B NÔNG NGHIP VÀ
PHÁT TRIN NÔNG THÔN
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
S: 41/2007/QĐ-BNN Hà Ni, ngày 15 tháng 5 năm 2007
QUYT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHNG NHN CHT LƯỢNG GING CÂY TRNG PHÙ HP TIÊU
CHUN
B TRƯỞNG B NÔNG NGHIP VÀ PHÁT TRIN NÔNG THÔN
Căn c Ngh định s 86/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2003 ca Chính ph quy định
chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Nông nghip và Phát trin
nông thôn;
Căn c Lut Tiêu chun và Quy chun s 68/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006 ca
Quc hi nước Cng hoà xã hi ch nghĩa Vit Nam Khoá XI;
Căn c Pháp lnh ging cây trng s 15/2004/PL-UBTVQH11 ngày 24 tháng 3 năm
2004 ca y ban Thường v Quc hi
Theo đề ngh ca Cc trưởng Cc Trng trt,
QUYT ĐỊNH
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chng nhn cht lượng ging cây
trng phù hp tiêu chun.
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành sau mười lăm ngày k t ngày đăng Công
báo và thay thế Quyết định s 52/2006/QĐ-BNN ca B trưởng B Nông nghip và Phát
trin nông thôn Quy định chng nhn cht lượng ging cây trng phù hp tiêu chun.
Điu 3. Chánh Văn phòng B, Cc trưởng Cc Trng trt, V trưởng V Khoa hc công
ngh, Giám đốc S Nông nghip và Phát trin nông thôn các tnh, thành ph trc thuc
Trung ương và th trưởng các đơn v, t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Như điu 3;
- Văn phòng Chính ph;
- Công báo;
- Website Chính ph;
- Cc Kim tra văn bn, B Tư pháp;
- UBND các tnh, TP trc thuc TƯ;
- V Pháp chế;
- Lưu VT, TT.
KT. B TRƯỞNG
TH TRƯỞNG
Bùi Bá Bng
QUY ĐỊNH
CHNG NHN CHT LƯỢNG GING CÂY TRNG PHÙ HP TIÊU CHUN
(Ban hành kèm theo Quyết định s 41/2007/QĐ-BNN ngày 15 tháng 5 năm 2007 ca B trưởng B Nông
nghip và Phát trin nông thôn)
Điu 1. Phm vi điu chnh và đối tượng áp dng
1. Phm vi điu chnh
Quy định này quy định trình t và th tc: đăng ký; kim định đồng rung; ly mu và
lưu mu; kim nghim, chng nhn cht lượng; hu kim các lô ging thuc Danh mc
ging cây trng phi được chng nhn cht lượng phù hp tiêu chun do B Nông nghip
và Phát trin nông thôn ban hành và phân công trách nhim thc hin các ni dung trên.
2. Đối tượng áp dng
Quy định này áp dng đối vi các t chc, cá nhân trong nước và t chc, cá nhân nước
ngoài có liên quan đến hot động sn xut, kinh doanh và chng nhn cht lượng ging
cây trng thuc khon 1 Điu này.
Điu 2. Gii thích t ng
Trong Quy định này các t ng dưới đây được hiu như sau:
1. T chc chng nhn cht lượng ging cây trng là t chc có đủ năng lc thc hin
kim tra và đánh giá cht lượng ging cây trng, đáp ng các điu kin quy định ti Điu
51 Lut Tiêu chun và Quy chun k thut s 68/2006/QH11, ngày 29 tháng 6 năm 2006
Quc hi Khoá 11 và Thông tư s 02/2006/TT-BKHCN ngày 10/1/2006 ca B Khoa
hc và Công ngh và các quy định khác ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn ti
Quyết định này.
2. Mã hiu lô ging là mã duy nht được đặt cho mt lô ging theo quy định để nhn biết
và phân bit vi các lô ging khác, được s dng để qun lý và kim tra ngun gc ca lô
ging khi cn thiết.
Điu 3. Đăng ký chng nhn cht lượng phù hp tiêu chun
1. T chc, cá nhân sn xut, kinh doanh ging cây trng thuc Danh mc ging cây
trng phi chng nhn cht lượng phù hp tiêu chun, trước khi tiến hành sn xut hoc
nhp khu ging phi đăng ký vi mt trong các t chc chng nhn cht lượng ging
cây trng.
2. H sơ đăng ký chng nhn cht lượng ging cây trng theo mu Ph lc I áp dng đối
vi các lô ging sn xut trong nước hoc Ph lc II áp dng đối vi các lô ging nhp
khu.
Điu 4. Kim định rung ging (áp dng đối vi ging sn xut trong nước)
1) Kim định rung ging do người kim định được công nhn thc hin.
2) Người kim định phi thc hin các bước kim tra theo đúng quy định trong phương
pháp kim định rung ging đối vi loài cây trng đó và phi chu trách nhim v kết qu
kim định ca mình.
3) Ch nhng rung ging đã được kim định đạt tiêu chun cht lượng theo quy định
mi được thu hoch làm ging.
Điu 5. Ly mu và lưu mu ht ging
1. Ly mu
a) Vic ly mu ging do người ly mu được công nhn thc hin.
b) Mi lô ging được ly ra 2 mu theo phương pháp quy định. Mt mu gi cho t chc
chng nhn cht lượng, mt mu lưu ti cơ s ca ch lô ging.
c) Đối vi các lô ging b, m lúa lai và lúa lai F1 hai dòng phi ly thêm mt mu (khi
lượng ti thiu 250g) gi v Trung tâm kho kim nghim ging, sn phm cây trng và
phân bón Quc gia để hu kim.
2. Lưu mu ging
Các mu lưu phi được bo qun trong điu kin thích hp ít nht sáu tháng k t ngày
cp giy Chng nhn cht lượng lô ging phù hp tiêu chun (sau đây gi là giy Chng
nhn cht lượng).
Điu 6. Kim nghim và cp giy Chng nhn cht lượng
1. Kim nghim
a) Đối vi ging sn xut trong nước, nhng lô ging đã có biên bn kim định đồng
rung đạt tiêu chun mi được đưa vào kim nghim. Đối vi ging nhp khu phi có t
khai hi quan.
b) Vic kim nghim do phòng kim nghim được công nhn thc hin.
c) Kết qu kim nghim được th hin trong giy Chng nhn cht lượng theo mu Ph
lc IIIa và Ph lc IIIb.
2. Cp giy chng nhn cht lượng lô ging
a) Căn c vào kết qu kim nghim, t chc chng nhn cht lượng cp giy Chng nhn
cht lượng cho lô ging sn xut trong nước hoc nhp khu theo mu Ph lc IIIa và
Ph lc IIIb.
b) Mi lô ging được cp mt giy chng nhn cht lưng. Vic sao chép giy Chng
nhn cht lượng phi do chính t chc chng nhn cht lượng đã cp giy Chng nhn
cht lượng cho lô ging đó thc hin hoc Công chng nhà nước.
Điu 7. Hu kim
1. Hu kim
a) Vic hu kim phi được tiến hành v gieo trng tiếp theo ca ging đó.
b) T l mu ging hu kim so vi s lô ging đã chng nhn cht lượng: ging lúa
thun siêu nguyên chng, ging b m lúa lai, ngô lai; lúa lai F1 và ngô lai F1 là 100%;
ging lúa thun nguyên chng ti thiu t 5-10%.
c) Chm nht 15 (mười lăm) ngày sau khi kết thúc hu kim, đơn v thc hin hu kim
gi kết qu hu kim cho ch s hu lô ging và cho t chc đã cp giy Chng nhn
cht lượng lô ging đó.
2. Phân công thc hin hu kim
a) Trung tâm kho kim nghim ging, sn phm cây trng và phân bón Quc gia trc
tiếp hu kim toàn b các lô ging b m lúa lai và lúa lai F1 hai dòng; các t chc chng
nhn cht lượng phi gi mu các lô ging thuc các đối tượng trên v Trung tâm để hu
kim.
b) Các t chc chng nhn cht lượng tiến hành hu kim các lô ging nhp khu không
thuc đim a khon 2 Điu này nếu phòng kim nghim đề ngh phi hu kim lô ging
đó.
c) Các lô ging khác do các t chc, cá nhân đăng ký chng nhn cht lượng t hu
kim, nhưng phi báo cáo S Nông nghip và Phát trin nông thôn trên địa bàn và t
chc chng nhn cht lượng để kim tra giám sát.
Điu 8. Mã hiu lô ging
1. Mi lô ging phi có mt mã hiu để theo dõi, thng nht qun lý, được duy trì trong
sut quá trình sn xut, bo qun và kinh doanh lô ging đó.
2. T chc, cá nhân sn xut, kinh doanh ging đặt mã hiu lô ging theo quy định ti
khon 3 Điu này; s dng mã hiu lô ging để qun lý ni bđăng ký vi t chc
chng nhn cht lượng.
3. Mã hiu lô ging gm 6 ni dung theo trình t sau: mã tnh (hoc thành ph trc thuc
Trung ương); mã t chc, cá nhân sn xut kinh doanh ging; mã loài cây trng; mã cp
ging; mã v và năm sn xut hoc năm nhp khu; mã lô ging được sn xut hoc nhp
khu trong năm.
a) Mã tnh, thành ph đặt theo mã vùng đin thoi như Ph lc V.
b) Mã t chc, cá nhân sn xut kinh doanh ging do S Nông nghip và Phát trin nông
thôn nơi t chc, cá nhân được cp đăng ký kinh doanh quy định và thông báo v Cc
Trng trt (Trung tâm Kho kim nghim ging, sn phm cây trng và phân bón Quc
gia) theo mu Ph lc VI.
c) Mã loài cây trng, mã cp ging, mã v và năm sn xut hoc năm nhp khu đặt theo
mu Ph lc IV.
d) Mã lô ging
- Đối vi lô ging sn xut trong nước: mã lô ging là s th t ca lô rung ging được
t chc, cá nhân sn xut ging đặt khi bt đầu sn xut ging theo hướng dn Ph lc
IV.
- Đối vi lô ging nhp khu: mã lô ging là s th t ca lô ging được t chc, cá nhân
nhp khu ging đặt khi nhp khu theo hướng dn Ph lc IV.
- T chc, cá nhân sn xut kinh doanh ging cây trng phi chng nhn cht lượng phù
hp tiêu chun ngoài vic thc hin ghi nhãn hàng hoá theo Điu 39 Pháp lnh ging cây
trng; Ngh định s 89/2006/NĐ-CP ngày 30/8/2006 v nhãn hàng hoá và Thông tư s
09/2007/TT-BKHCN, ngày 06 tháng 4 năm 2007 hướng dn thi hành mt s điu ca
Ngh định s 89/2006/NĐ-CP ca Chính ph v nhãn hàng hoá và các văn bn pháp lut
có liên quan
v nhãn hàng hoá; phi in mã lô ging trên bao bì theo hướng dn Ph lc IV.
Điu 9. Báo cáo kết qu chng nhn cht lượng
1. Các tài liu liên quan đến vic chng nhn cht lượng ca lô ging như: h sơ đăng ký,
biên bn kim định, biên bn ly mu, t khai hi quan (nếu có), phiếu kim nghim, bn
sao giy chng nhn cht lượng lô ging được tp hp thành h sơ ca lô ging và lưu ti
t chc chng nhn cht lượng.