TH TƯỚNG CHÍNH PH
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 34/2006/QĐ-TTG Hà Ni, ngày 08 tháng 02 năm 2006
QUYT ĐỊNH
PHÊ DUYT ĐỀ ÁN ĐÀO TO, BI DƯỠNG CÁN B, CÔNG CHC XÃ,
PHƯỜNG, TH TRN NGƯỜI DÂN TC THIU S GIAI ĐON 2006 - 2010
TH TƯỚNG CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Ngh định s 114/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2003 ca Chính ph v cán
b, công chc xã, phường, th trn;
Căn c Quyết định s 122/2003/QĐ-TTg ngày 12 tháng 6 năm 2003 ca Th tướng
Chính ph v Chương trình hành động ca Chính ph thc hin Ngh quyết ln th 7 Ban
Chp hành Trung ương Đảng khóa IX v công tác dân tc;
Căn c Quyết định s 161/2003/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2003 ca Th tướng
Chính ph ban hành Quy chế đào to, bi dưỡng cán b, công chc;
Căn c Quyết định s 03/2004/QĐ-TTg ngày 07 tháng 01 năm 2004 ca Th tướng
Chính ph phê duyt Định hướng quy hoch đào to, bi dưỡng cán b, công chc xã,
phường, th trn đến năm 2010;
Xét đề ngh ca B trưởng, Ch nhim y ban Dân tc,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt Đề án Đào to, bi dưỡng cán b, công chc xã, phường, th trn (gi
chung là xã) người dân tc thiu s giai đon 2006 - 2010 vi ni dung chính sau đây :
I. MC TIÊU, ĐỐI TƯỢNG ĐÀO TO, BI DƯỠNG
1. Mc tiêu
a) Mc tiêu chung
Đào to, bi dưỡng đội ngũ cán b, công chc xã người dân tc thiu s, đặc bit là cán
b ch cht, có bn lĩnh chính tr vng vàng, có phm cht và năng lc, bo đảm v tiêu
chun, cơ cu dân tc, trình độ, tính kế tha gia các thế h nhm đổi mi, nâng cao cht
lượng hot động ca h thng chính tr cơ s, thc hin thng li nhim v phát trin
kinh tế - xã hi, bo đảm gi vng an ninh chính tr, trt t an toàn xã hi vùng dân tc
thiu s.
b) Mc tiêu c th
Đào to, bi dưỡng nâng cao trình độ văn hoá, chuyên môn nghip v, qun lý hành
chính nhà nước, lý lun chính tr cho cán b, công chc xã người dân tc thiu s theo
tiêu chun chc danh đảm nhim, phn đấu đến năm 2010 đạt :
- V văn hoá : 100% cán b chuyên trách gi chc v qua bu c có trình độ tt nghip
trung hc cơ s tr lên, trong đó 60% tt nghip trung hc ph thông;
- V chuyên môn nghip v : 100% cán b chuyên trách gi chc v qua bu c và công
chc chuyên môn được đào to, bi dưỡng v chuyên môn nghip v theo chc danh quy
định, trong đó 50% có trình trung cp tr lên;
- V lý lun chính tr : 100% cán b chuyên trách gi chc v qua bu c và công chc
chuyên môn được đào to, bi dưỡng đạt trình độ sơ cp tr lên, trong đó 40% có trình độ
trung cp;
- V qun lý hành chính nhà nước : 100% cán b ch cht được đào to, bi dưỡng kiến
thc qun lý hành chính nhà nước;
- V tin hc văn phòng : 100% cán b, công chc được bi dưỡng kiến thc v tin hc
văn phòng.
2. Đối tượng đào to, bi dưỡng cán b, công chc xã người dân tc thiu s
Cán b, công chc theo quy định ti Ngh định s 114/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 10
năm 2003 ca Chính ph và ngun trong quy hoch chun b b sung, thay thế cán b,
công chc xã người dân tc thiu s. Ưu tiên đào to, bi dưỡng cán b, công chc dưới
45 tui trong quy hoch cho các chc danh ch cht xã và các dân tc thiu s chưa có
người làm cán b, công chc xã c th :
a) Đối vi cán b, công chc xã người dân tc thiu s (đương nhim) :
- Đào to, đào to b sung kiến thc v lý lun chính tr, qun lý hành chính nhà nước,
chuyên môn nghip v cho cán b, công chc đang gi các chc danh ch cht dưới 45
tui đạt trình độ theo tiêu chun chc danh quy định;
- Đào to văn hoá cho cán b, công chc dưới 35 tui chưa tt nghip trung hc cơ s
hoc trung hc ph thông để có trình độ tt nghip trung hc ph thông, gn vi đào to
chuyên môn nghip v, lý lun chính tr;
- Bi dưỡng kiến thc v lý lun chính tr, qun lý hành chính nhà nước, chuyên môn
nghip v cho cán b, công chc t 45 tui tr lên để hoàn thành nhim v theo chc
danh quy định;
- Bi dưỡng k năng tin hc văn phòng cho 100% cán b, công chc xã người dân tc
thiu s.
b) Đối vi ngun cán b, công chc xã người dân tc thiu s :
- Đào to văn hoá gn vi đào to chuyên môn nghip v, lý lun chính tr theo tiêu
chun chc danh cán b, công chc quy định cho nhng người dưới 30 tui đã hoàn
thành nghĩa v trong các lc lượng vũ trang, thanh niên xung phong, dân tc thiu s
chưa có người làm cán b, công chc xã trong quy hoch chun b b sung, thay thế cho
cán b, công chc xã;
- Bi dưỡng các kiến thc còn thiếu theo tiêu chun chc danh cán b, công chc cho
nhng hc sinh mi tt nghip trung hc chuyên nghip, cao đẳng, đại hc chưa có vic
làm, cư trú ti địa phương, trong quy hoch chun b b sung, thay thế cho cán b, công
chc xã.
II. CÁC NHIM V CH YU
1. Điu tra, thng kê, phân tích, đánh giá cht lượng cán b, công chc xã người dân tc
thiu s; xây dng quy hoch, kế hoch đào to, bi dưỡng cán b, công chc xã người
dân tc thiu s 5 năm (2006 - 2010) và hàng năm; t chc đào to, bi dưỡng cán b,
công chc xã người dân tc thiu s theo quy hoch, kế hoch đã được phê duyt.
2. Đổi mi ni dung, chương trình và phương thc đào to, bi dưỡng cán b, công chc
xã người dân tc thiu s theo hướng nâng cao k năng qun lý, điu hành và cp nht
kiến thc hin đại, phù hp vi tng loi đối tượng, chc danh và vùng dân tc v văn
hoá, chuyên môn nghip v, qun lý hành chính nhà nước, lý lun chính tr, nghip v
công tác dân tc và tiếng dân tc.
3. Cng c h thng các trường chính tr, quân s, chuyên môn nghip v ca các tnh,
thành ph trc thuc Trung ương và các trường trung hc chuyên nghip, cao đẳng, đại
hc ca các B, ngành được giao nhim v đào to cán b, công chc xã người dân tc
thiu s.
4. Xây dng, hoàn thin chế độ, chính sách đào to, bi dưỡng, b trí, s dng, đãi ng
đối vi cán b, công chc xã người dân tc thiu s.
III. CÁC GII PHÁP THC HIN
1. Căn c vào Quy định tiêu chun đối vi cán b, công chc xã, phường, th trn (Ban
hành kèm theo Quyết định s 04/2004/QĐ-BNV ngày 16 tháng 01 năm 2004 ca B
trưởng B Ni v) và mc tiêu, đối tượng đào to, bi dưỡng trong Quyết định này để
xây dng quy hoch, kế hoch đào to, bi dưỡng cán b, công chc xã người dân tc
thiu s v văn hoá, chuyên môn nghip v, qun lý hành chính nhà nước, lý lun chính
tr. Ưu tiên đào to, bi dưỡng các chc danh ch cht xã (đương nhim và quy hoch),
cán b n và các dân tc thiu s rt ít người; cán b, công chc các xã biên gii, hi đảo
và khu vc III.
2. Đổi mi và nâng cao cht lượng công tác đào to, bi dưỡng cán b, công chc xã
người dân tc thiu s
a) Các trường nghip v, trường chính tr Trung ương và địa phương cn đổi mi v
ni dung, chương trình và phương thc đào to, bi dưỡng cho cán b, công chc xã
người dân tc thiu s phù hp vi tng loi đối tượng, chc danh và vùng dân tc khác
nhau (Tây Bc, min Trung - Tây Nguyên, Tây Nam B); xây dng chương trình và hình
thc liên thông trong đào to, để đảm bo va nâng cao trình độ văn hoá, va đào to
chuyên môn, lý lun chính tr, qun lý hành chính nhà nước cho cán b, công chc xã
người dân tc thiu s;
b) Căn c vào chương trình khung quy định, các trường chính tr, trường đào to, bi
dưỡng cán b ca tnh, thành ph trc thuc Trung ương xây dng chương trình, hình
thc đào to, bi dưỡng cán b, công chc xã người dân tc thiu s theo hướng nâng
cao năng lc điu hành, qun lý công vic c th, phù hp vi tng loi đối tượng, chc
danh, địa phương, vùng khác nhau đạt hiu qu cao;
c) Tp trung bi dưỡng văn hoá và chuyên môn nghip v để chun hoá cán b, công
chc theo hình thc liên thông đào to nhm đáp ng ngay yêu cu ca công vic qun
lý, điu hành địa phương cho cán b, công chc xã người dân tc thiu s nhng
vùng khó khăn v cán b;
d) Kết hp bi dưỡng các kiến thc, k năng hành chính vi nghip v qun lý kinh tế,
văn hoá, giáo dc, xã hi và kh năng s dng công ngh thông tin trong công tác qun
lý.
3. Cng c, kin toàn h thng các cơ s đào to, bi dưỡng cán b cơ s
a) Các B, ngành, tnh, thành ph trc thuc Trung ương cng c, kin toàn các cơ s
đào to được giao nhim v đào to, bi dưỡng cán b, công chc xã người dân tc thiu
s;
b) Xây dng đề án thành lp Trường đào to cán b, công chc xã ti 3 vùng : Tây Bc,
min Trung - Tây Nguyên và Tây Nam B làm nhim v đào to, bi dưỡng cán b
nói chung và cán b, công chc xã người dân tc thiu s nói riêng;
c) Cng c, nâng cp các trường dân tc ni trú, các trung tâm giáo dc thường xuyên để
làm nhim v đào to, b túc văn hoá cho cán b, công chc xã người dân tc thiu s;
d) Ưu tiên đầu tư cơ s vt cht, thiết b, thư vin, xây dng ký túc xá… bo đảm điu
kin sinh hot, hc tp cho cán b, công chc xã người dân tc thiu s;
đ) Xây dng đội ngũ ging viên chuyên ngành cho các cơ s đào to, bi dưỡng cán b,
công chc xã, bo đảm đủ v s lượng, có năng lc và trình độ chuyên môn nghip v, có
phương pháp sư phm, có phm cht, có kinh nghim v công tác dân tc.
4. Xây dng, hoàn thin chế độ, chính sách v đào to, bi dưỡng đối vi cán b, công
chc xã người dân tc thiu s và cho ging viên tham gia ging dy cán b, công chc
xã người dân tc thiu s.
IV. KINH PHÍ THC HIN ĐỀ ÁN
Kinh phí thc hin đề án được s dng t ngun vn ngân sách nhà nước hàng năm dành
cho Chương trình đào to, đào to li và bi dưỡng cán b, công chc .
Điu 2. T chc thc hin
1. B Ni v
a) Hướng dn các tnh, thành ph trc thuc Trung ương xây dng quy hoch, kế hoch
đào to, bi dưỡng cán b, công chc xã người dân tc thiu s; tng hp quy hoch, kế
hoch đào to, bi dưỡng cán b, công chc xã người dân tc thiu s trong phm vi c
nước;
b) Ch trì, phi hp vi các cơ quan liên quan nghiên cu, xây dng thng nht chương
trình khung v đào to, bi dưỡng cho tng loi đối tượng, chc danh cán b, công chc
xã nói chung và áp dng cho đào to, bi dưỡng cán b, công chc xã người dân tc thiu
s nói riêng;
c) Ch trì, phi hp vi các B, ngành liên quan nghiên cu sa đổi, b sung, ban hành
chế độ, chính sách đối vi cán b, công chc xã người dân tc thiu s khi tham gia các
khoá đạo to, bi dưỡng;
d) Xây dng đề án nâng cp h thng các cơ s đào to, bi dưỡng cán b cho xã,
phường, th trn trong toàn quc; xây dng đề án thành lp Trường đào to cán b, công
chc xã ti 3 vùng : Tây Bc, min Trung - Tây Nguyên và Tây Nam B, trình Th tướng
Chính ph;
đ) Hàng năm, trên cơ s kế hoch đào to, bi dưỡng cán b, công chc xã người dân tc
thiu s ca các tnh, thành ph trc thuc Trung ương, thng nht vi các B : Kế hoch
Đầu tư, Tài chính để lp d toán ngân sách năm kế hoch, trình Th tướng Chính ph;
e) Theo dõi, tng hp, kim tra, sơ kết, tng kết và định k báo cáo Th tướng Chính ph
tình hình thc hin đào to, bi dưỡng cán b, công chc xã người dân tc thiu s.
2. B Giáo dc và Đào to ch trì, ch đạo S Giáo dc và Đào to các tnh, thành ph
trc thuc Trung ương thc hin nhim v đào to, b túc văn hoá cho cán b, công chc
xã người dân tc thiu s theo kế hoch ca địa phương; xây dng chế độ, chính sách c