B CÔNG TH NG ƯƠ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 765/QĐ-BCT Hà N i, ngày 29 tháng 3 năm 2019
QUY T ĐNH
V VI C CÔNG B DANH M C CÁC M T HÀNG (KÈM THEO MÃ HS) ĐÃ ĐC C T ƯỢ
GI M KI M TRA CHUYÊN NGÀNH THU C TRÁCH NHI M QU N LÝ C A B CÔNG
TH NGƯƠ
B TR NG B CÔNG TH NG ƯỞ ƯƠ
Căn c Ngh đnh s 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Công Th ng; ơ ươ
Căn c Ngh đnh s 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 c a Chính ph quy đnh chi
tiết thi hành Lu t Th ng m i v ho t đng mua bán hàng hóa qu c t và các ho t đng đi lý ươ ế
mua, bán, gia công và quá cnh hàng hóa v i n c ngoài; ướ
Ngh đnh s 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 c a Chính ph quy đnh chi ti t và ế
bi n pháp thi hành Lu t H i quan v th t c h i quan, ki m tra, giám sát, ki m soát h i quan,
đc sượ a đi, b sung m t s Đi u t i Ngh đnh s 59/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 04 năm 2018
c a Chính ph ;
Căn c Ngh quy t s 02/NQ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2019 c a Chính ph v vi c th c hi n ế
nh ng nhi m v , gi i pháp ch y u c i thi n môi tr ng kinh doanh, nâng cao năng l c c nh ế ườ
tranh qu c gia năm 2019 và đnh h ng đn năm 2021; ướ ế
Căn c Thông t s 23/2016/TT-BCT ngày 12 tháng 10 năm 2016 c a B tr ng B Công ư ưở
Th ng bãi b Thông t s 37/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2015 quy đnh v m c gi i ươ ư
h n và vi c ki m tra hàm l ng formaldehyt và amin th m chuy ượ ơ n hóa t thu c nhu m azo
trong s n ph m d t may;
Căn c Thông t s 18/2017/TT-BCT ngày 21 tháng 9 năm 2017 c a B tr ng B Công ư ưở
Th ng bãi bươ m t s đi u c a Thông t liên t ch s 58/2015/TTLT-BCT-BKHCN ngày 31 tháng ư
12 năm 2015 c a B tr ng B Công th ng và B tr ng B Khoa h c và Công ngh quy ưở ươ ưở
đnh qu n lý ch t l ng thép s n xu t trong n c và thép nh p kh u; ượ ướ
Căn c Thông t s 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2017 c a B tr ng B Tài chính ban ư ưở
hành Danh m c hàng hóa xu t kh u, nh p kh u Vi t Nam, đc s a đi b sung m t s n i ượ
dung t i Thông t s ư 09/2019/TT-BTC ngày 15 tháng 02 năm 2019 c a B tr ng B Tài chính; ưở
Theo đ ngh c a V tr ng V Khoa h c và Công ngh , ưở
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Công b danh m c các m t hàng (kèm theo mã HS) đã đc c t gi m ki m tra chuyên ượ
ngành thu c trách nhi m qu n lý c a B Công Th ng t i Ph l c kèm theo Quy t đnh này. ươ ế
Các t ch c, cá nhân không ph i n p cho c quan H i quan ch ng t liên quan đn k t qu ơ ế ế
ki m tra chuyên ngành đi v i các s n ph m, hàng hóa t i Ph l c kèm theo Quy t đnh này đ ế
thông quan hàng hóa.
Đi u 2. Giao V Khoa h c và Công ngh ch trì, ph i h p v i các c quan, đn v có liên quan ơ ơ
t ch c th c hi n Quy t đnh này, k p th i h ng d n và gi i đáp nh ng v ng m c, phát sinh ế ướ ướ
(n u có).ế
Đi u 3. Quy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày ký ban hành.ế
Đi u 4. Chánh Văn phòng B ; V tr ng V Khoa h c và Công ngh , Th tr ng các đn v ưở ưở ơ
thu c B Công Th ng và các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t ươ ế
đnh này./.
N i nh n:ơ
- Nh Đi u 4;ư
- B tr ưởng;
- Các Th tr ưởng;
- Văn phòng Chính ph ;
- T ng c c H i quan;
- C ng Thông tin đi n t B Công Th ng (đ đ ươ ăng t i);
- L u: VT, KHCNưcuonglv.
KT. B TR NG ƯỞ
TH TR NG ƯỞ
Tr n Qu c Khánh
PH L C 1.1:
DANH M C CÁC S N PH M THÉP KI M TRA CH T L NG THEO TIÊU CHU N C ƯỢ Ơ
S , TIÊU CHU N QU C GIA (TCVN), TIÊU CHU N KHU V C, TIÊU CHU N C A CÁC
N C VÀƯỚ TIÊU CHU N QU C T
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s ế 765/QĐ-BCT ngày 29 tháng 3 năm 2019 c a B tr ng B ưở
Công Th ng)ươ
Mã HS Mô t hàng hóa
7206 S t ho c thép không h p kim d ng th i đúc ho c các d ng thô
khác (tr s n ph m có ch a s t thu c nhóm 72.03)
7206.10.10 - - Có hàm l ng carbon trên 0,6% tính theo tr ng l ngượ ượ
7206.10.90 - - Lo i khác
7206.90.00 - Lo i khác
7207 S t ho c thép không h p kim d ng bán thành ph m
7207.11.00 - - M t c t ngang hình ch nh t (k c hình vuông), có chi u r ng nh
h n hai l n chi u dàyơ
7207.12.10 - - - Phôi d t (d ng phi n) ế
7207.12.90 - - - Lo i khác
7207.19.00 - - Lo i khác
7207.20.10 - - - Phôi d t (d ng phi n) ế
7207.20.21 - - - - D ng kh i đc t o hình b ng cách rèn; phôi d ng t m ượ
7207.20.29 - - - - Lo i khác
7207.20.91 - - - Phôi d t (d ng phi n) ế
7207.20.92 - - - - D ng kh i đc t o hình thô b ng cách rèn; phôi d ng t m ượ
7207.20.99 - - - - Lo i khác
7208
Các s n ph m s t ho c thép không h p kim đc cán ph ng, có ượ
chi u r ng t 600mm tr lên, đc cán nóng, ch a ph , m ho c ượ ư
tráng.
7208.27 - - Chi u dày d i 3mm: ướ
- - - Chi u dày d i 2mm: ướ
7208.27.11 - - - - Có hàm l ng carbon t 0,6% tr lên tính theo tr ng l ngượ ượ
7208.27.19 - - - - Lo i khác
- - - Lo i khác:
7208.27.91 - - - - Có hàm l ng carbon t 0,6% tr lên tính theo tr ng l ngượ ượ
7208.27.99 - - - - Lo i khác
7208.39 - - Chi u dày d i 3 mm: ướ
7208.39.10 - - - Có hàm l ng carbon d i 0,6% tính theo tr ng l ng và chi u dàyượ ướ ượ
không quá 0,17 mm
7208.39.90 - - - Lo i khác
7208.40.00 - D ng không cu n, ch a đc gia công quá m c cán nóng, có hình d p ư ượ
n i trên b m t
7208.54 - - Chi u dày d i 3 mm: ướ
7208.54.10 - - - Có hàm l ng carbon d i 0,6% tính theo tr ng l ng và chi u dàyượ ướ ượ
không quá 0,17 mm
7208.54.90 - - - Lo i khác
7208.90 - Lo i khác:
7208.90.10 - - D ng l n sóng ượ
7208.90.20 - - Lo i khác, có hàm l ng carbon d i 0,6% tính theo tr ng l ng và ượ ướ ượ
chi u dày không quá 0,17 mm
7208.90.90 - - Lo i khác
7209 Các s n ph m s t ho c thép không h p kim đc cán ph ng, có ượ
chi u r ng t 600mm tr lên, cán ngu i (ép ngu i), ch a dát ph , ư
m ho c tráng.
7209.15.00 - - Có chi u dày t 3 mm tr lên
7209.16 - - Có chi u dày trên 1 mm đn d i 3 mm: ế ướ
7209.16.10 - - - Chi u r ng không quá 1.250 mm
7209.16.90 - - - Lo i khác
7209.25.00 - - Có chi u dày t 3 mm tr lên
7209.26 - - Có chi u dày trên 1 mm đn d i 3 mm: ế ướ
7209.26.10 - - - Chi u r ng không quá 1.250 mm
7209.26.90 - - - Lo i khác
7209.90.10 - - D ng l n sóng ượ
7209.90.90 - - Lo i khác
7210 Các s n ph m s t ho c thép không h p kim đc cán ph ng, có ượ
chi u r ng t 600mm tr lên, đã ph , m ho c tráng.
7210.11.10 - - - Có hàm l ng carbon t 0,6% tr lên tính theo tr ng l ngượ ượ
7210.11.90 - - - Lo i khác
7210.12.10 - - - Có hàm l ng carbon t 0,6% tr lên tính theo tr ng l ngượ ượ
7210.12.90 - - - Lo i khác
7210.20.10 - - Có hàm l ng carbon d i 0,6% tính theo tr ng l ng và chi u dày ượ ướ ượ
không quá 1,5 mm
7210.20.90 - - Lo i khác
7210.30.11 - - - Chi u dày không quá 1,2mm
7210.30.12 - - - Chi u dày trên 1,2mm nh ng không quá 1,5mm ư
7210.30.19 - - - Lo i khác
7210.30.91 - - - Chi u dày không quá 1,2mm
7210.30.99 - - - Lo i khác
7210.41.11 - - - - Chi u dày không quá 1,2mm
7210.41.12 - - - - Chi u dày trên 1,2mm nh ng không quá 1,5mm ư
7210.41.19 - - - - Lo i khác
7210.41.91 - - - - Chi u dày không quá 1,2mm
7210.41.99 - - - - Lo i khác
7210.49.11
- - - - Đc ph , m ho c tráng k m b ng ph ng pháp h p kim hoá ượ ươ
b m t có hàm l ng carbon d i 0,04% tính theo tr ng l ng và chi u ượ ướ ượ
dày không quá 1,2mm
7210.49.12 - - - - Lo i khác, chi u dày không quá 1,2mm
7210.49.13 - - - - Chi u dày trên 1,2mm nh ng không quá 1,5mm ư
7210.49.19 - - - - Lo i khác
7210.49.91 - - - - Chi u dày không quá 1,2mm
7210.49.99 - - - - Lo i khác
7210.50.00 - Đc m ho c tráng b ng oxit crom ho c b ng crom và oxit cromượ
7210.61.11 - - - - Chi u dày không quá 1,2mm
7210.61.12 - - - - Chi u dày trên 1,2mm nh ng không quá 1,5mm ư
7210.61.19 - - - - Lo i khác
7210.61.91 - - - - Chi u dày không quá 1,2mm
7210.61.99 - - - - Lo i khác
7210.69.11 - - - - Chi u dày không quá 1,2mm
7210.69.12 - - - - Chi u dày trên 1,2mm nh ng không quá 1,5mm ư
7210.69.19 - - - - Lo i khác
7210.69.91 - - - - Chi u dày không quá 1,2mm
7210.69.99 - - - - Lo i khác
- - Có hàm l ng carbon d i 0,6% tính theo tr ng l ng và chi u dày ượ ướ ượ
không quá 1,5 mm:
7210.70.11 - - - Đc s nượ ơ
7210.70.19 - - - Lo i khác
- - Lo i khác:
7210.70.91 - - - Đc s nượ ơ
7210.70.99 - - - Lo i khác
7210.90.10 - - Có hàm l ng carbon d i 0,6% tính theo tr ng l ng và chi u dày ượ ướ ượ
không quá 1,5 mm
7210.90.90 - - Lo i khác
7212 Các s n ph m s t ho c thép không h p kim cán ph ng, có chi u
r ng d i 600mm, đã ph , m ho c tráng ướ
7212.10 - Đc m ho c tráng thi c:ượ ế
- - Có hàm l ng carbon d i 0,6% tính theo tr ng l ng:ượ ướ ượ
7212.10.11 - - - D ng đai và d i , có chi u r ng không quá 25 mm
7212.10.13 - - - D ng đai và d i , có chi u r ng trên 25 mm nh ng không quá 400 ư
mm
7212.10.19 - - - Lo i khác
- - Lo i khác:
7212.10.92 - - - D ng đai và d i , có chi u r ng không quá 25 mm