Vietebooks Nguyn Hoàng Cương
Trang 1
Bài 1:
Các hàm và th tc trong Pascal
Yêu cu: Dùng các phím F1, Alt F1, Ctrl + F1 xem cu trúc và các thông s
đầu vào ca tng lnh trong Pascal và ghi vào dòng phía dưới ca các câu
lnh.
Ví d:
- Window To mt ca s màn hình mi
) Procedure Window (X1,Y1,X2,Y2:Byte);
Bn có th Copy các ví d ca Pascal và th chy nó để hiu rõ hơn v cách
s dng ca các hàm và các th tc...
I. Mt s Unit hay dùng trong Pascal for DOS
Khi s dng mt Unit nào đó bn cn phi khai báo tên Unit sau t khoá uses. Các
Unit có th đã được Pascal to trước đó hoc do chính bn định nghĩa.
1. Unit System:
Không phi khai báo sau t khoá uses, nó là thư vin cha các hng, biếnn
th tc, hàm để xut, nhp, x lý d liu, cp phát, qun lý b nh.
Các th tc và hàm trong Unit system:
Các th tc (Procedure):
- Append M mt tp tin văn bn để ghi
thêm d liu.
- Assign Gán tên mt tp tin ngoi trú vào
biến tp tin.
- Close Ðóng biến tp tin.
- Exit Thoát chương trình hoc vòng
lp.
- FillChar Ðin mt s byte có giá tr vào
mt biến.
- Halt Kết thúc ngang chương trình.
- Inc Tăng giá tr mt biến.
- Randomize Khi to chế độ to s ngu
nhiên.
- Reset M mt tp tin đã có để đọc
- ReWrite To mi và m tp tin.
- Read Gán giá tr cho mt hay nhiu biến
- Readln Gán giá tr cho mt hay nhiu biến
- Str Ði giá tr kiu s sang dng chui
ký t.
- Val Ði giá tr kiu chui sang dng s.
- Write Xut d liu ra tp tin, màn hình.
- Writeln Xut d liu ra tp tin, màn hình.
Các hàm (Function):
- ABS Ly giá tr tuyt đốI
- Arctang Ly giá tr Arctang ca mt giá tr
lượng giác.
- Cos Ly giá tr lượng giác Cosin ca mt
góc.
- Chr Ly ký t trong bng mã ASCII
- Concat Ni các chui.
- Eof Kim tra trng thái kết thúc ca tp
tin.
- Eoln Trng thái kết thúc dòng ca tp tin
văn bn.
- Exp Ly lu tha cơ s e ca mt s.
- Length Ly chiu dài ca mt chui
- Ord Ly th t ca mt ký t trong bn
mã ASCII.
- Paramcount Tng s tham s truyn vào
ca chương trình.
- ParamStr Ni dung ca tham s.
- Pi Giá tr 3,1416...
- Pos V trí ca mt chui con trong
chui ln.
- Random To mt s ngu nhiên.
- Round Làm tròn mt s.
- Sin Cho giá tr lượng giác Sinus ca
mt góc.
- Sqr Bình phương ca mt s
- Sqrt Căn bc hai ca mt s.
- Upcase Ði ký t thường thành ký t in.
2. Unit Crt:
Vietebooks Nguyn Hoàng Cương
Trang 2
thư vin cha các hng, biến, th tc, hàm dùng để xut d liu dng văn
bn trên màn hình, các th tc có liên quan đến âm thanh. Unit Crt gm có:
Các hng liên quan đến mu:
Blank 0 Blue 1 Green 2
Syan 3 Red 4 Magenta 5
Brow 6 LightGray 7 DarkGray 8
LightRed 12 LightMagent 13 Yellow 14
White 15 Blink 128
Các biến:
Winmax: Word Giá tr đỉnh dưới phi ca ca s.
Winmin: Word Giá tr đỉnh trái trên ca ca s.
Các hàm và th tc:
- Clrscr: Xoá và tô mu cho ca s hin ti
- Delay: Dng chương trình trong mt thi
gian
- Gotoxy: Ðưa con tr ti to độ màn hình.
- NoSound: Tt âm thanh
- Sound: Phát âm thanh vi mt tn s.
- Textbackground: Ðnh mu nn.
- Textcolor Ðnh mu ch
- Window To mt ca s màn hình mi
- Keypressed Kim tra nếu có mt phím
được nhn
- ReadKey y gi¸ trÞ cñ a mét phÝ m ® îc bÊ m
- WhereX VÞ trÝ cét cña con trá
- WhereY VÞ trÝ hµng cña con trá.
3. Unit Dos:
thư vin cha các hng, biến, th tc dùng để truy xut đến các tp tin trên
đĩa, truy xut b nh máy tính... Unit DOS gm có:
- GetDate Ly ngày ca h thng máy tính - GetTime Ly
gi ca h thng máy tính
- SetDate Ðt li ngày cho máy tính - SetTime Ðt li gi
cho máy tính
- DiskFree Cho s byte còn trng trên đĩa - DiskSize Cho dung
lượng ca đĩa.
4. Unit Graph:
thư vin cha các hng, biến, th tc, hàm dùng để truy xut d liu ra
màn hình trong chế độ đồ ho. Unit Graph gm có:
- CloseGraph Ðóng chế độ đồ ho
- DetectGraph Xác định Card và Mode đồ ho
- Initgraph Khi to chế độ đồ ho
- GraphResult Kết qu khi động đồ ho
- ClearDevice Xoá màn hình đồ ho
- SetViewport Ðnh ca s trên màn hình
- ClearViewport Xoá ca s to bi Viewport
- GetMaxX Ly giá tr ln nht ca to độ X trong chế độ đồ ho
- GetMaxY Ly giá tr ln nht ca to độ Y trong chế độ đồ ho
- GetX Ly giá tr hin hành ca to độ X trong chế độ đồ ho
- GetY Ly giá tr hin hành ca to độ Y trong chế độ đồ ho
- Moveto Di chuyn co tr ti mt to độ mi
- MoveRel Di chuyn con tr ngm định đến mt khong cách.
- SetBkColor Ðt mu nn trong chế độ đồ ho
- SetColor Ðt mu v
- GetBkColor Ly mu nn trong chế độ đồ ho
- GetColor Ly mu v
- PutPixel V mt đim nh ti to độ
Vietebooks Nguyn Hoàng Cương
Trang 3
- GetPixel Ly mu ca đim nh ti to độ
* Các kiu biến, hng, hàm, th tc liên quan đến cách viết ch trong đồ
ho:
+ Hng liên quan đến Font ch:
Const
DefaultFont = 0; TriplexFont = 1; SmallFont = 2;
SansSerifFont = 3; GothichFont = 4;
+ Hng liên quan đến hướng ch:
Const
HorizDir = 0 VertDir = 1
+ Hng liên quan đến độ ln ch:
UserCharSize = 0;
+ Hng liên quan đến cân chnh ch:
CenterText = 1; LeftText = 0; RightText = 2;
BottomText = 0; TopText = 2;
+ Các th tc liên quan:
- GetTextSettings Ly cách định ch
- OutText Viết mt chui ti to độ
- OutTextXY Viết mt chui ti to độ
- SetTextJustify Ðt cách căn chui
- SetTextStyle Ðt kiu ch
- TextHight Ly độ cao ca chui
- TextWidth Ly độ rng ca chui
* Các kiu biến, hng, th tc liên quan đến v đường:
+ Hng liên quan đến loi đường
Const
Solidln = 0; Dottedln = 1; CenterLn = 2; DashedLn = 3
+ Các th tc liên quan:
- GetLineSettings Ly thông s thiết kế đường
- SetLineStyle Ðt kiu đường
- SetWritemode Ðnh Mode v đường
- Line V mt đon thng
- LineRel V đon t v trí con tr cách mt đon
- LineTo V đon thng t v trí con tr đến v trí mi
- DrawPoly Vnh đa giác
- Circle V đường tròn
- Arc V cung tròn
- Ellipse V cung Ellipse
- Rectangle V hình ch nht
* Các hng, biến, th tc liên quan đến v hình:
- SetFillStyle Ðt kiu tô
- SetFillPattern Ðt mu tô
- FloodFill Tô mt vùng
- Bar V hình ch nht có
- Bar3D V hình khi ch nht 3 chiu
Vietebooks Nguyn Hoàng Cương
Trang 4
- FillPoly V đa giác có tô
- PieSlice V hình qut Ellipse
- Sector V hình r qut tròn
- FillEllipce V hình Ellipce
* Các th tc đặc bit:
+ Const:
NormalPut = 0; CopyPut =0
XORPut = 1; ORPut = 2;
ANDPut = 3 NOTPut = 4;
+ Th tc:
- GetImage Lưu tr mt vùng màn hình
- PutImage V li vùng màn hình đã lưu tr
- SetActivePage Ðt tran v hot động
- SetVisualPage Dt trang hin th
- ImageSize Ly độ ln vùng màn hình
- Sector V hình r qut tròn
- FillEllipce V hình Ellipce
* Các th tc đặc bit:
+ Const:
NormalPut = 0; CopyPut =0
XORPut = 1; ORPut = 2;
ANDPut = 3 NOTPut = 4;
+ Th tc:
- GetImage Lưu tr mt vùng màn hình
- PutImage V li vùng màn hình đã lưu tr
- SetActivePage Ðt tran v hot động
- SetVisualPage Dt trang hin th
- ImageSize Ly độ ln vùng màn hình
- Sector V hình r qut tròn
- FillEllipce V hình Ellipce
II. Cu trúc mt chương trình viết bng Pascal
Mt chương trình máy tính là mt dãy lnh nhm ch th, hướng dn máy tính
thc hin mt thao tác nào đó, thc hin các phép tính trên các d liu. Cu trúc
chung nht ca Pascal gm 3 phn:
1. Phn tiêu đề
2. Phn khai báo
3. Phn thân chương trình
Chúng được quy định bng cú pháp sau:
Program ...; Ðt tên cho chương trình
Uses ...; Khai báo các Unit s dng trong chương trình
Const ...; Khai báo các hng s dng trong chương trình
Type ...; Ðnh nghĩa các kiu biến
Var ...; Khai báo các biến s dng trong chương trình
Procedure ...; Các chương trình con s dng trong chương trình
Function ...; Các hàm s dng trong chương trình
Begin
Statement; Các th tc và lnh
End.
Vietebooks Nguyn Hoàng Cương
Trang 5
1. Phn tiêu đề ca chương trình:
Bt đầu bng t khoá PROGRAM tiếp đó là tên ca chương trình do bn đặt ra
(Tên chương trình không có ký t trng).
VD: Program Chao_Cac_Ban;
2. Phn khai báo:
t các kiu d liu, các biến, các hng, các chương trình con ...
USES Dùng khai báo các Unit (nếu có), các Unit cách nhau bi du
phy (,), cui khai báo là du chm phy (;).
VD: Uses Crt,Graph;
Const T khoá để khai báo hng s
VD: Const Max=40;
TYPE Dùng khai báo các kiu d liu do bn định nghĩa
Var Dùng khai báo các biến ca chương trình
VD: Var
M,N:integer;
ST:String;
Functiong Ð khai báo và trin khai hàm t to do bn to ra.
Procedure Khai báo trin khai chương trình con do bn to ra.
3. Phn thân chương trình:
Gm hai t khoá BEGIN và END bao các lnh ca chương trình. Sau t khoá
END là du chm (.) báo hiu chm dt chương trình. Các câu lnh trong phn thân
chương trình s được thc hin tun t, lnh nào nm trước s được thc hin trước,
lênh nào nm sau s được thc hin sau.
Bài 2
Khai báo biến các kiu d liu chun
1. Khai báo biến:
Bt k mt biến nào khi s dng trong chương trình đều phi khai báo, vic
khai báo biến gm hai phn:
- Khai báo tên biến (tên biến do bn đặt).
- Khai báo kiu d liu, là tên các kiu d liu chun, d liu không chun.
Phn tên và phn d liu cách nhau bi du hai chm (:). Các biến khai báo được bt
đầu bng t khoá Var , các biến cùng kiu cách nhau bng du phy (,), các biến
khác kiêu cách nhau bng du chm phy (;).
Var
<Biến 1>, <Biến 2> : <Kiu 1>;
<Biến 3> : <Kiu 2>;
2. Khai báo Hng và hng biến:
Hng cũng ging như biến nhưng trong ni dung ca hng s không thay đổi
trong quá trình thc hin chương trình. Vic khai báo hng bt đầu bng t khoá
Const
Const
<Hng> = <Giá tr>;
Hng được gán thng mt giá tr mà không cn khai báo kiu.
VD:
N =20
Str = String;