CHÍNH PH
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
--------------
S: 18/2010/NĐ-CP Hà Ni, ngày 05 tháng 03 năm 2010
NGH ĐỊNH
V ĐÀO TO, BI DƯỠNG CÔNG CHC
CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Lut Cán b, công chc ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn c Lut Giáo dc ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Xét đề ngh ca B trưởng B Ni v,
NGH ĐỊNH:
Chương 1.
NHNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chnh và đối tượng áp dng
1. Ngh định này quy định v chế độ, ni dung, chương trình, t chc và qun lý
công tác đào to, bi dưỡng công chc.
2. Ngh định này áp dng đối vi công chc quy định ti Ngh định s
06/2010/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2010 ca Chính ph quy định nhng người
là công chc và công chc cp xã quy định ti khon 2 Điu 3 Ngh định s
92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 ca Chính ph v chc danh, s
lượng, mt s chế độ, chính sách đối vi cán b, công chc xã, phường, th trn
và nhng người hot động không chuyên trách cp xã.
Điu 2. Mc tiêu đào to, bi dưỡng công chc
1. Trang b kiến thc, k năng, phương pháp thc hin nhim v, công v.
2. Góp phn xây dng đội ngũ công chc chuyên nghip có đủ năng lc xây dng
nn hành chính tiên tiến, hin đại.
Điu 3. Nguyên tc đào to, bi dưỡng
1. Đào to, bi dưỡng phi căn c vào v trí vic làm, tiêu chun ca ngch công
chc, tiêu chun chc v lãnh đạo, qun lý và nhu cu xây dng, phát trin ngun
nhân lc ca cơ quan, đơn v.
2. Bo đảm tính t ch ca cơ quan qun lý, đơn v s dng công chc trong hot
động đào to, bi dưỡng.
3. Kết hp cơ chế phân cp và cơ chế cnh tranh trong t chc đào to, bi dưỡng.
4. Đề cao vai trò t hc và quyn ca công chc trong vic la chn chương trình
bi dưỡng theo v trí vic làm.
5. Bo đảm công khai, minh bch, hiu qu.
Điu 4. Chế độ đào to, bi dưỡng
1. Hướng dn tp s đối vi công chc trong thi gian tp s.
2. Bi dưỡng theo tiêu chun ngch công chc.
3. Đào to, bi dưỡng theo tiêu chun chc v lãnh đạo, qun lý.
4. Bi dưỡng bt buc ti thiu kiến thc, k năng chuyên ngành hàng năm (thi
gian thc hin là 01 tun/01 năm; mt tun được tính bng 05 ngày hc, mt ngày
hc 08 tiết).
Thi gian tham gia các khóa bi dưỡng khác nhau được cng dn.
Điu 5. Gii thích t ng
Trong Ngh định này, các t ng sau đây được hiu như sau:
1. Đào to là quá trình truyn th, tiếp nhn có h thng nhng tri thc, k năng
theo quy định ca tng cp hc, bc hc.
2. Bi dưỡng là hot động trang b, cp nht, nâng cao kiến thc, k năng làm
vic.
3. Bi dưỡng theo tiêu chun ngch là trang b kiến thc, k năng hot động theo
chương trình quy định cho ngch công chc.
4. Đào to, bi dưỡng theo tiêu chun chc v lãnh đạo, qun lý là trang b kiến
thc, k năng, phương pháp làm vic theo chương trình quy định cho tng chc
v lãnh đạo, qun lý.
5. Bi dưỡng theo v trí vic làm là trang b, cp nht kiến thc, k năng, phương
pháp cn thiết để làm tt công vic được giao.
Chương 2.
NI DUNG, CHƯƠNG TRÌNH, CHNG CH ĐÀO TO, BI DƯỠNG
Điu 6. Ni dung đào to, bi dưỡng
1. Ni dung đào to, bi dưỡng trong nước:
a) Lý lun chính tr;
b) Chuyên môn, nghip v;
c) Kiến thc pháp lut; kiến thc, k năng qun lý nhà nước và qun lý chuyên
ngành;
d) Tin hc, ngoi ng, tiếng dân tc.
2. Ni dung bi dưỡng ngoài nước:
a) Kiến thc, kinh nghim, k năng qun lý hành chính nhà nước và qun lý
chuyên ngành;
b) Kiến thc, kinh nghim hi nhp quc tế.
Điu 7. Các loi chương trình, tài liu đào to, bi dưỡng và thi gian thc
hin
1. Loi chương trình, tài liu bi dưỡng theo tiêu chun ngch thc hin trong thi
gian ti đa là 08 tun, bao gm:
a) Chương trình, tài liu bi dưỡng ngch cán s và tương đương;
b) Chương trình, tài liu bi dưỡng ngch chuyên viên và tương đương;
c) Chương trình, tài liu bi dưỡng ngch chuyên viên chính và tương đương;
d) Chương trình, tài liu bi dưỡng ngch chuyên viên cao cp và tương đương.
2. Loi chương trình, tài liu đào to, bi dưỡng theo tiêu chun chc v lãnh đạo,
qun lý thc hin trong thi gian ti đa là 04 tun, bao gm:
a) Chương trình, tài liu đào to, bi dưỡng lãnh đạo cp phòng và tương đương;
b) Chương trình, tài liu đào to, bi dưỡng lãnh đạo cp huyn và tương đương;
c) Chương trình, tài liu đào to, bi dưỡng lãnh đạo cp s và tương đương;
d) Chương trình, tài liu đào to, bi dưỡng lãnh đạo cp v và tương đương;
đ) Chương trình, tài liu đào to, bi dưỡng Th trưởng và tương đương.
3. Loi chương trình, tài liu bi dưỡng kiến thc, k năng chuyên ngành thc
hin trong thi gian ti đa là 02 tun, bao gm:
a) Các chương trình, tài liu bi dưỡng theo tiêu chun chuyên ngành;
b) Các chương trình, tài liu bi dưỡng cp nht theo v trí vic làm.
Điu 8. Yêu cu đối vi vic biên son chương trình, tài liu
1. Chương trình, tài liu được biên son căn c vào tiêu chun ca ngch công
chc, chc v lãnh đạo, qun lý và yêu cu nhim v.
2. Ni dung các chương trình, tài liu phi bo đảm kết hp gia lý lun và thc
tin, kiến thc, kinh nghim và k năng thc hành, tính liên thông, không trùng
lp.
3. Chương trình, tài liu đào to, bi dưỡng phi được b sung, cp nht phù hp
vi tình hình thc tế.
Điu 9. Qun lý chương trình đào to, bi dưỡng
1. B Ni v qun lý chương trình bi dưỡng theo tiêu chun ngch công chc,
chương trình đào to, bi dưỡng theo tiêu chun chc v lãnh đạo, qun lý.
2. Các B, cơ quan ngang B, cơ quan thuc Chính ph qun lý chương trình bi
dưỡng kiến thc, k năng chuyên ngành.