
PARALLEL PORT
PARALLEL PORT
C ng máy in hay còn g i là c ng LPT, c ng song ổ ọ ổ ổ
C ng máy in hay còn g i là c ng LPT, c ng song ổ ọ ổ ổ
song ho c giao di n Centronic có m t h u h t ặ ệ ặ ở ầ ế
song ho c giao di n Centronic có m t h u h t ặ ệ ặ ở ầ ế
các máy tính PC. C u trúc c a c ng song song ấ ủ ổ
các máy tính PC. C u trúc c a c ng song song ấ ủ ổ
r t đ n gi n v i tám đ ng d n d li u, m t ấ ơ ả ớ ườ ẫ ữ ệ ộ
r t đ n gi n v i tám đ ng d n d li u, m t ấ ơ ả ớ ườ ẫ ữ ệ ộ
đ ng d n mass chung, b n đ ng d n đi u ườ ẫ ố ườ ẫ ề
đ ng d n mass chung, b n đ ng d n đi u ườ ẫ ố ườ ẫ ề
khi n đ chuy n các d li u t i máy in và năm ể ể ể ữ ệ ớ
khi n đ chuy n các d li u t i máy in và năm ể ể ể ữ ệ ớ
đ ng d n tr ng thái đ truy n các thông tin v ườ ẫ ạ ể ề ề
đ ng d n tr ng thái đ truy n các thông tin v ườ ẫ ạ ể ề ề
tr ng thái c a máy in ng c tr l i máy tính. T t ạ ủ ượ ở ạ ấ
tr ng thái c a máy in ng c tr l i máy tính. T t ạ ủ ượ ở ạ ấ
c các đ ng d n c a c ng này đ u t ng thích ả ườ ẫ ủ ổ ề ươ
c các đ ng d n c a c ng này đ u t ng thích ả ườ ẫ ủ ổ ề ươ
TLL.
TLL.

PARALLEL PORT
PARALLEL PORT
Trên các máy tính PC thông th ng các c ng ườ ổ
Trên các máy tính PC thông th ng các c ng ườ ổ
máy in có đ a ch c s (Base Address: BA) làị ỉ ơ ở
máy in có đ a ch c s (Base Address: BA) làị ỉ ơ ở
3BCH, 378H,278H,2BCH…trong đó đ a ch 378H ị ỉ
3BCH, 378H,278H,2BCH…trong đó đ a ch 378H ị ỉ
là đ a ch th ng g p nh t các máy.ị ỉ ườ ặ ấ ở
là đ a ch th ng g p nh t các máy.ị ỉ ườ ặ ấ ở

PARALLEL PORT
PARALLEL PORT
Các đ ng d n c a c ng máy in đ c n i v i ba ườ ẫ ủ ổ ượ ố ớ
Các đ ng d n c a c ng máy in đ c n i v i ba ườ ẫ ủ ổ ượ ố ớ
thanh ghi 8 bit khác nhau: thanh ghi D li u ữ ệ
thanh ghi 8 bit khác nhau: thanh ghi D li u ữ ệ
(Data), thanh ghi tr ng thái(Status) và thanh ghi ạ
(Data), thanh ghi tr ng thái(Status) và thanh ghi ạ
đi u khi n(Control). Thanh ghi d li u: có đ a ch ề ể ữ ệ ị ỉ
đi u khi n(Control). Thanh ghi d li u: có đ a ch ề ể ữ ệ ị ỉ
b ng đ a ch c s , thanh ghi này có 8 đ ng ằ ị ỉ ơ ở ườ
b ng đ a ch c s , thanh ghi này có 8 đ ng ằ ị ỉ ơ ở ườ
d n v i giao di n hai h ng không đ o, nghĩa là ẫ ớ ệ ướ ả
d n v i giao di n hai h ng không đ o, nghĩa là ẫ ớ ệ ướ ả
có th xu t d li u t máy tính ra bên ngoài và ể ấ ữ ệ ừ
có th xu t d li u t máy tính ra bên ngoài và ể ấ ữ ệ ừ
có th nh n tín hi u t bên ngoài vào thông qua ể ậ ệ ừ
có th nh n tín hi u t bên ngoài vào thông qua ể ậ ệ ừ
thanh ghi này
thanh ghi này

PARALLEL PORT
PARALLEL PORT
thanh ghi Data đ c n i v i các chân t 2 – 9 ượ ố ớ ừ
thanh ghi Data đ c n i v i các chân t 2 – 9 ượ ố ớ ừ
trên c ng máy in, tuy nhiên khi ng d ng trong ổ ứ ụ
trên c ng máy in, tuy nhiên khi ng d ng trong ổ ứ ụ
đi u khi n và đo l ng c n chú ý m t đ c đi m ề ể ườ ầ ộ ặ ể
đi u khi n và đo l ng c n chú ý m t đ c đi m ề ể ườ ầ ộ ặ ể
là không ph i b t kỳ thanh ghi Data trên các ả ấ
là không ph i b t kỳ thanh ghi Data trên các ả ấ
c ng máy nào cũng là giao di n hai h ng, th c ổ ệ ướ ự
c ng máy nào cũng là giao di n hai h ng, th c ổ ệ ướ ự
t cho th y đa s trên các c ng máy in thanh ghi ế ấ ố ổ
t cho th y đa s trên các c ng máy in thanh ghi ế ấ ố ổ
này ch có th đ c s d ng đ xu t d li u, t c ỉ ể ượ ử ụ ể ấ ữ ệ ứ
này ch có th đ c s d ng đ xu t d li u, t c ỉ ể ượ ử ụ ể ấ ữ ệ ứ
là ch có m t h ng ỉ ộ ướ
là ch có m t h ng ỉ ộ ướ

PARALLEL PORT
PARALLEL PORT
Thanh ghi tr ng thái: có đ a ch b ng đ a ch c ạ ị ỉ ằ ị ỉ ơ
Thanh ghi tr ng thái: có đ a ch b ng đ a ch c ạ ị ỉ ằ ị ỉ ơ
s +1, là m t thanh ghi 8 bit nh ng th c t ch có ở ộ ư ự ế ỉ
s +1, là m t thanh ghi 8 bit nh ng th c t ch có ở ộ ư ự ế ỉ
5 bit (5 bit cao) đ c n i v i các chân c a c ng ượ ố ớ ủ ổ
5 bit (5 bit cao) đ c n i v i các chân c a c ng ượ ố ớ ủ ổ
bao g m các chân 10,11,12,13,15 ồ
bao g m các chân 10,11,12,13,15 ồ
Thanh ghi tr ng thái ch có th đ c truy xu t ạ ỉ ể ượ ấ
Thanh ghi tr ng thái ch có th đ c truy xu t ạ ỉ ể ượ ấ
theo m t h ng. Trong các đ ng d n c a thanh ộ ướ ườ ẫ ủ
theo m t h ng. Trong các đ ng d n c a thanh ộ ướ ườ ẫ ủ
ghi này, đ ng d n S7, t c chân 11 là đ ng ườ ẫ ứ ườ
ghi này, đ ng d n S7, t c chân 11 là đ ng ườ ẫ ứ ườ
d n đ o.ẫ ả
d n đ o.ẫ ả

