
QUY T Đ NHẾ Ị
C A B TÀI CHÍNH Ủ Ộ S 17/2007/QĐ-BTC ỐNGÀY 21 THÁNG 03 NĂM 2007
V VI C QUY Đ NH M C THU, CH Đ THU, N P, QU N LÝ, S D NG PHÍỀ Ệ Ị Ứ Ế Ộ Ộ Ả Ử Ụ
SÁT H CH LÁI TÀU, L PHÍ C P GI Y PHÉP LÁI TÀU VÀ GI Y CH NGẠ Ệ Ấ Ấ Ấ Ứ
NH N ĐĂNG KÝ PH NG TI N GIAO THÔNG Đ NG S TẬ ƯƠ Ệ ƯỜ Ắ
Căn c Lu t Đứ ậ ư ng s t s 35/2005/QH11 ngày 14/6/2005; ờ ắ ố
Căn c Ngh đ nh s 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 c a Chính ph s a đ i, b sungứ ị ị ố ủ ủ ử ổ ổ
m t s đi u c a Ngh đ nh s 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 c a Chính ph quy đ nh chiộ ố ề ủ ị ị ố ủ ủ ị
ti t thi hành ếPháp l nhệ Phí và L phí;ệ
Căn c Ngh đ nh s 77/2003/NĐ-CP ngày 01/7/2003 c a Chính ph quy đ nh ch cứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Tài chính;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ
Theo đ ngh c a V tr ng V Chính sách Thu ,ề ị ủ ụ ưở ụ ế
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đ nh này Bi u m c thu phí sát h ch lái tàu, l phíế ị ể ứ ạ ệ
c p gi y phép lái tàu và gi y ch ng nh n đăng ký ph ng ti n giao thông đ ng s t.ấ ấ ấ ứ ậ ươ ệ ườ ắ
Đi u 2.ề Cá nhân d sát h ch lái tàu, khi đ c c p, đ i gi y phép lái tàu, chự ạ ượ ấ ổ ấ ủ
ph ng ti n giao thông đ ng s t khi đăng ký ph ng ti n giao thông đ ng s t ph i n pươ ệ ườ ắ ươ ệ ườ ắ ả ộ
phí, l phí theo m c thu quy đ nh t i Đi u 1 Quy t đ nh này.ệ ứ ị ạ ề ế ị
Đi u 3.ề C quan có th m quy n sát h ch lái tàu, c p, đ i gi y phép lái tàu, gi yơ ẩ ề ạ ấ ổ ấ ấ
ch ng nh n đăng ký ph ng ti n giao thông đ ng s t (c quan thu) có nhi m v t ch cứ ậ ươ ệ ườ ắ ơ ệ ụ ổ ứ
thu phí sát h ch lái tàu, l phí c p gi y phép lái tàu và gi y ch ng nh n đăng ký ph ngạ ệ ấ ấ ấ ứ ậ ươ
ti n giao thông đ ng s t.ệ ườ ắ
Đi u 4.ề Đ i v i phí sát h ch lái tàu, c quan thu đ c s d ng 90% (chín m iố ớ ạ ơ ượ ử ụ ươ
ph n trăm) ti n phí thu đ c đ trang tr i chi phí cho vi c th c hi n công vi c sát h ch láiầ ề ượ ể ả ệ ự ệ ệ ạ
tàu, ph n còn l i 10% (m i ph n trăm) c quan thu ph i n p vào ngân sách nhà n c theoầ ạ ườ ầ ơ ả ộ ướ
ch đ quy đ nh.ế ộ ị
Đi u 5.ề Đ i v i l phí c p gi y phép lái tàu, l phí c p gi y ch ng nh n đăng kýố ớ ệ ấ ấ ệ ấ ấ ứ ậ
ph ng ti n giao thông đ ng s t, c quan thu đ c s d ng 10% (m i ph n trăm) ti nươ ệ ườ ắ ơ ượ ử ụ ườ ầ ề
l phí thu đ c đ trang tr i chi phí cho vi c th c hi n công vi c c p gi y phép lái tàu,ệ ượ ể ả ệ ự ệ ệ ấ ấ
c p gi y ch ng nh n đăng ký ph ng ti n giao thông đ ng s t, ph n còn l i 90% (chínấ ấ ứ ậ ươ ệ ườ ắ ầ ạ
m i ph n trăm) c quan thu ph i n p vào ngân sách nhà n c theo ch đ quy đ nh.ươ ầ ơ ả ộ ướ ế ộ ị
Đi u 6.ề Các n i dung khác liên quan đ n vi c thu, n p, qu n lý, s d ng phí sátộ ế ệ ộ ả ử ụ
h ch lái tàu, l phí c p gi y phép lái tàu và gi y ch ng nh n đăng ký ph ng ti n giaoạ ệ ấ ấ ấ ứ ậ ươ ệ
thông đ ng s t không đ c p t i Quy t đ nh này đ c th c hi n theo h ng d n t iườ ắ ề ậ ạ ế ị ượ ự ệ ướ ẫ ạ
Thông t s 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 c a B Tài chính h ng d n th c hi n cácư ố ủ ộ ướ ẫ ự ệ
quy đ nh pháp lu t v phí, l phí và Thông t s 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 c a Bị ậ ề ệ ư ố ủ ộ
Tài chính s a đ i, b sung Thông t s 63/2002/TT-BTC.ử ổ ổ ư ố
Đi u 7. ềQuy t đ nh này có hi u l c thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng Côngế ị ệ ự ể ừ
báo.
1

Đi u 8.ề T ch c, cá nhân thu c đ i t ng n p phí, l phí, c quan thu phí, l phí vàổ ứ ộ ố ượ ộ ệ ơ ệ
các c quan liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ơ ị ệ ế ị
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Tr ng Chí Trungươ
2

BIỂU M C THU ỨPHÍ SÁT H CH LÁI TÀU, L PHÍ Ạ Ệ
C P GI Y PHÉP LÁI TÀU, GI Y CH NG NH N Ấ Ấ Ấ Ứ Ậ
ĐĂNG KÝ PH NG TI N GIAO THÔNG Đ NG S TƯƠ Ệ ƯỜ Ắ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 17 /2007/QĐ-BTCế ị ố
ngày 21/3/2007 c a B tr ng B Tài chínhủ ộ ưở ộ )
STT N i dungộM c thuứ
1 Phí sát h ch lái tàu ạ160.000 đ ng/ l n/thíồ ầ
sinh
2 L phí c p, đ i Gi y phép lái tàu ệ ấ ổ ấ 100.000 đ ng/ồ
l n/gi y phépầ ấ
3 L phí c p, đ i Gi y ch ng nh n đăng ký ph ngệ ấ ổ ấ ứ ậ ươ
ti n giao thông đ ng s t ệ ườ ắ
120.000 đ ng/ồ
l n/gi y ch ng nh nầ ấ ứ ậ
Ghi chú: Phí sát h ch lái tàu thu theo l n sát h ch . ạ ầ ạ Đ i v i thí sinh ph i sát h chố ớ ả ạ
l i thì n p 50% m c phí sát h ch lái tàu cho l n sát h ch l i. ạ ộ ứ ạ ầ ạ ạ
3

