TH TƯỚNG CHÍNH PH
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 72/2006/QĐ-TTg Hà Ni, ngày 03 tháng 04 năm 2006
QUYT ĐỊNH
V VIC THÀNH LP VÀ BAN HÀNH QUY CH HOT ĐỘNG CA KHU KINH T VŨNG ÁNG,
TNH HÀ TĨNH
TH TƯỚNG CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Ngh quyết s 39-NQ/TW ngày 16 tháng 8 năm 2004 ca B Chính tr;
Căn c Quyết định s 148/2004/QĐ-TTg ngày 13 tháng 8 năm 2004 ca Th tướng Chính ph v
phương hướng ch yếu phát trin kinh tế - xã hi vùng kinh tế trng đim min Trung đến năm 2010
và tm nhìn đến năm 2020;
Xét đề ngh ca B trưởng B Kế hoch và Đầu tư,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Thành lp khu kinh tế Vũng Áng, tnh Hà Tĩnh.
Điu 2. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hot động ca khu kinh tế Vũng Áng, tnh Hà
Tĩnh.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo.
Các B trưởng, Th trưởng cơ quan ngang B, Th trưởng cơ quan thuc Chính ph, Ch tch
y ban nhân dân tnh Hà Tĩnh chu trách nhim thi hành Quyết định này ./.
TH TƯỚNG
Phan Văn Khi
QUY CH
HOT ĐỘNG CA KHU KINH T VŨNG ÁNG, TNH HÀ TĨNH
(Ban hành kèm theo Quyết định s:72/2006/QĐ-TTgngày 03 tháng 4 năm 2006 ca Th tướng
Chính ph)
Chương 1:
NHNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Quy chế này quy định hot động, mt s chính sách và qun lý nhà nước đối vi khu
kinh tế Vũng Áng, tnh Hà Tĩnh (sau đây viết tt là KKT Vũng Áng); quyn và nghĩa v ca các t
chc, cá nhân người Vit Nam thuc mi thành phn kinh tế, người Vit Nam định cư nước
ngoài, các t chc, cá nhân người nước ngoài và các doanh nghip có vn đầu tư nước ngoài
(sau đây gi tt là các t chc, cá nhân trong nước và nước ngoài) có hot động sn xut, kinh
doanh hàng hoá, dch v và các doanh nghip đầu tư xây dng và kinh doanh kết cu h tng ti
KKT Vũng Áng.
Điu 2.
1. KKT Vũng Áng có din tích t nhiên là 22.781 ha, bao gm toàn bc xã: K Nam, K
Phương, K Li, K Long, K Liên, K Thnh, K Trinh, K Hà và K Ninh thuc huyn K Anh,
tnh Hà Tĩnh. Ranh gii địa lý được xác định như sau:
Phía Bc giáp bin Đông;
Phía Nam giáp tnh Qung Bình;
Phía Đông giáp bin Đông;
Phía Tây giáp các xã: K Khang, K Th, K Hi, K Hưng và th trn K Anh, huyn K Anh.
2. KKT Vũng Áng, bao gm các khu chc năng, các công trình h tng k thut kinh tế - xã hi,
các công trình dch v tin ích công cng, thuc lãnh th và ch quyn ca quc gia, nhưng có
không gian kinh tế riêng bit, môi trường đầu tư và sn xut kinh doanh thun li, bình đẳng, vi
các chính sách ưu đãi, khuyến khích, n định lâu dài và cơ chế qun lý thông thoáng, to điu
kin thun li cho các t chc và cá nhân trong nước và nước ngoài yên tâm đầu tư phát trin
sn xut, kinh doanh hàng hóa, dch v.
Điu 3. Mc tiêu phát trin ch yếu ca KKT Vũng Áng:
1. Xây dng và phát trin KKT Vũng Áng để tr thành khu kinh tế tng hp, đa ngành, đa lĩnh
vc, vi trng tâm là:
a) Phát trin các ngành công nghip luyn kim gn vi li thế v tài nguyên, ngun nguyên liu
(m st Thch Khê, m ti tan…); các ngành công nghip gn vi khai thác cng bin; các ngành
công nghip s dng nhiu lao động; các ngành công nghip định hướng xut khu.
b) Phát trin đồng b khu liên hp cng Vũng Áng - Sơn Dương bao gm vic đầu tư và khai
thác có hiu qu khu liên hp cng, phát trin dch v cng và các dch v vn ti bin để to
thành mt trong nhng ca ngõ quan trng ra bin ca vùng Bc Trung B.
c) Xây dng khu đô th mi Vũng Áng, đồng thi ưu tiên phát trin các khu du lch sinh thái, du
lch ngh dưỡng bin (khu du lch K Ninh, khu du lch K Nam, khu du lch Đèo Con) tr thành
các đim du lch quan trng trong tuyến du lch ven bin Bc Trung B.
2. Đẩy mnh tc độ đầu tư xây dng và phát trin KKT Vũng Áng cùng vi các KKT khác ca
khu vc min Trung để sau năm 2010, to thành chui các khu kinh tế có mi liên kết cht ch
vi nhau và tng bước tr thành nhng ht nhân tăng trưởng, trung tâm công nghip luyn kim -
dch v cng bin - du lch ca khu vc Bc Trung B; là đầu mi giao lưu quc tế quan trng,
góp phn m rng th trường khu vc Bc Trung B và tr thành cu ni vi th trường Lào và
Đông Bc Thái Lan.
3. To vic làm, thúc đẩy đào to và nâng cao cht lượng ngun nhân lc ca khu vc; góp
phn chuyn dch cơ cu lao động ca Hà Tĩnh, đáp ng nhu cu v ngun nhân lc cho khu
kinh tế.
4. Khai thác có hiu qu các li thế v điu kin t nhiên, v trí địa lý kinh tế và chính tr trong
giao thương, dch v quc tế và trong nước để thúc đẩy phát trin kinh tế - xã hi tnh Hà Tĩnh và
khu vc Bc Trung B.
Điu 4. Khuyến khích và bo h các t chc, cá nhân trong và ngoài nước tham gia đầu tư
hot động sn xut kinh doanh ti KKT Vũng Áng trong các lĩnh vc: đầu tư kinh doanh kết cu
h tng khu công nghip và đô th, phát trin công nghip, cng bin, xut khu, nhp khu hàng
hoá, kinh doanh thương mi, tài chính, ngân hàng, du lch, bưu chính vin thông, vn ti, bo
him, vui chơi gii trí, giáo dc - đào to, y tế, nhà và các hot động sn xut kinh doanh khác
theo quy định ca Quy chế này và các quy định khác ca pháp lut Vit Nam và các Điu ước
quc tế mà Vit Nam là thành viên.
Điu 5.
1. Các t chc kinh tế, h gia đình, cá nhân trong nước, người Vit Nam định cư nước ngoài;
t chc, cá nhân nước ngoài, doanh nghip có vn đầu tư nước ngoài, các bên tham gia hp
đồng hp tác kinh doanh theo Lut
Đầu tư ti Vit Nam có hot động sn xut kinh doanh hàng hóa, dch v (gi chung là doanh
nghip sn xut, kinh doanh hàng hóa, dch v) ti KKT Vũng Áng có quyn:
a) Nhn chuyn nhượng quyn s dng đất, thuê đất, thuê li đất đã xây dng kết cu h tng
k thut trong KKT Vũng Áng ca doanh nghip đầu tư xây dng và kinh doanh kết cu h tng
theo quy định tương ng ca pháp lut v đất đai để xây dng nhà xưởng và các công trình kiến
trúc phc v sn xut, kinh doanh hàng hoá, dch v;
b) Thuê hoc mua nhà xưởng, kho bãi xây sn trong KKT Vũng Áng để phc v sn xut, kinh
doanh hàng hoá, dch v theo hp đồng ký kết vi doanh nghip đầu tư xây dng và kinh doanh
kết cu h tng;
c) S dng có tr tin đối vi các công trình kết cu h tng k thut, các công trình dch v
tin ích công cng trong KKT Vũng Áng, bao gm: h thng đường giao thông, cng bin, cp
đin, cp nước, thoát nước, thông tin liên lc, x lý nước thi, cht thi... và các dch v chung
khác trong KKT Vũng Áng theo hp đồng ký kết vi các doanh nghip đầu tư xây dng và kinh
doanh kết cu h tng;
d) Được hưởng các chính sách ưu đãi đầu tư theo quy định ti Quy chế này;
đ) Được hưởng các quyn li hp pháp khác theo quy định ca pháp lut v đất đai, khuyến
khích đầu tư các văn bn quy phm pháp lut khác ca pháp lut Vit Nam và theo quy định
ca các Điu ước quc tế mà Vit Nam là thành viên.
2. Doanh nghip sn xut, kinh doanh hàng hóa, dch v ti KKT Vũng Áng có nghĩa v:
a) Tuân th các quy định ca Quy chế này và các quy định khác ca pháp lut, quy hoch chi tiết
ti các khu chc năng đã được cơ quan nhà nước có thm quyn phê duyt và quy định ti Giy
chng nhn đăng ký đầu tư, Giy chng nhn ưu đãi đầu tư hoc Giy phép đầu tư, Giy chng
nhn đăng ký kinh doanh, Điu l doanh nghip; s dng đất đúng mc đích được giao hoc
được thuê, được thuê li;
b) To điu kin để các doanh nghip đầu tư xây dng và kinh doanh kết cu h tng thc hin
công tác duy tu, bo dưỡng, nâng cp các công trình kết cu h tng các khu chc năng, các
công trình kết cu h tng k thut và các công trình dch v và tin ích công cng trên din tích
đất do t chc và cá nhân trong KKT Vũng Áng s dng;
c) Tr tin thuê đất, tin thuê li đất, tin thuê hoc mua nhà xưởng, kho bãi, tin s dng các
công trình kết cu h tng các khu chc năng, các công trình kết cu h tng k thut và các
công trình dch v và tin ích công cng trong KKT Vũng Áng cho các doanh nghip đầu tư xây
dng và kinh doanh kết cu h tng theo hp đồng ký kết;
d) Thc hin các nghĩa v v thuế, hi quan, bo v môi trường và các nghĩa v khác theo quy
định ca pháp lut;
đ) T chc kinh tế, h gia đình, cá nhân trong nước đầu tư vào sn xut, kinh doanh trong KKT
Vũng Áng đăng ký hot động vi Ban Qun lý KKT Vũng Áng;
e) Thc hin chế độ báo cáo tình hình hot động định k hàng tháng, hàng quý và hàng năm cho
Ban Qun lý KKT Vũng Áng.
Điu 6.
1. Các t chc, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dng và kinh doanh kết cu h
tng các khu chc năng, các công trình kết cu h tng k thut, các công trình dch v và tin
ích công cng trong KKT Vũng Áng (gi chung là doanh nghip đầu tư xây dng và kinh doanh
kết cu h tng) có các quyn:
a) Được Ban Qun lý KKT Vũng Áng cho thuê đất hoc giao li đất có thu tin s dng đất theo
quy định tương ng ca pháp lut v đất đai để đầu tư xây dng và kinh doanh kết cu h tng
các khu chc năng, các công trình kết cu h tng k thut, các công trình dch v và tin ích
công cng trong KKT Vũng Áng;
b) Được chuyn nhượng quyn s dng đất, cho thuê li đất đã xây dng kết cu h tng k
thut trong KKT Vũng Áng cho các t chc, cá nhân trong nước, người Vit Nam định cư nước
ngoài, t chc, cá nhân nước ngoài, doanh nghip có vn đầu tư nước ngoài, các bên tham gia
hp đồng hp tác kinh doanh theo các quy định ca Lut Đầu tư để đầu tư vào sn xut kinh
doanh hàng hoá, dch v trong KKT Vũng Áng theo quy định tương ng ca pháp lut v đất đai;
c) Thu tin s dng các công trình kết cu h tng các khu chc năng, các công trình kết cu h
tng k thut, các công trình dch v và tin ích công cng trong KKT Vũng Áng do doanh nghip
đầu tư xây dng và kinh doanh kết cu h tng đầu tư theo hp đồng ký kết vi bên thuê;
d) Xây dng nhà xưởng, kho bãi trong KKT Vũng Áng để bán hoc cho thuê;
đ) Định giá cho thuê li đất đã xây dng kết cu h tng k thut, tin s dng các công trình kết
cu h tng k thut, các công trình dch v và tin ích công cng trong KKT Vũng Áng theo tho
thun ca Ban Qun lý KKT Vũng Áng; định giá cho thuê hoc bán nhà xưởng, kho bãi và tin
dch v;
e) Được hưởng các quyn li hp pháp khác theo quy định ca pháp lut.
2. Doanh nghip đầu tư xây dng và kinh doanh kết cu h tng trong KKT Vũng Áng có nghĩa
v:
a) Xây dng các công trình kết cu h tng các khu chc năng, các công trình kết cu h tng k
thut, các công trình dch v và tin ích công cng trong KTT Vũng Áng theo đúng quy hoch chi
tiết, thiết kế và tiến độ đã được phê duyt.
Trường hp đất được Ban Qun lý KKT Vũng Áng giao li đất có thu tin s dng đất theo quy
định tương ng ca pháp lut v đất đai để thc hin d án đầu tư xây dng và kinh doanh kết
cu h tng các khu chc năng, các công trình kết cu h tng k thut, các công trình dch v
và tin ích công cng trong KTT Vũng Áng mà không s dng trong thi hn 12 tháng liên tc
hoc tiến độ s dng đất chm hơn 24 tháng so vi tiến độ ghi trong d án đầu tư, k t khi
nhn bàn giao đất trên thc địa mà không được Ban Qun lý KKT Vũng Áng cho phép gia hn
thì Ban Qun lý KKT Vũng Áng được phép kiến ngh cơ quan có thm quyn thu hi đất theo
quy định ca Lut Đất đai mà không bi thường v đất.
b) Duy tu, bo dưỡng các công trình kết cu h tng các khu chc năng, các công trình kết cu
h tng k thut, các công trình dch v và tin ích công cng trong KKT Vũng Áng nhm đảm
bo cht lượng công trình.
c) Tuân th các quy định ca Quy chế này; quy hoch chi tiết ti các khu chc năng đã được cơ
quan có thm quyn phê duyt; s dng đất đúng mc đích được giao hoc được thuê.
d) Thc hin các nghĩa v v thuế, hi quan và các nghĩa v khác theo quy định ca pháp lut;
đ) Thc hin chế độ báo cáo định k hàng tháng, hàng quý, hàng năm cho Ban Qun lý KKT
Vũng Áng.
Chương 2:
T CHC VÀ HOT ĐỘNG CA KHU KINH T VŨNG ÁNG
Điu 7.
1. KKT Vũng Áng gm các khu chc năng chính: khu phi thuế quan và khu thuế quan.
Khu phi thuế quan thuc KKT Vũng Áng là khu vc được xác định trong quy hoch chung gn
vi mt phn cng bin Vũng Áng.
Khu thuế quan là khu vc còn li ca KKT Vũng Áng ngoài khu phi thuế quan. Trong khu thuế
quan có các khu chc năng khác như : khu công nghip, khu chế xut, khu cng và dch v hu
cn cng, khu đô th, khu du lch - dch v, khu dân cư và khu hành chính.
Quy mô, v trí ca tng khu chc năng được xác định trong Quy hoch chung KKT Vũng Áng do
Th tướng Chính ph phê duyt.
2. Để đảm bo cht lượng quy hoch phát trin dài hn phù hp vi yêu cu hi nhp kinh tế
quc tế, Ban Qun lý KKT Vũng Áng đưc phép thuê tư vn nước ngoài tham gia quy hoch chi
tiết các khu chc năng như: khu đô th, khu phi thuế quan, khu du lch và các khu chc năng
khác phù hp vi Quy hoch chung.