
BÔ CÔNG TH NG ƯƠ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố1182/QĐ-BCT Ha Nôi, ngay 06 thang 4 năm 2021
QUY T ĐNHẾ Ị
V VI C BAN HÀNH DANH M C CÁC M T HÀNG NH P KH U (KÈM THEO MÃ HS)Ề Ệ Ụ Ặ Ậ Ẩ
TH C HI N KI M TRA CHUYÊN NGÀNH THU C TRÁCH NHI M QU N LÝ C A BỰ Ệ Ể Ộ Ệ Ả Ủ Ộ
CÔNG TH NGƯƠ
B TR NG B CÔNG TH NGỘ ƯỞ Ộ ƯƠ
Căn c Lu t Ch t l ng s n ph m, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;ứ ậ ấ ượ ả ẩ
Căn c Lu t An toàn th c ph m ngày 17 tháng 6 năm 2010;ứ ậ ự ẩ
Căn c Lu t S d ng năng l ng ti t ki m và hi u qu ngày 17 tháng 6 năm 2010;ứ ậ ử ụ ượ ế ệ ệ ả
Căn c Lu t Qu n lý ngo i th ng ngày 12 tháng 6 năm 2017;ứ ậ ả ạ ươ
Căn c Ngh đnh s 98/2017/NĐ-CP ngày ứ ị ị ố 18 tháng 8 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Công Th ng;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ươ
Căn c Ngh đnh s ứ ị ị ố 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 c a Chính ph quy đnh chi ủ ủ ị
ti t m t s đi u c a Lu t Ch t l ng s n ph m, hàng hóa, đc s a đi, b sung m t s đi u ế ộ ố ề ủ ậ ấ ượ ả ẩ ượ ử ổ ổ ộ ố ề
t i Ngh đnh s 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2018 và Ngh đnh s 154/2018/NĐ-CP ạ ị ị ố ị ị ố
ngày 09 tháng 11 năm 2018 c a Chính ph ;ủ ủ
Căn c Ngh đnh s ứ ị ị ố 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 c a Chính ph quy đnh chi ti tủ ủ ị ế
thi hành m t s đi u c a Lu t An toàn th c ph m;ộ ố ề ủ ậ ự ẩ
Căn c Ngh đnh s 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 quy đnh chi ti t m t s đi u ứ ị ị ố ị ế ộ ố ề
c a Lu t Qu n lý ngo i th ng;ủ ậ ả ạ ươ
Căn c Ngh đnh s 85/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 quy đnh th c hi n th t c ứ ị ị ố ị ự ệ ủ ụ
hành chính theo c ch m t c a qu c gia, c ch m t c a ASEAN và ki m tra chuyên ngành đi ơ ế ộ ử ố ơ ế ộ ử ể ố
v i hàng hóa xu t kh u, nh p kh u;ớ ấ ẩ ậ ẩ
Căn c Quy t đnh s 04/2017/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2017 c a Th t ng Chính ph quyứ ế ị ố ủ ủ ướ ủ
đnh Danh m c ph ng ti n, thi t b ph i dán nhãn năng l ng, áp d ng m c hi u su t năng ị ụ ươ ệ ế ị ả ượ ụ ứ ệ ấ
l ng t i thi u và l trình th c hi n;ượ ố ể ộ ự ệ
Căn c Quy t đnh s 24/2018/QĐ-TTg ngày 18 tháng 05 năm 2018 c a Th t ng Chính ph ứ ế ị ố ủ ủ ướ ủ
ban hành Danh m c và l trình ph ng ti n, thi t b s d ng năng l ng ph i lo i b và các t ụ ộ ươ ệ ế ị ử ụ ượ ả ạ ỏ ổ
máy phát đi n hi u su t không đc xây d ng m i;ệ ệ ấ ượ ự ớ

Căn c Thông t s 4ứ ư ố 1/2015/TT-BCT ngày 24 tháng 11 năm 2015 c a B tr ng B Công ủ ộ ưở ộ
Th ng quy đnh Danh m c s n ph m, hàng hóa ươ ị ụ ả ẩ co kh năng gây m t an toàn thu c trách nhi mả ấ ộ ệ
qu n lý c a B Công Th ng, đc s a đi, b sung m t s đi u t i Thông t s 29/2016/TT-ả ủ ộ ươ ượ ử ổ ổ ộ ố ề ạ ư ố
BCT ngày 13 tháng 12 năm 2016 và Thông t s 33/2017/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 c aư ố ủ
B tr ng B Công Th ng;ộ ưở ộ ươ
Căn c Thông t s 36/2019/TT-BCT quy đnh qu n lý ch t l ng s n ph m, hàng hóa thu c ứ ư ố ị ả ấ ượ ả ẩ ộ
trách nhi m qu n lý c a B Công Th ng;ệ ả ủ ộ ươ
Căn c Thông t s 43/2015/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 quy đnh v qu n lý an toàn ứ ư ố ị ề ả
th c ph m thu c trách nhi m c a B Công Th ng;ự ẩ ộ ệ ủ ộ ươ
Căn c Thông t s 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2017 c a B tr ng B Tài chính banứ ư ố ủ ộ ưở ộ
hành Danh m c hàng hóa xu t ụ ấ khâu, nh p kh u Vi t Nam đc s a đi b sung m t s n i ậ ẩ ệ ượ ử ổ ổ ộ ố ộ
dung t i Thông t s 09/2019/TT-BTC ngày 15 tháng 02 năm 2019 c a B tr ng B Tài chính;ạ ư ố ủ ộ ưở ộ
Theo đ ngh c a V tr ng V Khoa h c và Công ngh ,ề ị ủ ụ ưở ụ ọ ệ
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành Danh m c các m t hàng nh p kh u (kèm theo mã HS) th c hi n ki m tra ụ ặ ậ ẩ ự ệ ể
chuyên ngành thu c trách nhi m qu n lý c a B Công Th ng t i các Ph l c s 1, 2 và 3 kèm ộ ệ ả ủ ộ ươ ạ ụ ụ ố
theo Quy t đnh này.ế ị
Đi u 2.ề T ch c th c hi nổ ứ ự ệ
1. Giao V Khoa h c và Công ngh : ụ ọ ệ (i) Ch trì, ph i h p v i các c quan, đn v có liên quan rà ủ ố ợ ớ ơ ơ ị
soát, c p nh t công b danh m c các m t hàng (kèm theo mã HS) th c hi n ki m tra chuyên ậ ậ ố ụ ặ ự ệ ể
ngành thu c trách nhi m qu n lý c a B Công Th ng phù h p yêu c u qu n lý nhà n c theo ộ ệ ả ủ ộ ươ ợ ầ ả ướ
t ng th i k ; ừ ờ ỳ (ii) K p th i h ng d n và gi i đáp nh ng v ng m c, phát sinh (n u có) c a ho tị ờ ướ ẫ ả ữ ướ ắ ế ủ ạ
đng ki m tra chuyên ngành đi v i danh m c t i Ph l c 2 c a Quy t đnh này.ộ ể ố ớ ụ ạ ụ ụ ủ ế ị
2. Giao C c K thu t an toàn và Môi tr ng công nghi p, C c Hóa ch t ch trì, ph i h p v i ụ ỹ ậ ườ ệ ụ ấ ủ ố ợ ớ
các c quan, đn v có liên quan k p th i h ng d n và gi i đáp nh ng v ng m c, phát sinh ơ ơ ị ị ờ ướ ẫ ả ữ ướ ắ
(n u có) c a ho t đng ki m tra chuyên ngành đi v i danh m c t i Ph l c 1 c a Quy t đnh ế ủ ạ ộ ể ố ớ ụ ạ ụ ụ ủ ế ị
này.
3. Giao V Ti t ki m năng l ng và Phát tri n b n v ng ch trì, ph i h p v i các c quan, đn ụ ế ệ ượ ể ề ữ ủ ố ợ ớ ơ ơ
v có liên quan k p th i h ng d n và gi i đáp nh ng v ng m c, phát sinh (n u có) c a ho t ị ị ờ ướ ẫ ả ữ ướ ắ ế ủ ạ
đng ki m tra chuyên ngành đi v i danh m c t i Ph l c 3 c a Quy t đnh này.ộ ể ố ớ ụ ạ ụ ụ ủ ế ị
Đi u 3.ề Đi u kho n thi hànhề ả
1. Quy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày ký ban hành.ế ị ệ ự ể ừ
2. Quy t đnh này thay th Quy t đnh s 1325A/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2019 c a B ế ị ế ế ị ố ủ ộ
tr ng B Công Th ng v vi c ban hành Danh m c các m t hàng (kèm theo mã HS) th c hi n ưở ộ ươ ề ệ ụ ặ ự ệ
ki m tra chuyên ngành thu c trách nhi m qu n lý c a B Công Th ng.ể ộ ệ ả ủ ộ ươ

3. Trong tr ng h p các văn b n quy ph m pháp lu t đc d n chi u t i Quy t đnh này có s ườ ợ ả ạ ậ ượ ẫ ế ạ ế ị ự
thay đi, b sung thì th c hi n theo quy đnh t i văn b n t ng ng đc ban hành.ổ ổ ự ệ ị ạ ả ươ ứ ượ
Đi u 4.ề Chánh Văn phòng B , V tr ng các V : Khoa h c và Công ngh , Ti t ki m năng ộ ụ ưở ụ ọ ệ ế ệ
l ng và Phát tri n b n v ng, C c tr ng các C c: K thu t an toàn và Môi tr ng công ượ ể ề ữ ụ ưở ụ ỹ ậ ườ
nghi p, Hóa ch t, Th tr ng các đn v thu c B Công Th ng và các t ch c, cá nhân có liên ệ ấ ủ ưở ơ ị ộ ộ ươ ổ ứ
quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.ị ệ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 4;ư ề
- Các Th tr ng;ứ ưở
- Văn phòng Chính ph ;ủ
- T ng c c H i quan;ổ ụ ả
- C ng Thông tin đi n t -ổ ệ ử Bô/ Công Th ng;ươ
- L u: VT, KHCN.ư
BÔ TR NG ƯƠ
Trân Tuân Anh
PH L C 1:Ụ Ụ
DANH M C CÁC M T HÀNG KI M TRA CHUYÊN NGÀNH V CH T L NG S NỤ Ặ Ể Ề Ấ ƯỢ Ả
PH M HÀNG HÓA NHÓM 2Ẩ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 1182/QĐ-BCT ngày 06 tháng 4 năm 2021 c a B tr ng Bế ị ố ủ ộ ưở ộ
Công Th ng)ươ
Mã s HSố
Tên hàng hóa theo
Thông tư
65/2017/TT-BTC
Mô t s n ph m, hàng hóaả ả ẩ
Tiêu chu n,ẩ
quy chu nẩ
k thu tỹ ậ
Ghi chu
S n ph m hàng hóa nhóm 2 đc qu n lý ch t l ng theo quy đnh t i Thông t ả ẩ ượ ả ấ ượ ị ạ ư
s 36/2019/TT-BCT ngày 29 tháng 11 năm 2019 c a B tr ng B Công Th ng ố ủ ộ ưở ộ ươ
quy đnh qu n lý ch t l ng s n ph m, hàng hóa thu c trách nhi m qu n lý c a ị ả ấ ượ ả ẩ ộ ệ ả ủ
B Công Th ngộ ươ
S
ả
n
p
h
ẩ
m
h
à
n
g
h
ó
a

n
h
ó
m
2
đ
ư
ợ
c
q
u
ả
n
l
ý
c
h
ấ
t
l
ư
ợ
n
g
t
h
e
o
q
u
y
đ
ị
n
h
t
ạ

i
T
h
ô
n
g
t
ư
s
ố
3
6
/
2
0
1
9
/
T
T
-
B
C
T
n
g
à
y
2
9
t
h
á
n
g
1
1
n

