CHÍNH PH
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 78/2002/NĐ-CP Hà Ni, ngày 04 tháng 10 năm 2002
NGHN ĐNNH
CA CHÍNH PH S 78/2002/NĐ-CP NGÀY 04 THÁNG 10 NĂM 2002 V TÍN
DNG ĐỐI VI NGƯỜI NGHÈO VÀ CÁC ĐỐI TƯỢNG CHÍNH SÁCH KHÁC
CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Lut Các t chc tín dng ngày 12 tháng 12 năm 1997;
Căn c Ngh quyết s 31/1999/QH10 ca Quc hi khoá X, k hp th 6;
Xét đề ngh ca Thng đốc Ngân hàng Nhà nước Vit Nam, B trưởng B Tài chính,
B trưởng B Kế hoch và Đầu tư, B trưởng B Lao động - Thương binh và Xã hi,
B trưởng B Ni v và B trưởng, Ch nhim Văn phòng Chính ph,
NGHN ĐNNH:
Chương 1:
NHNG QUY ĐNNH CHUNG
Điu 1. Tín dng đối vi người nghèo và các đối tượng chính sách khác là vic s
dng các ngun lc tài chính do Nhà nước huy động để cho người nghèo và các đối
tượng chính sách khác vay ưu đãi phc v sn xut, kinh doanh, to vic làm, ci
thin đời sng; góp phn thc hin Chương trình mc tiêu quc gia xoá đói, gim
nghèo, n định xã hi.
Điu 2. Người nghèo và các đối tượng chính sách khác được vay vn tín dng ưu đãi
gm :
1. H nghèo.
2. Hc sinh, sinh viên có hoàn cnh khó khăn đang hc đại hc, cao đẳng, trung hc
chuyên nghip và hc ngh.
3. Các đối tượng cn vay vn để gii quyết vic làm theo Ngh quyết 120/HĐBT ngày
11 tháng 04 năm 1992 ca Hi đồng B trưởng (nay là Chính ph).
4. Các đối tượng chính sách đi lao động có thi hn nước ngoài.
5. Các t chc kinh tế và h sn xut, kinh doanh thuc hi đảo; thuc khu vc II, III
min núi và thuc Chương trình Phát trin kinh tế - xã hi các xã đặc bit khó khăn
min núi, vùng sâu, vùng xa (sau đây gi là Chương trình 135).
6. Các đối tượng khác khi có quyết định ca Th tướng Chính ph.
Điu 3. Người nghèo và các đối tượng chính sách khác (sau đây gi là Người vay) khi
vay vn theo quy định ca Ngh định này không phi thế chp tài sn, tr các t chc
kinh tế thuc các đối tượng quy định ti khon 3, khon 5 Điu 2 Ngh định này.
Riêng đối vi h nghèo, được min l phí làm th tc hành chính trong vic vay vn.
Vic bo đảm tin vay đối vi các t chc kinh tế thuc các đối tượng quy định ti
khon 3, khon 5 Điu 2 Ngh định này được thc hin theo quy định ca Hi đồng
qun tr Ngân hàng Chính sách xã hi
Điu 4.
1. Thành lp Ngân hàng Chính sách xã hi để thc hin tín dng ưu đãi đối vi người
nghèo và các đối tượng chính sách khác trên cơ s t chc li Ngân hàng Phc v
người nghèo được thành lp theo Quyết định s 230/QĐ-NH5 ngày 01 tháng 9 năm
1995 ca Thng đốc Ngân hàng Nhà nước Vit Nam.
2. Hot động ca Ngân hàng Chính sách xã hi không vì mc đích li nhun, được
Nhà nước bo đảm kh năng thanh toán; t l d tr bt buc bng 0% (không phn
trăm); không phi tham gia bo him tin gi; được min thuế và các khon phi np
Ngân sách Nhà nước.
3. Ngân hàng Chính sách xã hi được thc hin các nghip v: huy động vn, cho
vay, thanh toán, ngân quđược nhn vn y thác cho vay ưu đãi ca chính quyn
địa phương, các t chc kinh tế, t chc chính tr - xã hi, các hip hi, các hi, các t
chc phi Chính ph, các cá nhân trong và ngoài nước đầu tư cho các chương trình, d
án phát trin kinh tế - xã hi địa phương.
4. Ngân hàng Chính sách xã hi có b máy qun lý và điu hành thng nht trong
phm vi c nước; là mt pháp nhân, có vn điu l, tài sn, con du và h thng giao
dch t trung ương đến địa phương.
5. Qun tr Ngân hàng Chính sách xã hi là Hi đồng qun tr. Hi đồng qun tr
các Ban đại din Hi đồng qun tr tnh, thành ph trc thuc Trung ương; qun,
huyn, th xã, thành ph thuc tnh.
6. Điu hành hot động Ngân hàng Chính sách xã hi là Tng giám đốc.
Điu 5. Vic cho vay ca Ngân hàng Chính sách xã hi được thc hin theo phương
thc y thác cho các t chc tín dng, t chc chính tr - xã hi theo hp đồng y thác
hoc trc tiếp cho vay đến Người vay.
Vic cho vay đối vi h nghèo căn c vào kết qu bình xét ca T tiết kim và vay
vn. T tiết kim và vay vn là t chc do các t chc chính tr - xã hi hoc cng
đồng dân cư t nguyn thành lp trên địa bàn hành chính ca xã, được y ban nhân
dân cp xã chp thun bng văn bn. Hot động ca T tiết kim và vay vn do Ngân
hàng Chính sách xã hi hướng dn.
Điu 6. Chế độ tài chính, chế độ tin lương và ph cp ca cán b, viên chc và vic
trích lp, s dng các qu ca Ngân hàng Chính sách xã hi do Th tướng Chính ph
quyết định.
Chương 2:
NGUN VN
Điu 7. Ngun vn t Ngân sách Nhà nước
1. Vn điu l;
2. Vn cho vay xoá đói, gim nghèo, to vic làm và thc hin các chính sách xã hi
khác;
3. Hàng năm, y ban nhân dân các cp được trích mt phn t ngun tăng thu, tiết
kim chi ngân sách cp mình để tăng ngun vn cho vay người nghèo và các đối
tượng chính sách khác trên địa bàn;
4. Vn ODA được Chính ph giao.
Điu 8. Vn huy động
1. Nhn tin gi có tr lãi ca các t chc, cá nhân trong và ngoài nước trong phm vi
kế hoch hàng năm được duyt;
2. Các t chc tín dng Nhà nước có trách nhim duy trì s dư tin gi ti Ngân hàng
Chính sách xã hi bng 2% s dư ngun vn huy động bng đồng Vit Nam ti thi
đim ngày 31 tháng 12 năm trước. Vic thay đổi t l duy trì s dư tin gi nói trên
do Th tướng Chính ph quyết định. Tin gi ca các t chc tín dng Nhà nước ti
Ngân hàng Chính sách xã hi được tr lãi bng lãi sut tính trên cơ s bình quân lãi
sut huy động các ngun vn hàng năm ca t chc tín dng cng (+) phí huy động
hp lý do hai bên tha thun;
3. Tin gi t nguyn không ly lãi ca các t chc, cá nhân trong và ngoài nước;
4. Phát hành trái phiếu được Chính ph bo lãnh, chng ch tin gi và các giy t
giá khác;
5. Huy động tiết kim ca người nghèo.
Điu 9. Vn đi vay
1. Vay các t chc tài chính, tín dng trong và ngoài nước;
2. Vay Tiết kim Bưu đin, Bo him Xã hi Vit Nam;
3. Vay Ngân hàng Nhà nước.
Điu 10. Vn đóng góp t nguyn không hoàn tr ca các cá nhân, các t chc kinh
tế, t chc tài chính, tín dng và các t chc chính tr - xã hi, các hip hi, các hi,
các t chc phi chính ph trong và ngoài nước.
Điu 11. Vn nhn y thác cho vay ưu đãi ca chính quyn địa phương, các t chc
kinh tế, t chc chính tr - xã hi, các hip hi, các hi, các t chc phi Chính ph,
các cá nhân trong và ngoài nước.
Điu 12. Các ngun vn khác.
Chương 3:
CHO VAY
Điu 13. Điu kin để được vay vn
1. Đối vi Người vay là h nghèo phi có địa ch cư trú hp pháp và phi có trong
danh sách h nghèo được y ban nhân dân cp xã quyết định theo chuNn nghèo do B
Lao động - Thương binh và Xã hi công b, được T tiết kim và vay vn bình xét,
lp thành danh sách có xác nhn ca y ban nhân dân cp xã;
2. Người vay là các đối tượng chính sách khác thc hin theo các quy định hin hành
ca Nhà nước và các quy định ca Ngh định này.
Điu 14. Vn vay được s dng vào các vic sau :
1. Đối vi h nghèo; h sn xut kinh doanh thuc hi đảo, thuc khu vc II, III min
núi và các xã thuc Chương trình 135, s dng vn vay để :
a) Mua sm vt tư, thiết b; ging cây trng, vt nuôi; thanh toán các dch v phc v
sn xut, kinh doanh;
b) Góp vn thc hin các d án hp tác sn xut, kinh doanh được cp có thNm quyn
phê duyt;
c) Gii quyết mt phn nhu cu thiết yếu v nhà , đin thp sáng, nước sch và hc
tp.
2. Đối vi các t chc kinh tế thuc hi đảo, thuc khu vc II, III min núi và các xã
thuc Chương trình 135, s dng vn vay để chi phí cho sn xut, kinh doanh theo
chương trình, d án được cp có thNm quyn phê duyt.
3. Đối vi hc sinh, sinh viên có hoàn cnh khó khăn, s dng vn vay để mua sm
phương tin hc tp và các chi phí khác phc v cho vic hc tp ti trường.
4. Người vay là đối tượng chính sách đi lao động có thi hn nước ngoài, s dng
vn vay để tr phí đào to, phí dch v, tin đặt cc, vé máy bay.
5. Người vay là các đối tượng khác thc hin theo quyết định ca Th tướng Chính
ph.
6. Vn nhn y thác cho vay ưu đãi được s dng theo các mc đích do bên y thác
yêu cu và được ghi trong hp đồng y thác.
Điu 15. Nguyên tc tín dng
1. Người vay phi s dng vn vay đúng mc đích xin vay;
2. Người vay phi tr n đúng hn c gc và lãi.
Điu 16. Mc cho vay
Mc cho vay đối vi mt ln vay phù hp vi tng loi đối tượng được vay vn tín
dng ưu đãi do Hi đồng qun tr Ngân hàng Chính sách xã hi quyết định và công b
trên cơ s nhu cu vay vn và kh năng ngun vn có th huy động được trong tng
thi k.
Điu 17. Thi hn cho vay, gia hn n, chuyn n quá hn
1. Thi hn cho vay được quy định căn c vào mc đích s dng vn vay ca Người
vay và thi hn thu hi vn ca chương trình, d án có tính đến kh năng tr n ca
Người vay.
2. Trường hp Người vay chưa tr được n đúng k hn đã cam kết do nguyên nhân
khách quan, được Ngân hàng Chính sách xã hi xem xét cho gia hn n.
3. Trường hp Người vay s dng vn vay sai mc đích, Người vay có kh năng tr
khon n đến hn nhưng không tr thì chuyn n quá hn. T chc cho vay kết hp
vi chính quyn s ti, các t chc chính tr - xã hi có bin pháp thu hi n.
4. Thi hn cho vay, gia hn n, chuyn n quá hn do Hi đồng qun tr Ngân hàng
Chính sách xã hi quy định.
Điu 18. Lãi sut cho vay
1. Lãi sut cho vay ưu đãi do Th tướng Chính ph quyết định cho tng thi k theo
đề ngh ca Hi đồng qun tr Ngân hàng Chính sách xã hi, thng nht mt mc
trong phm vi c nước, tr các t chc kinh tế thuc đối tượng được quy định ti
khon 3, khon 5 Điu 2 Ngh định này do Hi đồng Qun tr Ngân hàng Chính sách
xã hi quyết định có phân bit lãi sut gia khu vc II và khu vc III.
2. Lãi sut n quá hn được tính bng 130% lãi sut khi cho vay.
Điu 19. Ngân hàng Chính sách xã hi quy định quy trình và th tc cho vay đối vi
tng Người vay bo đảm đơn gin, rõ ràng, d thc hin.
Điu 20. Ri ro tín dng và x lý ri ro
1. Người vay không tr được n do nguyên nhân khách quan gây ra như : thiên tai,
ho hon, dch bnh, chính sách nhà nước thay đổi, biến động giá c th trường được
gii quyết như sau: