
Y BAN NHÂN DÂNỦ
T NH SÓC TRĂNGỈ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố37/2017/QĐ-UBND Sóc Trăng, ngày 14 tháng 11 năm 2017
QUY T ĐNHẾ Ị
BAN HÀNH QUY ĐNH CH Đ CÔNG TÁC PHÍ, CH Đ CHI H I NGH ĐI V I CÁCỊ Ế Ộ Ế Ộ Ộ Ị Ố Ớ
C QUAN NHÀ N C, ĐN V S NGHI P CÔNG L P, T CH C CHÍNH TR , TƠ ƯỚ Ơ Ị Ự Ệ Ậ Ổ Ứ Ị Ổ
CH C CHÍNH TR - XÃ H I, CÁC T CH C H I S D NG KINH PHÍ DO NGÂN SÁCHỨ Ị Ộ Ổ Ứ Ộ Ử Ụ
NHÀ N C H TR TRÊN ĐA BÀN T NH SÓC TRĂNGƯỚ Ỗ Ợ Ị Ỉ
Y BAN NHÂN DÂN T NH SÓC TRĂNGỦ Ỉ
Căn c Lu t t ch c chính quy n đa ph ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ổ ứ ề ị ươ
Căn c Lu t ngân sách nhà n c ngày 25 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ướ
Căn c Ngh đnh s 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 c a Chính ph quy đnh chi ứ ị ị ố ủ ủ ị
ti t và h ng d n thi hành Lu t ngân sách nhà n c;ế ướ ẫ ậ ướ
Căn c Thông t s 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 c a B Tài chính quy đnh ch ứ ư ố ủ ộ ị ế
đ công tác phí, ch đ chộ ế ộ i h i ngh ;ộ ị
Căn c Ngh quy t s 19/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 c a H i ứ ị ế ố ủ ộ đồng nhân dân
t nh Sóc Trăng ban hành Quy đnh ch đ công tác phí, ch đ chỉ ị ế ộ ế ộ i h i ngh ộ ị đi ốv i các c quan ớ ơ
nhà n c, đn v s nghi p công l p, t ch c chướ ơ ị ự ệ ậ ổ ứ ính tr , t ch c chính tr - xã h i, các t ch c ị ổ ứ ị ộ ổ ứ
h i s d ng kinh phí do ngân sách nhà n c h tr trên đa bàn t nh Sóc Trăng;ộ ử ụ ướ ỗ ợ ị ỉ
Xét đ ngh c a Giề ị ủ ám đc S Tài chính t nh Sóc Trăng.ố ở ỉ
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy đnh ch đ công tác phí, ch đ chi h i ngh ế ị ị ế ộ ế ộ ộ ị
đi v i các c quan nhà n c, đn v s nghi p công l p, t ch c chính tr , t ch c chính tr - xãố ớ ơ ướ ơ ị ự ệ ậ ổ ứ ị ổ ứ ị
h i, các t ch c h i s d ng kinh phí do ngân sách nhà n c h tr trên đa bàn t nh Sóc Trăng.ộ ổ ứ ộ ử ụ ướ ỗ ợ ị ỉ
Đi u 2.ề
1. Quy t đnh này có hi u l c k t ngày 30 tháng 11 năm 2017 và thay th Quy t đnh s ế ị ệ ự ể ừ ế ế ị ố
15/2011/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2011 c a y ban nhân dân t nh Sóc Trăng v vi c ban ủ Ủ ỉ ề ệ
hành Quy đnh ch đ công tác phí, chi t ch c h i ngh đi v i các c quan nhà n c, đn v sị ế ộ ổ ứ ộ ị ố ớ ơ ướ ơ ị ự
nghi p công l p trên đa bàn t nh Sóc Trăng.ệ ậ ị ỉ
2. Trong quá trình th c hi n, các văn b n quy đnh v ch đ, đnh m c chi đc d n chi u đ ự ệ ả ị ề ế ộ ị ứ ượ ẫ ế ể
áp d ng t i Quy đnh ban hành kèm theo Quy t đnh này n u đc s a đi, b sung ho c thay ụ ạ ị ế ị ế ượ ử ổ ổ ặ
th , thì áp d ng theo các văn b n s a đi, b sung ho c thay th .ế ụ ả ử ổ ổ ặ ế

Đi u 3.ề Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh; Th tr ng các S , ban ngành t nh; Ch t ch yỦ ỉ ủ ưở ở ỉ ủ ị Ủ
ban nhân dân các huy n, th xã, thành ph và các t ch c, cá nhân có liên quan, t nh Sóc Trăng ệ ị ố ổ ứ ỉ
ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.ị ệ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 3;ư ề
- Văn phòng Chính ph ;ủ
- B Tài chính;ộ
- C c Ki m tra văn b n QPPL - B T pháp;ụ ể ả ộ ư
- Đoàn đi bi u Qu c h i t nh;ạ ể ố ộ ỉ
- TT. TU, TT. HĐND t nh;ỉ
- CT, các PCT UBND t nh;ỉ
- Công báo t nh;ỉ
- C ng thông tin đi n t t nh;ổ ệ ử ỉ
- Email: phongkiemtravanban2012@gmail.com:
- L u: TH, VT.ư
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
KT. CH T CHỦ Ị
PHÓ CH T CHỦ Ị
Lê Thành Trí
QUY ĐNHỊ
CH Đ CÔNG TÁC PHÍ, CH Đ CHI H I NGH ĐI V I CÁC C QUAN NHÀ N C,Ế Ộ Ế Ộ Ộ Ị Ố Ớ Ơ ƯỚ
ĐN V S NGHI P CÔNG L P, T CH C CHÍNH TR , T CH C CHÍNH TR - XÃ H I,Ơ Ị Ự Ệ Ậ Ổ Ứ Ị Ổ Ứ Ị Ộ
CÁC T CH C H I S D NG KINH PHÍ DO NGÂN SÁCH NHÀ N C H TR TRÊNỔ Ứ Ộ Ử Ụ ƯỚ Ỗ Ợ
ĐA BÀN T NH SÓC TRĂNGỊ Ỉ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 37/2017/QĐ-UBND ngàyế ị ố 14 tháng 11 năm 2017 c a y banủ Ủ
nhân dân t nh Sóc Trăng)ỉ
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNG V CH Đ CÔNG TÁC PHÍ, CH Đ CHI H I NGHỊ Ề Ế Ộ Ế Ộ Ộ Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đi t ng áp d ngề ạ ề ỉ ố ượ ụ
1. Ph m vi đi u ch nhạ ề ỉ
Quy đnh ch đ công tác phí, ch đ chi h i ngh đi v i các c quan nhà n c, đn v s ị ế ộ ế ộ ộ ị ố ớ ơ ướ ơ ị ự
nghi p công l p, t ch c chính tr , t ch c chính tr - xã h i, các t ch c h i s d ng kinh phí doệ ậ ổ ứ ị ổ ứ ị ộ ổ ứ ộ ử ụ
ngân sách nhà n c h tr trên đa bàn t nh Sóc Trăng (g i tướ ỗ ợ ị ỉ ọ ắt là c quan, đn v ).ơ ơ ị
2. Đi t ng áp d ngố ượ ụ
a) Đi t ng đố ượ ược h ng ch đ công tác phíưở ế ộ
- Cán b , công ch c, viên ch c và lao đng h p đng theo quy đnh c a pháp lu t làm vi c t i ộ ứ ứ ộ ợ ồ ị ủ ậ ệ ạ
các c quan nhà n c, đn v s nghi p công l p, t ch c chính tr , t ch c chính tr - xã h i, cácơ ướ ơ ị ự ệ ậ ổ ứ ị ổ ứ ị ộ
t ch c h i s d ng kinh phí do ngân sách nhà n c h tr trên đa bàn t nh Sóc Trăng.ổ ứ ộ ử ụ ướ ỗ ợ ị ỉ
- Đi bi u H i đng nhân dân các c p khi tham gia ho t đng c a H i đng nhân dân.ạ ể ộ ồ ấ ạ ộ ủ ộ ồ
b) Đi v i ch đ chi h i nghố ớ ế ộ ộ ị

- Các h i ngh chuyên môn, h i ngh s k t và t ng k t chuyên đ; h i ngh tộ ị ộ ị ơ ế ổ ế ề ộ ị ổng k t năm; h i ế ộ
ngh t p hu n tri n khai nhi m v công tác do các c quan hành chính nhà n c t ch c đc ị ậ ấ ể ệ ụ ơ ướ ổ ứ ượ
quy đnh t i Quy t đnh s 114/2006/QĐ-TTg ngày 25 tháng 5 năm 2006 c a Th t ng Chính ị ạ ế ị ố ủ ủ ướ
ph ban hành quy đnh ch đ h p trong ho t đng c a các c quan hành chính nhà n c; k ủ ị ế ộ ọ ạ ộ ủ ơ ướ ỳ
h p c a H i đng nhân dân, phiên h p c a Th ng tr c H i đng nhân dân và cu c h p các ọ ủ ộ ồ ọ ủ ườ ự ộ ồ ộ ọ
Ban c a H i đng nhân dân.ủ ộ ồ
- Các h i ngh chuyên môn, h i ngh s k t và t ng k t chuyên đ, h i ngh t ng k t năm, h i ộ ị ộ ị ơ ế ổ ế ề ộ ị ổ ế ộ
ngh t p hu n tri n khai nhi m v c a các đn v s nghi p công l p.ị ậ ấ ể ệ ụ ủ ơ ị ự ệ ậ
- Các h i ngh chuyên môn, h i ngh t p hu n tri n khai nhi m v ho c các h i ngh đc t ộ ị ộ ị ậ ấ ể ệ ụ ặ ộ ị ượ ổ
ch c theo quy đnh trong đi u l c a các t ch c chính tr , t ch c chính tr - xã h i, t ch c h i ứ ị ề ệ ủ ổ ứ ị ổ ứ ị ộ ổ ứ ộ
s d ng kinh phí do ngân sách nhà n c h tr .ử ụ ướ ỗ ợ
c) Riêng Đi h i Đng các c p ti n t i Đi h i đi bi u toàn qu c, h i ngh c a các c quan ạ ộ ả ấ ế ớ ạ ộ ạ ể ố ộ ị ủ ơ
thu c Đng C ng s n Vi t Nam th c hi n theo quy đnh riêng c a c p có th m quy n.ộ ả ộ ả ệ ự ệ ị ủ ấ ẩ ề
Đi u 2. Ngu n kinh phí đ chi công tác phí, chi h i nghề ồ ể ộ ị
Th c hi n theo quy đnh t i Đi u 2 Thông t s 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 c a ự ệ ị ạ ề ư ố ủ
B Tài chính.ộ
Đi u 3. Quy đnh chung v công tác phíề ị ề
Th c hi n theo quy đnh t i Đi u 3 Thông t s 40/2017/TT-BTC nự ệ ị ạ ề ư ố gày 28 tháng 4 năm 2017 c a ủ
B Tài chính.ộ
Đi u 4. Quy đnh chung v ch đ chi h i nghề ị ề ế ộ ộ ị
Th c hi n theo quy đnh t i Đi u 4 Thông t s 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 c a ự ệ ị ạ ề ư ố ủ
B Tài chính.ộ
Ch ng IIươ
CH Đ CÔNG TÁC PHÍẾ Ộ
Đi u 5. Thanh toán ti n chi phí đi l iề ề ạ
1. Thanh toán theo hóa đn th c tơ ự ế
a) Ng i đi công tác đc thanh toán ti n chi phí đi l i bao g m:ườ ượ ề ạ ồ
- Chi phí chi u đi và v t nhà ho c c quan đn sân bay, ga tàu, b n xe; vé máy bay, vé tàu, xe ề ề ừ ặ ơ ế ế
v n t i công c ng đn n i công tác và theo chi u ng c l i.ậ ả ộ ế ơ ề ượ ạ
- Chi phí đi l i t i đa ph ng n i đn công tác: T ch ngh đn ch làm vi c, t sân bay, ga ạ ạ ị ươ ơ ế ừ ỗ ỉ ế ỗ ệ ừ
tàu, b n xe v n i ngh (l t đi và l t v ).ế ề ơ ỉ ượ ượ ề
- C c, phí di chuy n b ng ph ng ti n đng b , đng th y, đng biướ ể ằ ươ ệ ườ ộ ườ ủ ườ ển cho b n thân và ả
ph ng ti n c a ng i đi công tác.ươ ệ ủ ườ

- C c tài li u, thi t b , d ng c , đo c (n u có) ph c v tr c ti p cho chuy n đi công tác mà ướ ệ ế ị ụ ụ ạ ụ ế ụ ụ ự ế ế
ng i đi công tác đã chi tr .ườ ả
- C c hành lý c a ng i đi công tác b ng ph ng ti n máy bay trong tr ng h p giá vé không ướ ủ ườ ằ ươ ệ ườ ợ
bao g m c c hành lý mang theo.ồ ướ
Tr ng h p c quan, đn v n i c cán b đi công tác và c quan, đn v n i đn công tác đã b ườ ợ ơ ơ ị ơ ử ộ ơ ơ ị ơ ế ố
trí ph ng ti n v n chuy n thì ng i đi công tác không đc thanh toán các kho n chi phí này.ươ ệ ậ ể ườ ượ ả
b) Căn c quy ch chi tiêu n i b c a c quan, đn v , căn c tính ch t công vi c c a chuy n đi ứ ế ộ ộ ủ ơ ơ ị ứ ấ ệ ủ ế
công tác và trong ph m vi ngu n kinh phí đc giao; Th tr ng c quan, đn v xem xét duy t ạ ồ ượ ủ ưở ơ ơ ị ệ
cho cán b , công ch c, viên ch c và ng i lao đng đc đi công tác b ng ph ng ti n máy ộ ứ ứ ườ ộ ượ ằ ươ ệ
bay, tàu h aỏ, xe ô tô, ph ng ti n công c ng ho c các ph ng ti n khác b o đm nguyên t c ươ ệ ộ ặ ươ ệ ả ả ắ
ti t ki m, hi u qu .ế ệ ệ ả
c) Quy đnh v tiêu chu n mua vé máy bay đi công tác trong n cị ề ẩ ướ
- H ng gh th ng gia (Business class ho c C class) dành cho đi t ng là cán b lãnh đo, các ạ ế ươ ặ ố ượ ộ ạ
ch c danh có h s ph c p ch c v t 1,3 tr lên đang h ng b ng l ng ch c v lãnh đo, ứ ệ ố ụ ấ ứ ụ ừ ở ưở ả ươ ứ ụ ạ
h ng ph c p ch c v lãnh đo ban hành kèm theo Ngh quy t s 730/2004/NQ-UBTVQH ưở ụ ấ ứ ụ ạ ị ế ố
ngày 30 tháng 9 năm 2004 c a y ban Th ng v Qu c h i v vi c phê chu n b ng l ng ch củ Ủ ườ ụ ố ộ ề ệ ẩ ả ươ ứ
v , b ng ph c p ch c v đi v i cán b lãnh đo c a nhà n c; b ng l ng chuyên môn, ụ ả ụ ấ ứ ụ ố ớ ộ ạ ủ ướ ả ươ
nghi p v ngành tòa án, ngành ki m sát, Quy t đnh s 128-Qệ ụ ể ế ị ố Đ-TW ngày 14 tháng 12 năm 2004
c a Ban Bí th Trung ng Đng v ch đ ti n l ng đi v i cán b , công ch c, viên ch c củ ư ươ ả ề ế ộ ề ươ ố ớ ộ ứ ứ ơ
s Đng, M t tr n và các đoàn th ho c Ngh đnh s 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm ở ả ặ ậ ể ặ ị ị ố
2004 c a Chính ph v ch đ ti n l ng đi v i cán b , công ch c, viên ch c và l c l ng vũ ủ ủ ề ế ộ ề ươ ố ớ ộ ứ ứ ự ượ
trang.
- H ng gh th ng: Dành cho các ch c danh cán b , công ch c, viên ch c và ng i lao đng ạ ế ườ ứ ộ ứ ứ ườ ộ
còn l i.ạ
d) Đi v i nh ng vùng không có ph ng ti n v n t i c a t ch c, cá nhân kinh doanh v n t i ố ớ ữ ươ ệ ậ ả ủ ổ ứ ậ ả
hành khách theo quy đnh c a pháp lu t mà ng i đi công tác ph i thuê ph ng ti n v n t i khácị ủ ậ ườ ả ươ ệ ậ ả
thì Th tr ng c quan, đn v xem xét quy t đnh cho thanh toán ti n thuê ph ng ti n mà ủ ưở ơ ơ ị ế ị ề ươ ệ
ng i đi công tác đã thuê trên c s h p đng thuê ph ng ti n ho c gi y biên nh n v i ch ườ ơ ở ợ ồ ươ ệ ặ ấ ậ ớ ủ
ph ng ti n (có tính đn giá v n t i ph ng ti n khác đang th c hi n cùng th i đi m t i vùng ươ ệ ế ậ ả ươ ệ ự ệ ờ ể ạ
đó cho phù h p).ợ
đ) M c thanh toán: Theo giá ghi trên vé, hóa đn, ch ng t mua vé hứ ơ ứ ừ ợp pháp theo quy đnh c a ị ủ
pháp lu t, ho c gi y biên nh n c a ch ph ng ti n; giá vé không bao g m các chi phí d ch v ậ ặ ấ ậ ủ ủ ươ ệ ồ ị ụ
khác nh : Tham quan du l ch, các d ch v đc bi t theo yêu c u.ư ị ị ụ ặ ệ ầ
Riêng tr ng h p vé máy bay không bao g m c c hành lý thì ng i đi công tác đc thanh toánườ ợ ồ ướ ườ ượ
c c hành lý theo đn giá c c hành lý c a chuy n đi và kh i l ng hành lý đc thanh toán t iướ ơ ướ ủ ế ố ượ ượ ố
đa bằng kh i l ng hành lý đc mang theo c a lo i vé thông th ng khác (là vé đã bao g m ố ượ ượ ủ ạ ườ ồ
c c hành lý mang theo).ướ
2. Thanh toán khoán kinh phí s d ng ô tô khi đi công tác, khoán ti n t túc ph ng ti n đi công ử ụ ề ự ươ ệ
tác

a) Đi v i các ch c danh lãnh đo có tiêu chu n s d ng xe ô tô khi ố ớ ứ ạ ẩ ử ụ đi công tác theo quy đnh ị
c a Th t ng Chính ph t nguy n đăng ký th c hi n khoán kinh phí s d ng xe ô tô khi đi ủ ủ ướ ủ ự ệ ự ệ ử ụ
công tác: M c thanh toán khoán kinh phí s d ng xe ô tô khi đi công tác th c hi n theo quy đnh ứ ử ụ ự ệ ị
t i Thông t s 159/2015/TT-BTC ngày 15 tháng 10 năm 2015 c a B Tài chính h ng d n m t ạ ư ố ủ ộ ướ ẫ ộ
s Đi u c a Quy t đnh s 32/2015/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2015 c a Th t ng Chính ố ề ủ ế ị ố ủ ủ ướ
ph quy đnh tiêu chu n, đnh m c và ch đ qu n lý, s d ng xe ô tô trong c quan nhà n c, ủ ị ẩ ị ứ ế ộ ả ử ụ ơ ướ
đn v s nghi p công l p, Công ty trách nhi m h u h n m t thành viên do Nhà n c nơ ị ự ệ ậ ệ ữ ạ ộ ướ ắm gi ữ
100% v n đi u l .ố ề ệ
b) Đi v i cán b , công ch c, viên ch c không có tiêu chu n đc b trí xe ô tô khi đi công tác, ố ớ ộ ứ ứ ẩ ượ ố
nh ng n u đi công tác cách tr s c a c quan t 10 km tr lên (đi v i xã thu c đa bàn kinh t ư ế ụ ở ủ ơ ừ ở ố ớ ộ ị ế
xã h i khó khăn, đc bi t khó khăn theo quy t đnh c a Th t ng Chính ph ) và cách tr s ộ ặ ệ ế ị ủ ủ ướ ủ ụ ở
chính c a c quan t 15 lủ ơ ừ ần tr lên (đi v i các xã còn l i) mà t túc b ng ph ng ti n cá nhân ở ố ớ ạ ự ằ ươ ệ
c a mình thì đc thanh toán khoán ti n t túc ph ng ti n b ng 0,2 lít xăng/km tính theo ủ ượ ề ự ươ ệ ằ
kho ng cách đa gi i hành chính và giá xăng t i th i đi m đi công tác và đc quy đnh trong quyả ị ớ ạ ờ ể ượ ị
ch chi tiêu n i b c a đn v .ế ộ ộ ủ ơ ị
Đi u 6. Ph c p l u trúề ụ ấ ư
1. Ph c p lụ ấ u ưtrú là kho n ti n h tr thêm cho ng i đi công tác ngoài ti n l ng do c quan, ả ề ỗ ợ ườ ề ươ ơ
đn v c ng i đi công tác chi tr , đc tính t ngày b t đu đi công tác đn khi k t thúc đơ ị ử ườ ả ượ ừ ắ ầ ế ế ợt
công tác tr v c quan, đn v (bao g m th i gian đi trên đng, th i gian lở ề ơ ơ ị ồ ờ ườ ờ u ưtrú t i nạ ơi đn ế
công tác).
2. M c ph c p lứ ụ ấ u ưtrú đ tr cho ng i đi công tácể ả ườ
a) Đi công tác ngoài t nhỉ
Cán b , công ch c, viên ch c và ng i lao đng đi công tác ngoài t nh, m c ph c p lộ ứ ứ ườ ộ ỉ ứ ụ ấ u ưtrú là
200.000 đng/ngày (k c đi và v trong ngày).ồ ể ả ề
b) Đi công tác trong t nhỉ
Cán b , công ch c, viên ch c và ng i lao đng đi công tác trong t nh ph i ngh l i nộ ứ ứ ườ ộ ỉ ả ỉ ạ ơi đn côngế
tác và cách tr s c quan mình (n i đi) t 10 lụ ở ơ ơ ừ ần tr lên, m c ph c p l u trú là 150.000 ở ứ ụ ấ ư
đng/ngày.ồ
Tr ng h p đi công tác trong ngày (đi và v trong ngày) Th tr ng c quan, đn v quy t đnh ườ ợ ề ủ ưở ơ ơ ị ế ị
m c theo tiêu chí: Căn c theo s gi th c t đi công tác trong ngày, theo th i gian ph i làm ứ ứ ố ờ ự ế ờ ả
ngoài gi hành chính (bao g m c th i gian đi trên đng), quãng đng đi công tác, nhờ ồ ả ờ ườ ườ ưng
không quá 150.000 đng/nồgày và được quy đnh trong quy ch chi tiêu n i b c a c quan, đn ị ế ộ ộ ủ ơ ơ
v .ị
3. Cán b , công ch c, viên ch c và ng i lao đng đt li n đc c ộ ứ ứ ườ ộ ở ấ ề ượ ử đi công tác làm nhi m v ệ ụ
trên bi n, đo thì đc h ng m c ph c p l u trú 250.000 để ả ượ ưở ứ ụ ấ ư ồng/ng i/ngày th c t đi biườ ự ế ển,
đo (áp d ng cho c nh ng ngày làm vi c trên biả ụ ả ữ ệ ển, đo, nh ng ngày đi, v trên biả ữ ề ển, đo). ả
Tr ng h p m t s ngành đc thù đã đc c p có th m quy n quy đnh v ch đ chi b i ườ ợ ộ ố ặ ượ ấ ẩ ề ị ề ế ộ ồ
d ng khi đi công tác trên bi n, đo thì đc ch n ch đ quy đnh cao nh t (ph c p l u trú ưỡ ể ả ượ ọ ế ộ ị ấ ụ ấ ư
ho c chi b i d ng) đ chi tr cho ng i đi công tác.ặ ồ ưỡ ể ả ườ

