B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O B QU C PHÒNG
H C VI N QUÂN Y
LÊ HOÀNG OANH
NGHIÊN C U BI N ĐI M T S THÔNG S V HÌNH
THÁI, CH C NĂNG VÀ HUY T ĐNG C A TH T
TRÁI B NG SIÊU ÂM DOPPLER TIM PH N MANG
THAI BÌNH TH NG VÀ TI N S N GI TƯỜ
Chuyên ngành : N i Tim m ch
Mã s: 62 72 01 41
TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ Y H C
HÀ N I - 2018
CÔNG TRÌNH ĐC HOÀN THÀNH T I H C VI N QUÂN YƯỢ
Ng i h ng d n khoa h c:ườ ướ
1. PGS.TS. Đinh Th Thu H ng ươ
2. PGS.TS. Ph m Nguyên S n ơ
Ph n bi n 1: GS.TS Đ Doãn L i
Ph n bi n 2: PGS. TS Ngô Văn Tài
Ph n bi n 3: PGS. TS Nguy n Vi t Trung ế
Lu n án đã đc b o v tr c H i đng ch m lu n án c p Tr ng ượ ướ ườ
t i H c vi n Quân y.
Vào h i: gi ngày tháng năm 2018
Có th tìm hi u lu n án t i:
1. Th vi n Qu c Giaư
2. Th vi n H c vi n Quân yư
DANH MUC CÔNG TRÌNH CÔNG B
K T QU NGHIÊN C U C A Đ TÀI LU N ÁN
1 Lê Hoang Oanh., Đinh Thi Thu H ng., Pham Nguyên S n., ươ ơ
Nguyên Thi Minh Tâm., Nguyên Đc Công ư (2013). Nghiên
c u biên đôi hinh thai va câu truc tim san phu mang thai bi ư ơ
tiên san giât va mang thai binh th ng. ươ Tap chi Y - D c hoc ươ
Quân s ư (3): 17-23.
2 Lê Hoang Oanh., Đinh Thi Thu H ng., Pham Nguyên S n., ươ ơ
Nguyên Thi Minh Tâm., Nguyên Đc Công ư (2013). Nghiên
c u biên đôi hinh thai va câu truc tim san phu mang thai ư ơ
binh th ng trong suôt qua trinh mang thai ươ . Tap chi Y - D c ươ
hoc Quân s ư (5): 147-152.
ĐT V N Đ
Ngày nay, b nh tim m ch ph n mang thai đang có xu h ng tăng nhanh ướ
nh ng n c phát tri n và đang phát tri n. Tăng huy t áp ng i ph n mang ướ ế ườ
thai kèm theo protein ni u (ti n s n gi t TSG) là m t trong nh ng nguyên nhân
quan tr ng liên quan ch t ch đn tăng t l b nh tim m ch (đt qu , nh i máu c ế ơ
tim, suy tim...) trong và sau sinh; làm thai ch m phát tri n trong t cung, sinh non và
t vong cho thai cũng nh ng i m mang thai.. ư ườ . Hi n nay, ph n mang thai c n
đc khám, đánh giá ch c năng tim m ch đnh k , vi c s d ng các ph ng phápượ ươ
đánh giá không xâm nh p và có h i đn m và thai nhi là m t yêu c u c n thi t, các ế ế
ph ng pháp đánh giá không xâm nh p trong đó siêu âm là ph ng pháp đc l aươ ươ ượ
ch n t i u nh t. Siêu âm Doppler tim là m t ph ng pháp không xâm nh p, an toàn, ư ươ
r ti n cho hi u qu cao trong vi c đánh giá đc toàn b hình thái, c u trúc và ch c ượ
năng tim c a ng i m mang thai và ườ vai trò c a siêu âm, nh t là siêu âm Doppler mô
c tim trong vi c đánh giá bi n đi hình thái, c u trúc và s suy gi m ch c năngơ ế
tâm tr ng thât trai phu n mang thai đa va đang đc cac nha khoa hoc trên th ươ ơ ư ươ ế
gi i đanh gia rât cao, nh ng Vi t Nam l i ch a đc quan tâm nhi u. Vì v y, ư ư ượ
chúng tôi ti n hành nghiên c u đ tài này ế nh m hai m c tiêu:
1. Kh o sát các thông s v hình tháí, ch c năng và huy t đng th t trái b ng ế
siêu âm Doppler tim ph n mang thai bình th ng, ti n s n gi t ư .
2. Tìm m i liên quan gi a các thông s v hình thái, ch c năng và huy t đng ế
th t trái v i m t s đc đi m lâm sàng, c n lâm sàng ph n mang thai bình
th ng, ti n s n gi tườ .
* Nh ng đóng góp c a lu n án:
Đây là công trình nghiên c u khoa h c đu tiên t ng đi đy đ v các bi n ươ ế
đi v các thông s hình thái, ch c năng và huy t đng c a ph n mang thai bình ế
th ng (MTBT) và ti n s n gi t (TSG) Vi t Nam v i nh ng đóng góp m i nhườ ư
sau:
1. Phì đi đng tâm (PĐĐT) th t trái ph n MTBT tăng d n theo th i gian
mang thai, nh t là ph n mang thai b TSG thì t l và m c đ PĐĐT cao h n ơ
nhóm ph n mang thai bình th ng (p< 0,001). Suy gi m ch c năng tâm tr ng ườ ươ
(CNTTr) th t trái ph n mang thai TSG cũng cao h n nhóm MTBT có ý nghĩa ơ
th ng kê (p< 0,001). S thay đi huy t đng ng i ph n MTBT: đó là t l cung ế ườ
1
l ng tim (CO) tăng d n và t l tăng t ng kháng m ch ngo i vi gi m d n t 3 thángượ
đu so v i 3 tháng cu i. Nh t là, t l tăng tăng t ng kháng m ch ngo i nhóm mang
thai b TSG cao h n so v i nhóm MTBT t i ơ 19,7 l n (p < 0,001). S thay đi trên liên
quan ch t ch đn t n th ng tim m ch và các bi n ch ng quan tr ng khác trong quá ế ươ ế
trình mang thai, sinh con và có th sau sinh con m t th i gian dài.
2. Khi ph n mang thai b TSG có các tri u ch ng đi kèm nh : tăng huy t ư ế
áp n ng, protein ni u n ng, tăng men gan, gi m ti u c u, tăng creatinin và tăng
acid urric máu thì nguy c ơPĐĐT và suy gi m CNTTr th t trái cao h n nhi u so v i ơ
ph n mang thai b TSG không kèm theo các bi u hi n trên (p < 0,001). Đc bi t
là, ph n mang thai b TSG có sinh con 34 tu n, sinh con 2500 g thì tăng t l
PĐĐT, suy gi m CNTTr th t trái cao h n nhi u so v i ph n mang thai sinh con ơ
> 34 tu n, sinh con > 2500 g (p < 0,001). Nh ng đc đi m này, giúp ích nhi u cho
các nhà th c hành lâm sàng Tim m ch và S n khoa trong đánh giá tiên l ng nh ng ượ
ng i ph n mang thai b ườ TSG có kèm theo các bi u hi n trên c n ph i đc đa ượ ư
vào các c s y t chuyên khoaơ ế đi u tr , theo dõi sát đ tránh các nguy c ơbi nế
ch ng tim m ch cho ng i m , các bi n ch ng nguy hi m khác và cũng nh bi nườ ế ư ế
ch ng cho thai nhi.
3. Có m i liên quan ch t ch cao gi a bi n đi hình thái, c u trúc c a tim ế
ng i ph n mang thai b TSG (nh t là đ dày thành tim t ng đi-RWT) đn suyườ ươ ế
gi m CNTTr th t trái v i OR (95%, CI) = 29,4 (1,6 - 541,6), p < 0,001. Vì v y,
nh ng c s Y t không có siêu âm Doppler ơ ế (ho c không có năng l c siêu âm
Doppler mô c tim), ơch c n có siêu âm tim 2D, TM cũng có th s b đánh giá vơ
hình thái, c u trúc c a tim, t đó d đoán CNTTr th t trái c a ng i b nh ườ đ tiên
l ng b nh tim m chượ đi t ng này ượ .
4. Nghiên c u này, m ra thêm h ng nghiên c u ti p theo là theo dõi các ướ ế
bi n ch ng b nh tim m ch c a ng i ph n mang thai b TSG sau sinh, nh m cóế ườ
các bi n pháp theo dõi và qu n lý đi u tr d phòng k p th i đ gi m thi u nguy c ơ
b nh tim m ch và t vong cho ng i ph n mang thai b TSG sau sinh. ườ
* C u trúc lu n án: lu n án có 131 trang (không k ph l c và tài li u tham
kh o): Đt v n đ 2 trang; T ng quan tài li u 33 trang; Đi t ng và ph ng pháp ượ ươ
nghiên c u 18 trang; K t qu nghiên c u 37 trang; Bàn lu n 36 trang; K t lu n và ế ế
ki n ngh 3 trang.ế K t qu nghiên c u có: 39 b ng, 22 bi u đ và 2 s đ. Có 160ế ơ
tài li u tham kh o g m: 37 tài li u ti ng Vi t, 123 tài li u ti ng Anh. ế ế
2