i
TRƢƠ
NG ĐAI HOC SƢ PHAM HAI 2
KHOA HÓA HỌC
======
NGUYỄN THỊ MAI ANH
NGHIÊN CỨU CHẾ TẠO VẬT LIỆU
SBA15 VÀ SBA15 BIẾN TÍNH
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Chuyên ngành: Hóa Vô cơ
HÀ NỘI - 2018
ii
TRƢƠ
NG ĐAI HOC SƢ PHAM HAI 2
KHOA HÓA HC
======
NGUYN TH MAI ANH
NGHIÊN CU CH TO VT LIU
SBA15 VÀ SBA15 BIN TÍNH
KHÓA LUN TT NGHIP ĐẠI HC
Chuyên ngành: Hóa Vô cơ
Ngƣời hƣớng dn khoa hc
ThS.LÊ ĐÌNH TUẤN
HÀ NI 2018
iii
LI CẢM ƠN
Sau mt khong thi gian tìm tòi, nghiên cu, khóa lun tt nghip ca
tôi với đ i: Nghiên cu chế to vt liu SBA15 và SBA15 biến tínhđã
đưc hoàn thành. Ngoài s c gng n lc ca bn thân, tôi nhận được s
khích lệ, giúp đỡ rt nhiu t phía nhà trường, thầy cô, gia đình và bạn bè.
Trước hết, tôi xin y t lòng biết ơn chân thành sâu sc ti thy
ThS.Đình Tuấn - Khoa Hóa hc - Trường ĐHSP Nội 2, người đã tn
tình hướng dn tôi trong sut quá trình xây dng hoàn thin khóa lun tt
nghip.
Tôi xin cảm ơn các thầy cô giáo trong khoa Hoá hc–Trường ĐHSP Hà
Nội 2 đã truyền đạt nhng kiến thc quý báu cho chúng em trong sut quá
trình hc tp.
Mặc đã cố gng, song thi gian kinh nghim bn thân còn nhiu
hn chế nên không tránh khi nhng thiếu sót. Tôi rt mong nhận được nhng
ý kiến đóng góp của các thy giáo, các bn để đề tài của tôi đưc hoàn
thiện hơn.
Tôi xin chân thành cảm ơn!
Hà Ni, ngày 7 tháng 5 năm 2018
Sinh viên
Nguyn Th Mai Anh
iv
DANH MC CÁC T VIT TT
BET Brunauer-Emmett-Teller
CTAB Cetyl Trimethyl Ammonium Bromide
ĐHCT Định hướng cu trúc
HMS Vt liu oxit silic cu trúc mao qun trung bình dng lc
lăng
IUPAC Hip hi quc tế hoá học cơ bản ng dng
LCT Định hướng tinh th lng
MQTB Mao qun trung bình
MQTBTT Mao qun trung bình trt t
M41S H vt liu mao qun trung bình bao gm MCM-41,
MCM-48, MCM-50
P123 Chất định hướng cu trúc
SBA15 Santa Barbara Amorphous 15
TEM Hiển vi điện t truyn qua
UV-Vis T ngoi - Kh kiến
v
DANH MC CÁC HÌNH V, Đ TH
Hình 1: Các dng cu trúc vt liu MQTB .................................................. 7
Hình 2: S tương tác giữa các cht ĐHCT và các chất vô cơ ..................... 9
Hình 3: Cơ chế định ng theo cu trúc tinh th lng ............................... 9
Hình 4: Cơ chế sp xếp silicat ng .............................................................. 9
Hình 5: Cơ chế phù hp mật đ đin tích .................................................. 11
Hình 6: Cơ chế phi hp to cu trúc ........................................................ 12
Hình 7: nh SEM ca vt liu mao qun trung bình SBA15 điềuchế
bng cách dùng: (a) TMOS làm ngun SiO2; (b) DMF làm
đồng dung môi; (c) THF làm đng dung môi; (d) CTAB làm
đồng templat ; (e)Na2SO4 và (f) MgSO4 ....................................... 15
Hình 8 : Sơ đồ tng hp SBA15 ................................................................. 19
Hình 9 : Sơ đồ tng hp SBA15 biến tính .................................................. 20
Hình 10: Sơ đồ tia ti và tia phn x trên mng tinh th ............................. 21
Hình 11: Đồ th biu din s biến thiên ca P/[V(Po - P)] theo P/Po ........... 23
Hình 12: Quá trình phát quang điện t ........................................................ 25
Hình 13: Giản đồ XRD của (a) SBA15/P123 chưa nung, (b) SBA15 đã
nung loi b khuôn P123, (c) SBA15-SH và (d) SBA15-SO3H ... 26
Hình 14: nh TEM ca mu SBA15 (trái) và SBA15-SO3H (phi) ........... 27
Hình 15: Đưng cong hp ph - gii hp ph nitơ đng nhit (trái) và
đưng cong phân b kích thước mao qun (phi) ca SBA15 ..... 28
Hình 16: Đưng cong hp ph - gii hp ph nitơ đẳng nhit (trái) và
đưng cong phân b kích thước mao qun (phi) ca
SBA15-SO3H ................................................................................ 29
Hình 17: Ph XPS phân gii cao dải năng lượng liên kết S2p ca
mu SBA15 (trái), SBA15-SH (gia)và SBA15-SO3H (phi) ..... 30