TH T NG CHÍNH ƯỚ
PH
S : 1151/QĐ-TTg
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
Hà N i, ngày 30 tháng 8 năm 2007
QUY T Đ NH
V vi c phê duy t Quy ho ch xây d ng vùng biên gi i Vi t - Trung đ n năm 2020ế
TH T NG CHÍNH PH ƯỚ
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Ngh quy t s 37-NQ/TW ngày 01 tháng 7 năm 2004 c a B Chính tr v ế
ph ng h ng phát tri n kinh t - h i b o đ m qu c phòng, an ninh vùng trung duươ ướ ế
mi n núi B c B đ n năm 2010 Quy t đ nh s 120/2003/QĐ-TTg ngày 11 tháng 6 ế ế
năm 2003 c a Th t ng Chính ph v phê duy t Chi n l c phát tri n kinh t -xã h i ướ ế ượ ế
tuy n biên gi i Vi t-Trung đ n năm 2010;ế ế
Xét đ ngh c a B Xây d ng t i văn b n s 42 /TTr-BXD ngày 31 tháng 7 năm
2007,
QUY T Đ NH:
Đi u 1. Phê duy t Quy ho ch xây d ng vùng biên gi i Vi t - Trung đ n năm 2020 ế
v i nh ng n i dung ch y u sau: ế
1. Ph m vi quy ho ch: g m các t nh Lai Châu, Đi n Biên, Lào Cai, Hà Giang, Cao
B ng, L ng S n Qu ng Ninh, t ng di n tích đ t t nhiên 5.126.329 ha, đ ng ơ ườ
biên gi i v i Trung Qu c.
2. Tính ch t:
- vùng kinh t t ng h p, trong đó kinh t c a kh u, công nghi p khai khoáng ế ế
ngành kinh t ch đ o;ế
- vùng c a ngõ phía B c c a vùng kinh t tr ng đi m B c B Vi t Nam ế
quan h m t thi t v kinh t v i các t nh phía Nam và Đông Nam Trung Qu c; ế ế
- Là vùng có ti m năng phát tri n du l ch văn hoá, l ch s và sinh thái;
- Có v trí chi n l c v an ninh, qu c phòng đ i v i c n c. ế ượ ướ
3. Quan đi m:
- Quán tri t tinh th n Ngh quy t s 37-NQ/TW ngày 01 tháng 7 năm 2004 c a B ế
Chính tr Ch ng trình hành đ ng c a Chính ph th c hi n Ngh quy t s 37-NQ/TW ươ ế
c a B Chính tr v ph ng h ng phát tri n kinh t h i b o đ m qu c phòng, an ươ ướ ế
ninh vùng trung du và mi n núi B c B đ n năm 2010; ế
- Phát tri n kinh t -xã h i toàn di n, khai thác có hi u qu m i quan h n i, ngo i ế
vùng, các th m nh v nông nghi p, lâm nghi p, khoáng s n, du l ch, văn hoá, sinh tháiế
c nh quan trên c s g n Quy ho ch t ng th h th ng đô th , đi m dân c nông thôn, ơ ư
quy ho ch n đ nh dân c các biên gi i Vi t-Trung đ n năm 2010 đã đ c Th t ng ư ế ượ ướ
Chính ph phê duy t t i Quy t đ nh s 60/2005/QĐ-TTg ngày 24 tháng 3 năm 2005; ế
- Đ m b o qu c phòng, an ninh, ng c ng quan h h u ngh h p tác, h ng t i ườ ướ
phát tri n b n v ng.ểềữ
4. M c tiêu:
- Góp ph n c th hóa Ngh quy t s 37-NQ/TW c a B Chính tr và Ch ng trình ế ươ
hành đ ng c a Chính ph th c hi n Ngh quy t s 37-NQ/TW c a B Chính tr v ế
ph ng h ng phát tri n kinh t - h i b o đ m qu c phòng, an ninh vùng trung duươ ướ ế
và mi n núi B c B đ n năm 2020; ế
- H tr , thúc đ y phát tri n kinh t - xã h i, k t h p phát tri n kinh t - xã h i v i ế ế ế
an ninh, qu c phòng, phát huy ti m năng và ngu n l c c a các t nh trong vùng;
- Làm c s ch đ o, qu n lý vi c xây d ng theo quy ho ch trong vùng.ơ
5. V th và các m i quan h kinh t vùng: ế ế
- Vùng biên gi i Vi t - Trung đ a bàn chi n l c đ c bi t quan tr ng v kinh t ế ượ ế
- xã h i, qu c phòng, an ninh và đ i ngo i c a c n c; có ti m năng l i th v nông, lâm ướ ế
nghi p, khoáng s n, du l ch, kinh t c a kh u kinh t bi n; vùng nhi u dân t c ế ế
v i b n s c văn hóa riêng; có m i quan h m t thi t v i Th đô Hà N i, v i vùng kinh t ế ế
tr ng đi m B c B thông qua h th ng hành lang kinh t - k thu t - đô th quan tr ng; ế
- Vùng biên gi i Vi t - Trung m i quan h kinh t m t thi t v i các t nh phía ế ế
Nam, Đông Nam Trung Qu c thông qua h th ng các c a kh u.
6. D báo phát tri n dân s và đ t xây d ng:
- Dân s : đ n năm 2010 kho ng 4.829.700 ng i, năm 2020 kho ng 5.710.000 ế ườ
ng i;ườ
- T l đô th hoá: đ n năm 2010 kho ng 30 - 35%, đ n năm 2020 kho ng 40 - ế ế
45%;
- Đ t xây d ng đô th : đ n năm 2010 kho ng 22.870 ha, bình quân 120 - 135 ế
m2/ng i; đ n năm 2020 kho ng 40.250 ha, bình quân 115 - 140 mườ ế 2/ng i;ườ
- Phát tri n đi m dân c nông thôn: di chuy n, n đ nh cho kho ng 5.600 h ư
(kho ng 28.800 ng i) ra sát vùng biên gi i, đ n năm 2010 n đ nh đ i s ng cho kho ng ườ ế
97.300 h (kho ng 512.800 ng i c trú trên 2.075 thôn) theo Quy t đ nh s ườ ư ế
120/2003/QĐ-TTg ngày 11 tháng 6 năm 2003 c a Th t ng Chính ph v vi c phê duy t ướ
Chi n l c phát tri n kinh t - h i tuy n biên gi i Vi t - Trung đ n năm 2010; xâyế ượ ế ế ế
d ng m i kho ng 130 đi m, c m trung tâm (quy t i thi u t 15 - 50 h /đi m,
c m).
7. Đ nh h ng phát tri n không gian: ướ
a) Phân vùng phát tri n kinh t : ế
- Các vùng kinh t đ ng l c ch đ o ti m năng phát tri n đô th , công nghi p,ế
th ng m i và d ch v :ươ
+ Vùng kinh t phía Tây: g m thành ph Lào Cai, huy n B o Th ng, huy n B oế
Yên (t nh Lào Cai) n m trên hành lang kinh t H i Phòng - Hà N i - Lào Cai; ế
+ Vùng kinh t phía Đông: g m thành ph L ng S n và các huy n thu c t nh L ngế ơ
S n, n m trên hành lang kinh t H i Phòng - Hà N i - L ng S n;ơ ế ơ
+ Vùng kinh t ven bi n: t thành ph H Long đ n Móng Cái thu c t nh Qu ngế ế
Ninh, n m trên vòng cung kinh t v nh B c B . ế
- Các vùng kinh t đ ng l c th c p:ế
+ Vùng kinh t I: n m d c qu c l 2 qua th Giang các huy n Quangế
Bình, B c Quang, V Xuyên, B c Mê; vùng phát tri n đô th , công nghi p ch bi n, c ế ế ơ
khí, v t li u xây d ng, d ch v , nông nghi p;
+ Vùng kinh t II: n m d c tuy n qu c l 12 n i qu c l 4Đ, qu c l 32 qua cácế ế
huy n Phong Th , th Lai Châu, huy n Tam Đ ng, huy n Than Uyên (Lai Châu); ườ
vùng phát tri n đô th , công nghi p ch bi n, v t li u xây d ng, d ch v , nông lâm nghi p; ế ế
+ Vùng kinh t III: n m d c tuy n hành lang phát tri n th y đi n S n La, thu cế ế ơ
các huy n M ng Tè, Sìn H (Lai Châu), th M ng Lay, huy n M ng Chà, Tu n ườ ườ ườ
Giáo (Đi n Biên); vùng phát tri n công nghi p th y đi n, ch bi n, khai khoáng, d ch ế ế
v đô th và nông, lâm nghi p.
Ngoài ra, căn c vào các ngu n ti m năng c a các đ a ph ng, phát tri n các vùng ươ
công nghi p khai thác khoáng s n, các vùng du l ch văn hóa-sinh thái-ngh d ng, nh t ưỡ
các vùng kinh t m u biên.ế
b) Đ nh h ng phát tri n h th ng đô th , đi m dân c nông thôn đ n năm 2020: ướ ư ế
- Mô hình phát tri n h th ng đô th , đi m dân c nông thôn: ư
+ H th ng đô th , đi m dân c nông thôn d c tuy n hành lang biên gi i Vi t - ư ế
Trung đ c b trí theo d ng liên k t-h tr , phân b đ u theo kho ng cách gi a các l iượ ế ướ
đ ng giao thông c p huy n, c p t nh c p qu c gia; các đô th d ch v - th ng m iườ ươ
c a kh u là đô th đ ng l c ho c đô th h t nhân g n k t, h tr và thúc đ y phát tri n các ế
đô th khác, nh t các đi m dân nông thôn trong vùng (trung tâm ho c trung tâm c m
xã);
+ Xây d ng phát tri n các đô th c m đô th ch c năng t ng h p đi m đ a
đ u quan tr ng c a qu c gia g n k t tr c ti p v i các v trí giao thoa gi a hành lang kinh ế ế
t - k thu t - đô th chính và các vành đai biên gi i liên k t Đông - Tây trong m i quan hế ế
qu c gia và qu c t đi qua các c a kh u vùng biên gi i Vi t - Trung. ế
+ Xây d ng các khu kinh t qu c phòng g n k t v i h th ng h t ng k thu t ế ế
h i t i tuy n vành đai 2 (qu c l i 279) đ hình thành h th ng đô th làm c u n i gi a ế
các đô th mi n núi và trung du;
+ M r ng, nâng c p hoàn ch nh h th ng các th tr n, trung tâm c m liên
trung tâm các xã đ t o h t nhân ho c liên k t h tr phát tri n các khu dân c nông thôn. ế ư
- Phân c p đô th :
+ Đô th trung tâm vùng các trung tâm kinh t t ng h p, g m: thành ph Móng ế
Cái (hi n nay là th xã, đô th lo i III); thành ph L ng S n và thành ph Lào Cai; ơ
+ Đô th trung tâm ti u vùng các đô th liên k t - h tr v i các trung tâm vùng: ế
th Tiên Yên (hi n nay th tr n); thành ph Cao B ng (hi n nay th xã, đô th lo i
IV), thành ph Giang (hi n nay th xã, đô th lo i IV), thành ph Lai Châu (hi n nay
là th xã, đô th lo i IV) và thành ph Đi n Biên;
+ Đô th trung tâm ti u vùng vùng huy n: g m các th tr n Th t Khê, Đình L p,
Đ ng M , Bình Gia (t nh L ng S n); các th tr n B o L c, Hà Qu ng, Trùng Khánh (t nh ơ
Cao B ng); các th tr n Ph Ràng, B c (t nh Lào Cai); các th tr n Vi t Quang, Vinh
Quang, Yên Minh (t nh Hà Giang); th Than Uyên, th tr n M ng Tè (t nh Lai Châu) và ườ
th tr n M ng Nhé (t nh Đi n Biên). ườ
- H th ng đô th trung tâm có ch c năng t ng h p:
+ Thành ph Móng Cái và c a kh u Móng Cái;
+ Đô th Hòn Mi u - H i Hà khu t h p công nghi p c ng bi n - d ch v n m
trong Khu kinh t H i Hà;ế
+ Th xã Tiên Yên và Khu kinh t Cái B u; ế
+ Thành ph H Long;
+ Thành ph L ng S n, th Đ ng Đăng (hi n nay th tr n), c a kh u Tân ơ
Thanh;
+ Thành ph Cao B ng và các c a kh u Sóc Giang, Tà Lùng, Trà Lĩnh;
+ Thành ph Hà Giang và c a kh u Thanh Thu ;
+ Thành ph Lào Cai và ph c n;
+ Thành ph Lai Châu, c a kh u Ma Lù Thàng và th tr n Pa So;
+ Th tr n M ng Tè và c a kh u Thu Lũm; ườ
+ Thành ph Đi n Biên và c a kh u Tây Trang.
- H th ng các đô th và khu kinh t qu c phòng: ế
+ T nh L ng S n: khu v c B c S n, C u Long; ơ ơ
+ T nh Lào Cai: khu v c Khánh Yên, huy n Văn Bàn;
+ T nh Lai Châu: khu v c Than Uyên;
+ T nh Đi n Biên: khu v c M ng Chà, huy n M ng Nhé. ườ ườ
- Các đô th , đi m dân c t p trung d c biên gi i: ư
+ T nh Qu ng Ninh: thành ph Móng Cái; các th tr n Hoành Mô, P c Phong Sinh;
+ T nh L ng S n: th Đ ng Đăng; các th tr n Tân Thanh, Chi Ma, B n Ch t, ơ
Bình Nghi, Qu c Khánh;
+ T nh Cao B ng: th Lùng; các th tr n Sóc Giang, B n D c; các th t C c
Pàng, C n Yên, Pò Peo, Lý Vãn, Th Hoa, Đ c Long.
+ T nh Giang: các th tr n C c Pài, Xín M n, Vinh Quang, Thanh Thu , B ch
Đích, Phó B ng, Đ ng Văn, Xín Cái, Mèo V c, Yên Minh, Tam S n; ơ
+ T nh Lào Cai: các th tr n Y Tý, B n V c, M ng Kh ng, Pha Long, Si Ma ượ ườ ươ
Cai và thành ph Lào Cai;
+ T nh Lai Châu: các th t Ka Lăng, Thu Lũm, Pa S V , Ma Li Ch i, Ma
Thàng và th tr n Pa So;
+ T nh Đi n Biên: hình thành th tr n A Pa Ch i g n v i c a kh u.
- H th ng các đô th chuyên ngành:
+ T nh Hà Giang: các th tr n Yên Bình, Hùng An, Vinh Tuy, Tân Quang, Vi t Lâm,
V Xuyên, Yên Phú;
+ T nh Lào Cai: th Sa Pa, Ph Lu; các th tr n B o Hà, B c Ng m, T ng
Lo ng, Phong H i;
+ T nh Lai Châu: các th tr n Sìn H , Phong Th , Than Uyên;
+ T nh Đi n Biên: các th tr n M ng ng, T a Chùa, Na S n, B n Ph . ườ ơ
- H th ng các đô th m i:
+ T nh Qu ng Ninh: Th xã Tiên Yên, đô th Hòn Mi u - H i Hà;
+ T nh L ng S n: các thi tr n Chi Ma, Tân Thanh, Cao L c (thay thi tr n Cao L c ơ
hi n t i sáp nh p vào thành ph L ng S n); ơ
+ T nh Cao B ng: th t B n D c; các th tr n B o Lâm, Hà Qu ng, Sóc Giang, H
Lang;
+ T nh Hà Giang: các th tr n Yên Phú, Thanh Th y, Hùng An, Tân Quang, Xin Cái,
Đ ng Văn, B ch Đích, Xí Màn, C c Phi;
+ T nh Lào Cai: các th tr n B n V c, B n Phi t, B c Ng m, B o Hà, Si Ma Cai, ượ
M ng Kh ng, B n L u, Pha Long;ườ ươ
+ T nh Lai Châu: các th tr n Sìn H Đông, N m H ng, Ma Thàng, Thu Lũm;
các th t Dào San, Thèn Sin, Ka lăng;
+ T nh Đi n Biên: th tr n A Pa Ch i.
- Đ nh h ng phát tri n các huy n, xã sát đ ng biên gi i: ư ườ
Trên c s th c tr ng phân b dân c , đi u ki n tái đ nh c các giáp biên ơ ư ư
yêu c u c a qu c phòng, tuy n dân c sát biên gi i ph i đ c g n k t ch t ch v i h ế ư ượ ế
th ng đô th các đi m dân c nông thôn trên toàn vùng biên gi i Vi t - Trung t o thành ư
h th ng liên hoàn trong h tr phát tri n kinh t , đ m b o an ninh, qu c phòng, c th ế
nh sau:ư
+ n đ nh dân c t i ch 66.370 h dân (Đi n Biên 230 h , Lai Châu 1.040 h , ư
Giang 13.230 h , Lào Cai 15.750 h , Cao B ng 22.600 h , L ng S n 11.640 h , Qu ng ơ
Ninh 1.880 h );