B CÔNG THƯƠNG
TP ĐOÀN CÔNG NGHIP THAN – KHOÁNG SN VIT NAM
VIN CƠ KHÍ NĂNG LƯỢNG VÀ M- TKV
BÁO CÁO TNG KT ĐỀ TÀI NCKH
TÊN ĐỀ TÀI
NGHIÊN CU THIT K, CH TO V BÌNH C QUY
TÀU ĐIN M BNG VT LIU PHI KIM LOI
MÃ S: 02NN-07
THUYT MINH BÁO CÁO
Cơ qun ch qun: B Công Thương
Cơ quan ch trì: Vin Cơ khí Năng lượng và M -TKV
CH NHIM ĐỀ TÀI
Đỗ Trung Hiếu
DUYT VIN
Hà Ni, 2007
DANH SÁCH NHNG NGƯỜI THC HIN
TT H và tên Ngh nghip Cơ quan công tác
1 Đỗ Trung Hiếu Thc s Máy và Dng c
Công nghip
Vin Cơ khí Năng lượng
và M - TKV
2 Trn Đức Th Thc s Máy và Dng c
Công nghip
Vin Cơ khí Năng lượng
và M - TKV
3 Hoàng Văn Vĩ Kĩ sư Chế to máy m Vin Cơ khí Năng lượng
và M - TKV
4 Đàm Hi Nam Kĩ sư Công ngh Chế to
máy
Vin Cơ khí Năng lượng
và M - TKV
5 Nguyn Đức Toàn Thc s Máy và Dng c
Công nghip
Trường Đại hc Bách
khoa Hà Ni
6 Vũ Quang Hà Thc s Công ngh Chế
to máy
Công ty TNHH Công
nghip Quang Nam
7 Vương Thế K sư Cơ khí Phó GĐ Công ty CP Cơ
khí Ôtô Uông Bí
8 Trương Mu Đạt K sư Cơ khí Tr. Phòng KCS Công ty
CP Cơ khí Ôtô Uông Bí
9 Vũ Văn Công K sư Công ngh Chế
to máy
Tr. Phòng KT Công ty
CP Cơ khí Ôtô Uông Bí
Môc lôc
Trang
CHƯƠNG 1. TNG QUAN................................................................... 5
1.1. Tình hình s dng tàu đin c qui ti các m than Vit Nam... 5
1.2. Tình hình nghiên cu ng dng vt liu phi kim loi. .............7
CHƯƠNG 2. NGHIÊN CU THIT K SN PHM....................... 15
2.1. Nghiên cu điu kin làm vic ca v bình c qui.................15
2.2. Phân tích la chn kết cu và vt liu chế to sn phm........ 16
2.3. Chn loi nha để chế to sn phm ......................................17
2.4. Dùng phn mm ANSYS9.0 tính toán kết cu ca v bình ... 19
CHƯƠNG 3. TÍNH TOÁN THIT K KHUÔN ................................ 44
3.1. Tìm hiu khuôn ép nha .........................................................44
3.2. Xây dng quy trình thiết kế, chế to b khuôn ép phun......... 49
3.3. ng dng phn mm Moldflow để đánh giá các b khuôn.... 63
CHƯƠNG 4. CH TO VÀ TH NGHIM SN PHM ................ 72
4.1. Quy trình công ngh chế to khuôn ........................................72
4.2. Quy trình công ngh chế to v bình......................................72
4.3. TH NGHIM SN PHM.................................................. 72
CHƯƠNG 5. KT LUN VÀ KIN NGH....................................... 73
5.1. Kết lun ................................................................................... 73
5.2. Kiến ngh................................................................................. 73
Ch¬ng 1. TNG QUAN
1.1. Tình hình s dng tàu đin c qui ti các m than Vit Nam.
Để đáp ng cho nhu cu s dng năng lượng ca nn kinh tế, trong
nhng năm qua ngành Than Vit Nam đã phát trin mnh m và s còn phát
trin mnh trong nhng năm tiếp theo. Sn lượng than theo quy hoch được
trình bày trong Bng 1.1
Bng 1.1: Sn lượng than khai thác theo quy hoch
Sn lượng năm (Triu tn)
TT Tên gi 2007 2008 2009 2010 2015 2020
1 Than nguyên khai 35,33 36,71 40,525 44,64 50,185 54,755
1.1 L thiên 19,77 19,46 19,785 18,57 18,615 18,155
1.2 Hm lò 15,56 17,25 20,740 26,07 31,570 36,600
Ngun: Quy hoch phát trin ngành Than Vit Nam
Qua bng trên ta thy sn lượng than tăng nhanh theo các năm trong đó
sn lượng than l thiên s gim dn và sn lượng than hm lò tăng mnh. Để
đáp ng được tc độ tăng trưởng sn lượng trên đòi hi ngành than phi đổi
mi, hin đại hoá công ngh và thiết b, thc hin cơ gii hoá đồng b các
khâu trong dây truyn sn xut. Mt trong các khâu quan trng trong dây
truyn sn xut than hm lò chính là khâu vn ti. Trong ngành than hin nay
áp dng rt nhiu phương thc vn ti trong hm lò như:
+ Vn ti bng băng ti;
+ Vn ti bng máng cào;
+ Vn ti bng Skíp;
+ Vn ti bng xe gòong...
Khi vn ti bng xe goòng thì cũng có nhng hình thc khác nhau như:
Xe goòng kéo cáp, xe goòng kéo bng đầu tàu đin cn vt, xe goòng kéo
bng đầu tàu đin c quy.
Đối vi đầu tàu đin c quy hin nay cũng s dng hai loi bình c quy
c quy chì axít và c quy kim. Song so vi c quy chì, c quy kim có ưu
thế tuyt đối hơn hn v tui th (gp 10 ÷ 15 ln c quy chì v thi gian s
dng) và độ an toàn cho người và thiết b (con người không b bng nng khi
sơ sut; thiết b không b ăn mòn do hơi axít). Bi vy c quy kim được các
đơn v s dng ph biến hơn.
Các loi c quy dùng trong Tp đoàn Than – Khoáng sn hin nay có
xut s t rt nhiu ngun khác nhau như ca Liên Xô (cũ); ca Ba Lan; ca
Trung Quc... Hin ti Công ty C phn Cơ khí ôtô Uông Bí là đơn v duy
nht trong ngành đã chế to và cung cp được các loi bình c quy tàu đin
m. Sn lượng và chng loi bình c quy đã tiêu th ca công ty C phn Cơ
khí Ôtô Uông Bí trong năm 2006 và 2007 được lit kê trong Bng 1.2.
Bng 1.2: Sn lượng và chng loi bình c quy đã tiêu th
Sn lượng tiêu th
TT Chng loi
2006 2007
1 c quy kim SN300 1500 2000
2 c quy kim SN350 1650 2500
Sn lượng bình c quy do Công ty C phn Cơ khí Ôtô Uông Bí bán ra
hin nay chiếm 65 ÷ 70% th phn trong ngành Than – Khoáng sn, năng lc
ca Công ty có th đáp ng 100% nhu cu th trường.
Tuy nhiên hin nay Công ty vn áp dng công ngh làm v bình bng kim
loi và được bc mt lp ng cao su trước khi lp đặt lên đầu tàu đin. Để có th
thay thế v bình c quy t st sang v bình bng nha, Vin Cơ khí Năng lượng
và M - TKV đã tiến hành đề tài nghiên cu thiết kế chế to v bình c quy tàu
đin m bng vt liu phi kim loi. Kết qu thành công ca đề tài s được
chuyn giao cho Công ty C phn Cơ khí Ôtô Uông Bí sn xut để góp phn
phc v ngành Than – Khoáng sn.