intTypePromotion=3

Phương pháp và các dạng toán giải phần tam giác đồng dạng

Chia sẻ: Edulab Tilado | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:31

0
61
lượt xem
13
download

Phương pháp và các dạng toán giải phần tam giác đồng dạng

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn cùng tham khảo nội dung Tài liệu Các dạng toán và phương pháp giải phần tam giác đồng dạng dưới đây để nắm bắt được cách giải 123 bài tập liên quan về tam giác đồng dạng. Hy vọng đây là Tài liệu tham khảo hữu ích cho các bạn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Phương pháp và các dạng toán giải phần tam giác đồng dạng

  1.   Processing math: 100% HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH
  2. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH Bạn đang cầm trên tay cuốn sách tương tác được phát triển bởi Tilado®. Cuốn sách này là phiên bản in của sách điện tử tại http://tilado.edu.vn. Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado®. Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau: 1.  Vào trang http://tilado.edu.vn 2.  Bấm vào nút "Đăng ký" ở góc phải trên màn hình để hiển thị ra phiếu đăng ký. 3.  Điền thông tin của bạn vào phiếu đăng ký thành viên hiện ra. Chú ý những chỗ có dấu sao màu đỏ là bắt buộc. 4.  Sau khi bấm "Đăng ký", bạn sẽ nhận được 1 email gửi đến hòm mail của bạn. Trong email đó, có 1 đường dẫn xác nhận việc đăng ký. Bạn chỉ cần bấm vào đường dẫn đó là việc đăng ký hoàn tất. 5.  Sau khi đăng ký xong, bạn có thể đăng nhập vào hệ thống bất kỳ khi nào. Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách in cùng nhau. Sách bao gồm nhiều câu hỏi, dưới mỗi câu hỏi có 1 đường dẫn tương ứng với câu hỏi trên phiên bản điện tử như hình ở dưới. Nhập đường dẫn vào trình duyệt sẽ giúp bạn kiểm tra đáp án hoặc xem lời giải chi tiết của bài tập. Nếu bạn sử dụng điện thoại, có thể sử dụng QRCode đi kèm để tiện truy cập. Cảm ơn bạn đã sử dụng sản phẩm của Tilado® Tilado®
  3. ĐỊNH LÝ TA‐LET ĐỊNH LÝ TA‐LET 1. Cho tam giác ABC, điểm F thuộc cạnh AB, điểm E thuộc cạnh AC sao cho  AF AE 1 = = . Gọi I là giao điểm của BE và CF, gọi D là giao điểm của AI và BC. FB EC 2 Chứng minh rằng I là trung điểm của AD, D là trung điểm của BC.   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/430/86111 2. Cho tam giác ABC vuông tại A. Vẽ ra phía ngoài tam giác đó các tam giác ABD vuông cân ở B, ACF vuông cân ở C. Gọi H là giao điểm của AB và CD, K là giao điểm của AC và BF. Chứng minh rằng: a.  HA = KA. b.  HA 2 = HB. KC. Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/430/86122 3. Cho hình thang ABCD (AB // CD) có AB = a, CD = b. M và N lần lượt thuộc MA các cạnh AD và BC sao cho MN // CD và  = m (m > 0; 0 < a < b). MD a + mb Chứng minh rằng: MN = . m+1   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/430/86132 4. Cho tam giác OBC. Hai đường thẳng m và m' lần lượt qua B và C song song với nhau và không cắt tam giác OBC. Gọi A là giao điểm của OC và m, D là giao điểm 1 1 của OB và m'. Xác định vị trí của m và m' để  +  đạt giá trị lớn nhất. AB CD  
  4. Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/430/86142 5. Cho một tấm bìa hình chữ nhật có kích thước 15cm và 20cm. Gấp tấm bìa đó theo đường chéo . Diện tích phần bìa chồng lên nhau bằng mấy phần diện tích tấm bìa hình chữ nhật?   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/430/86153 6. Cho tam giác ABC, trọng tâm G. Một đường thẳng đi qua G cắt các cạnh AB, AC theo thứ tự ở C', B' và cắt tia đối của tia CB ở A'. Chứng minh hệ thức:  1 1 1 ′ + ′ = ′ . GA GB GC   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/430/86162 7. Cho các hình vẽ. Tìm độ dài của đoạn thẳng AN; QP, biết các số trong hình có cùng đơn vị đo là cm.   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/430/86181 8. Đoạn thẳng AB gấp 5 lần đoạn thẳng CD; đoạn thẳng A’B’ gấp 7 lần đoạn thẳng CD. a.  Tính tỉ số của hai đoạn thẳng AB và A’B’. b.  Cho biết đoạn thẳng MN = 505 cm và đoạn thẳng M’N’ = 707 cm. So sánh hai AB MN tỉ lệ   và  A ′B ′ M ′N ′
  5. Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/430/86171 MA 1 9. Gọi M là điểm nằm trên đoạn thẳng AB sao cho  = . Tính các tỉ số  MB 2 AM MB ; ? AB AB   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/430/86191 10. Cho điểm C thuộc đoạn thẳng AB. CA 2 a.  Biết AB = 20 cm, = . Tính độ dài CA, CB. CB 3 CA m CA b.  Biết  = . Tính tỉ số   ? AB n CB Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/430/861101 11. Cho đoạn thẳng AB. Điểm C thuộc đoạn thẳng AB, điểm D thuộc tia đối của CA DA tia BA sao cho  = = 2. Biết CD = 4 cm, tính độ dài AB? CB DB   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/430/861112 12. Cho hình thang ABCD (AB // CD). Một đường thẳng song song với hai đáy, cắt các cạnh bên AD và BC theo thứ tự tại E và F. Tính FC, biết AE = 4 cm; ED = 2 cm; BF = 6 cm.   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/430/861122 BD 1 13. Cho ΔABC. Điểm D thuộc cạnh BC sao cho  = . Điểm E thuộc đoạn BC 4
  6. AK thẳng AD sao cho AE = 2ED. Gọi K là giao điểm của BE và AC. Tính tỉ số   ? KC   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/430/861132 14. Cho hình thang ABCD (AB // CD). Một đường thẳng song song với hai đáy, cắt các cạnh bên AD và BC theo thứ tự tại E và F.  AE CF Chứng minh rằng:  + = 1.  AD BC   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/430/861142 15. Cho ΔABC, điểm D thuộc cạnh BC. Qua D kẻ DE // AC (E ∈ AB); DF // AB ( AE AF F ∈ AC). Tính:  + ? AB AC   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/430/861152 16. Cho ΔABC, một đường thẳng song song với cạnh BC cắt hai cạnh AB, AC lần lượt tại D và E. Qua C kẻ đường thẳng song song với EB, cắt AB ở F. Chứng minh rằng: AB 2 = AD. AF.   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/430/861162 17. Cho hình thang ABCD (AB // CD; AB 
  7. MD NC c.   và  . DA CB Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/430/861172 ĐỊNH LÝ TA‐LET ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ TA ‐ LET 18. Tìm các cặp đường thẳng song song trong hình và giải thích vì sao chúng song song.   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/431/862161 19. Tính các độ dài x, y trong hình vẽ. a.  b. 
  8. Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/431/862171 20. Tính độ dài x, y theo a trên hình vẽ, biết DM / / EN / / BC.   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/431/862181 21. Cho ΔABC, điểm D trên cạnh AB sao cho AD = 13,5 cm; DB = 4,5 cm. Tính tỉ số các khoảng cách từ các điểm D và B đến cạnh AC.   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/431/862192 22. Cho ΔABC, đường cao AH. Đường thẳng d / / BC, cắt các cạnh AB, AC, AH theo thứ tự tại B’, C’, H’. AH ′ B ′C ′ a.  Chứng minh rằng:  = . AH BC 1 b.  Áp dụng: Cho biết AH ′ = AH và S ΔABC = 67, 5 cm 2. Tính S ΔAB ′ C ′ ? 3 Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/431/862202 23. Cho ΔABC, BC = 15 cm. Trên đường cao AH lấy các điểm I, K sao cho AK = KI = IH. Qua I và K vẽ các đường EF // MN // BC. (M, E  ∈  AB; N, F  ∈  AC) a.  Tính độ dài các đoạn thẳng MN; EF.
  9. b.  Tính S MNFE, biết S ΔABC = 270 cm 2. Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/431/862212 24. Cho hình thang ABCD (AB / / CD). Đường thẳng d / / AB, cắt các cạnh bên và đường chéo AD; BD; AC; BC theo thứ tự tại các điểm M; N; P; Q. Chứng minh rằng: MN = PQ.   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/431/862222 25. Cho hình thang cân ABCD (AB / / CD). Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Gọi M; N theo thứ tự là trung điểm của BD và AC. Biết MD = 3MO, đáy lớn CD = 5,6 cm.  a.  Tính MN; AB? b.  So sánh MN với nửa hiệu các độ dài của CD và AB. Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/431/862232 26. Cho hình thang ABCD (AB // CD). Một đường thẳng song song với hai đáy AM 1 cắt các cạnh bên AD, BC tại M, N sao cho  = . MD 2 BN a.  Tính tỉ số   ? NC b.  Cho AB = 8 cm, CD = 17 cm. Tính MN? Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/431/862262 27. Cho ΔABC, Aˆ = 120 0, AB = 3 cm, AC = 6 cm. Tính độ dài đường phân giác AD (D ∈ BC).   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/431/862272 28. Cho ΔABC cân tại A. Các đường phân giác BD, CE (D ∈ AC, E ∈ AB).
  10. a.  Chứng minh DE // BC. b.  Tính độ dài AB, biết DE = 6 cm, BC = 15 cm. Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/431/862282 AE p 29. Cho hình thang ABCD (AB / / CD). Lấy E trên cạnh AD sao cho  =  .  ED q p. CD + q. AB Kẻ EF / / CD ; F ∈ BC. Chứng minh rằng: EF =  . p+q   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/431/862243
  11. TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC BÀI TẬP LIÊN QUAN 30. Cho tam giác ABC có các góc B và C là góc nhọn, đường phân giác AD. Biết  AD = AB = √5cm, BD = 2cm. Tính độ dài DC.   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/432/86311 31. Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác vuông nếu các đường phân giác BI CI 1 BD, CE cắt nhau tại I thỏa mãn:  . = BD CE 2   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/432/86322 32. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác AD. Gọi M, N theo thứ tự là chân đường vuông góc kẻ từ B, C đến AD. BM + CN Chứng minh rằng: AD ≤ . 2   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/432/86332 33. Cho tam giác ABC với AB = 4cm, AC = 8cm, BC = 6cm. Hai tia phân giác trong AD và BE cắt nhau tại O. Chứng minh rằng đoạn thẳng nối điểm O với trọng tâm G của tam giác ABC song song với BC.   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/432/86342 34. Cho ΔABC có AB = 6 cm, AC = 9 cm, BC = 10 cm. Kẻ đường phân giác AD của 
  12. ^ BAC (D ∈ BC). a.  Tính DB, DC? b.  Tính tỉ số diện tích của ΔABD và ΔACD Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/432/86361 35. Cho ΔABC có các đường phân giác AD, BE, CF (D ∈ BC, E ∈ AC, F ∈ AB). DB EC FA Tính  . .  ? DC EA FB   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/432/86371 36. Cho ΔABC, Aˆ = 90 0, đường phân giác AD (D ∈ BC). Biết DB = 15 cm, DC = 20 cm. Tính AB, AC.   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/432/86381 37. Cho ΔABC, Aˆ = 90 0, AB = AC = 1 dm, đường phân giác BD (D ∈ AC). Tính AD, DC.   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/432/86391 38. Cho ΔABC có AB = 12 cm, AC = 20 cm, BC = 28 cm. Kẻ đường phân giác AD ^ của BAC (D ∈ BC). Qua D kẻ DE // AB (E ∈ AC). a.  Tính BD, DC, DE? b.  Cho biết S ΔABC = a cm 2. Tính S ΔABD ; S ΔADE ; S ΔDCE ? Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/432/863102 39. Cho ΔABC, Aˆ = 90 0, AB = 15 cm, AC = 20 cm, đường cao AH (H ∈ BC).
  13. ^ ^ Tia phân giác của HAB cắt HB tại D. Tia phân giác của HAC cắt HC tại E. a.  Tính AH. b.  Tính DH, HE. Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/432/863112 40. Cho ΔABC, AB = AC = 10 cm, BC = 12 cm. Gọi I là giao điểm các đường phân giác của ΔABC. Tính BI.   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/432/863122 41. Cho ΔABC, Aˆ = 90 0, AB = 21 cm, AC = 28 cm. Đường phân giác AD ( D ∈ BC), DE⊥AC (E ∈ AC). a.  Tính BD, DC, DE. b.  Tính S ΔABD; S ΔACD ? Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/432/863132 42. Cho ΔABC, AB = AC = 15 cm, BC = 10 cm. Đường phân giác BD (D ∈ AC) a.  Tính AD, DC. b.  Đường vuông góc với BD cắt đường thẳng AC tại E. Tính EC. Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/432/863142 43. Cho ΔABC (AB < AC). Trên cạnh AC lấy điểm D sao cho CD = AB. Gọi M, N ^ ^ lần lượt là trung điểm của AD, BC. Tính CMN, biết BAC = 50 0.   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/432/863203 44. Cho ΔABC, các đường phân giác BD và CE (D ∈ AC, E ∈ AB). Biết  AD 2 AE 5 = ; = . DC 3 EB 6
  14. Tính các cạnh của ΔABC, biết chu vi của ΔABC bằng 45 cm.   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/432/863152 45. Cho ΔABC, AB = 12 cm, AC = 18 cm, đường phân giác AD (D ∈ BC). Điểm I thuộc đoạn thẳng AD sao cho AI = 2ID. Gọi E là giao điểm của BI và AC. AE a.  Tính tỉ số  . EC b.  Tính AE, EC. Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/432/863162 46. Cho ΔABC, AB = AC = b , BC = a, Aˆ = 36 0 Chứng minh: a 2 + ab − b 2 = 0.   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/432/863173
  15. TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG KHÁI NIỆM TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG 47. Cho ΔABC có: AB = 3 cm; BC = 5 cm; CA = 7 cm. ΔA ′ B ′ C ′ đồng dạng với  ΔABC, có cạnh nhỏ nhất là 4,5 cm. Tính các cạnh còn lại của ΔA ′ B ′ C ′ .   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/433/86411 48. Cho ΔABC có: AB = 16,2 cm; BC = 24,3 cm; AC = 32,7 cm. Tính các cạnh của  ΔA ′ B ′ C ′ , biết ΔA ′ B ′ C ′ đồng dạng với ΔABC và: a.  A’B’ lớn hơn cạnh AB là 10, 8 cm. b.  A’B’ bé hơn cạnh AB là 5,4 cm. Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/433/86421 3 49. Cho ΔA ′ B ′ C ′ ∼ ΔABC theo tỉ số đồng dạng k =  . 5 a.  Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đã cho. b.  Cho hiệu chu vi của hai tam giác trên là 40 dm, tính chu vi của mỗi tam giác. Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/433/86431 1 50. Cho ΔABC, trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB. Trên tia đối 3 1 của tia AC lấy điểm E sao cho AE = AC. Chứng minh rằng ΔADE ∼ ΔABC, tìm 3 tỉ số đồng dạng?   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/433/86452 51. Cho hình thang ABCD (AB / / CD) có CD = 2AB. Gọi E là trung điểm của CD.  Chứng minh rằng: ΔADE; ΔEBA; ΔBEC đồng dạng từng đôi một.
  16.   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/433/86462 11 52. Chu vi của một tam giác bằng   chu vi của một tam giác khác đồng dạng 13 với nó. Hiệu hai cạnh tương ứng của hai tam giác bằng 1 cm. Tính các cạnh đó.   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/433/86472 53. Cho hình thang cân ABCD (AD / / BC), AD = a, BC = b (a > b). Gọi K là trung điểm của AD, KB cắt AC tại M, KC cắt BD tại N. Tính độ dài MN?   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/433/86482 ^ ^ 0 54. Cho ΔABC, BC = a, AC = b, ACB = 120 . Tính độ dài phân giác của ACB.   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/433/86493 MB 1 55. Cho ΔABC. Điểm M thuộc cạnh BC sao cho  = . Kẻ MD // AC (D ∈ AB), MC 2 ME // AB (E ∈ AC). a.  Tìm các cặp tam giác đồng dạng và tỉ số đồng dạng b.  Tính chu vi ΔDBM; ΔEMC, biết chu vi ΔABC bằng 24 cm. Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/433/864112 2 56. Cho ΔABC ∼ ΔHIK theo tỉ số đồng dạng k = 5 a.  Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đã cho b.  Tính chu vi ΔHIK biết chu vi ΔABC bằng 60 cm
  17. Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/433/864122 MB 2 57. Cho ΔABC, điểm M thuộc cạnh BC sao cho  = . Kẻ MH // AC (H ∈ AC), MC 3 MK // AB (K ∈ AC) a.  Tính MB, MC biết BC = 25 cm b.  Tính chu vi ΔABC, biết chu vi ΔKMC bằng 30 cm c.  Chứng minh: HB. MC = BM. KM. Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/433/864132 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CẠNH ‐ CẠNH ‐ CẠNH 58. Cho điểm O nằm trong ΔABC. Gọi P, Q, R lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng OA, OB, OC. a.  Chứng minh: ΔPQR ∼ ΔABC b.  Tính chu vi ΔPQR, biết chu vi ΔABC bằng 540 cm. Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/434/86511 59. Cho tứ giác ABCD có AB = 3 cm, BC = 10 cm, CD = 12 cm, AD = 5 cm, đường chéo BD = 6 cm. Chứng minh: a.  ΔABD ∼ ΔBDC b.  Tứ giác ABCD là hình thang. Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/434/86521 60. Cho ΔABC, Aˆ = 90 0, AB = 24 cm, BC = 26 cm và  ΔIMN, ˆI = 90 0, IN = 25 cm, MN = 65 cm. Chứng minh: ΔABC ∼ ΔIMN   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/434/86531
  18. ^ AB BC 61. Cho ΔABC, Aˆ = 90 0 và ΔA ′ B ′ C ′ , A ′ = 90 0. Biết  = = 2.  ′ A B ′ ′ B C ′ AC a.  Tính  ′ ′ = ? A C b.  Chứng minh: ΔABC ∼ ΔA ′ B ′ C ′ Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/434/86541 62. Cho ΔA ′ B ′ C ′ ∼ ΔABC. Biết AB = 3 cm, AC = 5 cm, BC = 7 cm và nửa chu vi của ΔA ′ B ′ C ′  là 30 cm. Tính độ dài các cạnh của ΔA ′ B ′ C ′ .   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/434/86552 3 63. Cho hai tam giác đồng dạng có tỉ số chu vi là   và hiệu hai cạnh tương ứng 4 của chúng là 2 cm. Tính hai cạnh đó.   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/434/86562 64. Cho ΔABC có AB : BC : AC = 4 : 5 : 6. Biết ΔDEF ∼ ΔABC và cạnh nhỏ nhất của ΔDEF là 8 cm. Tính các cạnh còn lại của ΔDEF.   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/434/86572 65. Cho ΔABC có BC = 9 cm, AC = 6 cm, AB = 4 cm.  Gọi h a, h b, h c là chiều cao tương ứng với các cạnh BC, AC, AB. Chứng minh ΔABC đồng dạng với tam giác có ba cạnh bằng h a, h b, h c.   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/434/86582 66. Cho ΔABC có ba đường trung tuyến cắt nhau tại O. Gọi P, Q, R, D, H, K theo
  19. thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng OA, OB, OC, AB, AC, BC. a.  Chứng minh ΔKHD ∼ ΔPQR, tìm tỉ số đồng dạng. b.  Tính chu vi ΔPQR, ΔABC, biết chu vi ΔKHD bằng 100 cm. Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/434/86592 67. Cho điểm H nằm trong ΔABC. Gọi K, M, N theo thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng AH, BH, CH. Gọi D, E, F theo thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng KM, KN, MN. a.  Chứng minh ΔFED ∼ ΔABC, tìm tỉ số đồng dạng? b.  Biết nửa chu vi của ΔABC là 12 cm. Tính chu vi ΔFED. Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/434/865102 68. Cho ΔABC có AB : BC : AC = 2 : 5 : 4. Biết ΔDEF ∼ ΔABC và chu vi của ΔDEF là 55 cm. Tính các cạnh của ΔDEF.   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/434/865112 69. Cho ΔABC có BC = a, AC = b, AB = c và a 2 = bc. Gọi h a, h b, h c là chiều cao tương ứng với các cạnh BC, AC, AB. Chứng minh ΔABC đồng dạng với tam giác có ba cạnh bằng độ dài các đường cao của ΔABC.   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/434/865123 ^ AB BC 70. Cho ΔABC, Aˆ = 90 0 và ΔA ′ B ′ C ′ , A ′ = 90 0. Biết  = =k ′ A B ′ ′ B C ′ AC a.  Tính  A ′C ′ b.  Chứng minh: ΔABC ∼ ΔA ′ B ′ C ′ c.  Tính tỉ số diện tích của ΔABC và ΔA ′ B ′ C ′ .
  20. Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/434/865133 71. Cho ΔABH, H ˆ = 90 0, AB = 20 cm, BH = 12 cm. Trên tia đối của tia HB lấy 5 điểm C sao cho AC = AH. 3 a.  Chứng minh: ΔABH ∼ ΔCAH ^ b.  Tính BAC = ? Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/434/865143 72. Cho tứ giác ABCD có:  ^ ^ BAD = 90 , CBD = 90 0, AB = 4 cm, BD = 6 cm, CD = 9 cm. 0 a.  Chứng minh ΔABD ∼ ΔBDC b.  Tứ giác ABCD là hình thang vuông. Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/434/865153 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CẠNH ‐ GÓC ‐ CẠNH 73. Cho ΔABC có AB = 12 cm, AC = 15 cm, BC = 18 cm. Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM = 10 cm, trên cạnh AC lấy điểm N sao cho AN = 8 cm. Tính độ dài MN.   Xem lời giải tại: http://tilado.edu.vn/435/86611 74. Cho hình thang ABCD (AB / / CD) có AB = 4 cm, CD = 16 cm, BD = 8 cm. ^ ^ 0 a.  Biết BAD = 130 , tính DBC = ? AD b.  Tính tỉ số  = ?. BC

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản