CHÍNH PH
_________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: 92/2010/NĐ-CP
_
_____________________________________
H
à
N
i, n
g
à
y
30 thán
g
8 năm 2010
NGH ĐỊNH
Quy định chi tiết thi hành Lut Phòng, chng bnh truyn nhim
v bo đảm an toàn sinh hc ti phòng xét nghim
________
CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c vào Điu 24 ca Lut Phòng, chng bnh truyn nhim ngày 21
tháng 11 năm 2007;
Xét đề ngh ca B trưởng B Y tế,
NGH ĐỊNH:
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chnh
Ngh định này quy định v phân loi vi sinh vt gây bnh truyn nhim
và phòng xét nghim theo cp độ an toàn sinh hc; điu kin bo đảm an toàn
sinh hc ti phòng xét nghim; thm quyn, h sơ, th tc cp mi, cp li và
thu hi Giy chng nhn đạt tiêu chun an toàn sinh hc; kim tra an toàn
sinh hc; phòng nga, x lý và khc phc s c an toàn sinh hc.
Điu 2. Đối tượng áp dng
Ngh định này áp dng cho các phòng xét nghim có thc hin xét
nghim vi sinh vt có nguy cơ gây bnh truyn nhim cho người (sau đây gi
tt là phòng xét nghim).
Chương II
PHÂN LOI VI SINH VT VÀ
PHÒNG XÉT NGHIM THEO CP ĐỘ AN TOÀN SINH HC
Điu 3. Phân loi các vi sinh vt theo nhóm nguy cơ
1. Vi sinh vt có nguy cơ gây bnh truyn nhim cho người đưc chia
thành 04 nhóm:
a) Nhóm 1 là nhóm chưa hoc ít có nguy cơ lây nhim cho cá th và cng đồng
bao gm các loi vi sinh vt chưa phát hin thy kh năng gây bnh cho người;
2
b) Nhóm 2 là nhóm có nguy cơ lây nhim cho cá th mc độ trung
bình nhưng nguy cơ cho cng đồng mc độ thp bao gm các loi vi sinh
vt có kh năng gây bnh nhưng ít gây bnh nng cho người, có kh năng lây
truyn sang người và có bin pháp phòng, chng lây nhim, điu tr hiu qu
trong trường hp mc bnh;
c) Nhóm 3 là nhóm có nguy cơ lây nhim cho cá th cao nhưng nguy cơ
cho cng đồng mc độ trung bình bao gm các loi vi sinh vt có kh năng
gây bnh nng cho người, có kh năng lây truyn sang người và có bin pháp
phòng, chng lây nhim, điu tr hiu qu trong trường hp mc bnh;
d) Nhóm 4 là nhóm có nguy cơ lây nhim cho cá th và cng đồng
mc độ cao bao gm các loi vi sinh vt có kh năng gây bnh nng cho
người, có kh năng lây truyn sang người và chưa có bin pháp phòng, chng
lây nhim, điu tr hiu qu trong trường hp mc bnh.
2. B trưởng B Y tế quy định c th danh mc vi sinh vt gây bnh
truyn nhim thuc tng nhóm được phân loi ti khon 1 Điu này.
Điu 4. Phân loi phòng xét nghim theo cp độ an toàn sinh hc
1. Phòng xét nghim vi sinh vt gây bnh truyn nhim được phân loi
theo 04 cp độ an toàn sinh hc như sau:
a) Phòng xét nghim an toàn sinh hc cp I được thc hin xét nghim
đối vi các loi vi sinh vt thuc nhóm 1 quy định ti đim a khon 1 Điu 3
ca Ngh định này và các sn phm t vi sinh vt thuc nhóm khác nhưng đã
được x lý và không còn kh năng gây bnh;
b) Phòng xét nghim an toàn sinh hc cp II được thc hin xét nghim
đối vi các loi vi sinh vt thuc nhóm 2 quy định ti đim b khon 1 Điu 3
ca Ngh định này;
c) Phòng xét nghim an toàn sinh hc cp III được thc hin xét nghim
đối vi các loi vi sinh vt thuc nhóm 3 quy định ti đim c khon 1 Điu 3
ca Ngh định này;
d) Phòng xét nghim an toàn sinh hc cp IV được thc hin xét nghim
đối vi các loi vi sinh vt thuc nhóm 4 quy định ti đim d khon 1 Điu 3
ca Ngh định này.
2. Phòng xét nghim có cp độ an toàn sinh hc cao hơn được thc hin
các xét nghim ca phòng xét nghim có cp độ an toàn sinh hc thp hơn.
3. Các phòng xét nghim có thc hin xét nghim vi sinh vt gây bnh
truyn nhim phi áp dng phân loi cp độ an toàn sinh hc được quy định
ti khon 1 Điu này.
3
4. B trưởng B Y tế quy định c th các k thut xét nghim đối vi các
vi sinh vt gây bnh cn phi thc hin trong phòng xét nghim đòi hi mc
độ an toàn sinh hc phù hp.
Chương III
ĐIU KIN BO ĐẢM AN TOÀN SINH HC
TI PHÒNG XÉT NGHIM
Điu 5. Điu kin ca phòng xét nghim an toàn sinh hc cp I
1. Điu kin v cơ s vt cht:
a) Có din tích ti thiu là 12m2 (không bao gm din tích để thc hin
các công vic hành chính liên quan đến xét nghim);
b) Có ca ra vào, ca s chc chn và có khóa, tường, bàn xét nghim phi
bng phng, không thm nước, chu được nhit và các loi hóa cht ăn mòn;
c) Có bn nước ra tay, vòi ra mt khn cp, hp sơ cu;
d) Có đin và nước sch; đường ng cp nước trc tiếp cho phòng xét
nghim phi có van chng chy ngược để bo v h thng nước công cng;
đ) Có các thiết b phòng, chng cháy n.
2. Điu kin v trang thiết b:
a) Các thiết b xét nghim phù hp vi k thut và loi vi sinh vt được
xét nghim;
b) Có các dng c cha cht thi đáp ng tiêu chun qui định đối vi
tng loi cht thi;
c) Có thiết b để kh trùng dng c và bnh phm;
d) Các trang thiết b bo h nhân phù hp vi các k thut xét nghim
thc hin trong phòng xét nghim an toàn sinh hc cp I.
3. Điu kin v nhân s
Người ph trách và nhân viên ca phòng xét nghim phi có văn bng,
chng ch đào to phù hp vi loi hình xét nghim và có giy xác nhn đã
qua tp hun v an toàn sinh hc t cp I tr lên ca các cơ s y tế do B
trưởng B Y tế ch định cp, tr các đối tượng đã có giy xác nhn đã qua đào
to, tp hun nước ngoài v an toàn sinh hc t cp I tr lên do cơ quan có
thm quyn nước ngoài cp.
4
Điu 6. Điu kin ca phòng xét nghim an toàn sinh hc cp II
1. Điu kin v cơ s vt cht:
a) Có din tích ti thiu là 20m2 (Không bao gm din tích để thc hin
các công vic hành chính liên quan đến xét nghim);
b) Các điu kin quy định ti đim b, c, d, và đ khon 1 Điu 5 ca Ngh
định này;
c) Có h thng x lý nước thi đạt quy chun k thut quc gia v môi
trường trước khi thi vào nơi cha nước thi chung;
d) Phi riêng bit vi các phòng xét nghim khác ca cơ s xét nghim;
đ) Có bin báo nguy him sinh hc theo quy định ti Ph lc ban hành
kèm theo Ngh định này trên ca ra vào ca phòng xét nghim.
2. Điu kin v trang thiết b:
a) Các điu kin v trang thiết b quy định ti đim a, b khon 2 Điu 5
ca Ngh định này;
b) Có t an toàn sinh hc cp II và ni hp ướt tit trùng;
c) Các trang thiết b bo h cá nhân phù hp vi loi k thut xét nghim
thc hin trong phòng xét nghim an toàn sinh hc cp II.
3. Điu kin v nhân s:
Người ph trách và nhân viên ca phòng xét nghim phi có văn bng,
chng ch đào to phù hp vi loi hình xét nghim và có giy xác nhn đã
qua tp hun v an toàn sinh hc t cp II tr lên ca các cơ s y tế do B
trưởng B Y tế ch định cp, tr các đối tượng đã có giy xác nhn đã qua đào
to, tp hun nước ngoài v an tn sinh hc t cp II tr lên do cơ quan có
thm quyn nước ngoài cp.
Điu 7. Điu kin ca phòng xét nghim an toàn sinh hc cp III
1. Điu kin v cơ s vt cht:
a) Có hai phòng là phòng thc hin xét nghim và phòng đệm trước khi
vào phòng thc hin xét nghim. Trong đó phòng thc hin xét nghim phi
có din tích ti thiu là 20m2;
b) Các điu kin quy định ti đim b và c khon 1 Điu 6 ca Ngh định
này; phi có h thng x lý cht thi lng bng hóa cht đạt quy chun k thut
quc gia v môi trường trước khi x thi vào h thng thoát nước thi chung;
5
c) Phi tách bit vi các phòng xét nghim khác ca cơ s xét nghim,
nếu trong cùng mt toà nhà thì phi được b trí ti cui hành lang nơi ít người
qua li;
d) Trưc khi vào phòng xét nghim phi qua phòng đệm. Phòng đệm
phi có áp sut thp hơn so vi bên ngoài;
đ) Phòng xét nghim phi bo đảm kín để tit trùng; áp sut không khí
trong phòng xét nghim phi thp hơn áp sut không khí trong phòng đệm;
e) H thng ca phi bo đảm các điu kin sau:
- Toàn b ca s và ca ra vào phi s dng vt liu chng cháy, v;
- Có bin báo nguy him sinh hc theo quy định ti Ph lc ban hành
kèm theo Ngh định này trên ca ra vào ca phòng xét nghim;
- Phi có h thng đóng m t động đối vi ca phòng đệm và phòng xét
nghim. H thng này phi bo đảm nguyên tc trong cùng mt thi đim ch
có th m được ca phòng đệm hoc ca phòng xét nghim;
g) H thng thông khí phi bo đảm các điu kin sau:
- Phi thiết kế theo nguyên tc mt chiu; không khí ra khi phòng xét
nghim an toàn sinh hc cp III phi qua h thng lc đạt quy chun k thut
quc gia trước khi thi ra môi trường;
- Có h thng kim soát hướng ca lung khí cung cp vào phòng
xét nghim;
- Có h thng báo động khi nhit độ, áp sut ca phòng xét nghim
không đạt chun;
h) Có vòi tm cho trường hp khn cp trong khu vc phòng xét nghim
và li thoát him trong trường hp khn cp.
2. Điu kin v trang thiết b:
a) Các điu kin v trang thiết b quy định ti đim a, b khon 2 Điu 5
ca Ngh định này;
b) Có t an toàn sinh hc cp II trn và ni hp ướt tit trùng đặt trong
phòng xét nghim;
c) Các trang thiết b bo h cá nhân phù hp vi phòng xét nghim an
toàn sinh hc cp III.