
TH T NG CHÍNH PHỦ ƯỚ Ủ
------------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
--------------------------------------
S : ố18/2019/QĐ-TTg Hà N i, ngày ộ19 tháng 04 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
Quy đnh vi c nh p kh u máy móc, thi t b , dây chuy n công ngh đã qua s d ngị ệ ậ ẩ ế ị ề ệ ử ụ
Căn c Lu t t ch c Chính ph ngày ứ ậ ổ ứ ủ 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lu t Quứ ậ ản lý ngo i th ng ngày ạ ươ 12 tháng 6 năm 2017;
Căn c Ngh đnh s ứ ị ị ố 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 c a Chính ph quyủ ủ
đnh chi ti t m t s đi u c a Lu t Qu n lý ngo i th ng;ị ế ộ ố ề ủ ậ ả ạ ươ
Theo đ ngh c a B tr ng B Khoa h c và Cề ị ủ ộ ưở ộ ọ ông ngh ;ệ
Th t ng Chính ph ban hành Quy t đnh quy đnh vi c nh p kh u mủ ướ ủ ế ị ị ệ ậ ẩ áy móc, thi tế
b , dây chuy n công ngh đã qua s d ng.ị ề ệ ử ụ
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
1. Quy t đnh này quy đnh tiêu chí, h s , trình t , th t c nh p kh u và ho t đngế ị ị ồ ơ ự ủ ụ ậ ẩ ạ ộ
giám đnh đi v i máy móc, thi t b , dây chuy n công ngh đã qua s d ng có mã hàng hóaị ố ớ ế ị ề ệ ử ụ
(mã s HS) thu c Ch ng 84 và Ch ng 85 quy đnh t i Danh m c hàng hóa xu t kh u,ố ộ ươ ươ ị ạ ụ ấ ẩ
nh p kh u Vi t Nam, đc nh p kh u nh m s d ng cho ho t đng s n xu t t i Vi tậ ẩ ệ ượ ậ ẩ ằ ử ụ ạ ộ ả ấ ạ ệ
Nam mà không thu c các danh m c hàng hóa c m nh p kh u do Chính ph , Th t ngộ ụ ấ ậ ẩ ủ ủ ướ
Chính ph quy đnh, các b , c quan ngang b công b chi ti t theo quy đnh c a Ngh đnhủ ị ộ ơ ộ ố ế ị ủ ị ị
s 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 c a Chính ph quy đnh chi ti t m t s đi uố ủ ủ ị ế ộ ố ề
c a Lu t Qu n lý ngo i th ng.ủ ậ ả ạ ươ
2. Quy t đnh này không áp d ng đi v i máy móc, thi t b , dây chuy n công nghế ị ụ ố ớ ế ị ề ệ
đã qua s d ng trong các tr ng h p sau đây:ử ụ ườ ợ
a) Quá c nh; trung chuy n hàng hóa;ả ể
b) Kinh doanh chuy n kh u;ể ẩ
c) Kinh doanh t m nh p, tái xu t;ạ ậ ấ
d) Các hình th c t m nh p, tái xu t khác quy đnh t i ứ ạ ậ ấ ị ạ Đi u 15ề và t m xu t, tái nh pạ ấ ậ
quy đnh t i ị ạ Đi u 17 Ngh đnh s 69/2018/NĐ-CPề ị ị ố ngày 15 tháng 5 năm 2018 c a Chínhủ
ph quy đnh chi ti t m t s đi u c a Lu t Qu n lý ngo i th ng (tr tr ng h p t mủ ị ế ộ ố ề ủ ậ ả ạ ươ ừ ườ ợ ạ
nh p, tái xu t th c hi n các h p đng gia công; tr ng h p nh p kh u đ s n xu t, thiậ ấ ự ệ ợ ồ ườ ợ ậ ẩ ể ả ấ
công th c hi n các d án đu t );ự ệ ự ầ ư
đ) Th c hi n h p đng d ch v s a ch a, b o d ng v i th ng nhân n c ngoài;ự ệ ợ ồ ị ụ ử ữ ả ưỡ ớ ươ ướ
e) Mua bán gi a các doanh nghi p trong khu ch xu t, doanh nghi p trong khu phiữ ệ ế ấ ệ
thu quan; doanh nghi p trong khu ch xu t bán tài s n thanh lý vào n i đa;ế ệ ế ấ ả ộ ị

g) Nh n chuy n giao t đi tác n c ngoài sau khi h t h n h p đng gia công, h pậ ể ừ ố ướ ế ạ ợ ồ ợ
đng thuê mua tài chính; thay đi m c đích s d ng chuy n tiêu th n i đa sau khi h tồ ổ ụ ử ụ ể ụ ộ ị ế
h n t m nh p đ thi công công trình ho c t m nh p theo hình th c thuê, m n đ th cạ ạ ậ ể ặ ạ ậ ứ ượ ể ự
hi n h p đng gia công cho th ng nhân n c ngoài; chuy n giao gi a các doanh nghi pệ ợ ồ ươ ướ ể ữ ệ
th c hi n h p đng gia công cho th ng nhân n c ngoài;ự ệ ợ ồ ươ ướ
h) Ph c v nghiên c u khoa h c và phát tri n công ngh mà trong n c ch a s nụ ụ ứ ọ ể ệ ướ ư ả
xu t đc; ph c v nhi m v an ninh, qu c phòng theo yêu c u c a các b qu n lý ngành,ấ ượ ụ ụ ệ ụ ố ầ ủ ộ ả
lĩnh v c;ự
i) Máy móc, thi t b thu c Danh m c s n ph m, hàng hóa có kh năng gây m t anế ị ộ ụ ả ẩ ả ấ
toàn (Danh m c s n ph m, hàng hụ ả ẩ óa nhóm 2) do các b qu n lý ngành, lĩnh v c ban hànhộ ả ự
theo quy đnh c a Lu t Ch t l ng s n ph m, hàng hóa;ị ủ ậ ấ ượ ả ẩ
k) Máy móc, thi t b thu c lĩnh v c chuyên ngành mà các b , c quan ngang b đãế ị ộ ự ộ ơ ộ
có văn b n quy ph m pháp lu t đ qu n lý.ả ạ ậ ể ả
Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ
Quy t đnh này áp d ng đi v i:ế ị ụ ố ớ
1. T ch c, doanh nghi p (sau đây vi t chung là doanh nghi p) nh p kh u máyổ ứ ệ ế ệ ậ ẩ
móc, thi t b , dây chuy n công ngh đã qua s d ng.ế ị ề ệ ử ụ
2. T ch c giám đnh th c hi n giám đnh máy móc, thi t b , dây chuy n công nghổ ứ ị ự ệ ị ế ị ề ệ
đã qua s d ng theo quy đnh t i Quy t đnh này.ử ụ ị ạ ế ị
3. C quan qu n lý nhà n c có liên quan đn vi c nh p kh u máy móc, thi t b ,ơ ả ướ ế ệ ậ ẩ ế ị
dây chuy n công ngh đã qua s d ng quy đnh t i Đi u 1 Quy t đnh này.ề ệ ử ụ ị ạ ề ế ị
Đi u 3. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Trong Quy t đnh này, các t ng d i đây đc hi u nh sau:ế ị ừ ữ ướ ượ ể ư
1. Máy móc, thi t b là m t k t c u hoàn ch nh, g m các chi ti t, c m chi ti t, bế ị ộ ế ấ ỉ ồ ế ụ ế ộ
ph n có liên k t v i nhau đ v n hành, chuy n đng theo m c đích s d ng đc thi tậ ế ớ ể ậ ể ộ ụ ử ụ ượ ế
k .ế
2. Dây chuy n công ngh là h th ng các máy móc, thi t b , công c , ph ng ti nề ệ ệ ố ế ị ụ ươ ệ
đc b ượ ố trí l p đt, k t n i liên hoàn t i m t đa đi m nh t đnh theo s đ, quy trình côngắ ặ ế ố ạ ộ ị ể ấ ị ơ ồ
ngh đã thi t k , b o đm v n hành đng b đ s n xu t.ệ ế ế ả ả ậ ồ ộ ể ả ấ
3. Máy móc, thi t b , dây chuy n công ngh đã qua s d ng là máy móc, thi t b ,ế ị ề ệ ử ụ ế ị
dây chuy n công ngh sau khi xu t x ng đã đc l p ráp và v n hành ho t đng.ề ệ ấ ưở ượ ắ ậ ạ ộ
4. Tuổi thi t b là th i gian (tính theo năm) đc xác đnh t năm s n xu t đn nămế ị ờ ượ ị ừ ả ấ ế
nh p kh u c a máy móc, thi t b đã qua s d ng. Năm nh p kh u là năm hàng hóa v đnậ ẩ ủ ế ị ử ụ ậ ẩ ề ế
c a kh u Vi t Nam.ử ẩ ệ
Đi u 4. Nguyên t c qu n lý vi c nh p kh u máy móc, thi t b , dây chuy nề ắ ả ệ ậ ẩ ế ị ề
công ngh đã qua s d ngệ ử ụ
1. Vi c nh p kh u máy móc, thi t b , dây chuy n công ngh đã qua s d ng ph iệ ậ ẩ ế ị ề ệ ử ụ ả
tuân th quy đnh c a pháp lu t v nh p kh u hàng hóa.ủ ị ủ ậ ề ậ ẩ
2. Không cho phép nh p kh u máy móc, thi t b , dây chuy n công ngh đã qua sậ ẩ ế ị ề ệ ử
d ng trong các tr ng h p sau:ụ ườ ợ
a) Các n c xu t kh u đã công b lo i b do l c h u, ch t l ng kém, gây ôướ ấ ẩ ố ạ ỏ ạ ậ ấ ượ
nhi m môi tr ng;ễ ườ

b) Không đáp ng các yêu c u v an toàn, ti t ki m năng l ng, b o v môi tr ngứ ầ ề ế ệ ượ ả ệ ườ
theo quy đnh c a pháp lu t.ị ủ ậ
3. Ch cho phép nh p kh u máy móc, thi t b , dây chuy n công ngh đã qua sỉ ậ ẩ ế ị ề ệ ử
d ng ph c v tr c ti p cho ho t đng s n xu t c a doanh nghi p t i Vi t Nam.ụ ụ ụ ự ế ạ ộ ả ấ ủ ệ ạ ệ
Ch ng IIươ
TIÊU CHÍ NH P KH U MÁY MÓC, THI T B ,Ậ Ẩ Ế Ị
DÂY CHUY N CÔNG NGH ĐÃ QUA S D NGỀ Ệ Ử Ụ
Đi u 5. Tiêu chí nh p kh u đi v i dây chuy n công ngh đã qua s d ngề ậ ẩ ố ớ ề ệ ử ụ
Dây chuy n công ngh đã qua s d ng đc phép nh p kh u khi đáp ng các tiêuề ệ ử ụ ượ ậ ẩ ứ
chí sau:
1. Đc s n xu t theo tiêu chu n:ượ ả ấ ẩ
a) Phù h p v i quy đnh c a quy chu n k thu t qu c gia (QCVN) v an toàn, ti tợ ớ ị ủ ẩ ỹ ậ ố ề ế
ki m năng l ng và b o v môi tr ng;ệ ượ ả ệ ườ
b) Tr ng h p không có quy chu n k thu t qu c gia (QCVN) liên quan đn dâyườ ợ ẩ ỹ ậ ố ế
chuy n công ngh nh p kh u, thì dây chuy n công ngh ph i đc s n xu t theo tiêuề ệ ậ ẩ ề ệ ả ượ ả ấ
chu n phù h p v i ch tiêu k thu t c a tiêu chu n qu c gia (TCVN) c a Vi t Nam ho cẩ ợ ớ ỉ ỹ ậ ủ ẩ ố ủ ệ ặ
tiêu chu n qu c gia c a m t trong các n c G7, Hàn Qu c v an toàn, ti t ki m năngẩ ố ủ ộ ướ ố ề ế ệ
l ng và b o v môi tr ng.ượ ả ệ ườ
2. Công su t (tính theo s l ng s n ph m đc t o ra b i dây chuy n công nghấ ố ượ ả ẩ ượ ạ ở ề ệ
trong m t đn v th i gian) ho c hi u su t còn l i ph i đt t 85% tr lên so v i công su tộ ơ ị ờ ặ ệ ấ ạ ả ạ ừ ở ớ ấ
ho c hi u su t thi t k .ặ ệ ấ ế ế
3. M c tiêu hao nguyên, v t li u, năng l ng không v t quá 15% so v i thi t k .ứ ậ ệ ượ ượ ớ ế ế
4. Công ngh c a dây chuy n công ngh không thu c Danh m c công ngh c mệ ủ ề ệ ộ ụ ệ ấ
chuy n giao, Danh m c công ngh h n ch chuy n giao quy đnh t i Ngh đnh sể ụ ệ ạ ế ể ị ạ ị ị ố
76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 c a Chính ph quy đnh chi ti t và h ng d nủ ủ ị ế ướ ẫ
thi hành m t s đi u c a Lu t Chuy n giao công ngh .ộ ố ề ủ ậ ể ệ
5. Công ngh c a dây chuy n công ngh ph i đang đc s d ng t i ít nh t 03 cệ ủ ề ệ ả ượ ử ụ ạ ấ ơ
s s n xu t trong các n c thu c T ch c H p tác và Phát tri n Kinh t (Organization forở ả ấ ướ ộ ổ ứ ợ ể ế
Economic Cooperation and Development - OECD).
Đi u 6. Tiêu chí nh p kh u đi v i máy móc, thi t b đã qua s d ngề ậ ẩ ố ớ ế ị ử ụ
Máy móc, thi t b đã qua s d ng đc phép nh p kh u khi đáp ng các tiêu chíế ị ử ụ ượ ậ ẩ ứ
sau:
1. Tu i thi t b không v t quá 10 năm. Đi v i máy móc, thi t b thu c m t sổ ế ị ượ ố ớ ế ị ộ ộ ố
lĩnh v c c th , tu i thi t b đc quy đnh chi ti t t i Ph l c I ban hành kèm theo Quy tự ụ ể ổ ế ị ượ ị ế ạ ụ ụ ế
đnh này.ị
2. Đc s n xu t theo tiêu chu n:ượ ả ấ ẩ
a) Phù h p v i quy đnh c a quy chu n k thu t qu c gia (QCVN) v an toàn, ti tợ ớ ị ủ ẩ ỹ ậ ố ề ế
ki m năng l ng và b o v môi tr ng;ệ ượ ả ệ ườ

b) Tr ng h p không có QCVN liên quan đn máy móc, thi t b nh p kh u, thì máyườ ợ ế ế ị ậ ẩ
móc, thi t b nh p kh u ph i đc s n xu t phù h p v i ch tiêu k thu t c a tiêu chu nế ị ậ ẩ ả ượ ả ấ ợ ớ ỉ ỹ ậ ủ ẩ
qu c gia (TCVN) c a Vi t Nam ho c tiêu chu n qu c gia c a m t trong các n c G7, Hànố ủ ệ ặ ẩ ố ủ ộ ướ
Qu c v an toàn, ti t ki m năng l ng và b o v môi tr ng.ố ề ế ệ ượ ả ệ ườ
Ch ng IIIươ
H S , TRÌNH T TH T C NH P KH U MÁY MÓC, THI T B ,Ồ Ơ Ự Ủ Ụ Ậ Ẩ Ế Ị
DÂY CHUY N CÔNG NGH ĐÃ QUA S D NGỀ Ệ Ử Ụ
Đi u 7. H s , trình t th t c nh p kh u dây chuy n công ngh đã qua sề ồ ơ ự ủ ụ ậ ẩ ề ệ ử
d ngụ
1. H s nh p kh u:ồ ơ ậ ẩ
Ngoài h s nh p kh u theo quy đnh c a Lu t H i quan, doanh nghi p ph i bồ ơ ậ ẩ ị ủ ậ ả ệ ả ổ
sung tài li u sau:ệ
a) B n sao Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p có đóng d u c a doanh nghi p.ả ấ ứ ậ ệ ấ ủ ệ
Tr ng h p nh p kh u theo y thác thì ph i có văn b n y thác nh p kh u;ườ ợ ậ ẩ ủ ả ả ủ ậ ẩ
b) Ch ng th giám đnh đc c p b i m t t ch c giám đnh đc ch đnh đápứ ư ị ượ ấ ở ộ ổ ứ ị ượ ỉ ị
ng các đi u ki n quy đnh t i Đi u 11 Quy t đnh này. N i dung ch ng th giám đnhứ ề ệ ị ạ ề ế ị ộ ứ ư ị
th c hi n theo quy đnh t i đi m a, b, c, d, đ kho n 1 Đi u 10 Quy t đnh này.ự ệ ị ạ ể ả ề ế ị
2. Trình t , th t c nh p kh u:ự ủ ụ ậ ẩ
a) Doanh nghi p n p 01 b h s nh p kh u và tài li u quy đnh t i kho n 1 Đi uệ ộ ộ ồ ơ ậ ẩ ệ ị ạ ả ề
này v C quan h i quan, n i đăng ký t khai h i quan;ề ơ ả ơ ờ ả
b) C quan h i quan ch làm th t c thông quan theo quy đnh khi h s nh p kh uơ ả ỉ ủ ụ ị ồ ơ ậ ẩ
và tài li u quy đnh t i kho n 1 Đi u này đy đ, h p l và ch ng th giám đnh ghi k tệ ị ạ ả ề ầ ủ ợ ệ ứ ư ị ế
lu n dây chuy n công ngh đã qua s d ng đáp ng yêu c u t i Đi u 5 Quy t đnh này.ậ ề ệ ử ụ ứ ầ ạ ề ế ị
Đi u 8. H s , trình t , th t c nh p kh u máy móc, thi t b đã qua s d ngề ồ ơ ự ủ ụ ậ ẩ ế ị ử ụ
1. H s nh p kh u:ồ ơ ậ ẩ
Ngoài h s nh p kh u theo quy đnh c a Lu t H i quan, doanh nghi p ph i bồ ơ ậ ẩ ị ủ ậ ả ệ ả ổ
sung tài li u sau:ệ
a) B n sao Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p có đóng d u c a doanh nghi p.ả ấ ứ ậ ệ ấ ủ ệ
Tr ng h p nh p kh u theo y thác thì ph i có văn b n y thác nh p kh u;ườ ợ ậ ẩ ủ ả ả ủ ậ ẩ
b) B n chính gi y xác nh n c a nhà s n xu t máy móc, thi t b v năm s n xu t vàả ấ ậ ủ ả ấ ế ị ề ả ấ
tiêu chu n c a máy móc, thi t b đáp ng các tiêu chí quy đnh t i Đi u 6 Quy t đnh nàyẩ ủ ế ị ứ ị ạ ề ế ị
trong tr ng h p máy móc, thi t b đc s n xu t t i qu c gia thu c các n c G7, Hànườ ợ ế ị ượ ả ấ ạ ố ộ ướ
Qu c. Gi y xác nh n ph i đc h p pháp hóa lãnh s và kèm b n d ch sang ti ng Vi t;ố ấ ậ ả ượ ợ ự ả ị ế ệ
c) Ch ng th giám đnh đc c p b i m t t ch c giám đnh đc ch đnh đáp ngứ ư ị ượ ấ ở ộ ổ ứ ị ượ ỉ ị ứ
các yêu c u quy đnh t i Đi u 11 Quy t đnh này trong tr ng h p máy móc, thi t b đcầ ị ạ ề ế ị ườ ợ ế ị ượ
s n xu t t i qu c gia thu c các n c G7, Hàn Qu c nh ng không có Gi y xác nh n c aả ấ ạ ố ộ ướ ố ư ấ ậ ủ
nhà s n xu t ho c máy móc, thi t b đc s n xu t t i qu c gia không thu c các n c G7,ả ấ ặ ế ị ượ ả ấ ạ ố ộ ướ
Hàn Qu c. N i dung ch ng th giám đnh th c hi n theo quy đnh t i đi m a, b, c, d, eố ộ ứ ư ị ự ệ ị ạ ể
kho n 1 Đi u 10 Quy t đnh này.ả ề ế ị
2. Trình t , th t c nh p kh u:ự ủ ụ ậ ẩ

a) Doanh nghi p n p 01 b h s nh p kh u và tài li u quy đnh t i kho n 1 Đi uệ ộ ộ ồ ơ ậ ẩ ệ ị ạ ả ề
này v C quan h i quan, n i đăng ký t khai h i quan;ề ơ ả ơ ờ ả
b) C quan h i quan ch làm th t c thông quan theo quy đnh khi h s nh p kh uơ ả ỉ ủ ụ ị ồ ơ ậ ẩ
và tài li u quy đnh t i kho n 1 Đi u này đy đ, h p l . Tr ng h p ph i có ch ng thệ ị ạ ả ề ầ ủ ợ ệ ườ ợ ả ứ ư
giám đnh theo quy đnh t i đi m c kho n 1 Đi u này thì trong ch ng th giám đnh ph i cóị ị ạ ể ả ề ứ ư ị ả
k t lu n máy móc, thi t b đã qua s d ng đáp ng yêu c u quy đnh t i Đi u 6 Quy t đnhế ậ ế ị ử ụ ứ ầ ị ạ ề ế ị
này.
3. Đa hàng v b o qu n:ư ề ả ả
a) Tr ng h p nh p kh u máy móc, thi t b đã qua s d ng mà t i th i đi m n pườ ợ ậ ẩ ế ị ử ụ ạ ờ ể ộ
h s nh p kh u theo quy đnh t i kho n 1 Đi u này doanh nghi p không có gi y xácồ ơ ậ ẩ ị ạ ả ề ệ ấ
nh n c a nhà s n xu t theo quy đnh t i đi m b kho n 1 Đi u này và ch a cung c p đcậ ủ ả ấ ị ạ ể ả ề ư ấ ượ
ch ng th giám đnh theo quy đnh t i đi m c kho n 1 Đi u này, doanh nghi p đc đaứ ư ị ị ạ ể ả ề ệ ượ ư
hàng hóa v b o qu n theo quy đnh c a pháp lu t h i quan sau khi n p C quan h i quanề ả ả ị ủ ậ ả ộ ơ ả
văn b n đăng ký d ch v giám đnh máy móc, thi t b có xác nh n c a m t t ch c giámả ị ụ ị ế ị ậ ủ ộ ổ ứ
đnh đc ch đnh theo quy đnh t i Quy t đnh này;ị ượ ỉ ị ị ạ ế ị
b) Trong th i h n không quá 30 ngày k t ngày đa máy móc, thi t b v b oờ ạ ể ừ ư ế ị ề ả
qu n, doanh nghi p ph i n p C quan h i quan ch ng th giám đnh. C quan h i quanả ệ ả ộ ơ ả ứ ư ị ơ ả
ch làm th t c thông quan theo quy đnh khi h s nh p kh u và tài li u quy đnh t iỉ ủ ụ ị ồ ơ ậ ẩ ệ ị ạ
kho n 1 Đi u này đy đ, h p l và ch ng th giám đnh ghi k t lu n máy móc, thi t bả ề ầ ủ ợ ệ ứ ư ị ế ậ ế ị
đã qua s d ng đáp ng yêu c u quy đnh t i Đi u 6 Quy t đnh này.ử ụ ứ ầ ị ạ ề ế ị
Tr ng h p k t qu giám đnh máy móc, thi t b không đáp ng yêu c u quy đnhườ ợ ế ả ị ế ị ứ ầ ị
t i Đi u 6 Quy t đnh này, doanh nghi p b x lý theo quy đnh x ph t vi ph m hànhạ ề ế ị ệ ị ử ị ử ạ ạ
chính trong lĩnh v c h i quan.ự ả
Đi u 9. Nh p kh u máy móc, thi t b đã qua s d ng trong tr ng h p khácề ậ ẩ ế ị ử ụ ườ ợ
1. Trong tr ng h p doanh nghi p đang ti n hành s n xu t t i Vi t Nam, đ b oườ ợ ệ ế ả ấ ạ ệ ể ả
đm duy trì ho t đng s n xu t, có nhu c u nh p kh u máy móc, thi t b đã qua s d ngả ạ ộ ả ấ ầ ậ ẩ ế ị ử ụ
có tu i thi t b v t quá quy đnh t i kho n 1 Đi u 6 Quy t đnh này nh ng công su tổ ế ị ượ ị ạ ả ề ế ị ư ấ
(tính theo s l ng s n ph m đc t o ra b i máy móc, thi t b trong m t đn v th iố ượ ả ẩ ượ ạ ở ế ị ộ ơ ị ờ
gian) ho c hi u su t còn l i c a máy móc, thi t b v n đt t 85% tr lên so v i công su tặ ệ ấ ạ ủ ế ị ẫ ạ ừ ở ớ ấ
ho c hi u su t thi t k và m c tiêu hao nguyên, v t li u, năng l ng c a máy móc, thi tặ ệ ấ ế ế ứ ậ ệ ượ ủ ế
b không v t quá 15% so v i thi t k , doanh nghi p n p 01 b h s đ ngh cho phépị ượ ớ ế ế ệ ộ ộ ồ ơ ề ị
nh p kh u, tr c ti p ho c qua b u đi n ho c qua c ng d ch v công tr c tuy n v Bậ ẩ ự ế ặ ư ệ ặ ổ ị ụ ự ế ề ộ
Khoa h c và Công ngh đ đc xem xét, gi i quy t.ọ ệ ể ượ ả ế
2. H s đ ngh bao g m:ồ ơ ề ị ồ
a) Văn b n đ ngh cho phép nh p kh u máy móc, thi t b đã qua s d ng theo quyả ề ị ậ ẩ ế ị ử ụ
đnh t i Ph l c II ban hành kèm theo Quy t đnh này, theo đó gi i trình v s c n thi tị ạ ụ ụ ế ị ả ề ự ầ ế
ph i nh p kh u máy móc, thi t b đ b o đm duy trì ho t đng s n xu t kinh doanh,ả ậ ẩ ế ị ể ả ả ạ ộ ả ấ
ph ng án s d ng và s c n thi t c a máy móc, thi t b d ki n nh p kh u trong dâyươ ử ụ ự ầ ế ủ ế ị ự ế ậ ẩ
chuy n công ngh ;ề ệ
b) B n sao Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p có đóng d u c a doanh nghi p;ả ấ ứ ậ ệ ấ ủ ệ
c) Ch ng th giám đnh đc c p b i t ch c giám đnh đc ch đnh theo quyứ ư ị ượ ấ ở ổ ứ ị ượ ỉ ị
đnh t i Đi u 11 Quy t đnh này. N i dung ch ng th giám đnh th c hi n theo quy đnhị ạ ề ế ị ộ ứ ư ị ự ệ ị
t i đi m a, b, c, d, g kho n 1 Đi u 10 Quy t đnh này;ạ ể ả ề ế ị

