
Y BAN NHÂN DÂN Ủ
THÀNH PH ỐHÀ N IỘ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 44/2017/QĐ-UBNDốHà N iộ, ngày 15 tháng 12 năm 2017
QUY T ĐNHẾ Ị
BAN HÀNH GIÁ D CH V TRÔNG GI XE ĐP, XE MÁY, XE Ô TÔ TRÊN ĐA BÀNỊ Ụ Ữ Ạ Ị
THÀNH PH HÀ N IỐ Ộ
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ N IỦ Ố Ộ
Căn c ứLu t T ch c chính quy n đa ph ng sậ ổ ứ ề ị ươ ố77/2015/QH13 ngày 19/6/2015;
Căn c Lu t Phí và L phí sứ ậ ệ ố 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015;
Căn c Lu t Ngân sách Nhà n c sứ ậ ướ ố 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015;
Căn c Lu t Giứ ậ á số 11/2012/QH13 ngày 20/6/2012;
Căn c Lu t Giao thông đng b sứ ậ ườ ộ ố 23/2008/QH12 ngày 13/11/2008;
Căn c Ngh đnh s 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 c a Chính ph quy đnh chi ti t và ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Giá;ướ ẫ ộ ố ề ủ ậ
Căn c Ngh đnh s 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 c a Chính ph sứ ị ị ố ủ ủ ửa đổi, b sung m t s ổ ộ ố
đi u c a Ngh đnh s 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 c a Chính ph quy đnh chi ti t và ề ủ ị ị ố ủ ủ ị ế
h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Giá;ướ ẫ ộ ố ề ủ ậ
Căn c Thông t s 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 c a B Tài chính quy đnh ph ng pháp ứ ư ố ủ ộ ị ươ
đnh giá chung đi v i hàng hóa, d ch v ;ị ố ớ ị ụ
Theo đ ngh c a Liên ngành: S Giao thông v n t i - S Tài chính - S Lao đng Th ng binh ề ị ủ ở ậ ả ở ở ộ ươ
và Xã h i - C c Thu thành ph Hà N i t i T trình sộ ụ ế ố ộ ạ ờ ố 871/TTrLN: SGTVT-STC-LĐTB&XH-CT
ngày 02/11/2017, T trình b sung s 946/TTrLNờ ổ ố : SGTVT-STC ngày 27/11/2017 v vi c đ ngh ề ệ ề ị
phê duy t giá d ch v trông gi xe đp, xe máy, ệ ị ụ ữ ạ ô tô trên đa bàn thành ph Hà N i,ị ố ộ
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1. Ph m vi áp d ngề ạ ụ
Quy t đnh này quy đnh v giá d ch v trông gi xe đp, xe máy, xe ô tô trên đa bàn thành ph ế ị ị ề ị ụ ữ ạ ị ố
Hà N i.ộ
Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ

1. Đi v i trông gi xe thông th ng và ng d ng trông gi xe thanh toán t đng qua ng d ng ố ớ ữ ườ ứ ụ ữ ự ộ ứ ụ
công ngh thông minh: Các t ch c, cá nhân đc cung ng d ch v trông gi xe đp (k c xe ệ ổ ứ ượ ứ ị ụ ữ ạ ể ả
đp đi n, xe máy đi n), xe máy, xe ô tô.ạ ệ ệ
2. Đi v i trông gi ph ng ti n giao thông b t m gi do vi ph m pháp lu t v tr t t an ố ớ ữ ươ ệ ị ạ ữ ạ ậ ề ậ ự toàn
giao thông: Ng i b t m gi ph ng ti n do vi ph m pháp lu t v tr t t an toàn giao thông ườ ị ạ ữ ươ ệ ạ ậ ề ậ ự
(TTATGT) theo quy đnh.ị
Riêng đi v i các tr ng h p sau:ố ớ ườ ợ
2.1. Ph ng ti n b t m gi nh ng xác đnh ng i s d ng ph ng ti n giao thông không có l i ươ ệ ị ạ ữ ư ị ườ ử ụ ươ ệ ỗ
trong vi c ch p hành pháp lu t v TTATGT thì không ph i n p ti n d ch v trông gi ph ng ệ ấ ậ ề ả ộ ề ị ụ ữ ươ
ti n. Nệ ếu ng i s d ng ph ng ti n đã n p ti n d ch v thì đn v thu ph i hoàn tr l i ti n ườ ử ụ ươ ệ ộ ề ị ụ ơ ị ả ả ạ ề
d ch v đã thu. Tr ng h p đn v thu là đn v chuyên doanh trông gi ph ng ti n thì đn v raị ụ ườ ợ ơ ị ơ ị ữ ươ ệ ơ ị
quy t đnh t m gi ph i chi tr cho đn v chuyên doanh trông gi ph ng ti n, kho n ti n d chế ị ạ ữ ả ả ơ ị ữ ươ ệ ả ề ị
v trông gi này t kho n ti n x ph t vi ph m hành chính v giao thông đng b mà đn v ụ ữ ừ ả ề ử ạ ạ ề ườ ộ ơ ị
đc s d ng.ượ ử ụ
2.2. Ph ng ti n b t m gi có quy t đnh t ch thu thì s ti n d ch v trông gi đc s d ng t ươ ệ ị ạ ữ ế ị ị ố ề ị ụ ữ ượ ử ụ ừ
ti n bán đu giá ph ng ti n vi ph m.ề ấ ươ ệ ạ
2.3. Tr ng h p ph ng ti n b t m gi đc chuy n sang c quan đi u tra thì không ph i n p ườ ợ ươ ệ ị ạ ữ ượ ể ơ ề ả ộ
ti n trông gi .ề ữ
3. Các t ch c, cá nhân có th áp d ng m c giá trông gi ph ng ti n giao thông t i Quy t đnh ổ ứ ể ụ ứ ữ ươ ệ ạ ế ị
này đ th c hi n qu n lý chi phí đu t xây d ng đi v i các d án xây d ng bãi đ xe.ể ự ệ ả ầ ư ự ố ớ ự ự ỗ
Đi u 3. M c giá d ch v trông gi xeề ứ ị ụ ữ
1. Các m c thu quy đnh t i ph l c ban hành kèm theo Quy t đnh này là m c giá đã bao g m ứ ị ạ ụ ụ ế ị ứ ồ
thu giá tr gia tăng.ế ị
2. Đi v i d ch v trông gi xe đc đu t b ng ngu n v n ngân sách nhà n c (s d ng t m ố ớ ị ụ ữ ượ ầ ư ằ ồ ố ướ ử ụ ạ
th i lòng đng, hè ph đ trông gi ph ng ti n giao thông, giàn trông gi xe cao t ng,...), ờ ườ ố ể ữ ươ ệ ữ ầ
th c hi n theo m c giá c th theo m c I ph l c đính kèm.ự ệ ứ ụ ể ụ ụ ụ
3. Đi v i d ch v trông gi xe đc đu t b ng ngu n v n ngoài ngân sách nhà n c (bên ố ớ ị ụ ữ ượ ầ ư ằ ồ ố ướ
trong các tòa nhà chung c , các trung tâm th ng m i, các bãi đ xe,...)ư ươ ạ ỗ
Ch đu t căn c chi phí th c t t i t ng đi m trông gi ph ng ti n giao thông đ xây d ng ủ ầ ư ứ ự ế ạ ừ ể ữ ươ ệ ể ự
m c giá theo h ng d n t i Thông t s 25/2014/TT-ứ ướ ẫ ạ ư ố BTC ngày 17/02/2014 c a B Tài chính và ủ ộ
quy t đnh l trình đi u ch nh giá d ch v trông gi ph ng ti n giao thông nh ng không đc ế ị ộ ề ỉ ị ụ ữ ươ ệ ư ượ
cao h n m c giá quy đnh t i m c I ph l c đính kèm, tránh gây tác đng nh h ng đi s ng ơ ứ ị ạ ụ ụ ụ ộ ả ưở ờ ố
nhân dân.
Giao UBND các qu n, huy n, th xã S n Tây có trách nhi m xem xét, gi i quy t các v ng m c ậ ệ ị ơ ệ ả ế ướ ắ
v giá d ch v trông gi ph ng ti n trên đa bàn.ề ị ụ ữ ươ ệ ị
4. Đi v i d ch v trông gi xe thanh toán t đng qua ng d ng công ngh thông minh theo ố ớ ị ụ ữ ự ộ ứ ụ ệ
m c giá t i m c III ph l c đính kèm.ứ ạ ụ ụ ụ

5. Đi v i d ch v trông gi ph ng ti n tham gia giao thông b t m gi do vi ph m pháp lu t ố ớ ị ụ ữ ươ ệ ị ạ ữ ạ ậ
v tr t t an toàn giao thông theo m c giá t i m c IV ph l c đính kèm.ề ậ ự ứ ạ ụ ụ ụ
Trách nhi m c a đn v , t ch c, cá nhân th c hi n trông gi : Niêm y t công khai t i đa đi m ệ ủ ơ ị ổ ứ ự ệ ữ ế ạ ị ể
thu v m c giá, ph ng th c thu và c quan quy đnh thu; th c hi n thu theo giá niêm y t.ề ứ ươ ứ ơ ị ự ệ ế
Trong quá trình th c hi n có s thay đi v chính sách ho c bi n đng v giá, UBND các qu n, ự ệ ự ổ ề ặ ế ộ ề ậ
huy n, th xã S n Tây, các nhà đu t có trách nhi m t ng h p, đ xu t v i S Giao thông v n ệ ị ơ ầ ư ệ ổ ợ ề ấ ớ ở ậ
t i đ tham m u, báo cáo UBND Thành ph k p th i đi u ch nh.ả ể ư ố ị ờ ề ỉ
Đi u 4. Đn v t ch c thu (th c hi n theo phân c p qu n lý)ề ơ ị ổ ứ ự ệ ấ ả
1. Các t ch c, cá nhân đc c quan có th m quy n c p đăng ký kinh doanh ho c đăng ký ổ ứ ượ ơ ẩ ề ấ ặ
doanh nghi p có ngành ngh trông gi xe đp, xe máy, ô tô trên đa bàn thành ph Hà N i.ệ ề ữ ạ ị ố ộ
2. C quan có th m quy n ra quy t đnh t m gi ph ng ti n có kho, bãi và đ đi u ki n qu n ơ ẩ ề ế ị ạ ữ ươ ệ ủ ề ệ ả
lý trông gi ph ng ti n.ữ ươ ệ
Riêng đi v i các c quan B , c quan ngang B ; c quan thu c Chính ph ; y ban nhân dân cácố ớ ơ ộ ơ ộ ơ ộ ủ Ủ
c p, các S , ngành trên đa bàn thành ph Hà N i có trách nhi m bấ ở ị ố ộ ệ ố trí khu v c đự ểph ng ti n ươ ệ
giao thông c a cán b , công ch c, viên ch c và c a ng i đn giao d ch, làm vi c; không đc ủ ộ ứ ứ ủ ườ ế ị ệ ượ
thu ti n g i ph ng ti n giao thông c a ng i đn giao d ch, làm vi c (theo quy đnh t i Quy t ề ử ươ ệ ủ ườ ế ị ệ ị ạ ế
đnh s 129/2007/QĐ-TTg ngày 02/8/2007 c a Th t ng Chính ph v vi c Ban hành Quy ch ị ố ủ ủ ướ ủ ề ệ ế
văn hóa công s t i các c quan hành chính nhà n c).ở ạ ơ ướ
Đi u 5. Qu n lý, s d ng s ti n thu đcề ả ử ụ ố ề ượ
1. S ti n trông gi xe là doanh thu c a các t ch c, cá nhân. Các t ch c, cá nhân th c hi n ố ề ữ ủ ổ ứ ổ ứ ự ệ
nghĩa v tài chính v i nhà n c theo quy đnh.ụ ớ ướ ị
2. Đi v i các t ch c, đn v th c hi n trông gi ph ng ti n trong tr ng h p c n thi t ho c ố ớ ổ ứ ơ ị ự ệ ữ ươ ệ ườ ợ ầ ế ặ
theo yêu c u c a c quan có th m quy n ra quy t đnh t m gi ph ng ti n thì sầ ủ ơ ẩ ề ế ị ạ ữ ươ ệ ố tiền thu đcượ
(nếu có) sau khi th c hi n nghĩa v tài chính v i nhà n c, ph n còn l i đc chi theo quy đnh.ự ệ ụ ớ ướ ầ ạ ượ ị
Đi u 6. Hi u l c thi hànhề ệ ự
Quy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày 01/01/2018, thay th quy t đnh s 58/2016/QĐ-ế ị ệ ự ể ừ ế ế ị ố
UBND ngày 31/12/2016 c a UBND Thành ph ban hành giá d ch v trông gi xe đp (k c xe ủ ố ị ụ ữ ạ ể ả
đp đi n), xe máy (k c xe máy đi n), xe ô tô trên đa bàn thành ph Hà N i, Văn b n s ạ ệ ể ả ệ ị ố ộ ả ố
4484/UBND-KT ngày 13/9/2017 c a UBND Thành ph v vi c giá d ch v trông gi xe t đng ủ ố ề ệ ị ụ ữ ự ộ
qua đi n tho i di đng IPARKING t m th i t i 04 qu n Hoàn Ki m, Ba Đình, Đng Đa, Hai Bà ệ ạ ộ ạ ờ ạ ậ ế ố
Tr ng.ư
Đi u 7. T ch c th c hi nề ổ ứ ự ệ
Chánh Văn phòng y ban nhân dân Thành ph ; Giám đc các SỦ ố ố ở: Tài chính, Giao thông v n t i; ậ ả
Giám đc Kho b c Nhà n c Hà N i; C c tr ng C c Thu thành ph Hà N i; Ch t ch y banố ạ ướ ộ ụ ưở ụ ế ố ộ ủ ị Ủ
nhân dân qu n, huy n, th xã và các t ch c, cá nhân liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t ậ ệ ị ổ ứ ị ệ ế
đnh này./.ị

N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 7;ư ề
- B Tài chính;ộ
- TT Thành y, TT HĐND TP;ủ
- C ng thông tin đi n t Chính ph ;ổ ệ ử ủ
- C c Ki m tra VBQPPL - B T pháp;ụ ể ộ ư
- Ch t ch UBND TP;ủ ị
- Các Đ/c PCT UBND TP;
- VPUB: Các PCVP; các phòng CV;
- Báo Hà N i m i, Báo KTĐT;ộ ớ
- C ng giao ti p đi n t Thành ph ;ổ ế ệ ử ố
- Trung tâm Tin h c - Công báo;ọ
- L u: VT, KT.ư
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
CH T CHỦ Ị
Nguy n Đc Chungễ ứ
PH L CỤ Ụ
GIÁ D CH V TRÔNG GI XE ĐP, XE MÁY, XE Ô TÔ TRÊN ĐA BÀN THÀNH PH HÀỊ Ụ Ữ Ạ Ị Ố
N IỘ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s ế ị ố 44/2017/QĐ-UBND ngày 15/12/2017 c a y ban nhân dânủ Ủ
thành ph Hà N i)ố ộ
I. GIÁ C TH D CH V TRÔNG GI XE ĐC ĐU T B NG NGU N V N NGÂNỤ Ể Ị Ụ Ữ ƯỢ Ầ Ư Ằ Ồ Ố
SÁCH NHÀ N CƯỚ (t i lạòng đng, hè phườ ố, ch , tr ng h c, b nh vi n, các đi m danh lam ợ ườ ọ ệ ệ ể
thắng c nh, di tích l ch s , công trình văn hóa, bên trong các tòa nhà chung c , các trung tâm ả ị ử ư
th ng m i, giàn trông gi xe cao t ng...)ươ ạ ữ ầ
1. Giá d ch v trông gi xe đp (k c xe đp đi n), xe máy (k c xe máy đi n)ị ụ ữ ạ ể ả ạ ệ ể ả ệ
- Các m c thu quy đnh d i đây là m c thu đã bao g m g i mũ b o hi m (n u có);ứ ị ướ ứ ồ ử ả ể ế
- M t l t xe: là m t l n xe vào, xe ra đi m trông gi xe;ộ ượ ộ ầ ể ữ
- Th i gian ban ngày: t 6 gi đn 18 gi , th i gian ban đêm: t sau 18 gi đn tr c 6 gi ngày ờ ừ ờ ế ờ ờ ừ ờ ế ướ ờ
hôm sau.
1.1. T i đa bàn các qu n; t i các đi m danh lam th ng c nh, di tích l ch s , công trình văn hóa ạ ị ậ ạ ể ắ ả ị ử
(không phân bi t theo đa bàn):ệ ị
N i dung thuộĐn v tínhơ ị M c thuứ
1. Giá d ch v trông gi xe đp (k c xe đp ị ụ ữ ạ ể ả ạ
đi n)ệ
- Ban ngàyđng/xe/l tồ ượ 3.000
- Ban đêmđng/xe/l tồ ượ 5.000
- C ngày và đêmảđng/xe/l tồ ượ 7.000
- Theo tháng đng/xe/thángồ70.000

2. Giá d ch v trông gi xe máy (xe máy đi n)ị ụ ữ ệ
- Ban ngàyđng/xe/l tồ ượ 5.000
- Ban đêmđng/xe/l tồ ượ 8.000
- C ngày và đêmảđng/xe/l tồ ượ 12.000
- Theo tháng đng/xe/thángồ120.000
1.2. T i các Ch , tr ng h c, b nh vi n đa bàn các qu n:ạ ợ ườ ọ ệ ệ ị ậ
N i dung thuộĐn v tínhơ ị M c thuứ
1. Giá d ch v trông gi xe đp (k c ị ụ ữ ạ ể ả
xe đp đi n)ạ ệ
- Ban ngàyđng/xe/l tồ ượ 2.000
- Ban đêmđng/xe/l tồ ượ 3.000
- C ngày và đêmảđng/xe/l tồ ượ 5.000
- Theo tháng đng/xe/thángồ45.000
2. Giá d ch v trông gi xe máy (xe máy ị ụ ữ
đi n)ệ
- Ban ngàyđng/xe/l tồ ượ 3.000
- Ban đêmđng/xe/l tồ ượ 5.000
- C ngày và đêmảđng/xe/l tồ ượ 7.000
- Theo tháng đng/xe/thángồ70.000
1.3. T i các huy n ngo i thành (tr tr ng h p trông gi xe t i các đi m danh lam th ng c nh, ạ ệ ạ ừ ườ ợ ữ ạ ể ắ ả
di tích l ch s , công trình văn hóa) và th xã S n Tây.ị ử ị ơ
N i dung thuộĐn v tínhơ ị M c thuứ
1. Giá d ch v trông gi xe đp (k c xe đp ị ụ ữ ạ ể ả ạ
đi n)ệ
- Ban ngàyđng/xe/l tồ ượ 1.000
- Ban đêmđng/xe/l tồ ượ 2.000
- C ngày và đêmảđng/xe/l tồ ượ 3.000
- Theo tháng đng/xe/thángồ30.000
2. Giá d ch v trông gi xe máy (xe máy đi n)ị ụ ữ ệ
- Ban ngàyđng/xe/l tồ ượ 2.000
- Ban đêmđng/xe/l tồ ượ 3.000
- C ngày và đêmảđng/xe/l tồ ượ 4.000
- Theo tháng đng/xe/thángồ50.000

