Ñònh höôùng tö duy GIAÛI TOAÙN BAÈNG CAÙCH LAÄP
PHÖÔNG TRÌNH
------------------------------------------------------------------------------------------------------
1. PH N M ĐU
1.1. Lí do ch n đ tài
Chúng ta đang s ng trong th i đi phát tri n, th i đi mà khoa h c công ngh
đang làm thay đi nhanh chóng, sâu s c đi s ng v t ch t và tinh th n c a loài
ng i. Khoa h c đang ngày càng tr thành m t l c l ng s n xu t tr c ti p, làườ ượ ế
đng l c c b n t o nên s phát tri n kinh t xã h i. Giáo d c - Đào t o tr thành ơ ế
m t nhân t quy t đnh s thành đt c a m i m t con ng i trong cu c s ng và v ế ườ
th c a m i qu c gia trên tr ng qu c t . ế ườ ế
Trong quá trình h i nh p v i n n kinh t tri th c, Giáo d c - Đào t o là chìa ế
khóa c a ho ch đnh chi n l c vĩ mô, là đi u ki n tiên trong công cu c công ế ượ
nghi p hoá, hi n đi hoá đt n c. Đng ta xác đnh: "Mu n ti n hành công nghi p ướ ế
hóa, hi n đi hóa th ng l i ph i phát tri n m nh m s nghi p Giáo d c - Đào t o,
phát huy ngu n l c con ng i, y u t c b n c a s phát tri n nhanh và b n v ng". ườ ế ơ
Trong nh ng năm g n đây, Đng và Nhà n c ta r t quan tâm đn đi m i ướ ế
ph ng pháp d y h c, đó là xu th “d y h c t p trung vào ng i h c” hay là “phátươ ế ườ
huy tính tích c c, ch đng, sáng t o c a h c sinh”, l y h c sinh làm trung tâm trong
ho t đng d y h c và đánh giá theo năng l c ng i h c. Đi m i giáo d c đã đc ườ ượ
Đng và nhà n c kh ng đnh là vai trò quan tr ng c p thi t trong h th ng giáo ướ ế
d c ph thông.
M t trong nh ng m c tiêu c b n c a nhà tr ng là giáo d c, đào t o h c ơ ườ
sinh tr thành nh ng con ng i m i XHCN. Các em đc phát tri n toàn di n, có ườ ượ
đy đ ph m ch t đo đc, năng l c, trí tu . Do đó, c n có đnh h ng t duy tích ướ ư
c c cho h c sinh và đi m i ph ng pháp d y h c nh m phù h p v i giáo d c th i ươ
đi m i.
Toán h c là m t môn khoa h c t nhiên quan tr ng.
Môn Toán đc đa vào tr ng h c ngay t khi các em v a m i ch p ch ngượ ư ườ
c p sách đn tr ng. Toán h c là b môn khoa h c t nhiên c b n, ph c v đc ế ườ ơ
l c cho các môn khoa h c khác. Song m t b ph n không nh h c sinh ch a th t s ư
có s ham thích, say mê môn h c nên tính đc l p suy nghĩ, s sáng t o t duy, tích ư
c c chi m lĩnh tri th c không đc phát huy, nh h ng không nh đn ch t l ng ế ượ ưở ế ượ
d y h c.
Mu n h c sinh t duy t t, h c t p môn toán có hi u qu , ng i giáo viên ư ườ
không nh ng làm ch ki n th c, mà c n ph i bi t đnh h ng t duy môn h c t t. ế ế ướ ư
H c sinh đc n m v ng các ki n th c c b n, linh ho t, t duy tích c c, sáng t o ượ ế ơ ư
đ d dàng h n khi ti p c n, khai thác ki n th c theo h ng tích c c, ch đng, ơ ế ế ướ
sáng t o. Khi h c sinh n m v ng lí thuy t c b n, t duy logic thì s xây d ng ế ơ ư
đc ph ng pháp làm bài hi u qu , bi t di n đt theo ý mình, v n d ng ki n th cượ ươ ế ế
đã h c đ gi i t ng lo i toán thích h p, t đó xây d ng ph ng pháp gi i chung cho ươ
các d ng bài.
"Gi i toán b ng cách l p ph ng trình" là d ng toán v n d ng các ki n th c ươ ế
đã h c và ki n th c th c t đ gi i quy t các bài toán th c t , đòi h i cao tính đc ế ế ế ế
l p t duy logic c a h c sinh. "Gi i bài toán b ng cách l p ph ng trình" l p 9 là ư ươ
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
1
Ñònh höôùng tö duy GIAÛI TOAÙN BAÈNG CAÙCH LAÄP
PHÖÔNG TRÌNH
------------------------------------------------------------------------------------------------------
s k th a ph ng pháp gi i toán t l p 8, khác là đã s d ng ph ng trình b c hai ế ươ ươ
trong b c l p và gi i ph ng trình. Vi c v n d ng ki n th c đã h c vào gi i toánướ ươ ế
b ng cách l p ph ng trình đa s h c sinh còn g p nhi u lúng túng; k năng di n ươ
đt, bi u th m i t ng quan các đi l ng, l p ph ng trình ... còn h n ch , t duy ươ ượ ươ ế ư
không logic, thi u m ch l c. Nế hi u em n m đc lí thuy t khá ch c ch n nh ng ượ ế ư
khi áp d ng vào gi i toán l i không thành công ...
T nh ng lí do đó, trong gi ng d y tôi luôn trăn tr suy nghĩ, tìm tòi, h c h i
đng nghi p t ng b c hình thành h th ng ki n th c, t duy v gi i toán và đnh ướ ế ư
h ng giúp h c sinh có t duy t t v cách gi i bài toán b ng cách l p ph ng trìnhướ ư ươ
và đã ti n hành xây d ng đ tài ế Đnh h ng t duy gi i toán b ng cách l p ướ ư
ph ng trìnhươ ”. Trong quá trình d y h c, ti p t c nghiên c u đ tài li u này s tr ế
thành c m nang d y h c t t cho chính mình và đng nghi p.
1.2. Đi m m i c a đ tài
Giúp h c sinh t duy t t h n v ph ng pháp chung c a d ng toán này. H c ư ơ ươ
sinh không ph i ghi nh máy móc ba b c gi i toán mà qua quá trình t duy gi i ướ ư
toán các em đc ghi nh logic ph ng pháp gi i theo trình t ba b c v i các thaoượ ươ ướ
tác c th c a m i b c. Ví d , khi tìm hi u, phân tích bài toán, d a vào yêu c u ướ
c a đ ra đ ch n đc n, giáo viên c n nh n m nh là ch ch n m t n. Sau đó ượ
ti n hành bi u di n các đi l ng ch a bi t qua n và đi l ng đã bi t r i thi tế ượ ư ế ượ ế ế
l p ph ng trình c a bài toán. Đn lúc đó, giáo viên s kh ng đnh r ng t t c ươ ế
nh ng ho t đng t duy đó thu c b c th nh t: l p ph ng trình, ... ư ướ ươ
M t yêu c u, m t nhi m v và cũng là đi m m i khác c a đ tài là giúp h c
sinh h th ng, t duy t t đ phân lo i các d ng toán liên quan, t đó h c sinh d ư
dàng nh n ra đúng d ng toán c a m i bài toán c th . Đây là nhi m v quan tr ng,
b i vì khi đó h c sinh m i có th xác đnh đúng các ki n th c, công th c, m i liên ế
h th c t liên quan đn d ng toán và gi i toán t t. Ví d trong m t bài toán, đ ra ế ế
có đ c p đn thu t ng "ca nô", "tàu", "thuy n", "v n t c dòng n c"… thì h c ế ướ
sinh s bi t ngay bài toán thu c d ng toán chuy n đng trên sông, đng nhiên có ế ươ
s can thi p c a v n t c dòng n c, nên s có ngay công th c liên h gi a qu ng ướ
đng, v n t c, th i gian; ho c v n t c ph ng ti n đó xuôi dòng b ng v n t cư ươ
th c c ng thêm v n t c dòng n c, và h c sinh liên h ngay v i th c t là ướ ế
ph ng ti n xuôi dòng có v n t c l n h n ng c dòng (đi xuôi dòng nhanh h n điươ ơ ượ ơ
ng c dòng).ượ
M t nhi m v đc coi là đi m m i, đi m khó c a đ tài là xây d ng đc ượ ượ
h th ng câu h i t duy logic c a bài toán. Gi i bài toán b ng cách l p ph ng trình ư ươ
là d ng toán liên quan đn th c t cu c s ng. Các m i quan h , liên h c a bài toán ế ế
có tính t duy tr u t ng r t cao, ki n th c th c t sâu r ng. Đi v i ng i h cư ượ ế ế ườ
l n tu i, ki n th c th c t cu c s ng phong phú h n thì vi c gi i quy t nh ng bài ế ế ơ ế
toán d ng này s b t ph n khó khăn ph c t p. V y, v i đi t ng h c sinh THCS ượ
thì gi i quy t v n đ này nh th nào? Qua th c t gi ng d y cho th y, chúng ta ế ư ế ế
c n phân tích k các d ki n c a bài toán, c g ng đn gi n các m i quan h c a ơ
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
2
Ñònh höôùng tö duy GIAÛI TOAÙN BAÈNG CAÙCH LAÄP
PHÖÔNG TRÌNH
------------------------------------------------------------------------------------------------------
các đi l ng liên quan thông qua các m i quan h t ng t , g n gũi, d hi u h n ượ ươ ơ
đn h c sinh c a mình, hy v ng các em đc gi m b t các tr ng i khi gi i toán.ế ượ
1.3. Ph m vi nghiên c u
Th i gian nghiên c u t năm h c 2013 – 2014 đn nay. ế
Đ tài nghiên c u th c nghi m và áp d ng vào d y h c ch y u kh i l p 8, ế
9 c a tr ng THCS n i tôi đang công tác v d ng toán Gi i toán b ng cách l p ườ ơ
ph ng trình và đ c p đn m t s kinh nghi m trong d y h c gi i d ng toán này.ươ ế
2. PH N N I DUNG
2.1. Th c tr ng
Tr ng THCS n i tôi công tác là m t ngôi tr ng đã có truy n th ng hi u h cườ ơ ườ ế
t lâu, đi ngũ nhà giáo có trình đ chuyên môn v ng ch c, tâm huy t, có nhi u kinh ế
nghi m trong ph ng pháp gi ng d y cũng nh áp d ng tích c c đi m i ph ng ươ ư ươ
pháp d y h c. Song, ch t l ng qua ki m tra, kh o sát ch a nh mong mu n. Các ượ ư ư
nguyên nhân c b n có th là: h c sinh ph n l n ch a đnh rõ ph ng pháp gi iơ ư ươ
toán phù h p, ch a có đnh h ng ph ng pháp, n m ph ng pháp gi i còn s sài, ư ướ ươ ươ ơ
phân lo i các d ng thi u rõ ràng, quá trình phân tích bài toán, tìm các m i quan h , ế
các y u t liên h ch a h p lí, kĩ năng gi i ph ng trình, gi i toán th c t còn h nế ư ươ ế
ch nên các em c m th y ng i, th y “s khi ph i đi di n v i d ng toán này,ế
h c sinh không ch đng, m nh d n nghiên c u, m t b ph n h c sinh ch a say ư
s a trong h c t p, m t khác đây là d ng toán đòi h i ph i có tính t duy khá cao màư ư
th i l ng ch ng trình không nhi u nên kĩ năng v n d ng, th c hành d ng toán ượ ươ
này c a h c sinh không nh ý mu n. ư
Qua quá trình d y h c môn Toán THCS nhi u năm tôi nh n th y, vi c ti p c n ế
ph ng pháp “gi i toán b ng cách l p ph ng trình” c a h c sinh là khá khó khăn,ươ ươ
các em c m th y ái ng i khi ti p c n d ng toán này. Khó khăn l n nh t các em ế
th ng g p ph i là bi u th m i quan h gi a các đi l ng ho c các ki n th c,ườ ượ ế
công th c c b n liên quan đn th c t . M t sai l m th ng g p là nh n nh m ơ ế ế ườ
d ng toán ... Nh ng lí do đó nh h ng không nh đn ch t l ng môn toán nói ưở ế ượ
chung và d ng toán này nói riêng, gây ra s chán n n trong h c t p c a h c sinh. C
th , qua đi u tra, kh o sát kh i 8, 9 năm h c 2013 - 2014, cho th y:
a. Tình hình làm bài t p nhà:
T gi i: 33,3% Trao đi và gi i: 19,3% Chép bài: 47,4%
b. H c sinh h ng thú d ng toán này
H ng thú: 28,1%Bình th ng: 35,1%ườ Không h ng thú: 36,8%.
c. K t qu kh o sát ch t l ng cu i HKII, nh sau:ế ượ ư
TT L pSĩ
sK t quế
Ch n đc n ượ L p đc PT ượ Gi i hoàn ch nh
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
3
Ñònh höôùng tö duy GIAÛI TOAÙN BAÈNG CAÙCH LAÄP
PHÖÔNG TRÌNH
------------------------------------------------------------------------------------------------------
s
SL % SL % SL %
1 9A 29 19 65,5 11 37,9 04 13,8
2 9B 28 18 64,3 11 39,2 03 10,7
T ng57 37 64,9 22 38,6 07 12,3
2.2. Các gi i pháp
2.2.1. Đnh h ng h c sinh t duy các ki n th c, k năng b tr ướ ư ế
H c sinh có t duy t t các ki n th c, k năng b tr góp ph n nâng cao hi u ư ế
qu gi i toán. Do đó, tr c khi h c v ph ng trình, gi i ph ng trình giáo viên ướ ươ ươ
c n đnh h ng đ h c sinh t duy t t các ki n th c, k năng c b n v toán h c ướ ư ế ơ
nh :ư
Các quy t c tính toán v i bi u th c đi s (phép c ng, tr , nhân, chia ...)
Các h ng đng th c đáng nh , k năng phân tích đa th c thành nhân t
K năng bi n đi bi u th c, gi i ph ng trình … ế ươ
Đnh h ng thêm đ h c sinh t duy v m t s m i quan h th c t , … ướ ư ế
2.2.2. Xây d ng t duy ph ng pháp gi i chung ư ươ
Tr c h t ph i cho các em n m v ng ph ng pháp “Gi i bài toán b ng cáchướ ế ươ
l p ph ng trình”, g m các sau: ươ
B c 1ướ : L p ph ng trình g m các công vi c: ươ
Ch n m t n s , chú ý ghi rõ đn v và đt đi u ki n cho n s ( ơ n u cóế).
Thông qua n s đó và các s li u, gi thi t đã bi t đ bi u th cho các đi ế ế
l ng ch a bi t; tìm ra và bi u di n m i quan h t ng đng đ hình thànhượ ư ế ươ ươ
ph ng trình cho bài toán.ươ
B c 2ướ : Gi i ph ng trình. Tùy theo t ng d ng ph ng trình đ ch n cách ươ ươ
gi i thích thích h p và ng n g n, h p lí nh t.
B c 3ướ : K t lu n. Ph i chú ý đi chi u v i đi u ki n c a bài toán đã đt ra ế ế
b c 1 đ ch n đúng k t qu và k t lu n.ướ ế ế
Chú ý: B c 1 có tính ch t quy t đnh nh t. Có th ch n n tr c ti p ho cướ ế ế
ch n n gián ti p. Xác đnh đn v tính và đi u ki n c a n ph i phù h p v i ý ế ơ
nghĩa th c ti n. Cũng ph i h t s c l u ý trong vi c th ng nh t đn v trong su t ế ư ơ
quá trình gi i toán. Ph ng pháp gi i đc phân tích càng chi ti t, càng đc làm ươ ượ ế ượ
sáng t qua các bài toán c th thì càng đc kh c sâu trong h th ng t duy c a ượ ư
h c sinh, h c sinh s đc t duy v ph ng pháp t t h n trong các bài gi i ti p ượ ư ươ ơ ế
theo.
2.2.3. Phân lo i d ng toán và phân tích bài toán
a) Phân lo i d ng toán :
Trong quá trình gi ng d y và h ng d n các em gi i bài t p, giáo viên ph i ướ
phân ra t ng lo i toán, gi i thi u đng l i chung t ng lo i, các công th c, các ki n ườ ế
th c có liên quan t ng lo i bài. l p 9 các em th ng g p các lo i bài nh : ườ ư
Bài toán v chuy n đng.
1. Bài t p năng su t lao đng.
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
4
Ñònh höôùng tö duy GIAÛI TOAÙN BAÈNG CAÙCH LAÄP
PHÖÔNG TRÌNH
------------------------------------------------------------------------------------------------------
2. Bài toán v công vi c làm chung và làm riêng.
3. Bài toán liên quan đn s h c và hình h c.ế
4. Bài toán có n i dung v t lý - hóa h c.
. . .
b) Phân tích bài toán:
Khi b t tay vào gi i bài t p, m t yêu c u không kém ph n quan tr ng, đó là
ph i đc k đ bài, t mình bi t ghi tóm t t đ bài, n u tóm t t đc đ bài là các ế ế ượ
em đã hi u đc n i dung, yêu c u c a bài, t đó n m đc đi l ng nào đã bi t, ượ ượ ượ ế
đi l ng nào ch a bi t, m i quan h gi a các đi l ng. ượ ư ế ượ
C n h ng d n, đnh h ng t t đ các em có t duy tóm t t đ bài. H c sinh ướ ư ư
ph i ghi đc tóm t t đ bài m t cách ng n g n, toát lên đc d ng t ng quát c a ượ ượ
ph ng trình thì các em s l p đc ph ng trình c a bài toán. Đn đây coi nh đãươ ượ ươ ế ư
gi i quy t đc ph n l n n i dung bài toán. ế ượ
Nh ng đ có đc ph ng trình c a bài toán, các em c n ph i tr i qua nhi uư ượ ươ
b c trung gian khó khăn khác, nh không bi t ch n đi t ng nào là n, r i đi uướ ư ế ượ
ki n c a n ra sao, đi l ng nào đã bi t, ch a bi t, m i quan h gi a chúng ? ượ ế ư ế
Công vi c ch n n có th kh c sâu cho h c sinh là nh ng bài t p đn gi n, thông ơ
th ng bài toán yêu c u tìm đi l ng nào thì ch n đi l ng đó là n (ch n nườ ượ ượ
tr c ti p). Song cũng c n ph i bi t nên ch n đi t ng nào là n đ khi l p ra ế ế ượ
ph ng trình bài toán, ta gi i d dàng h n. Còn đi u ki n c a n thì c n d a vàoươ ơ
n i dung ý nghĩa th c t c a t ng bài toán c th mà đt đi u ki n cho thích h p. ế
Mu n l p đc ph ng trình bài toán không b sai có m t yêu c u quan tr ng ượ ươ
n a là ph i n m ch c đi t ng tham gia vào bài, m i quan h c a các đi t ng ượ ượ
này lúc đu nh th nào ? sau đó ra sao ? ư ế
Ch ng h n khi gi i bài toán: M t phân x ng may l p k ho ch may m t lô ưở ế
hàng, m i ngày phân x ng ph i may xong 90 áo. Nh ng nh c i ti n k thu t, ư ư ế
phân x ng đã may 120 áo trong m i ngày. Do đó, phân x ng không ch hoàn thànhưở ưở
tr c k ho ch 9 ngày mà còn may thêm 60 áo. H i theo k ho ch phân x ng ph iướ ế ế ưở
may bao nhiêu áo? (Toán 8).
Phân tích:
đây, ta g p các đi l ng: ượ S áo may trong m t ngày (đã bi t), ếT ng s áo
may và s ngày may (ch a bi t). Theo k ho ch và th c t đã th c hi n, chúng ta cóư ế ế ế
m i quan h :
S áo may trong m t ngày x s ngày may = T ng s áo may.
Ta ch n n là m t trong các đi l ng ch a bi t. đây, gi s ta ch n x là ượ ư ế
s ngày may theo k ho ch (yêu c u c a bài toán), đây là ph ng án ch n n tr c ế ươ
ti p. Quy lu t trên cho phép ta l p b ng bi u th m i quan h gi a các đi l ngế ượ
trong bài toán (Giáo viên k b ng và h ng d n h c sinh đi n vào b ng). ướ
S áo may trong 1 ngàys ngày mayT ng s áo may
Theo k ho chế 90 x 90x
Đã th c hi n 120 x - 9 120(x - 9)
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
5