
CHÍNH PHỦ
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
--------------------------------------
S : ố53/2019/NĐ-CP Hà N i, ngày ộ17 tháng 6 năm 2019
NGH ĐNHỊ Ị
Quy đnh chi ti t vi c l p, th m đnh, phê duy t và đi u ch nh quy ho ch th y l i;ị ế ệ ậ ẩ ị ệ ề ỉ ạ ủ ợ
đê đi u; phòng, ch ng lũ c a tuy n sông có đêề ố ủ ế
Căn c Lu t t ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ổ ứ ủ
Căn c Lu t Th y l i ngày 19 tháng 6 năm 2017;ứ ậ ủ ợ
Căn c Lu t đê đi u ngày 29 tháng 11 năm 2006;ứ ậ ề
Căn c Lu t Quy ho ch ngày 24 tháng 11 năm 2018;ứ ậ ạ
Căn c Lu t S a đi, b sung m t s đi u c a 37 Lu t có liên quan đn quy ho chứ ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ế ạ
ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Theo đ ngh c a B tr ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn;ề ị ủ ộ ưở ộ ệ ể
Chính ph ban hành Ngh đnh quy đnh chi ti t vi c l p, th m đnh, phê duy t vàủ ị ị ị ế ệ ậ ẩ ị ệ
đi u chính quy ho ch th y l i; đê đi u; phòng, ch ng lũ c a tuy n sông có đê.ề ạ ủ ợ ề ố ủ ế
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Ngh đnh này quy đnh v vi c l p, th m đnh, phê duy t và đi u ch nh quy ho chị ị ị ề ệ ậ ẩ ị ệ ề ỉ ạ
th y l i; đê đi u; phòng, ch ng lũ c a tuy n sông có đê (sau đây g i t t là quy ho ch).ủ ợ ề ố ủ ế ọ ắ ạ
Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ
Ngh đnh này áp d ng đi v i c quan, t ch c, cá nhân tham gia l p, th m đnh,ị ị ụ ố ớ ơ ổ ứ ậ ẩ ị
phê duy t và đi u ch nh quy ho ch th y l i; đê đi u; phòng, ch ng lũ c a tuy n sông có đêệ ề ỉ ạ ủ ợ ề ố ủ ế
và c quan, t ch c, cá nhân khác có liên quan.ơ ổ ứ
Đi u 3. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Trong Ngh đnh này, t ng d i đây đc hi u nh sau:ị ị ừ ữ ướ ượ ể ư
C quan l p quy ho ch là c quan chuyên môn giúp B tr ng B Nông nghi p vàơ ậ ạ ơ ộ ưở ộ ệ
Phát tri n nông thôn th c hi n ch c năng qu n lý nhà n c v th y l i, phòng ch ng thiênể ự ệ ứ ả ướ ề ủ ợ ố
tai.
Đi u 4. Chi phí l p, th m đnh, phê duy t và đi u ch nh quy ho chề ậ ẩ ị ệ ề ỉ ạ
Chi phí l p, th m đnh, quy t đnh ho c phê duy t, công b và đi u ch nh quyậ ẩ ị ế ị ặ ệ ố ề ỉ
ho ch; đánh giá quy ho ch đc th c hi n theo Đi u 9 Lu t Quy ho ch.ạ ạ ượ ự ệ ề ậ ạ
Ch ng IIươ
L P QUY HO CHẬ Ạ

Đi u 5. Quy trình l p, th m đnh, phê duy t quy ho chề ậ ẩ ị ệ ạ
1. B tr ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn giao nhi m v l p quy ho chộ ưở ộ ệ ể ệ ụ ậ ạ
cho c quan l p quy ho ch.ơ ậ ạ
2. C quan l p quy ho ch t ch c xây d ng, ho c thuê t v n l p nhi m v l pơ ậ ạ ổ ứ ự ặ ư ấ ậ ệ ụ ậ
quy ho ch, trình B tr ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn t ch c th m đnh,ạ ộ ưở ộ ệ ể ổ ứ ẩ ị
phê duy t nhi m v l p quy ho ch.ệ ệ ụ ậ ạ
3. C quan l p quy ho ch l a ch n t ch c t v n l p quy ho ch, t v n th m traơ ậ ạ ự ọ ổ ứ ư ấ ậ ạ ư ấ ẩ
quy ho ch; xây d ng quy ho ch và g i l y ý ki n theo quy đnh t i Đi u 11 Ngh đnh này.ạ ự ạ ử ấ ế ị ạ ề ị ị
4. C quan l p quy ho ch ti p thu, gi i trình ý ki n góp ý và hoàn thi n quy ho chơ ậ ạ ế ả ế ệ ạ
trình h i đng th m đnh quy ho ch.ộ ồ ẩ ị ạ
5. C quan l p quy ho ch hoàn thi n quy ho ch theo k t lu n c a h i đng th mơ ậ ạ ệ ạ ế ậ ủ ộ ồ ẩ
đnh quy ho ch, báo cáo B tr ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn xem xét trìnhị ạ ộ ưở ộ ệ ể
Th t ng Chính ph phê duy t.ủ ướ ủ ệ
Đi u 6. Nhi m v l p quy ho chề ệ ụ ậ ạ
Nhi m v l p quy ho ch g m nh ng n i dung ch y u sau:ệ ụ ậ ạ ồ ữ ộ ủ ế
1. Tên quy ho ch.ạ
2. Căn c l p quy ho ch.ứ ậ ạ
3. Th i k quy ho ch, ph m vi ranh gi i quy ho ch.ờ ỳ ạ ạ ớ ạ
4. Quan đi m, m c tiêu, n i dung, ph ng pháp l p quy ho ch.ể ụ ộ ươ ậ ạ
5. Th i h n l p quy ho ch.ờ ạ ậ ạ
6. Thành ph n, s l ng và tiêu chu n, quy cách s n ph m quy ho ch.ầ ố ượ ẩ ả ẩ ạ
7. Chi phí l p quy ho ch.ậ ạ
Đi u 7. Th m đnh nhi m v l p quy ho chề ẩ ị ệ ụ ậ ạ
1. B tr ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn quy t đnh thành l p h iộ ưở ộ ệ ể ế ị ậ ộ
đng th m đnh nhi m v l p quy ho ch.ồ ẩ ị ệ ụ ậ ạ
2. H i đng th m đnh nhi m v l p quy ho ch có ít nh t 09 thành viên, thànhộ ồ ẩ ị ệ ụ ậ ạ ấ
ph n h i đng g m Ch t ch h i đng, Phó ch t ch h i đng và các thành viên c a h iầ ộ ồ ồ ủ ị ộ ồ ủ ị ộ ồ ủ ộ
đng; Ch t ch h i đng là Lãnh đo B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, các thànhồ ủ ị ộ ồ ạ ộ ệ ể
viên H i đng là đi di n B Tài chính, B K ho ch và Đu t , c quan chuyên môn tr cộ ồ ạ ệ ộ ộ ế ạ ầ ư ơ ự
thu c B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, chuyên gia v quy ho ch.ộ ộ ệ ể ề ạ
3. Phiên h p th m đnh nhi m v l p quy ho ch đc ti n hành khi có m t ít nh tọ ẩ ị ệ ụ ậ ạ ượ ế ặ ấ
hai ph n ba (2/3) s thành viên h i đng th m đnh, trong đó có Ch t ch ho c Phó chầ ố ộ ồ ẩ ị ủ ị ặ ủ
t ch.ị
4. C ch ra quy t đnh c a h i đng th m đnhơ ế ế ị ủ ộ ồ ẩ ị
a) H i đng th m đnh nhi m v l p quy ho ch làm vi c theo ch đ t p th , th oộ ồ ẩ ị ệ ụ ậ ạ ệ ế ộ ậ ể ả
lu n công khai, bi u quy t b ng phi u theo đa s ;ậ ể ế ằ ế ố
b) Nhi m v l p quy ho ch đ đi u ki n trình phê duy t khi có ít nh t ba ph n tệ ụ ậ ạ ủ ề ệ ệ ấ ầ ư
(3/4) s thành viên h i đng th m đnh d h p b phi u đng ý thông qua ho c thông quaố ộ ồ ẩ ị ự ọ ỏ ế ồ ặ
có ch nh s a.ỉ ử
5. H s th m đnh nhi m v l p quy ho ch g m:ồ ơ ẩ ị ệ ụ ậ ạ ồ
a) T trình phê duy t nhi m v l p quy ho ch;ờ ệ ệ ụ ậ ạ

b) D th o quy t đnh phê duy t nhi m v l p quy ho ch;ự ả ế ị ệ ệ ụ ậ ạ
c) Nhi m v l p quy ho ch;ệ ụ ậ ạ
d) Tài li u khác (n u có).ệ ế
6. N i dung th m đnh nhi m v l p quy ho ch:ộ ẩ ị ệ ụ ậ ạ
a) S phù h p c a các căn c pháp lý;ự ợ ủ ứ
b) S phù h p, tính khoa h c, đ tin c y c a n i dung và ph ng pháp l p quyự ợ ọ ộ ậ ủ ộ ươ ậ
ho ch;ạ
c) S phù h p gi a n i dung nhi m v l p quy ho ch v i d toán chi phí và ngu nự ợ ữ ộ ệ ụ ậ ạ ớ ự ồ
v n đ l p quy ho ch;ố ể ậ ạ
d) Tính kh thi c a k ho ch l p quy ho ch.ả ủ ế ạ ậ ạ
7. Th i gian h i đng th m đnh nhi m v l p quy ho ch không quá 30 ngày khi cóờ ộ ồ ẩ ị ệ ụ ậ ạ
đ h s th m đnh.ủ ồ ơ ẩ ị
8. Biên b n h p th m đnh nhi m v l p quy ho chả ọ ẩ ị ệ ụ ậ ạ
a) Biên b n h p th m đnh nhi m v l p quy ho ch ph i th hi n rõ ý ki n c aả ọ ẩ ị ệ ụ ậ ạ ả ể ệ ế ủ
các thành viên h i đng và k t lu n c a Ch t ch h i đng;ộ ồ ế ậ ủ ủ ị ộ ồ
b) Trong th i h n 10 ngày k t ngày h i đng th m đnh h p, h i đng có tráchờ ạ ể ừ ộ ồ ẩ ị ọ ộ ồ
nhi m hoàn thi n biên b n h p th m đnh nhi m v l p quy ho ch;ệ ệ ả ọ ẩ ị ệ ụ ậ ạ
c) Trong th i h n 15 ngày k t ngày nh n đc biên b n h p th m đnh nhi m vờ ạ ể ừ ậ ượ ả ọ ẩ ị ệ ụ
l p quy ho ch, c quan l p quy ho ch hoàn thi n h s , trình B tr ng B Nông nghi pậ ạ ơ ậ ạ ệ ồ ơ ộ ưở ộ ệ
và Phát tri n nông thôn phê duy t.ể ệ
Đi u 8. Phê duy t nhi m v l p quy ho chề ệ ệ ụ ậ ạ
1. Th m quy n phê duy t nhi m v l p quy ho chẩ ề ệ ệ ụ ậ ạ
B tr ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn phê duy t nhi m v l p quyộ ưở ộ ệ ể ệ ệ ụ ậ
ho ch.ạ
2. H s trình phê duy t nhi m v l p quy ho ch g m:ồ ơ ệ ệ ụ ậ ạ ồ
a) T trình phê duy t nhi m v l p quy ho ch;ờ ệ ệ ụ ậ ạ
b) D th o Quy t đnh c a B tr ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn phêự ả ế ị ủ ộ ưở ộ ệ ể
duy t nhi m v l p quy ho ch kèm theo nhi m v l p quy ho ch;ệ ệ ụ ậ ạ ệ ụ ậ ạ
c) Biên b n h p th m đnh nhi m v l p quy ho ch;ả ọ ẩ ị ệ ụ ậ ạ
d) Tài li u khác (n u có).ệ ế
3. Quy t đnh phê duy t nhi m v l p quy ho ch g m nh ng n i dung ch y u sauế ị ệ ệ ụ ậ ạ ồ ữ ộ ủ ế
đây:
a) Tên quy ho ch, th i k quy ho ch, ph m vi ranh gi i quy ho ch;ạ ờ ỳ ạ ạ ớ ạ
b) Yêu c u v quan đi m, m c tiêu, nguyên t c l p quy ho ch;ầ ề ể ụ ắ ậ ạ
c) Yêu c u v n i dung, ph ng pháp l p quy ho ch;ầ ề ộ ươ ậ ạ
d) Th i h n l p quy ho ch;ờ ạ ậ ạ
đ) Quy đnh v thành ph n, s l ng và tiêu chu n, quy cách h s quy ho ch;ị ề ầ ố ượ ẩ ồ ơ ạ
e) Chi phí l p quy ho ch.ậ ạ
Đi u 9. L a ch n t ch c t v n l p nhi m v l p quy ho ch, t ch c tề ự ọ ổ ứ ư ấ ậ ệ ụ ậ ạ ổ ứ ư
v n l p quy ho ch và t ch c t v n th m tra quy ho chấ ậ ạ ổ ứ ư ấ ẩ ạ

1. C quan l p quy ho ch có trách nhi m t ch c l a ch n t ch c t v n xâyơ ậ ạ ệ ổ ứ ự ọ ổ ứ ư ấ
d ng nhi m v l p quy ho ch, t ch c t v n l p quy ho ch và t ch c t v n th m traự ệ ụ ậ ạ ổ ứ ư ấ ậ ạ ổ ứ ư ấ ẩ
quy ho ch.ạ
2. Vi c l a ch n t ch c t v n l p nhi m v l p quy ho ch, t ch c t v n l pệ ự ọ ổ ứ ư ấ ậ ệ ụ ậ ạ ổ ứ ư ấ ậ
quy ho ch và t ch c t v n th m tra quy ho ch đc th c hi n theo quy đnh c a phápạ ổ ứ ư ấ ẩ ạ ượ ự ệ ị ủ
lu t v đu th u và pháp lu t khác có liên quan.ậ ề ấ ầ ậ
3. Yêu c u v năng l c t ch c t v n l p nhi m v l p quy ho chầ ề ự ổ ứ ư ấ ậ ệ ụ ậ ạ
a) T ch c t v n l p nhi m v l p quy ho ch là t ch c đã th c hi n vi c l pổ ứ ư ấ ậ ệ ụ ậ ạ ổ ứ ự ệ ệ ậ
ho c th m tra ít nh t 01 quy ho ch cùng chuyên ngành, có ít nh t 01 chuyên gia t v n đápặ ẩ ấ ạ ấ ư ấ
ng đi u ki n quy đnh t i đi m b kho n 3 Đi u này;ứ ề ệ ị ạ ể ả ề
b) Chuyên gia t v n ch trì l p nhi m v l p quy ho ch ph i có b ng đi h c trư ấ ủ ậ ệ ụ ậ ạ ả ằ ạ ọ ở
lên thu c chuyên ngành th y l i, chuyên ngành liên quan đn quy ho ch c n l p, có ít nh tộ ủ ợ ế ạ ầ ậ ấ
10 năm kinh nghi m trong lĩnh v c quy ho ch.ệ ự ạ
4. Yêu c u v năng l c t ch c t v n l p quy ho chầ ề ự ổ ứ ư ấ ậ ạ
a) T ch c t v n l p quy ho ch là t ch c có t cách pháp nhân, đã th c hi n ítổ ứ ư ấ ậ ạ ổ ứ ư ự ệ
nh t 01 quy ho ch cùng chuyên ngành, có ít nh t 01 chuyên gia t v n đáp ng đi u ki nấ ạ ấ ư ấ ứ ề ệ
quy đnh t i đi m b kho n 3 Đi u này và ít nh t 05 chuyên gia t v n đáp ng đi u ki nị ạ ể ả ề ấ ư ấ ứ ề ệ
quy đnh t i đi m c kho n 4 Đi u này;ị ạ ể ả ề
b) Chuyên gia t v n là ch nhi m d án quy ho ch chuyên ngành ph i có b ng điư ấ ủ ệ ự ạ ả ằ ạ
h c tr lên thu c chuyên ngành th y l i, chuyên ngành liên quan đn quy ho ch c n l p,ọ ở ộ ủ ợ ế ạ ầ ậ
đã ch trì l p ít nh t 01 quy ho ch cùng chuyên ngành ho c đã tr c ti p tham gia l p ítủ ậ ấ ạ ặ ự ế ậ
nh t 02 quy ho ch cùng chuyên ngành;ấ ạ
c) Chuyên gia t v n ch trì l p các chuyên đ chính c a quy ho ch ph i có b ngư ấ ủ ậ ề ủ ạ ả ằ
đi h c tr lên thu c chuyên ngành th y l i, chuyên ngành liên quan đn n i dung quyạ ọ ở ộ ủ ợ ế ộ
ho ch c n l p và đã tr c ti p tham gia l p ít nh t 01 quy ho ch cùng chuyên ngành.ạ ầ ậ ự ế ậ ấ ạ
5. Yêu c u v năng l c t ch c t v n th m tra quy ho chầ ề ự ổ ứ ư ấ ẩ ạ
a) T ch c t v n th m tra quy ho ch là t ch c đã th c hi n vi c th m tra ít nh tổ ứ ư ấ ẩ ạ ổ ứ ự ệ ệ ẩ ấ
01 quy ho ch cùng chuyên ngành, có ít nh t 01 chuyên gia t v n đáp ng đi u ki n quyạ ấ ư ấ ứ ề ệ
đnh t i đi m b kho n 5 Đi u này;ị ạ ể ả ề
b) Chuyên gia t v n ch trì nhi m v th m tra quy ho ch ph i có b ng đi h cư ấ ủ ệ ụ ẩ ạ ả ằ ạ ọ
tr lên thu c chuyên ngành th y l i, chuyên ngành liên quan đn quy ho ch c n l p, có ítở ộ ủ ợ ế ạ ầ ậ
nh t 10 năm kinh nghi m trong lĩnh v c quy ho ch.ấ ệ ự ạ
Đi u 10. Nguyên t c và n i dung quy ho chề ắ ộ ạ
1. Nguyên t c và n i dung quy ho ch th y l i đc th c hi n theo quy đnh t iắ ộ ạ ủ ợ ượ ự ệ ị ạ
kho n 3, kho n 4 Đi u 14 Lu t S a đi, b sung m t s đi u c a 37 Lu t có liên quanả ả ề ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ
đn quy ho ch.ế ạ
2. Nguyên t c và n i dung quy ho ch đê đi u đc th c hi n theo quy đnh t iắ ộ ạ ề ượ ự ệ ị ạ
đi m a kho n 9 Đi u 13 Lu t S a đi, b sung m t s đi u c a 37 Lu t có liên quan đnể ả ề ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ế
quy ho ch và Đi u 15 Lu t đê đi u.ạ ề ậ ề
3. Nguyên t c và n i dung quy ho ch phòng, ch ng lũ c a tuy n sông có đê đcắ ộ ạ ố ủ ế ượ
th c hi n theo quy đnh t i kho n 3, kho n 4 Đi u 13 Lu t S a đi, b sung m t s đi uự ệ ị ạ ả ả ề ậ ử ổ ổ ộ ố ề
c a 37 Lu t có liên quan đn quy ho ch.ủ ậ ế ạ

Đi u 11. L y ý ki n v quy ho chề ấ ế ề ạ
1. Đi t ng l y ý ki n v quy ho ch, g m các B : K ho ch và Đu t , Tàiố ượ ấ ế ề ạ ồ ộ ế ạ ầ ư
chính, Tài nguyên và Môi tr ng, Xây d ng, Công Th ng, Giao thông v n t i và các b ,ườ ự ươ ậ ả ộ
c quan ngang b có liên quan; y ban nhân dân c p t nh trong ph m vi quy ho ch; cơ ộ Ủ ấ ỉ ạ ạ ơ
quan, t ch c, cá nhân có liên quan.ổ ứ
2. Tr ng h p ph ng án quy ho ch có liên quan t i biên gi i, h i đo, qu cườ ợ ươ ạ ớ ớ ả ả ố
phòng, an ninh, B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn l y ý ki n B Qu c phòng, Bộ ệ ể ấ ế ộ ố ộ
Công an và B Ngo i giao tr c khi g i l y ý ki n v quy ho ch.ộ ạ ướ ử ấ ế ề ạ
3. Vi c l y ý ki n các b , c quan ngang b , y ban nhân dân các t nh và các tệ ấ ế ộ ơ ộ Ủ ỉ ổ
ch c có liên quan v quy ho ch đc th c hi n nh sau:ứ ề ạ ượ ự ệ ư
a) B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn g i h s l y ý ki n v quy ho ch baoộ ệ ể ử ồ ơ ấ ế ề ạ
g m báo cáo quy ho ch, báo cáo đánh giá môi tr ng chi n l c, h th ng s đ, b n đồ ạ ườ ế ượ ệ ố ơ ồ ả ồ
th hi n ph ng án quy ho ch;ể ệ ươ ạ
b) Các c quan đc h i ý ki n có trách nhi m tr l i b ng văn b n trong th i h nơ ượ ỏ ế ệ ả ờ ằ ả ờ ạ
30 ngày, tính t ngày nh n đc h s l y ý ki n v quy ho ch.ừ ậ ượ ồ ơ ấ ế ề ạ
4. Vi c l y ý ki n các c quan, t ch c, cá nhân có liên quan khác đc th c hi nệ ấ ế ơ ổ ứ ượ ự ệ
b ng hình th c đăng t i d th o quy ho ch trên trang thông tin đi n t c a c quan l pằ ứ ả ự ả ạ ệ ử ủ ơ ậ
quy ho ch (tr nh ng n i dung liên quan đn bí m t nhà n c theo quy đnh c a pháp lu t)ạ ừ ữ ộ ế ậ ướ ị ủ ậ
trong th i gian ít nh t 30 ngày tính t ngày đăng t i h s l y ý ki n.ờ ấ ừ ả ồ ơ ấ ế
5. C quan l p quy ho ch t ng h p ý ki n và gi i trình, ti p thu ý ki n tr c khiơ ậ ạ ổ ợ ế ả ế ế ướ
trình th m đnh quy ho ch.ẩ ị ạ
Ch ng IIIươ
TH M ĐNH, PHÊ DUY T QUY HO CHẨ Ị Ệ Ạ
Đi u 12. H i đng th m đnh quy ho chề ộ ồ ẩ ị ạ
1. B tr ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn quy t đnh thành l p H iộ ưở ộ ệ ể ế ị ậ ộ
đng th m đnh quy ho ch và T giúp vi c H i đng th m đnh.ồ ẩ ị ạ ổ ệ ộ ồ ẩ ị
2. H i đng th m đnh quy ho ch có ít nh t 11 thành viên, bao g m:ộ ồ ẩ ị ạ ấ ồ
a) Ch t ch h i đng là lãnh đo B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn;ủ ị ộ ồ ạ ộ ệ ể
b) Phó ch t ch h i đng;ủ ị ộ ồ
c) Các thành viên c a h i đng bao g m đi di n các B : K ho ch và Đu t , Tàiủ ộ ồ ồ ạ ệ ộ ế ạ ầ ư
chính, Tài nguyên và Môi tr ng, Xây d ng, Công Th ng, Giao thông v n t i, đi di nườ ự ươ ậ ả ạ ệ
y ban nhân dân c p t nh trong ph m vi quy ho ch, đi di n c quan l p quy ho ch vàỦ ấ ỉ ạ ạ ạ ệ ơ ậ ạ
m t s c quan tr c thu c B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, các chuyên gia v quyộ ố ơ ự ộ ộ ệ ể ề
ho ch, trong đó có 02 thành viên là y viên ph n bi n.ạ ủ ả ệ
3. Trách nhi m, quy n h n c a H i đng th m đnhệ ề ạ ủ ộ ồ ẩ ị
a) Ch t ch H i đng ch u trách nhi m v ho t đng c a H i đng th m đnh; tủ ị ộ ồ ị ệ ề ạ ộ ủ ộ ồ ẩ ị ổ
ch c, đi u hành các cu c h p c a H i đng th m đnh; phân công nhi m v cho các thànhứ ề ộ ọ ủ ộ ồ ẩ ị ệ ụ
viên H i đng th m đnh; báo cáo k t qu th m đnh quy ho ch;ộ ồ ẩ ị ế ả ẩ ị ạ

