộ ươ ạ Ủ ấ ỉ ế ị ệ ấ ấ
kinh doanh.
Tr ng h p không c p Gi y phép kinh doanh, c quan ti p nh n hườ ợ ấ ấ ơ ế ậ ồ
s ph i thông báo b ng văn b n và nêu rõ lý do cho doanh nghi p. ơ ả ằ ả ệ
5. Trong th i h n 07 ngày làm vi c, k t ngày c p Gi y phép kinhờ ạ ệ ể ừ ấ ấ
doanh, c quan ti p nh n h s sao g i Gi y phép kinh doanh đ n Bơ ế ậ ồ ơ ử ấ ế ộ
Th ng m i và y ban nhân dân t nh n i doanh nghi p đ t tr s chính.ươ ạ Ủ ỉ ơ ệ ặ ụ ở
Đi u 9. N i dung và th i h n hi u l c c a Gi y phép kinh doanhề ộ ờ ạ ệ ự ủ ấ
1. N i dung c a Gi y phép kinh doanh bao g m:ộ ủ ấ ồ
a) Tên, đ a ch tr s chính c a doanh nghi p;ị ỉ ụ ở ủ ệ
b) N i dung ộkinh doanh mua bán hàng hóa và các ho t đ ng liên quanạ ộ
tr c ti p đ n mua bán hàng hóa theo quy đ nh t i Đi u 12 Ngh đ nh nàyự ế ế ị ạ ề ị ị ;
5

