§ 7 . PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
Hình vẽ này thhiện qui tắc gì ?
I.- Mc tiêu :
- Học sinh hiểu và áp dụng được qui tắc cộng hai phân số cùng mu và không cùng mẫu .
- Có kỹ năng cộng phân số ,nhanh và đúng .
- ý thức nhận xét đặc đim của các phân sđể cộng nhanh đúng (có thể rút gọn các phân số trước khi
cộng)
II.- Phương tiện dạy học :
- Sách Giáo khoa .
III Hoạt động trên lớp :
1./ On định : Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp
2 ./ Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu tính chất cơ bản ca phân số ?
- Thế nào là hai phân sbằng nhau ?
- Phát biu qui tắc đt gọn một phân số .
3./ Bài mới :
Giáo viên Học sinh Bài ghi
- GV vhai đoạn thẳng biểu
din hai phân s
7
3
7
2
dựa vaò hình ảnh gi cho
học sinh nhớ qui tắc cộng hai
phân scó cùng mu .
- Quan sát hình vgợi nhớ li
qui tắc cộng hai phân số cùng
mu đã học
7
2
7
3
7
5
- Học sinh phát biểu qui tắc
I .- Cộng hai phân số cùng mẫu :
Ví d :
7
3
7
2
cộng hai phân số cùng mu
7
5
- Học sinh nhắc lại qui
tắc cộng hai phân số
cùng mẫu .
- câu c) quan sát hai
phân sđã ti giản chưa
?
- t gọn hai phân số đã
- Học sinh làm ?1
a) 1
8
8
8
53
8
5
8
3
b)
7
3
7
)4(1
7
4
7
1
c)
3
1
3
)2(1
3
2
3
1
14
6
Ta đã biết :
7
5
7
23
7
2
7
3
Đối với hai phân số bất k,ta cũng có
qui tắc :
Muốn cộng hai phân scùng mu
,ta cống các tử và ginguyên mẫu .
Ví d :
cho
- Học sinh phát biểu qui
tắc cộng hai phân số
không cùng mẫu .
- Cần c ý kết quả là
phân schưa tối gin thì
phi rút gọn cho đến tối
gin
- Học sinh làm ?2
- Học sinh làm ?3
a)
5
2
6
410
4
3
2
b)
6
1
30
5
30
(-27)22
10
9
15
11
10
9
15
11
9
5
9
)7(2
9
7
9
2
9
7
9
2
5
2
5
13
5
1
5
3
II.- Cộng hai phân s không cùng mẫu :
Qui tắc :
Muốn cộng hai phân số không cùng
mẫu ,ta viết chúng ới dạng hai phân
s cùng mu ơng ri cộng các tử
và giữ nguyên mu .
Ví dụ :
1
)9(10
5
3
3
2
4./ Củng cố : Bài tập 42 và 43 SGK
5./ Dặn dò : Bài tập v nhà 44 , 45 và 46 SGK