Phân cm tp kết qu tìm kiếm web da vào tp thô
1
CHƯƠNG I
PHÂN CM TP KT QU TÌM KIM WEB DA
VÀO TP THÔ DUNG SAI
1.1 Phân cm tp kết qu tìm kiếm Web
1.1.1 Khái nim
Phân cm tp kết qu Web là t chc sp xếp tp kết qu tìm kiếm thành
mt s nhóm ch đề riêng theo cách b cc tng th đến chi tiết, ging như các
thư mc
1.1.2 Phép đo độ tương t
Bn cht công vic phân cm là nhóm nhng đối tượng tương t vi nhau
vào cùng mt nhóm . Vy cn phi có phép đo để đo độ tương t gia các đối
tượng.
Đối vi các đối tượng là tài liu thì người ta thường hay s dng phép đo
h s góc cosin để đo độ tương t gia hai tài liu (mi tài liu được biu din
dưới dng mt vector). Công thc đo độ tương t như sau:
Cosin(X,Y) =
∑∑
==
=
+
t
i
t
i
ii
t
i
ii
yx
yx
11
22
1
Trong đó
-X (x1 ,x2 , …..,xt) và Y(y1 ,y2 ,…..,yt) là vector biu din hai tài liu
-xi ,yi là trng s thành phn th I ca vector X,Y tương ng
Phân cm tp kết qu tìm kiếm web da vào tp thô
2
1.2 Lý thuyết tp thô
1.2.1 Cơ s tri thc
Cho mt tp hu hn U φ (vũ tr) ca các đối tượng được xét đến.
Mt tp con X U bt k (trường hp X = φ) ca vũ tr s được gi là mt
khái nim hoc mt phm trù trong U
Mt h các khái nim trong U được gi là mt tri thc v U
C = {Xi, X2, ... Xn}: gi là mt phân hoch ca tp U sao cho Xi U, Xi
φ, Xi Xj = φ vi i j, i, j = 1, ... n và Xi = U.
Mt s phân hoch vũ tr U được gi là mt quan h tương đương R trên U
Các phm trù Xi vi i=1, 2, …, n là các lp tương đương ca quan h R
Kí hiu:
U/R là h tt c các lp tương đương ca R
[x]R là mt lp tương đương ca R cha phn t xU
K= (U, ) gi là cơ s tri thc trong đó U φ là mt tp hu hn và
mt h các quan h tương đương trên U
Nếu P và P φ thì P (giao ca tt c các quan h tương đương
thuc P) cũng là mt quan h tương đương, và được ký hiu là IND (P)
IND(P) còn được gi là quan h không th phân bit được trên P
U/IND(P) hay U/P: là mt h ca tt c các lp tương đương ca quan h
tương đương IND(P)
U/P được gi là tri thc cơ s v U trong K
Lp tương đương ca IND(P) được gi là phm trù cơ s ca tri thc P
Nếu R thì R được gi là mt tri thc sơ cp v U trong K và các lp
tương đương ca R được coi như là mt phm trù sơ cp ca tri thc R
IND(K): h tt c các quan h tương đương được định nghĩa trong K, nghĩa
là IND(K) = {IND(P): φ P }
==> IND(K) là tp ti thiu các quan h tương đương cha tt c các quan
h ca K
Phân cm tp kết qu tìm kiếm web da vào tp thô
3
1.2.2 Định nghĩa tp thô
Trong thuyết tp thô , bt c mt khái nim không rõ ràng nào đều
được thay bng mt cp khái nim không chính xác gi là xp x dưới và xp
x trên ca khái nim không rõ ràng. Xp x dưới bao gm tt c các đối tượng
chc chn thuc v khái nim và xp x trên gm tt c các đối tượng có th thuc
v khái nim. Hiu ca xp x trên và xp x dưới to thành khong ranh gii ca
khái nim không rõ ràng . Trong lý thuyết tp thô khái nim không rõ ràng da
trên các xp x và s không phân bit được(quan h tương đương).
Cho cơ s tri thc K= (U, ), X U
- U φ là mt tp hu hn và là mt h các quan h tương đương
trên U
- X là có th xác định trên R (R – definable): nếu X là hp ca mt
s các phm trù sơ cp trênR==>được gi là tp xác định
- X là không xác định trên R (R – Undefinable): ngược li ==> được
gi là tp thô (tp không xác định)
- Tp X U được gi là xác định trong cơ s tri thc K nếu tn ti
mt quan h tương đương R IND(K) sao cho X là tp xác định trên R
- TpX U được gi là không xác định trong K nếu X là tp thô trên
vi mi R IND (K).
Trong đó: R(R UxU) được gi là quan h không th phân bit khi nó là
mt quan h tương đương.
3 tính cht ca quan h tương đương R
9 Tính đối xng:xRyyRx , vi bt k x,yU
9 Tính bc cu: xRy yRzxRz, vi bt k x,y,zU
9 Tính phn x: xRx, vi bt k xU
Nếu quan h R ch tho mãn hai tính cht phn xđối xng mà
không thon tính cht bc cu thì nó được gi là mt quan h dung
sai (Tolerance relation).
Phân cm tp kết qu tìm kiếm web da vào tp thô
4
Nếu R là mt quan h dung sai thì hai phn t x, y U được gi là
tương t nhau theo R (R-similar);
Nếu R là mt quan h tương đương thì hai phn t x, y U được gi là
không th phân bit được bi R (R-indiscernable).
1.2.3 Các tp xp x ca tp thô
Cho cơ s tri thc K = (U, R), X U
quan h tương đương R IND (K)
Các tp:
ln lượt được gi là các tp xp x dưới và tp xp x trên ca X
Hoc
được gi là tp biên ca X trên quan h R
**Mnh đề
b) X là thô trên R nếu và ch nếu XRXR
XRx
nếu và ch nếu
XRx
nếu và ch nếu
[
]
Xx R
UX} Y:U/R{Y =
XR
U}X Y:U/R{Y
φ
=
XR
[
]
Xx R
XRXRXBNR
=
a) X là xác định được trên R nếu và ch nếu XRXR
=
Phân cm tp kết qu tìm kiếm web da vào tp thô
5
1.2.4 Hàm thuc thô
Hàm thuc thô (rough membership function) th hin tính ph thuc ca
mt phn t đối vi mt tp thô:
Do đó
1.2.5hình tp thô dung sai(Tolerance rough set model-TRSM )
Cho = (U, I, υ, P):
U: Tp vũ tr các đối tượng
I: UP(U) - Hàm không chc chn (uncertainty function)
υ: P(U)×P(U) [0,1] - Độ mp m (vague inclusion)
P: I(U) {0,1} – Hàm cu trúc (structurality function)
Gi s đối tượng x được nhn biết bng hàm thông tin Inf(x)
I: U P(U) : hàm không chc chn xác định I(x) là mt lp dung sai
(tolerance class) ca tt c các đối tượng có cùng thông tin vi x
=> I có th là mt hàm bt k sao cho tho mãn điu kin: xI(x) và yI(x)
nếu và ch nếu x I(y) vi x, y U
υ : P(U)× P(U) [0,1]: hàm mp m đánh giá mc độ bao hàm ca các
tp hp
c th, nó đánh giá độ bao hàm ca lp dung sai I(x) trong tp thô x
ta thy:
()
[
]
[]
R
R
Xx
xX
x)
=
μ
{
}
{}
{}
() : ()1
() : () 0
() :0 ()1
X
X
RX
RX x U x
RX x U x
BN X x U x
μ
μ
μ
=∈ =
=∈ >
=
∈< <
)
10 x
X
μ