
B môn Tin h c - Đi h c Hoa lộ ọ ạ ọ ư
PHẦN MỀM SOẠN THẢO VĂN BẢN MS-Word 2000
Ph n m m so n th o văn b n:ầ ề ạ ả ả
Là m t ph n m m ng d ng thu c b ch ng trình MicroSoft Officeộ ầ ề ứ ụ ộ ộ ươ
2000 c a hãng Microsoft.ủ
Là m t b so n th o tr c quan, hay còn g i là WYSIWYG (What You Seeộ ộ ạ ả ự ọ
Is What You Get), có giao di n đpvà d s d ng. MS-Word2000 có nhi u tínhệ ẹ ễ ử ụ ề
năng m nh m , đc coi nh m t công c chuyên nghi p trong công ngh chạ ẽ ượ ư ộ ụ ệ ệ ế
b n.ả
KH I ĐNG VÀ THOÁT KH I WORD 2000Ở Ộ Ỏ
I. KH I ĐNG WORD 2000Ở Ộ
Có th m ch ng trình MS- Word theo 3 cách:ể ở ươ
Cách 1: B m đúp chu t vào bi u t ngấ ộ ể ượ
Winword.lnk
trên màn hình n n.ở ề
Cách 2: Nh p chu t vào ắ ộ Start\Program\Microsoft Word.
Cách 3: Nh p chu t vào bi u t ngắ ộ ể ượ
Winword.lnk
trên màn hình n n và n phím Enterề ấ
II. THOÁT KH I WORD 2000Ỏ
Thoát kh i Word b ng m t trong các cách sau:ỏ ằ ộ
Cách 1: Vào Menu File, ch n ọExit.
Cách 2: B mấ t h p phím ổ ợ Alt+F4
Cách 3: B m chu t vào nút ấ ộ (nút phía trên bên ph i màn hình)ả
Chú ý: N u m m t văn b n m i đ so n th o ho c m m t văn b n m i đế ở ộ ả ớ ể ạ ả ặ ở ộ ả ớ ể
s a ch a mà ch a l u lên đĩa thì máy s h i l i:ử ữ ư ư ẽ ỏ ạ
Ph n III: Ph n m m so n th o văn b n MS-Wordầ ầ ề ạ ả ả
60

B môn Tin h c - Đi h c Hoa lộ ọ ạ ọ ư
III. GIAO DI N LÀM VI C C A WORD 2000Ệ Ệ Ủ
Sau khi kh i đng, màn hình làm vi c c a Word 2000 nh sau:ở ộ ệ ủ ư
IV. CÁC THÀNH PH NẦ
1. Thanh tiêu đề. (Title Bar): Là thanh ch a tên ch ng trình, tên t p văn b nứ ươ ệ ả
(khi văn b n ch a đt tên nó có tên m c đnh là Document…) và có các nút sau:ả ư ặ ặ ị
Ph n III: Ph n m m so n th o văn b n MS-Wordầ ầ ề ạ ả ả
Thoát có l u trên đĩaư
Thoát không l u trên đĩaưTr v màn hình so n th oở ề ạ ả
Thanh tiêu đềThanh th c đn ngangự ơ Thanh công cụ
Thanh th c đn d cự ơ ọ
Th cướ
Thanh tr ng ạ
thái
Thanh cu nố
61

B môn Tin h c - Đi h c Hoa lộ ọ ạ ọ ư
B m chu t vào nút ấ ộ , tài li u tr thành m t nút trên thanh tác v .ệ ở ộ ụ
Có hai tr ng thái: Toàn màn hình và m t ph n màn hình.ạ ộ ầ
Thoát kh i Wordỏ
2. Th c đn ngangự ơ (menu Bar): Là thanh ch a các nhóm l nh c a Word 2000,ứ ệ ủ
m i nhóm l nh t ng ng v i m t th c đn d c (Menu PopUp)ỗ ệ ươ ứ ớ ộ ự ơ ọ
Thao tác đ m m t th c đn d c:ể ở ộ ự ơ ọ
Cách 1: B m chu t vào tên th c đn d c c n m .ấ ộ ự ơ ọ ầ ở
Cách 2: nẤ F10, dùng các phím mũi tên , di v t sáng đn th c đn d cệ ế ự ơ ọ
c n m và n phím ầ ở ấ Enter
Cách 3: n ẤAlt + Ký t đi di nự ạ ệ (Ký t g ch chân)ự ạ
Nguyên t c s d ng th c đn d c:ắ ử ụ ự ơ ọ
- Các dòng l nh rõ, khi ch n s th c hi n m t ch c năng nào đó.ệ ọ ẽ ự ệ ộ ứ
- Các dòng l nh m u xám nh t là các dòng l nh t m th i không th cệ ầ ạ ệ ạ ờ ự
hi n. ệ
- Các dòng l nh có ghi kèm t h p phím, ta có th ch n dòng l nh đóệ ổ ợ ể ọ ệ
b ng cách b m t h p phím.ằ ấ ổ ợ
3. Thanh công c (Tools Bar):ụ Ch a các nút đc g n s n ch c năng l nh.ứ ượ ắ ẵ ứ ệ
- M i l nh s đc th c hi n n u ta ch n nút đó.ỗ ệ ẽ ượ ự ệ ế ọ
- Khi đa chu t đn bên ph i nút l nh s hi n ra tên c a nó.ư ộ ế ả ệ ẽ ệ ủ
Có 3 thanh công c th ng dùng.ụ ườ
Formating: Thanh đnh d ngị ạ
Ph n III: Ph n m m so n th o văn b n MS-Wordầ ầ ề ạ ả ả
Nút thu nh c c ti uỏ ự ể Nút hoàn nguyên. Nút đóng c a s ử ổ
62

B môn Tin h c - Đi h c Hoa lộ ọ ạ ọ ư
Standard: Thanh công c chu n. ụ ẩ
Drawing: Thanh công c v . ụ ẽ
B t t t các thanh công c (Tools bar):ậ ắ ụ
Cách 1: Vào View\ Toolbars\ n u dòng nào cóế là đang b t ng c l i là t t.ậ ượ ạ ắ
Cách 2: Đt con tr vào thanh menu ngang, b m chu t ph i,ặ ỏ ấ ộ ả n u dòng nào cóế
là đang b t ng c l i là t t.ậ ượ ạ ắ
Thêm b t các nút ch c năng trên thanh công c :ớ ứ ụ
C ách 1: - B m ch n nút mũi tên ấ ọ (nút ngoài cùng trên thanh công c )ụ
- Di chu t vào ộAdd or Remove Button xu t hi n danh sách li t kê cácấ ệ ệ
nút ch c năng.ứ
Quy đnh:ị Có là nút đang hi n th trên thanh công c , ng c l i là không.ể ị ụ ượ ạ
Cách 2: B m chu t ph i vào thanh công c ho c thanh Menu ch nấ ộ ả ụ ặ ọ
Customize... ch n th ọ ẻ Command có h p tho i:ộ ạ
Ph n III: Ph n m m so n th o văn b n MS-Wordầ ầ ề ạ ả ả
63

B môn Tin h c - Đi h c Hoa lộ ọ ạ ọ ư
- L y m t nút lên thanh công c : Ch n nút c n l y nh n kéo và th lênấ ộ ụ ọ ầ ấ ấ ả
thanh công c .ụ
- H y b nút trên thanh công c : Nh n kéo nút c n hu và đa ra vùng so nủ ỏ ụ ấ ầ ỷ ư ạ
th o.ả
Chú ý: Chúng ta có th thay đi v trí các thanh công c , b ng cách đt con trể ổ ị ụ ằ ặ ỏ
vào tên c a thanh công c ho c đi m đu c a thanh công c . Khi con tr cóủ ụ ặ ể ầ ủ ụ ỏ
d ng ạ thi ta n và di chu t đn v trí c n.ấ ộ ế ị ầ
4. Th c (Ruler). ướ Đi u ch nh màn hình so n th o, con tr so n th o...ề ỉ ạ ả ỏ ạ ả
Thao tác hi n th / n th c trên màn hình: ể ị ẩ ướ
Vào View, n u ếlà cho hi n th , ng c l i là n.ể ị ượ ạ ẩ
5. Vùng văn b n (Text Area): ảVùng ch a con tr so n th o (d ng ứ ỏ ạ ả ạ | nh pấ
nháy) là n i đ ti n hành so n th o.ơ ể ế ạ ả
6. Thanh cu n (Scroll bar):ố Cho phép xem ph n văn b n b che khu t.ầ ả ị ấ
- Vào Tools/Options/View, ta có h p tho i khi đó c n chú ý đn m t s nútộ ạ ầ ế ộ ố
sau:
Ph n III: Ph n m m so n th o văn b n MS-Wordầ ầ ề ạ ả ả
M i nút trên ỗ
th c đn ự ơ
ngang
Các nút
trên
thanh
công c ụ
t ng ươ
ngứ
64

