BÁO CÁO K T QU
NGHIÊN C U, NG D NG SÁNG KI N
1. L i gi i thi u
M c tiêu c a ngành giáo d c là không ng ng đi m i ph ng pháp ươ
gi ng d y và nâng cao ch t l ng giáo d c t t c các c p h c ượ đ b i
d ng cho h c sinh năng l c ưỡ T duy sáng t o”ư và năng l c Gi i quy t các ế
v n đ , hình thành nhân cách con ng i Vi t Nam xã h i ch nghĩaườ .Tuy
nhiên, mu n có năng l c gi i quy t v n đ và năng l c t duy sáng t o c n ế ư
ph i có năng l c t duy lưogic. Nh v y vi c b i d ng và rèn luy n t duyư ưỡ ư
logic cho h c sinh là m t nhi m v quan tr ng c a nhà tr ng ph thông. ườ
Toán h c v i nh ng đc tr ng v tính tr u t ng hoá, khái quát hoá, ư ượ
v i nh ng l p lu n logic ch t ch , là môn h c có v trí quan tr ng trong vi c
rèn luy n t duy logic cho h c sinh. GS.TSKH Nguy n C nh Toàn đã kh ng ư
đnh: Toán h c là môn h c h t s c thu n l i trong vi c rèn luy n t duy ế ư
logic”.
Môn Toán Ti u h c, cũng nh vi c d y các y u t hình h c không ch ư ế
đn thu n rèn k năng nh n d ng hình, tính toán, gi i các bài toán liên quanơ
đn y u t hình h c,... mà quan tr ng h n là nh m phát tri n t duy, rèn luy nế ế ơ ư
ph ng pháp suy lu n cho h c sinh. Hình thành ph ng pháp suy lu n khôngươ ươ
nh ng nâng cao năng l c suy nghĩ cho các em, mà còn là ph ng ti n đ h c ươ
sinh chi m lĩnh tri th c m i nh m hình thành, rèn rũa các k năng khác cho b nế
thân.
Các y u t hình h c đc đa vào ch ng trình h c ngay t l p 1 vàế ượ ư ươ
phát tri n d n các l p h c ti p theo. Hình h c có ý nghĩa r t to l n đi v i ế
s hình thành và phát tri n t duy logic cho cho sinh. Nh ng th c t trong d y ư ư ế
h c các tính y u t hình h c chúng ta ch m i chú tr ng đn vi c giúp h c ế ế
sinh n m v ng các khái ni m, quy t c, tính ch t, s hình và cách tính chu vi,
di n tích c a các hình đó mà ch a coi tr ng đúng m c cách th c ho t đng ư
c a th y và trò trong quá trình chi m lĩnh các tri th c y. Chính đi u này đã ế
d n đn m t m t không phát huy đc tính tích c c, t giác, ch đng, sáng ế ượ
t o c a ng i h c, m t khác không phát tri n đc t duy logic cho h c sinh. ườ ượ ư
Đng tr c th c tr ng đó và xu t phát t v trí, vai trò, t m quan tr ng ướ
c a vi c rèn luy n t duy cho h c sinh nói chung và t duy logic cho h c sinh ư ư
1
ti u h c nói riêng, tôi đã ch n và nghiên c u đ tài: Rèn luy n t duy logic ư
cho h c sinh l p 4, l p 5 thông qua phép suy lu n quy n p trong d y h c các
y u t hình h c.ế
2. Tên sáng ki n:ế Rèn luy n t duy logic cho h c sinh l p 4 ư , l p 5 thông qua
phép suy lu n quy n p trong d y h c các y u t hình h c. ế
3. Tác gi sáng ki n ế
H và tên: Hà Th Thúy An
Ch c v : Giáo viên
Đn v :ơ Tr ng ườ Ti u h c Đng Đa – Vĩnh Yên – Vĩnh Phúc
Đi n tho i: 0979962273
Email: hathithuyan.gvc1dongdavy@vinhphuc.edu.vn
4. Ch đu t t o ra sáng ki n: ư ế Tr ng Ti u h c Đng Đa – Vĩnh Yên –ườ
T nh Vĩnh Phúc.
5. Lĩnh v c áp d ng sáng ki n: ế D y h c các y u t hình h c l p 4, l p 5 ế
trên đa bàn T nh Vĩnh Phúc.
6. Ngày sáng ki n đc áp d ng l n đu ho c áp d ng th : ế ượ Tháng 9/2016
7. Mô t b n ch t c a sáng ki n ế
7.1. N i dung c a sáng ki n ế
7.1.1. Suy lu n quy n p trong d y h c toán ti u h c.
a. Khái ni m
Suy lu n quy n p là suy lu n nh m rút ra tri th c chung, khái quát t
nh ng tri th c riêng bi t, c th mà tính đúng đn c a nó đc ki m ch ng. ượ
Trong suy lu n qui n p, thông th ngườ ti n đ là nh ng phán đoán riêng, c
òn k t lu nế l i là nh ng phán đoán chung, phán đoán ph bi n.ế
Theo t đi n toán h c thông d ng, ph ng pháp quy n p là ph ng pháp ươ ươ
suy lu n d a trên quan sát và thí nghi m, xu t phát t nh ng tr ng h p riêng ườ
l , r i m r ng các k t qu có tính ch t quy lu t ra cho tr ng h p t ng ế ườ
quát.
b. C u trúc c a phép suy lu n quy n p
M i phép suy lu n quy n p th ng có c u trúc nh sau ườ ư :
2
Ti n đ : M t s tình hu ng c th
K t lu nế : Là quy t c ho c tính ch t, công th c,… đc rút ra t m t s ượ
tình hu ng c th đó.
c. Phép suy lu n quy n p đc v n d ng trong d y h c các y u t hình h c ượ ế
l p 4, l p 5.
* Vai trò c a phép suy lu n quy n p trong d y h c các y u t hình h c ế
l p 4, l p5.
Các tác d ng to l n c a vi c rèn luy n và phát tri n quy n p v i k t ế
qu h c toán c a h c sinh đc th hi n c th nh sau: ượ ư
- Nh quy n p, ta có th rèn luy n cho h c sinh các thao tác t duy nh ư ư
phân tích, t ng h p, so sánh, t ng t , khái quát hoá, đc bi t hoá, tr u t ng ươ ượ
hoá,...không nh ng c n thi t cho vi c h c toán mà còn c n thi t cho các môn ế ế
khoa h c khác, cho công tác và ho t đng c a con ng i. ườ
- Nh quy n p, h c sinh th y đc ngu n g c, xu t x c a khái ni m, ượ
đnh lí, con đng hình thành, ch ng minh đnh lí, t i sao ph i có khái ni m, ườ
đnh lí đó,... H c sinh th y đc toán h c b t ngu n t th c t và quay v ượ ế
ph c v th c t . ế
- Không nh ng th , b ng quy n p, t b n thân h c sinh, v i kh năng ế
c a mình, có th phát hi n ra các tri th c m i đi v i b n thân, t p luy n
“sáng t o” toán h c m c đ ng i h c sinh ph thông. T đó mà khuy n ườ ế
khích h c sinh h c toán, h c tìm tòi và phát hi n.
* Nh ng n i dung hình h c s d ng phép suy lu n quy n p.
N i dung d y h c các y u t hình h c ti u h c nói chung và trong ế
ch ng trình môn Toán l p 4, l p 5 nói riêng làươ :
- D y hình thành các khái ni m hình h c.
- D y h c hình thành các quan h hình h c.
- D y hình thành các công th c và quy t c tính chu vi, di n tích, th tích các
hình.
- D y gi i toán hình h c.
* C u trúc c a phép suy lu n quy n p trong d y h c các y u t hình h c ế
C u trúc c a phép suy lu n quy n p trong d y hình thành công th c tính
chu vi, di n tích và th tích các hình nh sau ư :
3
- Ti n đ 1 : Bài toán và ph ng pháp gi i bài toán minh h a đ rút ra k tươ ế
lu n.
- Ti n đ 2 : M t s ki n th c b tr c n v n d ng đ gi i bài toán ti n ế
đ 1.
- K t lu nế : Công th c ho c quy t c c n rút ra.
Suy lu n quy n p đc s d ng r ng rãi trong quá trình d y h c môn ượ
toán nói chung và trong d y h c m ch các y u t hình h c nói riêng. Ch ng ế
h n trong quá trình d y h c xây d ng công th c tính chu vi, di n tích và th
tích các hình ti u h c.
*Ví d 1: Khi xây d ng công th c tính chu vi hình ch nh t thông qua bài
toán: Tính chu vi hình ch nh t ABCD có chi u dài 4dm và chi u r ng 3dm.
Giáo viên h ng d n h c sinh quan sát trên hình v và ch ra đc hìnhướ ượ
ch nh t có hai c nh dài b ng nhau và hai c nh ng n b ng nhau. T đó tính
đc chu vi c a hình ch nh t ABCD làượ :
4+3 +4+ 3 = ( 4 +3 ) + (4+3) = ( 4+ 3) x 2
Ti p theo giáo viên t ch c cho h c sinh vi t câu l i gi i bài toán nhế ế ư
sau :
Chu vi hình ch nh t ABCD là : (4 + 3 ) x 2 = 14 (dm).
T l i gi i c a bài toán giáo viên yêu c u h c sinh rút ra đc quy t c: ượ
“Mu n tính chu vi hình ch nh t, ta l y chi u dài c ng v i chi u r ng ( cùng
đn v đo) r i nhân v i 2ơ ”.
Nh v y trong bài toán trên ta s d ng phép quy n p không hoàn toànư
v i :
Ti n đ 1 : Hình ch nh t có chi u dài b ng 4dm, chi u r ng 3dm thì có
chu vi b ng : (4 + 3) x 2 = 14 (dm)
K t lu nế : Hình ch nh t có chi u dài a và chi u r ng b và a và b cùng
đn v đo thì có chu vi là (a+b) x 2.ơ
4
AB
C
D
4 cm
3 cm
*Ví d 2: Cho 9 đi m phân bi t, khi n i t t c các đi m v i nhau ta đc ượ
bao nhiêu đo n th ng?
Ta nh n xét :
- Khi có 2 đi m, n i l i ta s đc 1 đo n th ng: 1 = 0 + 1 ượ
- Khi có 3 đi m, n i l i ta s đc 3 đo n th ng: 3 = 0 + 1 + 2 ượ
- Khi có 4 đi m, n i l i ta s đc 6 đo n th ng: 6 = 0 + 1 + 2 + 3 ượ
………..
Khi có n đi m, n i l i ta s đc s đo n th ng ượ là:
S = 0 + 1 +2 + 3 + …+ (n - 1) = n x ( n -1) : 2
Áp d ng : Khi có 9 đi m, n i l i ta s đc s đo n th ng là ượ :
9 x ( 9 - 1) : 2 = 36 (đo n th ng)
Trong ví d trên ta đã s d ng hai l n phép suy lu n quy n p không hoàn
toàn:
L n th nh t ta rút ra đc k t lu n khi có n đi m, n i l i ta đc s đo n ượ ế ượ
th ng là:
1 + 2 + 3 + …+ (n - 1)
L n th hai ta rút ra đc t ng trên b ng ượ : n x (n - 1 ).
Nh v y v i vi c v n d ng phép suy lu n quy n p vào d y h c các ư
y u t hình h c giáo viên s giúp h c sinh t tìm tòi, lĩnh h i tri th c m i m tế
cách t nhiên, không b gò bó, áp đt t đó phát huy đc tính tích c c, ch ượ
đng, sáng t o c a h c sinh.
7.1.2. T duy logic và v n đ rèn luy n t duy logicư ư
a. Khái ni m t duy logic ư
Theo quan đi m c a B.A.Ozahecrh thì T duy logic là lo i t duy trong đóư ư
yêu c u ch th ph i có k năng rút ra các h qu t nh ng ti n đ cho tr c; ướ
k năng phân chia nh ng tr ng h p riêng bi t và h p chúng l i; k năng d ườ
đoán k t qu c th b ng lý thuy t, k năng t ng quát nh ng k t qu đã thuế ế ế
đcượ .
Nh v y t duy logic là suy nghĩ, nh n xét, đánh giá v n đ m t cáchư ư
chính xác, l p lu n có căn c .
b. V n đ rèn t duy lưogic.
5