Ôn tập kỹ thuật lập trình

Chia sẻ: Mvnc Bgfhf | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:16

0
37
lượt xem
4
download

Ôn tập kỹ thuật lập trình

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Hàng ngày, bạn dùng điện thoại di động để nhắn tin, gọi điện. Để điện thoại của bạn hoạt động được, cần có phần mềm cài đặt bên trong và phần mềm tại công ty viễn thông cung cấp dịch vụ điện thoại để tính cước.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Ôn tập kỹ thuật lập trình

  1. Ôn t p k thu t l p trình GV: Nguy n H u Th Khoa CNTT – i H c C u Long 1
  2. N I DUNG 1 Hàm và th t c 2 Con tr 5 2 CTDL1- Nguy n H u Th
  3. I. Hàm và th t c I.1. Hàm − Khi nh nghĩa hàm, ta luôn khai báo tư ng minh giá tr tr v khi hàm th c hi n xong. − Cú pháp: (danh sách các tham s ) { //Thân hàm return //cùng ki u d li u v i hàm } 3 CTDL1- Nguy n H u Th
  4. I.1. Hàm Ví d : tính t ng 2 s nguyên a, b. Tr v giá tr là t ng 2 s int TinhTong(int a, int b) { int TinhTong(int a, int b) int tong; { tong = a + b; return (a+b); return tong; } } G i hàm trong main() void main() { void main() int a=4, b=5; { int tmp; int a=4, b=5; tmp = TinhTong(a,b); printf(“Tong 2 so la: printf(“Tong 2 so:%d” %d”, TinhTong(a,b)); ,tmp); } } 4 CTDL1- Nguy n H u Th
  5. I.2. Th t c (Hàm không có giá tr tr v ) − Th t c không tr v giá tr , ta dùng t khóa void khai báo ki u d li u. − Cú pháp: void (danh sách các tham s ) { //Thân hàm, x lý các d li u //N u c n bi t thông tin dl thì in ra màn hình } 5 CTDL1- Nguy n H u Th
  6. I.2. Th t c Ví d : tính t ng 2 s nguyên a, b. In k t qu ra màn hình void TinhTong(int a, int b) { void TinhTong(int a, int b) int tong; { tong = a + b; printf(“%d”,(a+b)); printf(“%d”,tong); } } G i hàm trong main() void main() void main() { { int a=4, b=5; TinhTong(4,5)); TinhTong(a,b); } } 6 CTDL1- Nguy n H u Th
  7. Cách t ch c mã ngu n trong C Cách 1: khai báo prototype Cách 2: hàm main sau cùng #include #include #include #include //khai báo prototype void TinhTong(int a, int b) void TinhTong(int a, int b); { void main() int tong; { tong = a + b; int a=4, b=5; printf(“%d”,tong); TinhTong(a,b); } getch(); void main() } { void TinhTong(int a, int b) { int a=4, b=5; int tong; TinhTong(a,b); tong = a + b; getch(); printf(“%d”,tong); } } 7 CTDL1- Nguy n H u Th
  8. II. Con tr II.1 Truy c p a ch − Trong các ngôn ng l p trình, khi m t bi n ư c khai báo, ba thu c tính cơ b n sau ư c liên k t n nó: N i dung ô nh Tên nh danh c a bi n Ki u d li u liên quan a ch : FFF0 10 a ch trong b nh … Ví d : khai báo bi n … int n = 10; … n là tên nh danh c a bi n, có ki u int và ư c lưu tr âu ó trong b nh máy tính. Xu t: printf(“%d”,n); //in n i dung bi n printf(“%0X”,&n);//in a ch c a bi n 8 CTDL1- Nguy n H u Th
  9. II.1 Truy c p a ch Ví d : void main() { int n=10; printf(“%d”,n); //in n i dung bi n printf(“%0X”,&n);//in a ch c a bi n } K t qu th c hi n như sau: 10 FFF0 • Ta th y giá tr c a n là 10 • a ch bi n n theo s hexa là FFF0 9 CTDL1- Nguy n H u Th
  10. II.2 Bi n tham chi u − Dùng m t bi n khác truy c p n cùng m t a ch v i bi n ã có, ta s d ng bi n tham chi u (references) − Cú pháp: type& alias = name type: ki u d li u alias: tên bi n tham chi u name: tên c a bi n mà bi n alias tham chi u n void main() { int n=10; K t qu int& r=n; n = 10, r = 10 printf(“n=%d, r=%d”,n,r); n= 11, r = 11 n++; printf(“n=%d, r=%d”,n,r); } 10 CTDL1- Nguy n H u Th
  11. II.3. Bi n con tr − Dùng lưu a ch b nh c a m t i tư ng. − Cú pháp: type* var type: ki u d li u var: bi n con tr Ví d : int x=10; int* p; p=&x; //p lưu a ch c a x, hay p tr nx Ghi chú: (*p): n i dung c a p toán t (*): toán t c n i dung gián ti p thông qua con tr . 11 CTDL1- Nguy n H u Th
  12. II.3. Bi n con tr void d : Ví main() { int x=10; int* p=&x; //p tr? d?n x printf("Dia chi cua x: %0X \n",&x); printf("Noi dung cua x: %d \n",x); printf("Dia chi cua p: %0X \n",&p); printf("Noi dung cua p: %0X",p); printf("Noi dung tai dia chi ma p tro den: %d",*p); } Bi n a ch N i dung (giá tr ) x FFF0 10 (&x) (x) p FFEE FFF0 (&p) (&x hay p=&x) 12 CTDL1- Nguy n H u Th
  13. Ví d void HoanVi_1(int a, int b) void main() { { int a = 1, b = 2; int tmp = a; HoanVi_1(a, b); a = b; printf("a = %d",a); b = tmp; printf("b = %d",b); } } void HoanVi_2(int *a, int *b) void main() { { int *a = 1, *b = 2; int tmp = *a; HoanVi_2(a, b); *a = *b; printf("a = %d",*a); *b = tmp; printf("b = %d",*b); } } void HoanVi_3(int &a, int &b) void main() { { int a = 1, b = 2; int tmp = a; HoanVi_3(a, b); a = b; printf("a = %d", a); b = tmp; printf("b = %d", b); } } 13 CTDL1- Nguy n H u Th
  14. II.4. Con tr và m ng − Con tr và m ng 1 chi u int a[] = {4,5,7,9}; Truy xu t ph n t th hai a[1]=5 S d ng con tr : • Tên m ng xem như con tr • Truy xu t ph n t th i: a[i] hay *(a+i) − Con tr và m ng 2 chi u int a[2][3]={{4,5,7}, {9,10,12}}; Truy xu t ph n t th i=1,j=1 là: a[1][1]=10 S d ng con tr : • Tên m ng xem như con tr • Truy xu t ph n t th i,j: a[i][j] hay *(*(a+i)+j) 14 CTDL1- Nguy n H u Th
  15. Bài t p 1. Cho m ng 1 chi u int a[] = {4,5,7,9} Vi t th t c xu t giá tr m ng ra màn hình (s d ng con tr truy xu t m ng). 2. Cho m ng 2 chi u int a[2][3]={{4,5,7},{9,10,12}}; Vi t th t c xu t giá tr m ng ra màn hình (s d ng con tr truy xu t m ng). 15 CTDL1- Nguy n H u Th
  16. 16
Đồng bộ tài khoản