B TÀI CHÍNH
Y BAN CHNG KHOÁN
NHÀ NƯỚC
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
----------------
S: 637/QĐ-UBCK Hà Ni, ngày 30 tháng 8 năm 2011
QUYT ĐỊNH
V VIC BAN HÀNH QUY CH HƯỚNG DN GIAO DCH KÝ QU CHNG KHOÁN
CH TCH Y BAN CHNG KHOÁN NHÀ NƯỚC
Căn c Lut Chng khoán ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn c Lut Chng khoán sa đổi, b sung mt s điu ca Lut Chng khoán ngày 24 tháng 11 năm
2010;
Căn c Ngh định s 14/2007/NĐ-CP ngày 19 tháng 01 năm 2007 ca Chính ph quy định chi tiết thi
hành mt s điu ca Lut Chng khoán;
Căn c Ngh định s 84/2010/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2010 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh định 14/2007/NĐ-CP ngày 19 tháng 01 năm 2007 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành
mt s điu ca Lut Chng khoán;
Căn c Quyết định s 112/2009/QĐ-TTg ngày 11 tháng 9 năm 2009 ca Th tướng Chính ph quy định
chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca y ban Chng khoán Nhà nước trc thuc B
Tài chính;
Căn c Quyết định s 27/2007/QĐ-BTC ngày 24 tháng 4 năm 2007 ca B trưởng B Tài chính v vic
ban hành Quy chế t chc và hot động công ty chng khoán;
Căn c Thông tư s 226/2010/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2010 ca B Tài chính quy định ch tiêu an
toàn tài chính và bin pháp xđối vi các t chc kinh doanh chng khoán không đáp ng ch tiêu an
toàn tài chính;
Căn c Thông tư s 74/2011/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2011 ca B Tài chính hướng dn v giao
dch chng khoán;
Theo đề ngh ca V Trưởng V Qun lý kinh doanh chng khoán,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hướng dn giao dch ký qu chng khoán.
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Điu 3. Chánh Văn phòng, V Trưởng V Qun lý ký kinh doanh chng khoán, Tng Giám đốc S Giao
dch chng khoán Thành ph H Chí Minh, Tng giám đốc S giao dch chng khoán Hà Ni, Tng giám
đốc Trung tâm Lưu ký Chng khoán Vit Nam, Tng Giám đốc (Giám đốc) các công ty chng khoán và
các bên liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Như Điu 3;
- Lãnh đạo BTC;
- Lãnh đạo UBCK;
- Các đơn v thuc UBCK;
- Lưu: VT, QLKD.
CH TCH
Vũ Bng
QUY CH
HƯỚNG DN GIAO DCH KÝ QU CHNG KHOÁN
(Ban hành kèm theo Quyết định s 637/QĐ-UBCK ngày 30 tháng 8 năm 2011 ca Ch tch y ban
Chng khoán Nhà nước)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi và đối tượng điu chnh
1. Quy chế này hướng dn công ty chng khoán thc hin giao dch ký qu chng khoán.
2. Đối tượng điu chnh ca Quy chế này là các công ty chng khoán và các t chc, cá nhân có liên
quan trong hot động giao dch ký qu chng khoán.
Điu 2. Gii thích t ng
1. Chng khoán được phép giao dch ký qu là chng khoán đáp ng các điu kin theo quy định ti Quy
chế này.
2. Tài khon giao dch ký qu là tài khon ca khách hàng m ti công ty chng khoán để thc hin các
giao dch ký qu chng khoán.
3. Tài khon giao dch thông thường là tài khon ca khách hàng m ti công ty chng khoán để giao
dch chng khoán nhưng không s dng tin vay ca công ty chng khoán.
4. Dư n ký qu ca khách hàng trên tài khon giao dch ký qu là tng s tin khách hàng n công ty
chng khoán.
5. Tài sn thc có ca khách hàng trên tài khon giao dch ký qu bao gm tin mt, giá tr các chng
khoán được phép ký qu trên tài khon giao dch ký qu tính theo giá th trường tr đi dư n ký qu.
6. T l ký qu ban đầu là t l gia tài sn thc có (trước khi thc hin giao dch) so vi giá tr hp đồng
giao dch (d kiến thc hin) tính theo giá th trường.
7. T l ký qu là t l gia tài sn thc có so vi tng tài sn trên tài khon giao dch ký qu tính theo giá
th trường.
8. T l ký qu duy trì là t l ti thiu gia tài sn thc có so vi tng tài sn trên tài khon giao dch ký
qu tính theo giá th trường.
9. S giao dch chng khoán là S giao dch chng khoán Thành ph H Chí Minh, S giao dch chng
khoán Hà Ni.
Chương II
BÁO CÁO THC HIN GIAO DCH KÝ QU CHNG KHOÁN
Điu 3. Báo cáo thc hin giao dch ký qu
Công ty chng khoán được thc hin giao dch ký qu chng khoán sau khi báo cáo vi U ban Chng
khoán Nhà nước theo tài liu quy định ti Điu 5 Quy chế này và được y ban Chng khoán Nhà nước
công b trên trang thông tin đin t (website) ca y ban Chng khoán Nhà nước v vic đã nhn đủ tài
liu báo cáo hp l vic thc hin giao dch ký qu ca công ty chng khoán.
Điu 4. Điu kin công ty chng khoán thc hin giao dch ký qu
Công ty chng khoán thc hin giao dch ký qu phi đáp ng các điu kin sau đây:
1. Được cp phép thành lp và hot động theo pháp lut chng khoán Vit Nam; được cp phép hot
động nghip v môi gii chng khoán; là thành viên ca S giao dch chng khoán và Trung tâm Lưu ký
chng khoán;
2. Không có l lũy kế ln hơn hoc bng 50% vn điu l (tính theo báo cáo tài chính có kim toán gn
nht nhưng không quá 06 tháng đến thi đim np báo cáo thc hin giao dch ký qu);
3. T l tng n trên vn ch s hu không vượt quá 6 ln.
4. T l vn kh dng theo quy định ti Thông tư s 226/2010/TT-BTC ngày 31/12/2010 ca B Tài chính
là ln hơn 150% trong vòng ba (03) tháng gn nht tính đến thi đim np báo cáo thc hin giao dch
ký qu;
5. Có h thng giao dch phc v giao dch ký qu, giám sát tài khon giao dch ký qu; quy trình nghip
v và quy trình qun lý ri ro cho nghip v giao dch ký qu;
6. Có ti thiu 2 nhân viên có Chng ch hành ngh chng khoán để thc hin hot động giao dch ký
qu.
Điu 5. Tài liu báo cáo thc hin giao dch ký qu
1. Tài liu báo cáo thc hin giao dch ký qu bao gm:
a) Báo cáo thc hin giao dch ký qu theo mu quy định ti Ph lc s 1 kèm theo Quy chế này;
b) Ngh quyết ca Hi đồng qun tr hoc Hi đồng thành viên hoc ch s hu công ty chng khoán v
vic thc hin giao dch ký qu;
c) Báo cáo tài chính năm đã kim toán hoc báo cáo tài chính 06 tháng đã soát xét bi t chc kim toán
được chp thun;
d) Báo cáo t l an toàn tài chính 03 tháng gn nht tính đến thi đim báo cáo thc hin giao dch ký
qu;
e) Bn thuyết trình h thng giao dch phc v giao dch ký qu; Quy trình nghip v; Quy trình qun lý ri
ro phc v giao dch ký qu;
f) Quyết định nhân s và h sơ các nhân viên thc hin giao dch ký qu bao gm bn sao chng ch
hành ngh chng khoán và Hp đồng lao động;
g) Bn sao hp l Giy chng nhn thành viên ca S giao dch chng khoán, Trung tâm Lưu ký chng
khoán Vit Nam.
2. Trong thi hn by (07) ngày làm vic k t ngày nhn được tài liu báo cáo hp l v vic thc hin
giao dch ký qu theo quy định ti khon 1 Điu này, y ban Chng khoán Nhà nước công b trên trang
thông tin đin t ca y ban Chng khoán Nhà nước v vic nhn đủ tài liu báo cáo hp l vic thc
hin giao dch ký qu ca công ty chng khoán.
Điu 6. Ngng thc hin nghip v giao dch mua ký qu
1. Công ty chng khoán không đảm bo duy trì mt trong các điu kin quy định ti Điu 4 Quy chế này,
phi ngng ngay vic ký mi Hp đồng m tài khon giao dch ký qu, ngng cho vay vn để thc hin
giao dch ký qu và báo cáo U ban Chng khoán Nhà nước, S Giao dch chng khoán trong vòng 48
gi k t khi xy ra s kin trên.
Công ty chng khoán được phép tiếp tc ký mi Hp đồng m tài khon giao dch ký qu, cho vay để
thc hin giao dch ký qu, gia hn khon vay giao dch ký qu cũ khi cung cp đầy đủ h sơ, tài liu
chng minh đã đáp ng đầy đủ các điu kin quy định ti Điu 4 Quy chế này cho U ban Chng khoán
Nhà nước.
2. Căn c tình hình th trường, để đảm bo hot động th trường chng khoán an toàn, n định, U ban
Chng khoán Nhà nước có quyn yêu cu các công ty chng khoán ngng ngay vic ký mi Hp đồng
m tài khon giao dch ký qu, cho vay giao dch ký qu, ngng gia hn các khon vay giao dch ký qu
đã ký trước đó.
Điu 7. T nguyn chm dt thc hin giao dch ký qu
1. Công ty chng khoán mun chm dt thc hin giao dch ký qu phi công b thông tin ti tr s
chính, các địa đim kinh doanh hp pháp khác và trên trang thông tin đin t ca Công ty chng khoán
và thông báo gi y ban Chng khoán Nhà nước v vic công ty chng khoán chm dt thc hin giao
dch ký qu. K t thi đim công b thông tin, công ty chng khoán ngng ngay vic ký mi Hp đồng
m tài khon giao dch ký qu, cho vay để thc hin giao dch ký qu, ngng gia hn các khon vay giao
dch ký qu trước đó và yêu cu các khách hàng có liên quan thc hin thanh lý Hp đồng m tài khon
giao dch ký qu đang còn hiu lc theo l trình và thi hn nêu ti bn công b thông tin ca công ty
chng khoán.
2. Công ty chng khoán phi báo cáo y ban Chng khoán Nhà nước vic tt toán hot động giao dch
ký qu trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn tt vic thanh lý các Hp đồng m tài khon giao dch ký
qu.
3. Tài liu báo cáo chm dt thc hin giao dch ký qu theo quy định ti khon 3 Điu này bao gm:
a) Báo cáo chm dt thc hin giao dch ký qu theo mu quy định ti Ph lc s 2 ca Quy chế này;
b) Báo cáo kết qu thanh lý hp đồng m tài khon giao dch ký qu;
c) Quyết định ca Hi đồng qun tr hoc ca Hi đồng thành viên hoc ca ch s hu công ty v vic
chm dt thc hin giao dch ký qu.
Chương III.
TÀI KHON GIAO DCH KÝ QU VÀ HP ĐỒNG GIAO DCH KÝ QU
Điu 8. Tài khon giao dch ký qu
1. Khách hàng mun thc hin giao dch ký qu phi ký Hp đồng m tài khon giao dch ký qu vi
công ty chng khoán nơi khách hàng có tài khon giao dch chng khoán thông thường.
2. Tài khon giao dch ký qu không được m cho các đối tượng dưới đây:
a) Là nhng đối tượng sau trong công ty chng khoán: c đông ln, thành viên Hi đồng qun tr, Ban
kim soát, Tng Giám đốc (Giám đốc), Phó Tng Giám đốc (Phó Giám đốc) và nhng người có liên quan
đến các đối tượng trên;
b) Là pháp nhân đang trong tình trng gii th, phá sn theo các quy định ca pháp lut hin hành;
c) Các đối tượng vi phm hp đồng m tài khon giao dch chng khoán ký qu theo quy định ca công
ty chng khoán.
Nguyên tc qun lý tài khon giao dch ký qu:
a) Tài khon giao dch ký qu phi đưc qun lý tách bit vi tài khon giao dch thông thường.
b) Để m tài khon giao dch ký qu, khách hàng phi ký qu mt khon tin ti thiu 10.000.000 đồng.
Mc c th do công ty chng khoán quy định.
c) Khách hàng ch được s dng tin mt, chng khoán được phép giao dch ký qu và các quyn liên
quan đến chng khoán này để làm tài sn thế chp cho các khon vay để thc hin giao dch ký qu;
d) Khách hàng phi thanh toán tin lãi trên khon dư n ký qu theo các hình thc c th được tha
thun trong Hp đồng m tài khon giao dch ký qu;
e) Khách hàng ch được rút tin trên tài khon giao dch ký qu sau khi đã thanh toán hết các khon n
vi công ty chng khoán hoc khi trên tài khon giao dch ký qu có tin và sau khi rút vn phi đảm bo
t l ký qu ban đầu;
f) Tin và chng khoán trên tài khon giao dch ký qu là tài sn ca khách hàng vi đầy đủ các quyn
liên quan. C phiếu thưởng, c tc và quyn mua phát sinh t các chng khoán trên tài khon giao dch
ký qu là tài sn ca khách hàng;
g) Công ty chng khoán có trách nhim thông báo kp thi, đầy đủ cho khách hàng v nhng quyn li
phát sinh liên quan đến chng khoán trong tài khon giao dch ký qu ca khách hàng; gi cho khách
hàng bng sao kê tài khon giao dch ký qu theo phương thc và thi gian được tha thun bng văn
bn vi khách hàng;
h) Phiếu lnh giao dch ký qu phi được phân bit vi các loi phiếu lnh giao dch chng khoán thông
thường, phi bao gm đầy đủ các thông tin liên quan đến khách hàng và được khách hàng xác nhn.
Vic giao dch ký qu bng hình thc giao dch đin t phi tuân th quy định ca Quy chế này và các
quy định liên quan v giao dch đin t. Phiếu lnh giao dch ký qu là ph lc không th tách ri ca
Hp đồng m tài khon giao dch ký qu.
Điu 9. Hp đồng m tài khon giao dch ký qu
1. Hp đồng m tài khon giao dch ký qu đồng thi là hp đồng tín dng cho các khon vay trên tài
khon giao dch ký qu.
2. Ni dung Hp đồng m tài khon giao dch ký qu do Công ty chng khoán và khách hàng tho thun
nhưng ti thiu phi bao gm các ni dung chính sau:
a) Thông tin v khách hàng như: h và tên, ngày tháng năm sinh, s chng minh nhân dân, địa ch liên
lc, thư đin t, fax (nếu có), s đin thoi liên h;
b) Mc đích vay: mua chng khoán ký qu;
c) T l ký qu ban đầu;
d) T l ký qu duy trì;
e) Thi hn và phương thc thanh toán theo lnh yêu cu b sung thế chp;
f) Hn mc cho vay;
g) Lãi sut cho vay;
h) Thi hn hp đồng, thi đim hp đồng có hiu lc và thi đim bt đầu tính lãi cho vay;
i) Phương thc x lý tài sn thế chp trên tài khon giao dch ký qu ca khách hàng khi khách hàng
không thc hin đúng hp đồng và th t ưu tiên s dng tin bán chng khoán thế chp ca khách
hàng;
j) Quy định bo v quyn li ca các bên ký hp đồng;
k) Phương thc gii quyết khi có tranh chp phát sinh;
l) Phương thc thanh lý Hp đồng;
m) Cam kết ca khách hàng v vic đã được công ty chng khoán gii thích rõ v các ri ro phát sinh khi
thc hin giao dch trên tài khon giao dch ký qu.
Chương IV
CHNG KHOÁN ĐƯỢC PHÉP GIAO DCH MUA KÝ QU
Điu 10. Chng khoán được giao dch ký qu
Chng khoán đủ điu kin giao dch ký qu bao gm: c phiếu, chng ch qu đầu tư niêm yết giao dch
ti S Giao dch chng khoán, không bao gm các chng khoán đăng ký niêm yết giao dch trên h
thng giao dch UpCom và không thuc các trường hp sau:
1. Có thi gian niêm yết dưới 06 tháng tính đến thi đim công b danh sách; trường hp c phiếu
chuyn sàn niêm yết thì thi gian niêm yết được tính là tng thi gian niêm yết c hai S Giao dch
chng khoán;
2. B đặt trong tình trng b tm ngng giao dch, b đưa vào din cnh báo, b hy niêm yết, b đưa vào
din kim soát;
3. Kết qu kinh doanh ca t chc niêm yết chng khoán là có l căn c trên báo cáo tài chính gn nht
đã kim toán hoc có ý kiến soát xét ca t chc kim toán (tùy trường hp nào gn nht thi đim xem
xét); Trường hp t chc niêm yết là qu đầu tư đại chúng, có ti thiu mt tháng có giá tr tài sn ròng
(NAV) tính trên mt đơn v chng ch qu nh hơn mnh giá căn c trên báo cáo thay đổi giá tr tài sn
ròng hàng tháng xét trong 03 tháng liên tiếp tính đến thi đim được la chn để giao dch ký qu.