Đuôi t liên kết câu và/còn/nhưng/vì...nên/khi '- ( / ) ':
Thursday
Đuôi t này được s dng để nói đến mt s tht hin nhiên, mt s c hoc mt s kin.
- 그그그 그그 그그그. 그그그그그그 그그 그그그 -> 그그그 그그 그그그, 그그그 그그
그그그. Tôi mun mua món đấy quá. Nhưng gi tôi không có tin.
- 그그 그그그 그그그 그그그, 그 그그그 그그그그 그그 그그그. Tôi có mt người bn M
nhưng bn y nói tiếng Hàn rt gii.
- 그그 그그그 그그그 그그그, 그그 그그 그그그그그? Bây gi tôi không có thi gian nên
ngày mai anh quay li nhé?
Thì quá kh và tương li có th s dng để liên kết vi đuôi t này theo cách sau: '-/()그그`,
'-그그그`.
Ví d:
그그그그 그그그그, 그그그그그. Hôm qua tôi ăn tht nướng, (và) món đấy ngon lm.
그그그 그그그그그그, 그그그 그그그그? Tôi (s) phi gp bn tôi nhưng có ch nào hay
ho (để đi) không nh?
Ghi chú 1: Mu `-()' được dùng cho tính t và '-그그` trong thì hin ti.
Ví d:
- 그 그그그 그그그그그그그. 그그그 그그그그 그그그그. -> 그 그그그 그그그그그그,
그그그그 그그그그. Mt người bn ca tôi là người M. Nhưng anh ta đang hc tiếng Hàn
Quc.
- 그그 그그그그그그, 그 그그그 그그그그그그그. Tôi là người Hàn còn anh ta là người M.
- 그 그그그 그그그, 그 그그그 그그. Cái túi này nh còn cái túi đó to.
- 그그 그그 그 그그그 그그그. Tôi to con còn người kia nh người.
Ghi chú 2: Mu '-그그` được dùng cho tt c các trường hp
Thnh thong đuôi t này có th được dùng như mt đuôi t kết thúc câu và thêm "-" để thành '-
그그그'. [Dùng trong trường hp bn không mun lp li cùng mt câu đã dùng trước đó trong câu
hi hoc để trình bày mt lý do nào đó..]
- 그그그 그그그그? Ch đến đây có vic gì thế ?
- 그그그그그 그그그 그그그그. Tôi đến để gp anh Kim Youngsoo.
- (그그그그) 그그그? Anh y có đây không ?
- 그그그 그그 그그그그그. Hãy gi đin thoi cho tôi trước khi bn đến.
- 그그 그그 그그그그그. Hãy ghi chú trước khi bn quên.
- 그그 그그 그그 그 그그그그 그그그그. Hãy ghé văn phòng tôi trước khi v nhà nhé.
- 그그그 그그 그그그 그그그. Hãy dùng ba trước khi làm vic.
- 그그그그 그그 그그 그그그그 그그 그그그. Younghee, Bn nên đi v nha trước khi Andy
đến.
Đuôi t liên kết câu Nhưng - ㄴㄴㄴ
Thursday
Dùng để ni hai câu biu hin nhng s tht trái ngược nhau hoc không đồng nht vi nhau.
Ví d:
그그 그그그그 그그그 그그 그그. 그그그 그그 그그그 그그 그그그 그그그 그그
그그그그 그그. (Hành động ca anh ta có nhiu cái sai. Nhưng phi công nhn rng nó cũng
có lý do là anh ta không th làm khác hơn được).
그그그그 그그그 그그 그그그그 그그그그. 그그그 그그 그그 그그그그 그그그. Trích
그그그, 그그그 그그
(Rõ ràng là b tôi hi tôi cái gì đó. Nhưng tôi đã không th tr li mt cách nhanh nhu được)
Trước khi …'- ㄴㄴ ':
Thursday
T그’ là mt danh t có nghĩa là "trước" và ‘-그’ là tr t ch nơi chn hoc thi gian. Vì vy cm
ng pháp ‘-그 그그’ được dùng để din t "trước khi làm mt vic gì đấy". Cm ng pháp này luôn
kết hp vi động t, "-" được gn sau gc động t để biến động t đó thành danh t. Ch ng ca
hai mnh đề trước và sau cm ng pháp này có th khác hoc có th ging nhau.
Ví d:
- 그그그그 그그그그그그 그그그그 그 그그그. Trước khi hc tiếng Hàn, bn phi gii tiếng Vit.
Đuôi t liên kết câu Và … '- '
Thursday
Đuôi t liên kết câu ‘-그’ được dùng để liên kết 2 mnh đều. Khi ch ng 2 mnh đề ging nhau và
hai mnh đề din t mt chui hành động thì trong trường hp này ta dch "-" là "ri". Nhưng khi
ch ng và hành động hai mnh đề khác nhau thì ch ng thường được đi cùng tr t ‘-/그’ để
nhn mnh và "-" được dch là "còn".
그그그 그그 그그그그. Tôi làm bài tp xong s đi.
그그그 그그그 그그 그 그그그. Tôi s gp bn ri đi v nhà.
그그 그그그그 그그그 TV 그 그그. Tôi đang hc bài còn bn tôi đang xem tivi.
그그 그그 그그그 그그그. Tôi cao còn anh y thp.
그그그그 그그그그 그그그 그그그그. Tiếng Hàn thì thú v còn tiếng Anh thì khó.
그그그 그그그 그그그 그그그그. Đây là m tôi còn kia là ba tôi.
Đuôi t liên kết câu Nếu '-( ) '.
Thursday
Đuôi t liên kết`-()' có th được s dng vi c tính t và động t để din t mt điu kin hoc
mt quy định. '-' được dùng khi gc động t không có patchim âm kết hoc patchim là '-' và '-
그그' được s dng khi gc động t có patchim ngoi tr patchim '-'.
그 그그그 그그그그그 그그그그. Nếu b phim đó hay tôi s xem.
그그 그그 그그 그그그. Nếu tri mưa thì chúng ta đừng đi.
Thnh thong t `그그' hoc '그그'(gi s) cũng được s dng đầu câu có đuôi t liên kết này.
그그 그그그 그그그, 그그 그그 그그그. Gi s nếu gp ông y thì nhn giúp tôi mt li thăm
hi nhé.