
BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG
BINH VÀ XÃ HỘI
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 1246/QĐ-BLĐTBXH Hà Nội, ngày 09 tháng 8 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC CƠ SỞ DỮ LIỆU NGÀNH LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI
BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 62/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối
và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 17/NQ-CP ngày 07 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ về một số nhiệm vụ,
giải pháp trọng tâm phát triển Chính phủ điện tử giai đoạn 2019 - 2020, định hướng đến 2025;
Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Lao động - Thương
binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy
ban nhân dân huyện;
Căn cứ Quyết định số 1229/QĐ-LĐTBXH ngày 01 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội ban hành Kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Lao động - Thương binh và Xã
hội, phiên bản 2.0;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Công nghệ Thông tin.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục cơ sở dữ liệu ngành Lao động - Thương binh
và Xã hội.
Điều 2. Căn cứ Danh mục cơ sở dữ liệu ngành Lao động - Thương binh và Xã hội được phê duyệt:
- Các đơn vị quản lý nhà nước thuộc Bộ được phân công chủ trì chịu trách nhiệm xây dựng, vận
hành cơ sở dữ liệu; thực hiện cập nhật, kết nối, chia sẻ dữ liệu.
- Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chủ
động tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố xây dựng, điều chỉnh các cơ sở dữ liệu thuộc
các lĩnh vực quản lý của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội tại địa phương đảm bảo phù hợp,
hiệu quả, tránh chồng lấn, trùng lắp với các cơ sở dữ liệu ngành Lao động - Thương binh và Xã hội
đã được phê duyệt.

- Giao Trung tâm Công nghệ Thông tin chủ trì định kỳ hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, điều chỉnh, bổ
sung, trình Bộ ban hành danh mục cơ sở dữ liệu ngành Lao động - Thương binh và Xã hội để thống
nhất triển khai, thực hiện từ Trung ương tới địa phương.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 634/QĐ-LĐTBXH
ngày 02/6/2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Giám đốc Trung tâm Công
nghệ Thông tin, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã
hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng;
- Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ LĐTBXH;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (để phối hợp
chỉ đạo thực hiện);
- Lưu: VT, TTCNTT.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Bá Hoan

DANH MỤC
CƠ SỞ DỮ LIỆU NGÀNH LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
(Kèm theo Quyết định số 1246/QĐ-BLĐTBXH ngày 09/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội)
SttTên cơ sở
dữ liệu
Thông tin quản lý
trong cơ sở dữ liệu
Đơn vị cập
nhật dữ
liệu
Phân
loại dữ
liệu
Đảm bảo khả
năng kết nối, chia
sẻ dữ liệu
Đơn vị chủ
trì
1 2 3 4 5 6 7
A
NHÓM LĨNH VỰC AN SINH XÃ HỘI
I
Lĩnh vực bảo trợ xã hội và giảm nghèo
1 Cơ sở dữ
liệu cơ sở
trợ giúp
xã hội
Thông tin cơ sở trợ
giúp xã hội (cơ sở
thực hiện trợ giúp đối
tượng bảo trợ xã hội;
trợ giúp trẻ em có
hoàn cảnh đặc biệt;
trợ giúp người cai
nghiện, người bị mua
bán trở về):
- Thông tin cơ bản
của cơ sở trợ giúp xã
hội
- Thông tin về hoạt
động trợ giúp
- Thông tin về kết
quả và chất lượng
dịch vụ trợ giúp
- Thông tin về cơ sở
vật chất
- Thông tin về cán bộ
quản lý
- Thông tin quản lý
khác
Sở
LĐTBXH,
cơ sở trợ
giúp xã hội
Dữ liệu
mặc
định
- Cơ sở dữ liệu đối
tượng trợ giúp xã
hội
- Cơ sở dữ liệu trẻ
em
- Cơ sở dữ liệu
người cao tuổi
- Cơ sở dữ liệu
người khuyết tật
- Cơ sở dữ liệu hộ
nghèo, hộ cận
nghèo
- Cơ sở dữ liệu
người khuyết tật
- Cơ sở dữ liệu
người cai nghiện
ma túy và sau cai
nghiện ma túy
- Cơ sở dữ liệu
người bị mua, bán
trở về
- Cơ sở dữ liệu
người làm công tác
xã hội
Cục Bảo trợ
xã hội chủ
trì;
Cục Phòng
chống tệ nạn
xã hội; Cục
Trẻ em phối
hợp

- Cơ sở dữ liệu
quốc gia, bộ ngành,
địa phương
2
Cơ sở dữ
liệu đối
tượng trợ
giúp xã
hội
Thông tin đối tượng
trợ giúp xã hội:
- Thông tin cơ bản
của đối tượng trợ
giúp xã hội
- Thông tin quản lý
đối tượng trợ giúp xã
hội tại các cơ sở trợ
giúp xã hội, nhà xã
hội
- Thông tin quản lý
đối tượng trợ giúp xã
hội tại cộng đồng
- Thông tin hưởng
chính sách đối với
đối tượng trợ giúp xã
hội
- Thông tin quản lý
khác
UBND
xã/phường,
Phòng
LĐTBXH
quận/huyện,
Sở
LĐTBXH.
cơ sở trợ
giúp xã hội,
người đại
diện
Dữ liệu
mặc
định và
đặc thù
- Cơ sở dữ liệu cơ
sở trợ giúp xã hội
- Cơ sở dữ liệu trẻ
em
- Cơ sở dữ liệu
người cao tuổi
- Cơ sở dữ liệu
người khuyết tật
- Cơ sở dữ liệu hộ
nghèo, hộ cận
nghèo
- Cơ sở dữ liệu
người hưởng chính
sách ưu đãi người
có công
- Cơ sở dữ liệu
người lao động
- Cơ sở dữ liệu học
sinh, sinh viên giáo
dục nghề nghiệp
- Xác thực thông tin
đối tượng với cơ sở
dữ liệu quốc gia về
dân cư
- Cơ sở dữ liệu
quốc gia, bộ ngành,
địa phương
Cục Bảo trợ
xã hội
3 Cơ sở dữ
liệu người
khuyết tật
Thông tin người
khuyết tật:
- Thông tin cơ bản
của người khuyết tật
(bao gồm thông tin
nạn nhân bom mìn)
- Thông tin hưởng
chính sách đối với
người khuyết tật
UBND
xã/phường,
Phòng
LĐTBXH
quận/huyện,
người
khuyết tật,
tổ chức
người
khuyết tật
Dữ liệu
mặc
định và
đặc thù
- Cơ sở dữ liệu cơ
sở trợ giúp xã hội
- Cơ sở dữ liệu đối
tượng trợ giúp xã
hội
- Cơ sở dữ liệu trẻ
em
- Cơ sở dữ liệu
Cục Bảo trợ
xã hội

- Thông tin quản lý
khác
người cao tuổi
- Cơ sở dữ liệu hộ
nghèo, hộ cận
nghèo
- Cơ sở dữ liệu
người hưởng chính
sách ưu đãi người
có công
- Cơ sở dữ liệu
người lao động
- Cơ sở dữ liệu học
sinh, sinh viên giáo
dục nghề nghiệp
- Xác thực thông tin
đối tượng với cơ sở
dữ liệu quốc gia về
dân cư
4 Cơ sở dữ
liệu người
cao tuổi
Thông tin người cao
tuổi:
- Thông tin cơ bản
của người cao tuổi
- Thông tin hưởng
chính sách đối với
người cao tuổi
- Thông tin quản lý
khác
UBND
xã/phường,
Phòng
LĐTBXH
quận/huyện,
Hội người
cao tuổi
Dữ liệu
mặc
định và
đặc thù
- Cơ sở dữ liệu cơ
sở trợ giúp xã hội
- Cơ sở dữ liệu đối
tượng trợ giúp xã
hội
- Cơ sở dữ liệu
người khuyết tật
- Cơ sở dữ liệu hộ
nghèo, hộ cận
nghèo
- Cơ sở dữ liệu
người hưởng chính
sách ưu đãi người
có công
- Cơ sở dữ liệu
người lao động
- Xác thực thông tin
đối tượng với cơ sở
dữ liệu quốc gia về
dân cư
- Cơ sở dữ liệu
quốc gia, bộ ngành,
Cục Bảo trợ
xã hội

