TH T NG CHÍNH PH ƯỚ
------------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
--------------------------------------
S : 18/2019/QĐ-TTg Hà N i, ngày 19 tháng 04 năm 2019
QUY T ĐNH
Quy đnh vi c nh p kh u máy móc, thi t b , dây chuy n công ngh đã qua s d ng ế
Căn c Lu t t ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lu t Qu n lý ngo i th ng ngày ươ 12 tháng 6 năm 2017;
Căn c Ngh đnh s 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 c a Chính ph quy
đnh chi ti t m t s đi u c a Lu t Qu n lý ngo i th ng; ế ươ
Theo đ ngh c a B tr ng B Khoa h c và C ưở ông ngh ;
Th t ng Chính ph ban hành Quy t đnh quy đnh vi c nh p kh u m ướ ế áy móc, thi tế
b , dây chuy n công ngh đã qua s d ng.
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
1. Quy t đnh này quy đnh tiêu chí, h s , trình t , th t c nh p kh u và ho t đngế ơ
giám đnh đi v i máy móc, thi t b , dây chuy n công ngh đã qua s d ng có mã hàng hóa ế
(mã s HS) thu c Ch ng 84 và Ch ng 85 quy đnh t i Danh m c hàng hóa xu t kh u, ươ ươ
nh p kh u Vi t Nam, đc nh p kh u nh m s d ng cho ho t đng s n xu t t i Vi t ượ
Nam mà không thu c các danh m c hàng hóa c m nh p kh u do Chính ph , Th t ng ướ
Chính ph quy đnh, các b , c quan ngang b công b chi ti t theo quy đnh c a Ngh đnh ơ ế
s 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 c a Chính ph quy đnh chi ti t m t s đi u ế
c a Lu t Qu n lý ngo i th ng. ươ
2. Quy t đnh này không áp d ng đi v i máy móc, thi t b , dây chuy n công nghế ế
đã qua s d ng trong các tr ng h p sau đây: ườ
a) Quá c nh; trung chuy n hàng hóa;
b) Kinh doanh chuy n kh u;
c) Kinh doanh t m nh p, tái xu t;
d) Các hình th c t m nh p, tái xu t khác quy đnh t i Đi u 15 và t m xu t, tái nh p
quy đnh t i Đi u 17 Ngh đnh s 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 c a Chính
ph quy đnh chi ti t m t s đi u c a Lu t Qu n lý ngo i th ng (tr tr ng h p t m ế ươ ườ
nh p, tái xu t th c hi n các h p đng gia công; tr ng h p nh p kh u đ s n xu t, thi ườ
công th c hi n các d án đu t ); ư
đ) Th c hi n h p đng d ch v s a ch a, b o d ng v i th ng nhân n c ngoài; ưỡ ươ ướ
e) Mua bán gi a các doanh nghi p trong khu ch xu t, doanh nghi p trong khu phi ế
thu quan; doanh nghi p trong khu ch xu t bán tài s n thanh lý vào n i đa;ế ế
g) Nh n chuy n giao t đi tác n c ngoài sau khi h t h n h p đng gia công, h p ướ ế
đng thuê mua tài chính; thay đi m c đích s d ng chuy n tiêu th n i đa sau khi h t ế
h n t m nh p đ thi công công trình ho c t m nh p theo hình th c thuê, m n đ th c ượ
hi n h p đng gia công cho th ng nhân n c ngoài; chuy n giao gi a các doanh nghi p ươ ướ
th c hi n h p đng gia công cho th ng nhân n c ngoài; ươ ướ
h) Ph c v nghiên c u khoa h c và phát tri n công ngh mà trong n c ch a s n ướ ư
xu t đc; ph c v nhi m v an ninh, qu c phòng theo yêu c u c a các b qu n lý ngành, ượ
lĩnh v c;
i) Máy móc, thi t b thu c Danh m c s n ph m, hàng hóa có kh năng gây m t anế
toàn (Danh m c s n ph m, hàng h óa nhóm 2) do các b qu n lý ngành, lĩnh v c ban hành
theo quy đnh c a Lu t Ch t l ng s n ph m, hàng hóa; ượ
k) Máy móc, thi t b thu c lĩnh v c chuyên ngành mà các b , c quan ngang b đãế ơ
có văn b n quy ph m pháp lu t đ qu n lý.
Đi u 2. Đi t ng áp d ng ượ
Quy t đnh này áp d ng đi v i:ế
1. T ch c, doanh nghi p (sau đây vi t chung là doanh nghi p) nh p kh u máy ế
móc, thi t b , dây chuy n công ngh đã qua s d ng.ế
2. T ch c giám đnh th c hi n giám đnh máy móc, thi t b , dây chuy n công ngh ế
đã qua s d ng theo quy đnh t i Quy t đnh này. ế
3. C quan qu n lý nhà n c có liên quan đn vi c nh p kh u máy móc, thi t b ,ơ ướ ế ế
dây chuy n công ngh đã qua s d ng quy đnh t i Đi u 1 Quy t đnh này. ế
Đi u 3. Gi i thích t ng
Trong Quy t đnh này, các t ng d i đây đc hi u nh sau:ế ướ ượ ư
1. Máy móc, thi t b là m t k t c u hoàn ch nh, g m các chi ti t, c m chi ti t, bế ế ế ế
ph n có liên k t v i nhau đ v n hành, chuy n đng theo m c đích s d ng đc thi t ế ượ ế
k .ế
2. Dây chuy n công ngh là h th ng các máy móc, thi t b , công c , ph ng ti n ế ươ
đc b ượ trí l p đt, k t n i liên hoàn t i m t đa đi m nh t đnh theo s đ, quy trình công ế ơ
ngh đã thi t k , b o đm v n hành đng b đ s n xu t. ế ế
3. Máy móc, thi t b , dây chuy n công ngh đã qua s d ng là máy móc, thi t b ,ế ế
dây chuy n công ngh sau khi xu t x ng đã đc l p ráp và v n hành ho t đng. ưở ượ
4. Tui thi t b là th i gian (tính theo năm) đc xác đnh t năm s n xu t đn nămế ượ ế
nh p kh u c a máy móc, thi t b đã qua s d ng. Năm nh p kh u là năm hàng hóa v đn ế ế
c a kh u Vi t Nam.
Đi u 4. Nguyên t c qu n lý vi c nh p kh u máy móc, thi t b , dây chuy n ế
công ngh đã qua s d ng
1. Vi c nh p kh u máy móc, thi t b , dây chuy n công ngh đã qua s d ng ph i ế
tuân th quy đnh c a pháp lu t v nh p kh u hàng hóa.
2. Không cho phép nh p kh u máy móc, thi t b , dây chuy n công ngh đã qua s ế
d ng trong các tr ng h p sau: ườ
a) Các n c xu t kh u đã công b lo i b do l c h u, ch t l ng kém, gây ôướ ượ
nhi m môi tr ng; ườ
b) Không đáp ng các yêu c u v an toàn, ti t ki m năng l ng, b o v môi tr ng ế ượ ườ
theo quy đnh c a pháp lu t.
3. Ch cho phép nh p kh u máy móc, thi t b , dây chuy n công ngh đã qua s ế
d ng ph c v tr c ti p cho ho t đng s n xu t c a doanh nghi p t i Vi t Nam. ế
Ch ng IIươ
TIÊU CHÍ NH P KH U MÁY MÓC, THI T B ,
DÂY CHUY N CÔNG NGH ĐÃ QUA S D NG
Đi u 5. Tiêu chí nh p kh u đi v i dây chuy n công ngh đã qua s d ng
Dây chuy n công ngh đã qua s d ng đc phép nh p kh u khi đáp ng các tiêu ượ
chí sau:
1. Đc s n xu t theo tiêu chu n:ượ
a) Phù h p v i quy đnh c a quy chu n k thu t qu c gia (QCVN) v an toàn, ti t ế
ki m năng l ng và b o v môi tr ng; ượ ườ
b) Tr ng h p không có quy chu n k thu t qu c gia (QCVN) liên quan đn dâyườ ế
chuy n công ngh nh p kh u, thì dây chuy n công ngh ph i đc s n xu t theo tiêu ượ
chu n phù h p v i ch tiêu k thu t c a tiêu chu n qu c gia (TCVN) c a Vi t Nam ho c
tiêu chu n qu c gia c a m t trong các n c G7, Hàn Qu c v an toàn, ti t ki m năng ướ ế
l ng và b o v môi tr ng.ượ ườ
2. Công su t (tính theo s l ng s n ph m đc t o ra b i dây chuy n công ngh ượ ượ
trong m t đn v th i gian) ho c hi u su t còn l i ph i đt t 85% tr lên so v i công su t ơ
ho c hi u su t thi t k . ế ế
3. M c tiêu hao nguyên, v t li u, năng l ng không v t quá 15% so v i thi t k . ượ ượ ế ế
4. Công ngh c a dây chuy n công ngh không thu c Danh m c công ngh c m
chuy n giao, Danh m c công ngh h n ch chuy n giao quy đnh t i Ngh đnh s ế
76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 c a Chính ph quy đnh chi ti t và h ng d n ế ướ
thi hành m t s đi u c a Lu t Chuy n giao công ngh .
5. Công ngh c a dây chuy n công ngh ph i đang đc s d ng t i ít nh t 03 c ượ ơ
s s n xu t trong các n c thu c T ch c H p tác và Phát tri n Kinh t (Organization for ướ ế
Economic Cooperation and Development - OECD).
Đi u 6. Tiêu chí nh p kh u đi v i máy móc, thi t b đã qua s d ng ế
Máy móc, thi t b đã qua s d ng đc phép nh p kh u khi đáp ng các tiêu chíế ượ
sau:
1. Tu i thi t b không v t quá 10 năm. Đi v i máy móc, thi t b thu c m t s ế ượ ế
lĩnh v c c th , tu i thi t b đc quy đnh chi ti t t i Ph l c I ban hành kèm theo Quy t ế ượ ế ế
đnh này.
2. Đc s n xu t theo tiêu chu n:ượ
a) Phù h p v i quy đnh c a quy chu n k thu t qu c gia (QCVN) v an toàn, ti t ế
ki m năng l ng và b o v môi tr ng; ượ ườ
b) Tr ng h p không có QCVN liên quan đn máy móc, thi t b nh p kh u, thì máyườ ế ế
móc, thi t b nh p kh u ph i đc s n xu t phù h p v i ch tiêu k thu t c a tiêu chu nế ượ
qu c gia (TCVN) c a Vi t Nam ho c tiêu chu n qu c gia c a m t trong các n c G7, Hàn ướ
Qu c v an toàn, ti t ki m năng l ng và b o v môi tr ng. ế ượ ườ
Ch ng IIIươ
H S , TRÌNH T TH T C NH P KH U MÁY MÓC, THI T B , Ơ
DÂY CHUY N CÔNG NGH ĐÃ QUA S D NG
Đi u 7. H s , trình t th t c nh p kh u dây chuy n công ngh đã qua s ơ
d ng
1. H s nh p kh u: ơ
Ngoài h s nh p kh u theo quy đnh c a Lu t H i quan, doanh nghi p ph i b ơ
sung tài li u sau:
a) B n sao Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p có đóng d u c a doanh nghi p.
Tr ng h p nh p kh u theo y thác thì ph i có văn b n y thác nh p kh u;ườ
b) Ch ng th giám đnh đc c p b i m t t ch c giám đnh đc ch đnh đáp ư ượ ượ
ng các đi u ki n quy đnh t i Đi u 11 Quy t đnh này. N i dung ch ng th giám đnh ế ư
th c hi n theo quy đnh t i đi m a, b, c, d, đ kho n 1 Đi u 10 Quy t đnh này. ế
2. Trình t , th t c nh p kh u:
a) Doanh nghi p n p 01 b h s nh p kh u và tài li u quy đnh t i kho n 1 Đi u ơ
này v C quan h i quan, n i đăng ký t khai h i quan; ơ ơ
b) C quan h i quan ch làm th t c thông quan theo quy đnh khi h s nh p kh uơ ơ
và tài li u quy đnh t i kho n 1 Đi u này đy đ, h p l và ch ng th giám đnh ghi k t ư ế
lu n dây chuy n công ngh đã qua s d ng đáp ng yêu c u t i Đi u 5 Quy t đnh này. ế
Đi u 8. H s , trình t , th t c nh p kh u máy móc, thi t b đã qua s d ng ơ ế
1. H s nh p kh u: ơ
Ngoài h s nh p kh u theo quy đnh c a Lu t H i quan, doanh nghi p ph i b ơ
sung tài li u sau:
a) B n sao Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p có đóng d u c a doanh nghi p.
Tr ng h p nh p kh u theo y thác thì ph i có văn b n y thác nh p kh u;ườ
b) B n chính gi y xác nh n c a nhà s n xu t máy móc, thi t b v năm s n xu t và ế
tiêu chu n c a máy móc, thi t b đáp ng các tiêu chí quy đnh t i Đi u 6 Quy t đnh này ế ế
trong tr ng h p máy móc, thi t b đc s n xu t t i qu c gia thu c các n c G7, Hànườ ế ượ ướ
Qu c. Gi y xác nh n ph i đc h p pháp hóa lãnh s và kèm b n d ch sang ti ng Vi t; ượ ế
c) Ch ng th giám đnh đc c p b i m t t ch c giám đnh đc ch đnh đáp ng ư ượ ượ
các yêu c u quy đnh t i Đi u 11 Quy t đnh này trong tr ng h p máy móc, thi t b đc ế ườ ế ượ
s n xu t t i qu c gia thu c các n c G7, Hàn Qu c nh ng không có Gi y xác nh n c a ướ ư
nhà s n xu t ho c máy móc, thi t b đc s n xu t t i qu c gia không thu c các n c G7, ế ượ ướ
Hàn Qu c. N i dung ch ng th giám đnh th c hi n theo quy đnh t i đi m a, b, c, d, e ư
kho n 1 Đi u 10 Quy t đnh này. ế
2. Trình t , th t c nh p kh u:
a) Doanh nghi p n p 01 b h s nh p kh u và tài li u quy đnh t i kho n 1 Đi u ơ
này v C quan h i quan, n i đăng ký t khai h i quan; ơ ơ
b) C quan h i quan ch làm th t c thông quan theo quy đnh khi h s nh p kh uơ ơ
và tài li u quy đnh t i kho n 1 Đi u này đy đ, h p l . Tr ng h p ph i có ch ng th ườ ư
giám đnh theo quy đnh t i đi m c kho n 1 Đi u này thì trong ch ng th giám đnh ph i có ư
k t lu n máy móc, thi t b đã qua s d ng đáp ng yêu c u quy đnh t i Đi u 6 Quy t đnhế ế ế
này.
3. Đa hàng v b o qu n:ư
a) Tr ng h p nh p kh u máy móc, thi t b đã qua s d ng mà t i th i đi m n pườ ế
h s nh p kh u theo quy đnh t i kho n 1 Đi u này doanh nghi p không có gi y xác ơ
nh n c a nhà s n xu t theo quy đnh t i đi m b kho n 1 Đi u này và ch a cung c p đc ư ượ
ch ng th giám đnh theo quy đnh t i đi m c kho n 1 Đi u này, doanh nghi p đc đa ư ượ ư
hàng hóa v b o qu n theo quy đnh c a pháp lu t h i quan sau khi n p C quan h i quan ơ
văn b n đăng ký d ch v giám đnh máy móc, thi t b có xác nh n c a m t t ch c giám ế
đnh đc ch đnh theo quy đnh t i Quy t đnh này; ượ ế
b) Trong th i h n không quá 30 ngày k t ngày đa máy móc, thi t b v b o ư ế
qu n, doanh nghi p ph i n p C quan h i quan ch ng th giám đnh. C quan h i quan ơ ư ơ
ch làm th t c thông quan theo quy đnh khi h s nh p kh u và tài li u quy đnh t i ơ
kho n 1 Đi u này đy đ, h p l và ch ng th giám đnh ghi k t lu n máy móc, thi t b ư ế ế
đã qua s d ng đáp ng yêu c u quy đnh t i Đi u 6 Quy t đnh này. ế
Tr ng h p k t qu giám đnh máy móc, thi t b không đáp ng yêu c u quy đnhườ ế ế
t i Đi u 6 Quy t đnh này, doanh nghi p b x lý theo quy đnh x ph t vi ph m hành ế
chính trong lĩnh v c h i quan.
Đi u 9. Nh p kh u máy móc, thi t b đã qua s d ng trong tr ng h p khác ế ườ
1. Trong tr ng h p doanh nghi p đang ti n hành s n xu t t i Vi t Nam, đ b oườ ế
đm duy trì ho t đng s n xu t, có nhu c u nh p kh u máy móc, thi t b đã qua s d ng ế
có tu i thi t b v t quá quy đnh t i kho n 1 Đi u 6 Quy t đnh này nh ng công su t ế ượ ế ư
(tính theo s l ng s n ph m đc t o ra b i máy móc, thi t b trong m t đn v th i ượ ượ ế ơ
gian) ho c hi u su t còn l i c a máy móc, thi t b v n đt t 85% tr lên so v i công su t ế
ho c hi u su t thi t k và m c tiêu hao nguyên, v t li u, năng l ng c a máy móc, thi t ế ế ượ ế
b không v t quá 15% so v i thi t k , doanh nghi p n p 01 b h s đ ngh cho phép ượ ế ế ơ
nh p kh u, tr c ti p ho c qua b u đi n ho c qua c ng d ch v công tr c tuy n v B ế ư ế
Khoa h c và Công ngh đ đc xem xét, gi i quy t. ượ ế
2. H s đ ngh bao g m: ơ
a) Văn b n đ ngh cho phép nh p kh u máy móc, thi t b đã qua s d ng theo quy ế
đnh t i Ph l c II ban hành kèm theo Quy t đnh này, theo đó gi i trình v s c n thi t ế ế
ph i nh p kh u máy móc, thi t b đ b o đm duy trì ho t đng s n xu t kinh doanh, ế
ph ng án s d ng và s c n thi t c a máy móc, thi t b d ki n nh p kh u trong dâyươ ế ế ế
chuy n công ngh ;
b) B n sao Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p có đóng d u c a doanh nghi p;
c) Ch ng th giám đnh đc c p b i t ch c giám đnh đc ch đnh theo quy ư ượ ượ
đnh t i Đi u 11 Quy t đnh này. N i dung ch ng th giám đnh th c hi n theo quy đnh ế ư
t i đi m a, b, c, d, g kho n 1 Đi u 10 Quy t đnh này; ế